CAU HOI TRAC NGHIEM KHACH QUAN MON CHINH TRI NGHỀ - Pdf 28

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN CHÍNH TRỊ
DÀNH CHO CĐ NGHỀ LADEC
BÀI 2

1/ Định nghĩa vật chất của Lê Nin khẳng định gì?
a Vật chất là thực tại khác quan đem lại cho con người trong cảm giác
b Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối
c Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác
d Vật chất là tổng hợp các cảm giác
2/ Khẳng định " Chỉ có vật chất mới vận động" , và "chỉ có vận động của vật chất" là đúng hay
sai?
a Sai
b Đúng một mệnh đề trước
c Đúng một mệnh đề sau
d Đúng
3/ Quá trình tư duy của con người là
a vật chất tiết ra ý thức
b quá trình vận động của vật chất
c không phải là vận động của vật chất
d hồi tưởng của linh hồn
4/ Trong những khẳng định sau khẳng định nào sai:
a Vật chất tự vận động do sự tác động của những nhân tố bên ngoài nó
b Bản thân sự vận động của tư duy cũng là vận động của vật chất
c Vật chất tự vận động do sự tác động của những nhân tố bên trong nó
d Vật chất chỉ có thể tồn tại thông qua vận động
5/ Vai trò của ý thức là gì?
a Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
b Có khả năng chuyển thành hình thức vật chất nhất định vật chất để tác động vào hình thức
vật chất khác
c Tác động trực tiếp đến vật chất
d Không có vai trò đối với vật chất mà hòan tòan phụ thuộc vào vật chất

12/ Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
a Các hình thức vận động cao luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn
b Các hình thức vận động thấp luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động cao hơn
c Các hình thức vận động cao hiếm khi bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp
hơn
d Các hình thức vận động cao không bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn
13/ Vận động xã hội là
a sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường
b các quá trình hoá hợp và phân giải các chất
c sự thay thế các phương thức sản xuất
d sự thay đổi vị trí trong không gian
14/ Vận động xã hội được quyết định bởi
a các quy luật tự nhiên
b các quy luật xã hội và sinh học
c các quy luật sinh học
d các quy luật xã hội
15/ Bản chất của ý thức là
a linh hồn
b hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan
c sự chụp lại thế giới khách quan để có hình ảnh nguyên vẹn về nó
d tổng hợp những cảm giác
16/ Phản ánh là
a thuộc tính riêng của các hình thức vật chất vô cơ
b thuộc tính duy nhất của não người
c thuộc tính riêng của các hình thức vật chất hữu cơ
d thuộc tính phổ biến của mọi dạng vật chất
17/ Qua phản ánh
a những đặc điểm của hệ thống vật chất này không được tái tạo lại trên hệ thống vật chất
kia
b những đặc điểm của hệ thống vật chất sẽ mất đi

a Giúp con người tư duy
b Giúp con người trao đổi kinh nghiệm
c Giúp con người lưu truyền tri thức
d Giúp con người duy trì nòi giống
24/ Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây?
a Ý thức là kết quả phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của vật chất
b Ý thức là kết quả của quá trình tiến hóa hệ thần kinh
c Ý thức là sản phẩm của sự hồi tưởng "linh hồn thế giới"
d Ý thức là kết quả tác động lẫn nhau giữa các hình thức vật chất
25/ Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là
a Thượng đế
b lao động của con người
c thế giới khác quan
d bộ não con người và thế giới khách quan
26/ Nguồn gốc xã hội của ý thức là
a bộ não con người và thế giới khách quan
b thế giới khác quan
c lao động và ngôn ngữ
d Thượng đế
27/ Khẳng định "Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy
luật khách quan" là thể hiện quan điểm macxít về
a vai trò của vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử
b vai trò của ý thức đối với vật chất
c vai trò của vật chất đối với ý thức
d vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử
28/ Trong V
ă
n ki

n

d thực tại khách quan
31/ Trong định nghĩa vật chất của Lê nin, thuộc tính quan trọng nhất của vật chất để phân biệt
với ý thức là gì?
a Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người
b Tính quảng tính và có khối lượng
c Tính đứng im tương đối
d Tính vận động
32/ Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất nói chung (không phải là một
hình thức cụ thể của vật chất) có đặc tính là
a trong nhận thức luận nó không đối lập với ý thức
b vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn và độc lập với ý thức
c có thể chuyển hóa thành ý thức
d có giới hạn, có sinh ra và mất đi
33/ Trong những khẳng định sau khẳng định nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a Vật chất là cái gây nên cảm giác cho con người khi tác động đến con người
b Cái gì không thể tạo nên cảm giác cho con người cái đó là phi vật chất
c Con người cảm thấy có Chúa vì vậy Chúa là vật chất
d Vật chất là tổng hợp những cảm giác
34/ Quan niệm vật chất là tổng hợp những cảm giác là thuộc
a chủ nghĩa duy tâm khách quan
b chủ nghĩa duy vật biện chứng
c chủ nghĩa duy vật siêu hình
d chủ nghĩa duy tâm chủ quan
35/ Khẳng định nào sau đây là đúng?
a Định nghĩa vật chất của Lênin đồng nhất vật chất với ý thức
b Định nghĩa vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật thể cụ thể
của vật chất
c Định nghĩa vật chất của Lênin thừa nhân: vật chất tồn tại khác quan ngoài ý thức của con
người, không thông qua các dạng vật thể
d Định nghĩa vật chất của Lênin thừa nhân: vật chất tồn tại khác quan ngoài ý thức của con

41/ Nhân tố nào làm cho con người tách ra khỏi động vật?
a Hoạt động nghệ thuật
b Lao động
c Hoạt động tư duy
d Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống
42/ Ý thức có thể tác động đến đời sống hiện thực
a thông qua con đường trực tiếp
b là quan niệm sai
c thông qua hoạt động thực tiễn của con người
d thông qua hoạt động lý luận
43/ Quy luật của mối quan hệ lượng - chất là:
a Khi chất của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi đến độ nào đó thì lượng của sự vật cũng
thay đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau
b Khi lượng của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi bất kỳ nào thì chất của sự vật cũng thay
đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau
c chất của sự vật là cái dễ thay đổi hơn lượng của nó
d Khi lượng của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi đến một mức độ nào đó thì chất của sự vật
cũng thay đổi
44/ Quan niệm mácxít cho rằng: Phát triển
a là mọi sự vận động
b là sự tăng hay giảm về số lượng
c là ảo giác của con người
d là sự biến đổi cả về lượng và chất
45/ Câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non. Ba cây chụm lại thành hòn núi cao" thể hiện quy
luật nào của phép biện chứng duy vật.
a Lượng - chất
b Mâu thuẫn
c Phủ định của phủ định
d Cả ba quy luật lượng chất, phủ định của phủ định, mâu thuẫn
46/ Quan điểm toàn diện đòi hỏi

52/ Quy luật của mối quan hệ lượng - chất là:
a Khi lượng của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi đến một mức độ nào đó thì chất của sự vật
cũng thay đổi
b Khi chất của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi đến độ nào đó thì lượng của sự vật cũng
thay đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau
c Khi lượng của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi bất kỳ nào thì chất của sự vật cũng thay
đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau
d chất của sự vật là cái dễ thay đổi hơn lượng của nó
53/ Cần hiểu phạm trù độ là
a phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng
b phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất
c phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến
đổi về chất
d phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm biến đổi về
chất
54/ Khi một xã hội có sự biến đổi căn bản về chất ta gọi là
a không phải là cách mạng hay tiến hóa
b tiến hoá
c cách mạng
d vừa cách mạng vừa tiến hoá
55/ Chất cơ bản của sự vật được tạo ra bởi
a các thuộc tính cơ bản
b các thuộc tính không cơ bản
c một thuộc tính cơ bản
d quan niệm của mỗi người
56/ Sự phân biệt giữa thuộc tính cơ bản và không cơ bản mang tính
a tuyệt đối
b tương đối
c chủ quan
d quy ước

c tưởng tượng của con người
d sự tác động ngẫu nhiên, không có mục đích
63/ Từ quy luật lượng - chất có thể rút ra ý nghĩa sau:
a Chống lại chủ nghĩa cải lương, chủ nghĩa tả khuynh hay hữu khuynh
b Muốn làm cho sự vật phát triển trước hết phải tạo điều kiện cho lượng biến đổi bằng việc
biến đổi chất của nó
c Để cho xã hội phát triển tự động không cần tác động của con người
d Ủng hộ cho chủ nghĩa cải lương, chủ nghĩa tả khuynh hay hữu khuynh
64/ Những mặt được coi là đối lập là
a những mặt nằm chung trong một sự vật
b những mặt khác nhau
c những mặt giống nhau
d những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau
65/ Những mặt đối lập tồn tại trong
a tự nhiên
b tự nhiên, xã hội và tư duy
c tư duy
d xã hội
66/ Điểm nào sai trong các điểm dưới đây?
a Sự thống nhất của các mặt đối lập là sự nương tựa vào nhau
b Sự thống nhất của các mặt đối lập là sự tác động ngang nhau
c Sự thống nhất của các mặt đối lập là giữa chúng không có bất cứ sự khác biệt gì
d Sự thống nhất của các mặt đối lập là sự giống nhau, đồng nhất với nhau
67/ Ðấu tranh giữa các mặt đối lập là
a sự nương tựa vào nhau
b sự đồng nhất chúng với nhau
c bài trừ và phủ định lẫn nhau
d sự thoả hiệp với nhau
68/ Ðiểm nào trong những khẳng định sau là sai :
a Nguồn gốc của mọi sự phát triển nằm cả ở bên trong và bên ngoài sự vật hiện tượng

74/ Phủ định biện chứng tất yếu dẫn đến
a giữ lại toàn bộ cái cũ
b sự vật ngừng phát triển
c sự phát triển của sự vật trên cơ sở kế thừa có chọn lọc cái cũ
d thủ tiêu toàn bộ cái cũ
75/ Trong phủ định biện chứng
a các nhân tố tích cực của sự vật cũ không được gia nhập vào cái mới
b các nhân tố tích cực của sự vật cũ được gia nhập vào cái mới và cải biến theo cái mới
c các nhân tố tích cực của sự vật cũ được gia nhập vào cái mới và biến đổi căn bản về chất
d các nhân tố tích cực của sự vật cũ được gia nhập vào cái mới một cách nguyên vẹn mà
không có sự cải biến
76/ Quan điểm của Đảng ta về phát huy truyền thống văn hóa là
a xoá bỏ toàn bộ văn hóa cũ
b muốn duy trì toàn bộ nền văn hóa cũ trong xã hội mới
c vận dụng quan điểm kế thừa trong phủ định biện chứng
d không phải vận dụng quan điểm kế thừa trong phủ định biện chứng
77/ Quy luật phủ định của phủ định khẳng định xu hướng vận động của sự vật là
a đi lên theo hình tròn
b đi lên theo hình xoắn ốc
c đi lên theo hình sin
d đi lên theo đường thẳng
78/ Xu hướng phát triển theo hình xoắn ốc cho thấy
a phát triển không xảy ra
b phát triển là quá trình quanh co, phức tạp
c phát triển không có những bước lùi
d phát triển chỉ có trong tự nhiên
79/ Qua mỗi chu kỳ phát triển
a sự vật không có sự thay đổi về lượng
b sự vật có sự thay đổi về lượng
c sự vật không có sự thay đổi về chất và lượng

b không cái nào quyết định cái nào
c quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
d vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất tuỳ thuộc vào điều
kiện cụ thể
86/ Quy luật phủ định của phủ định khẳng định xu hướng vận động của sự vật là
a đi lên theo hình xoắn ốc
b đi lên theo đường thẳng
c đi lên theo hình tròn
d đi lên theo hình sin
87/ Sự thay thế vật này bằng một vật khác không phụ thuộc vào ý thức của con người được
phép biện chứng duy vật gọi là gì?
a Phủ định của phủ định
b Phủ định biện chứng
c Phủ định
d Vận động
88/ Tôi nói: " A là học sinh giỏi" sau đó lại nói "A không phải là học sinh giỏi" để phủ định câu
nói trước đó. Đây có gọi là phủ định biện chứng không?
a Có
b Không thể xác định
c Không
d Vừa có vừa không
89/ Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
a Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
b Chỉ ra khuynh hướng, cách thức và nguồn gốc của sự phát triển
c Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
d Chỉ ra cách thức của sự phát triển
90/ Điền những từ thích hợpp vào những chỗ trống sau để có định nghĩa khái niệm chất: Chất là
phạm trù triết học dùng để chỉ (1) khác quan (2) là sự thống nhất hữu cơ những thuộc
tính cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác.
a 1- các nguyên nhân, 2- của các sự vật

phạm trú triết học dùng để chỉ (1) của sự vật về mặt (2) của sự vận đọng và phát triển
cũng như các thuộc tính của sự vật.
a 1 - mức độ quy mô, 2 - chất lượng, phẩm chất
b 1 - tính chất, 2 - khách quan
c 1- mối liên hệ và phụ thuộc, 2- bản chất bên trong
d 1- tính quy định vốn có, 2 - số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu
97/ Trong một mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật?
a Tính quy định về lượng
b Số lượng các yếu tố cấu thành sự vật
c Tính quy định về chất
d Thuộc tính của sự vật
98/ Câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non. Ba cây chụm lại thành hòn núi cao" thể hiện quy
luật nào của phép biện chứng duy vật.
a Mâu thuẫn
b Cả ba quy luật lượng chất, phủ định của phủ định, mâu thuẫn
c Lượng - chất
d Phủ định của phủ định
99/ Bệnh chủ quan nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?
a Mâu thuẫn
b Cả ba quy luật lượng chất, phủ định của phủ định, mâu thuẫn
c Lượng - chất
d Phủ định của phủ định
100/ Khuynh hướng bảo thủ là khuynh hướng thiếu tôn trọng quy luật nào?
a Mâu thuẫn
b Lượng - chất
c Phủ định của phủ định
d Cả ba quy luật lượng chất, phủ định của phủ định, mâu thuẫn
101/ Luận điểm nào sai trong các luận điểm sau:
a Mặt đối lập tạo thành mâu thuẫn biện chứng không nhất thiết phải có mối quan hệ với
nhau trong một sự vật, một quá trình

d kiến trúc thượng tầng
107/ Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa
a con người với con người
b con người với tự nhiên và với nhau
c con người với tự nhiên
d các yếu tố vật chất và yếu tố tinh thần trong hoạt động sản xuất
108/ Quan hệ sản xuất là biểu hiện quan hệ giữa
a con người với con người trong sản xuất
b các thành viên trong cộng đồng con người
c con người với tự nhiên
d các thành viên trong một gia đình
109/ Toàn bộ các yếu tố của lực lượng sản xuất bao gồm
a công cụ lao động
b đối tượng lao động
c tư liệu sản xuất và người lao động
d tư liệu lao động
110/ Yếu tố hàng đầu của lực lượng sản xuất là
a đối tượng lao động
b công cụ lao động
c tư liệu sản xuất
d người lao động
111/ Trong tư liệu sản xuất, yếu tố quyết định thuộc về
a tất cả các yếu tố của tư liệu sản xuất
b các yếu tố không thuộc về công cụ lao động
c công cụ lao động
d đối tượng lao động
112/ Tính chất của lực lượng sản xuất có thể là
a tính quy mô hay không quy mô
b tính có tổ chức hay thiếu tổ chức
c tính giản đơn và tính hiện đại

c không ảnh hưởng gì đến lực lượng sản xuất
d có thể thúc đẩy hay kìm hãm lực lượng sản xuất tuỳ thuộc và sự phù hợp hay không phù
hợp với lực lượng sản xuất
119/ Quan hệ sản xuất có thể ảnh hưởng đến lực lượng sản xuất vì
a nó chịu sự quyết định của lực lượng sản xuất
b nó là quan hệ tình cảm giữa con người
c tác động của nó đến thái độ của người lao động và đến tổ chức, phân công lao động
d nó quyết định sự hình thành kiến trúc thượng tầng
120/ Lực lượng sản xuất là yếu tố
a khó thay đổi so với quan hệ sản xuất
b rất ổn định
c thường xuyên thay đổi
d ổn định hay thường xuyên biến đổi tuỳ thời đại khác nhau
121/ Cơ sở hạ tầng là
a toàn bộ lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b toàn bộ lực lượng sản xuất của xã hội
c các công trình được xây dựng phục vụ cho các hoạt động của xã hội
d toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội
122/ Cơ sở hạ tầng tạo nên
a cơ sở kinh tế của xã hội
b cơ sở kinh tế và tinh thần của xã hội
c cơ sở vật chất-kỹ thuật của xã hội
d cơ sở tinh thần của xã hội
123/ Đặc trưng của cơ sở hạ tầng được quy định bởi
a quan hệ sản xuất thống trị
b tất cả các quan hệ sản xuất hiện có
c quan hệ sản xuất mầm mống
d quan hệ sản xuất tàn dư
124/ Kiến trúc thượng tầng là
a các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội

a bảo vệ cơ sở kinh tế của xã hội
b không có vai trò quyết định đối với quan hệ sản xuất
c quan hệ cơ bản quyết định các quan hệ xã hội khác nhau
d đóng vai trò là nền tảng vật chất - kỹ thuật của hình thái kinh tế-xã hội
131/ Vai trò của quan hệ sản xuất trong hình thái kinh tế - xã hội là ở chỗ
a tạo nên cơ sở vật chất-kỹ thuật của hình thái kinh tế-xã hội
b không có vai trò quyết định đối với kiến trúc thượng tầng
c là quan hệ cơ bản quyết định tất cả các quan hệ xã hội khác
d duy trì và bảo vệ cơ sở hạ tầng
132/ Vai trò của kiến trúc thượng tầng trong hình thái kinh tế - xã hội
a luôn thúc đẩy sự phát triển cơ sở hạ tầng
b luôn kìm hãm sự phát triển cơ sở hạ tầng
c duy trì, bảo vệ cho co sở hạ tầng
d không ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng
133/ Cơ sở để phân chia thời đại lịch sử khác nhau là
a tuỳ thuộc quan niệm khác nhau của các nhà nghiên cứu
b các hình thức tôn giáo
c hình thái kinh tế - xã hội
d các quan điểm triết học, chính trị, đạo đức,
134/ Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là
a mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
b sự tăng lên không ngừng của năng xuất lao động
c ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ
d mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp
135/ Sự vận động và phát triển hình thái kinh tế xã hội được quyết định bởi
a những tác động ngẫu nhiên không xác định
b các quy luật khách quan của xã hội
c ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử
d sự biến đổi của các quan điểm, tư tưởng của xã hội
136/ Khuynh hướng vận động của hình thái kinh tế - xã hội dựa trên

142/ Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
a là kết quả giai cấp tư sản tự từ bỏ quan hệ sản xuất tư bản
b là kết quả của lực lượng sản xuất có trình độ xã hội hóa cao
c là mục đích tự thân của chủ nghĩa xã hội
d là kết quả của quá trình chủ nghĩa tư bản dần dần chuyển lên
143/ Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và chính trị của xã hội được khái quát trong quan hệ
nào?
a Mối quan hệ giữa nhân tố khách quan và nhân tố chủ quan
b Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
c Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
d Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
144/ Theo quan niệm của C.Mác, chế độ công hữu theo nghĩa là
a xác lập chế độ sở hữu có sự thống nhất giữa sở hữu xã hội với sở hữu cá nhân
b xác lập chế độ sở hữu công cộng song song với chế độ tư hữu
c xóa bỏ mọi sở hữu cá nhân
d xóa bỏ chế độ tư hữu nói chung

BÀI 4
145/ Nguyên nhân xuất hiện tư bản tài chính là
a sự dung hợp hay xâm nhập lẫn nhau giữa tổ chức độc quyền thương nghiệp và tổ chức
độc quyền công nghiệp
b sự dung hợp hay xâm nhập lẫn nhau giữa tổ chức độc quyền ngân hàng và tổ chức độc
quyền nông nghiệp
c sự dung hợp hay xâm nhập lẫn nhau giữa tổ chức độc quyền ngân hàng và tổ chức độc
quyền công nghiệp
d sự dung hợp hay xâm nhập lẫn nhau giữa tổ chức độc quyền nông nghiệp và tổ chức độc
quyền công nghiệp
146/ Vì sao chủ nghĩa tư bản tăng cường xuất khẩu tư bản?
a Do nguyên nhân ngẫu nhiên
b Nhằm cứu các nền kinh tế kém phát triển

c vật phẩm do con người tạo ra để thỏa mãn nhu cầu
d vật phẩm có chất lượng cao
153/ Giá trị thặng dư là
a giá trị do người công nhân tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không
b giá trị nhà tư bản dùng để mua sức lao động của người công nhân
c giá trị mà nhà tư bản trả cho người công nhân
d giá trị sinh ra khi lưu thôngf hàng hóa
154/ Lợi nhuận của tư bản thương nghiệp là
a lợi nhuận do nhà tư bản thương nghiệp thu được từ lưu thông hàng hóa
b không có
c lợi nhuận do tiền có khả năng đẻ ra tiền
d lợi nhuận do nhà tư bản công nghiệp nhượng lại một phần
155/ Tổ chức độc quyền là tổ chức gì?
a Tổ chức liên minh giữa các nhà tư bản để giúp đỡ các nước chậm phát triển
b Tổ chức liên minh giữa các nước tư bản để chi phối các nước nhỏ
c Tổ chức nhân đạo thế giới
d Tổ chức liên minh giữa các nhà tư bản để nắm độc quyền việc sản xuất và tiêu thụ hàng
hóa
156/ Xuất khẩu tư bản là gì?
a Xuất khẩu hàng hóa và giá trị ra nước ngoài để thu lợi nhuận cao
b Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để thu lợi nhuận cao
c Xuất khẩu lao động ra nước ngoài để thu lợi nhuận cao
d Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài để thu lợi nhuận cao
157/ Đặc điểm của hàng hóa sức lao động là
a khi sử dụng nó tạo ra giá trị nhỏ hơn giá trị của bản thân nó
b khi sử dụng nó tạo ra giá trị lớn hơn giá trị của bản thân nó
c khi sử dụng nó không tạo ra giá trị
d khi sử dụng nó tạo ra giá trị bằng đúng giá trị của bản thân nó
158/ Bóc lột giá trị thặng dư tương đối là
a rút ngắn thời gian lao động thặng dư


n xu

t hàng hóa là
a Phân công lao xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng
hóa
b Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
c Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
d Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

162/ Giá tr

s

d

ng là:
a Thuộc tính tự nhiên của vật
b Không có ở sự vật
c Tính hữu ích của vật
d Công dụng của vật: có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

163/ Giá tr

c

a hàng hóa
đượ
c quy
ế


hàng hóa?
a Quan hệ cung cầu về hàng hóa
b Thuôc tính tự nhiên của nó
c Giá trị hàng hóa
d Giá trị sử dụng của hàng hóa 166/ Trươ2ng hợp nào không đúng khi tăng năng xuất lao động?
a Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm
b Tổng giá trị của hàng hóa cũng tăng
c Tổng giá trị của hàng hóa không đổi
d Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

167/ Khi t
ă
ng c
ườ
ng
độ
lao
độ
ng s

d

n
đế
n
a Tăng giá trị của hàng hóa

d Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

170/ Lao
độ
ng t

o ra giá tr

hàng hóa là:
a lao động phức tạp
b Lao động trừu tượng
c Lao động cụ thể
d Lao động giản đơn

171/ Giá tr

hàng hóa
đượ
c t

o ra trong l
ĩ
nh v

c
a Phân phối
b Trao đổi
c Sản xuất
d Cả sản xuất, phân phối và trao đổi


175/ Quan h

gi

a giá c

và giá tr

:
a Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
b Giá cả còn chị ảnh hưởng của quan hệ cung - cầu và giá trị của tiền
c Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị, Giá cả còn chị ảnh hưởng của quan hệ
cung - cầu và giá trị của tiền,Giá trị là cơ sở của giá cả
d Giá trị là cơ sở của giá cả

176/ B

n ch

t c

a ti

n là:
a Vàng, bạc
b Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán
c Hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò làm vật ngang giá chung
d Thước đo giá trị của hàng hóa

177/ Giá tr

d Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc 181/ Giá trị hàng hóa sức lao động là:
a Chi phí đào tạo người lao động.
b Giá trị tư liệu tiêu dùng để nuôi gia đình anh ta
c Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân
d Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân, giá trị tư liệu tiêu
dùng để nuôi gia đình anh ta, chi phí đào tạo người lao động.

182/ Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyết đối là:
a Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
b Tiết kiệm chi phí
c Không có
d Kéo dài ngày lao động và thời gian lao động cần thiết không thay đổi 183 Ti

n công TBCN là:
a Sự trả công cho lao động
b Giá cả của sức lao động
c Giá trị sức lao động
d Giá trị của lao động

184/ T
ư
b

n th

a Tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình
b Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản
c Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
d Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

BÀI 5
187/ Theo quan điểm Mác-Lênin,
a một số nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản không cần thời kỳ quá độ
b giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản có một thời kỳ quá độ
c giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản không cần phải có một thời kỳ quá độ
d giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản một số nước phải có một thời kỳ quá độ
188/ Theo quan điểm Mác-Lênin, chủ nghĩa cộng sản chia làm
a 3 giai đoạn
b 4 giai đoạn
c 1 giai đoạn
d 2 giai đoạn
189/ Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội là
a xoá bỏ chế độ tư hữu phong kiến thiết lập chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất
b xoá bỏ chế độ tư hữu nói chung, thiết lập chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất
c xoá bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa, thiết lập chế độ công hữu về những tư liệu sản
xuất chủ yếu
d xoá bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa, thiết lập chế độ công hữu về những tư liệu sản
xuất
190/ Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là
a nền sản xuất nhỏ
b nền công nghiệp hiện đại
c xã hội trước để lại
d kém phát triển so với chủ nghĩa tư bản
191/ Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:
a Không xoá bỏ chế độ TBCN và chế độ người bóc lột người

197 Một trong những nguồn gốc của tư tưởng HCM là tiếp thu?
a) Lòng nhân ái và đức hy sinh của hồi giáo.
b) Các giá trị văn hóa tiến bộ của thời kỳ Phục Hưng.
c) Giá trị truyền thống của dân tộc.
198. Một trong những nguồn gốc của tư tưởng HCM là tiếp thu?
a) Tinh hoa văn hóa nhân loại.
b) Các giá trị văn hóa tiến bộ của thời kỳ Phục Hưng.
c) Toàn bộ tư tưởng của các nhà khai sáng.
199. Một trong những nguồn gốc của tư tưởng HCM là dựa trên ?
a) Phẩm chất cá nhân của HCM
b) Lòng nhân ái đức hy sinh của thiên chúa giáo
c) Lòng nhân ái ,đức hy sinh của Hồi giáo

200. Một trong những nguồn gốc của tư tưởng HCM là tiếp thu?
a) Tư tương văn hóa phương đông
b) Tư tương văn hóa phương Tây
c) Chủ Nghĩa Mác-LeeNin.
(Xem tiem phần câu hỏi môn tư tưởng Hồ Chí Minh)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status