Dạng bài tập mới môn hóa ôn thi THPTQG 2017 - Pdf 39

BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm:
TN1: Cho từ từ dd chứa OH- tới dư vào dd chứa a mol
Al3+.

TN2: Cho từ từ dd chứa OH- tới dư vào dd x mol H+
và a mol Al3+.
TN3: Cho từ từ dd chứa H+ tới dư vào dd a
mol AlO2 .
TN4: Cho từ từ dd chứa H+ tới dư vào dd có x mol
OH- và a mol AlO2 .
TN5: Cho từ từ dd có OH- tới dư vào dd có a mol
Zn2+.
TN6: Cho từ từ dd chứa OH- tới dư vào dd có x mol
H+ và a mol Zn2+.
TN7: Cho từ từ dd có H+ tới dư vào dd có a mol
ZnO22 .
TN8: Cho từ từ dd có H+ tới dư vào dd có x mol OHvà a mol ZnO22
TN9: Sục từ từ CO2 tới dư vào dd chứa a mol
Ca(OH)2 .
TN10: Sục từ từ CO2 tới dư vào dd hỗn hợp gồm a
mol Ca(OH)2 và b mol KOH.
TN 11: Cho từ từ dd có H+ tới dư vào dd có a mol
NaOH và b mol K2CO3
Hãy nêu hiện tượng, viết pt và vẽ đồ thị
minh họa sự phụ thuộc số mol kết tủa với số mol
chất cho vào dd.
Câu 2:
1. Cho biết nguyên tắc và viết phương trình để điều
chế các khí trong PTHN thuộc chương trình THCS
và THPT và phương pháp nhận biết các khí.

Y sản phẩm tạo ra không tác dụng với X và Z không
tác dụng với X.

Câu 3: Xét hình vẽ. Hãy cho biết nguyên tắc chọn A,
B

HD:
Với A: Có thể là chất rắn hoặc dung dịch
Với B: Là dung dịch

Câu 4:

Hãy cho biết dung dịch X và khí Y. Viết ptrình.
HD:
Trang 1


TH 1: Y là C2H4  X: Cồn hay dd C2H5OH (xt: H2SO4
đặc).
H 2 SO4
C2H5OH 
 C2H4 + H2O
to
TH 2: Y là N2  X: NH4NO2 bão hòa hoặc (NaNO2 và
NH4Cl) bão hòa.
Câu 5: Hình vẽ trên mô tả cách thu các khí.

Ứng với từng bình dùng để thu loại khí nào. Cho ví
dụ
HD:

nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên.

1. Cho biết sơ đồ trên điều chế khí gì trong PTN.
2. Cho biết chất rắn A và dd B. Viết phương trình
xảy ra.
3. Tác dụng dung dung dịch NaCl? Dung dịch Y là
dung dịch gì, tác dụng dd Y? Bông tẩm dd gì và tác
dụng?
HD:
- Điều chế khí Cl2 trong PTN
- A ( KMnO4, K2Cr2O7, MnO2, KClO3).
- Dung dịch B là dd HCl đặc
- Dung dịch NaCl giữ khí HCl
- Dung dịch Y là dd H2SO4 đặc để làm khô khí Cl2
- Bông tẩm dd kiềm (đ NaOH) để hấp thụ Cl2 tránh
bay ra môi trường gây ô nhiễm.
Câu 7: Cho từ từ dd NaOH 1,5M phản ứng với 1 lít
dung dịch Al(NO3)3 Khối lượng kết tủa thu được có
quan hệ với thể tích dd NaOH như hình vẽ:
GV: Phạm Ngọc Sơn

Mối quan hệ giữa a và b là
A. 3a = 4b. B. 3a = 2b. C. a = b. D. a = 2b.
Câu 10. Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào
dd AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ
thị sau.

Tính giá trị của x?
A. 0,82
B. 0,80

B. 1 lít C. 0,25 lít
D. 0,75 lít
b. Nếu thu được 14,775g kết tủa thì thể tích (lít)
CO2 cần dùng là: (đktc)
A. 1,68 hoặc 2,12
B. 1,792 hoặc 2,12
C. 1,68 hoặc 2,8
D. 1,68 hoặc 3,92
Câu 14: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị
hình sau.

Giá trị của x là:
A. 0,12.
B. 0,11.
C. 0,13.
D. 0,10.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O
thu được dung dịch (A). Sục từ từ khí CO2 vào (A).
Qua quá trình khảo sát, người ta lập được đồ thị về
sự biến thiên của kết tủa theo số mol CO2 theo đồ
thị sau.
GV: Phạm Ngọc Sơn

Giá trị của x là
A. 0,040. B. 0,025. C. 0,020. D. 0,050.
Câu 16: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào
100ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan
NaOH 0,8M và K2CO3 0,6M. Thấy lượng khí CO2
(mol) thoát ra theo đồ thị sau. Giá trị của y là :


C. 0,022

D. 0,024
Trang 3


Câu 20: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo
trong phòng thí nghiệm như sau .

Cho các hóa chất MnO2; KMnO4 ; KClO3; K2Cr2O7; F2.
Số hóa chất có thể được dùng trong bình cầu (1) là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 21: Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào
sau đây đúng.

C. kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt.
D. kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh.
Câu 24: Tiến hành 3 thí nghiệm sau:
- TN 1: Cho từ từ dd HCl tới dư vào dd NaAlO2
- TN 2: Cho từ từ dd NaOH tới dư vào dd AlCl3.
- TN 3: Cho từ từ dd NH3 tới dư vào dd AlCl3.
Lượng kết tủa thu được trong các thí nghiệm được
biểu thị theo các đồ thị dưới đây:

Kết quả của thí nghiệm và đồ thị tương ứng là.

D. Quá trình phản ứng là một quá trình thuận
nghịch, chiều thuận là chiều thu nhiệt.
Câu 26: Quan sát sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ
sau.

Hiện tượng quan sát ở bình eclen chứa dùn dịch
Br2 là.
A. Có kết tủa xuất hiện
B. Dung dịch Br2 không bị nhạt mất màu.
C. Dung dịch Br2 bị nhạt mất màu
D. Vừa có kết tủa vừa làm nhạt màu dung dịch Br2.
Trang 4


Câu 27: Để điều chế khí Cl2 trong phòng thí
nghiệm, một hoc sinh lắp dụng cụ theo hình vẽ:

Điểm không chính xác trong hệ thống trên là:
A. Cách cặp bình cầu
B. Cách lắp ống dẫn khí đi vào và đi ra khỏi bình
đựng dd H2SO4
C. Cách đậy bình thu khí bằng bông tẩm xút
D. Tất cả các ý trên
Câu 28: Điều chế khí A dụng cụ và hóa chất như
sau:

Câu 30: Hiện tượng nào dưới đây không xảy ra
trong thí nghiệm sau:

A. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ


không thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong
số các thí nghiệm sau:
A. Điều chế NH3 từ NH4Cl B. Điều chế O2 từ KMnO4
Trang 5


C. Điều chế N2 từ NH4NO2 D. Điều chế O2 từ NaNO3
Câu 34: Sự biến đổi độ âm điện của nguyên tố
nhóm A theo Z được thể hiện như sau.

Tỉ lệ a:b là: A. 2:1 B. 2:7
C. 4:7 D. 2:5
Câu 38: Để loại hơi nước khỏi khí X thì cách lắp
đặt dụng cụ thí nghiệm nào sau đây đúng.

Các nguyên tố L, M, R .
A. cùng thuộc 1 chu kì.
B. cùng thuộc 1 nhóm.
C. không xác định được.
D. thuộc 3 chu kì liên
tiếp.
Câu 35: Xét sơ đồ điều chế CH4 trong phòng thí
nghiệm.

Câu 39: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol
KHCO3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ
thị sau:


C. 1-c, 2-b, 3-a
D. 1-a, 2-c, 3-b
Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol
KHCO3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ
thị sau:

Tỉ lệ a:b là:
A. 3:2
B. 2:3
C. 4:3
D. 5:2
Câu 41: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch
chứa 0,2 mol HCl và AlCl3. Kết quả thí nghiệm được
biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ b2: b1 là:
A. 3:2
B. 4:3

C. 5:4

D. 7:5

Câu 42: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2.
TN1:Hấp thụ hết 0,6 mol CO2 vào X được 2b mol
kết tủa

GV: Phạm Ngọc Sơn


GV: Phạm Ngọc Sơn

Trang 7


BÀI TẬP ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Câu 1: Đạn rocket sử dụng H2N-(CH2)2-NH2 và
N2O4 làm nhiên liệu. Ở điều kiện nhiệt độ thích
hợp, N2O4 oxi hóa H2N(CH2)2NH2 tạo ra sản phẩm
gồm CO2, N2, và hơi nước kèm theo tiếng nổ.

Tổng các hệ số nguyên, tối giản của phản ứng trên
là:
A. 3
B. 9
C. 10
D. 12
Câu 2. Đẻ sát trùng cho các món ă n cà n rau só ng
(salad, nô m, gỏ i, rau trô n, ...) em có thẻ ngâm trong
dung dîch NaCl loãng từ 10 đé n 15 phút. Khả nă ng
diê t trùng củ a dung dîch NaCl là do
A. dung dîch NaCl có thẻ tâ o ra ion Na+ đô c.
B. dung dîch NaCl có thẻ tâ o ra ion Cl- có tính đô c.
C. dung dîch NaCl có tính oxi hoá mâ nh nên diê t
khuả n.
D. vi khuả n ché t vì bî má t nước do thả m thá u.
Câu 3. Khi ă n sá n bî ngô đô c, là do trong vỏ sá n có
nhiè u axit HCN. Đẻ giả i đô c, nên cho người "say
sá n" uó ng:
A. nước đường

D. CaCO3 + CO2 + H2O 

Câu 7. Trên bề mặt của vỏ trứng gia cầm có những
lỗ nhỏ nên vi khuẩn có thể xâm nhập được và hơi
nước, cacbon đioxit có thể thoát ra làm trứng
nhanh hỏng. Để bảo quản trứng người ta thường
nhúng vào dung dịch Ca(OH)2. Phản ứng hoá học
nào xảy ra trong quá trình này?
A. CaO + H2O
Ca(OH)2
B. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
D. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Câu 8. Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có
pH =4. Để thải ra ngoài môi trường thì cần phải
tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định),
nhà máy phải dùng vôi sống thả vào nước thải.
Tính khối lượng vôi sống cần dùng cho 1m3 nước
để nâng pH từ 4 lên 7? Bỏ qua sự thủy phân của các
muối nếu có.
A. 560g
B. 56g
C. 2,8g
D. 0,56g
Câu 9. Ở các vùng đất nhiễm phèn, người ta bón vôi
cho đất để làm
A. cho đất tơi xốp hơn
B. tăng pH của đất.
C. tăng khoáng chất cho đất. D. giảm pH của đất.
Câu 10. Dîch vî dâ dày thường có pH trong khoả ng

A. KClO3, S, P
B. KNO3, S, C
C. KClO3, P, C

D. KNO3, S, P

Câu 13. Phích nước nóng lâu ngày thường có mô t
lớp că̂ n đû c bám vào phía trong ruô t phích. Đẻ làm
sâ ch, có thẻ dùng:
A. dd cò n đun nóng
B. dd giá m đun nóng
C. dd nước muó i đun nóng D. dd nước nho đun
nóng
Câu 14. Đẻ vá nhanh đường ray tàu hoả , người ta
thường dùng hõ n hơ̂p Tec-mit. Hõ n hơ̂p Tec-mit
gò m:
A. Fe và Al2O3
B. Al và FeO
C. Al và Fe3O4
D. Al và Fe2O3
Câu 15.Phèn chua là hoá chất được dùng nhiều
trong nghành công nghiệp thuộc da, công nghiệp
giấy, chất làm cầm màu trong nhuộm vải và làm
trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là:
A.(NH4)2SO4.Al2(SO4)2.12H2O
B. KAl(SO4)2.24H2O
C.K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 16. Dân gian xưa kia sử dụng phèn chua để
bào chế thuốc chữa đau răng, đau mắt, cầm máu và
đặc biệt dùng để làm trong nước. Nguyên nhân nào

đó:
A. Quá trình nổ máy là quá trình đốt cháy xăng dầu,
tiêu tốn O2 và sinh ra khí CO, CO2 độc hại.
B. Quá trình nổ máy là quá trình đốt cháy xăng dầu,
sinh ra khí SO2 độc hại.
C. Nhiều hiđrocacbon không cháy hết là các khí độc.
D. Phản ứng tiêu tốn nhiều O2 và N2 nên mất không
khí.
Câu 19. Hiện nay nhà máy nước Mai Dịch và rất
nhiều bể bơi sử dụng khí clo để diệt khuẩn. Nguyên
nhân nào sau đây làm cho các chủng khuẩn thông
thường chết trong nước có clo?
A. Do clo là khí độc nên khi tiếp xúc vói phân tử clo,
vi khuẩn chết.
B. Do clo phản ứng với H2O sinh ra HCl là axit mạnh
nên vi khuẩn chết
C. Do clo phản ứng với H2O sinh ra HClO có tính oxi
hóa mạnh nên diệt khuẩn.
D. Do clo phản ứng với nước tạo ra môi trường có
pH < 7 nên vi khuẩn không sống được.
Câu 20. Sođa là hoá chất được sử dụng trong công
nghiệp dệt, công nghiệp thuỷ tinh, công nghiệp
luyện kim, hoá dầu, dược phẩm… Hỏi sođa có
thành phần chính nào dưới đây:
A. Na2CO3
B. NaHCO3
C. Na2SO4
D. Na2CO3 và Na2SO4
Câu 21. Vonfram (W) thường được lựa chọn để
chế tạo dây tóc bóng đèn, nguyên nhân chính là vì:

thạch cao nung:
A. CaSO4
B. CaSO4.2H2O
C. CaSO4. H2O
D. CaSO4.10H2O
Câu 25. Dung dịch Ringer dùng để rửa vết bỏng và
các vết thương trầy xước …được pha chế bằng cách
cho 4,300 gam NaCl ; 0,150 gam KCl và 0,165 gam
CaCl2 vào nước sôi để nguội, pha loãng đến 500 ml
để sử dụng. Nồng độ mol/lit gần đúng của ion Cltrong dung dịch Ringer là:
A. 0,157
B. 0,125
C. 0,225
D. 0,212
Câu 26. X là hợp chất của canxi có nhiều ở dạng đá
vôi, đá hoa, đá phấn, vỏ trai, sò… Y là chất khí có
trong thành phần không khí và thường dùng để
chữa cháy. Biết Y được sinh ra khi cho X phản ứng
với dung dịch axit mạnh. X và Y lần lượt là các chất
nào sau đây:
A. CaSO4 và SO2
B. CaSO3 và SO2
C. Na2CO3 và CO2
D. CaCO3 và CO2
Câu 27. Các thức ăn có chất chua không nên đựng
hoặc đun nấu quá kĩ trong nồi bằng kim loại vì nó
ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ. Nguyên nhân nào gây
ra hiện tượng trên?
A. Nồi bằng kim loại rất độc không nên dùng
B. Các thức ăn chua có môi trường bazo nên phản

D. rửa cá bà ng dd thuó c tím (KMnO4) đẻ sát trùng.
Câu 31. Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc
ong, sâu róm. Né u không may bâ n bî ong đó t thì
nên bôi vào vé t ong đó t loâ i chá t nào là tó t nhá t ?
A. Kem đánh ră ng.
B. Xà phòng.
C. Vôi.
D. Giá m.
Câu 32. Chá t 3-MCPD (3-MonoCloPropanDiol)
thường lã n trong nước tương và có thẻ gây ra bê nh
ung thư, vì vâ y cà n tìm hiẻ u kĩ trước khi lư̂a chô n
mua nước tương. Công thức cá u tâ o củ a 3-MCPD là:
A. CH3-CH2-CCl(CH2CH2CH3)-[CH2]6-CH3
B. OHCH2-CHOH-CH2Cl
C. H2N-CH2-CH(NH2)-CH2Cl
D. OHCH2-CH2-CHCl-CH2-CH2OH
Câu 33. Nhôm axetat đươ̂c dùng trong công nghiê p
nhuô m vả i, trong công nghiê p hò giá y, thuô c da... vì
lý do nào sau đây ?
A. Nhôm axetat bám vào bè mă̂ t sơ̂i nên bả o vê
đươ̂c vả i.
B. Nhôm axetat ph/ứng với thuó c mà u làm cho vả i bè n
mà u.

C. Nhôm axetat bî thuỷ phân tâ o ra nhôm hyđroxit
có khả nă ng há p phû chá t tâ o mà u và thá m vào
mao quả n sơ̂i vả i nên mà u củ a vả i đươ̂c bè n.
D. Nhôm axetat phả n ứng với sơ̂i vả i làm cho vả i bè
hơn.
Câu 34. Viê t Nam là mô t nước xuá t khả u cafe đứng

D. axit axetic
Câu 37. Khi ná u các món ă n vè cá, đẻ khử mùi tanh
ta có thẻ dùng
A. bia
B. rươ̂u (ancol etylic)
C. đường saccarozơ
D. giá m ă n
Câu 38. Mì chính là muối natri của axit glutaric,
một amino axit tự nhiên quen thuộc và quan trọng.
Mì chính không phải là vi chất dinh dưỡng, chỉ là
chất tăng gia vị. Mì chính có tên học học là mono
natriglutamat (tên tiếng anh là mono
sodiumglutamat, viết tắt là MSG). Công thức hoá
học nào sau đây biểu diễn đúng MSG?
A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
B. NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa
D. NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa
Câu 39. Xenlulozo trinitrat rất dễ cháy và khi cháy
không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng
không khói. Thể tích của dung dịch axit nitric 63%
(D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg
xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
A. 34,29 lít B. 42,86 lít C. 53,57 lít
D. 42,34 lít
Câu 40. Axit phtalic C8H6O4 dùng nhiều trong sản
xuất chất dẻo và dược phẩm. Nó được điều chế
bằng cách oxi hóa naphtalen bằng O2 (xt: V2O5
4500C) thu được anhiđrit phtalic rồi cho sản phẩm
tác dụng với H2 thu được axit phtalic. Nếu hiệu suất

D. 27,5 %
Câu 43. Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic)
phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit
axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm
thuốc cảm (aspirin).
Để phản ứng hoàn toàn với
43,2gaxit axetylsalixylic
cần vừa đủ V lít dung dịch
KOH 1M. Giá trị của V là
A. 0,72.
B. 0,24.
C. 0,48.
D. 0,96
Câu 44. Beta caroten là tiền chất của vitamin A,
giúp cơ thể phòng tránh được tình trạng thiếu hụt
vitamin A, ngăn chặn mù lòa, làm lành mạnh hóa hệ
miễn dịch... Hidro hóa hoàn toàn beta caroten
C40H56 thu được chất C40H78.
Biết trong beta caroten chỉ
chứa liên kết đôi và vòng 6
cạnh. Số liên kết đôi và số
vòng 6 cạnh trong beta
caroten là.
A. 11 và 2.
B. 11 và 1.
C. 12 và 1.
D. 12 và 2.
Câu 45: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi
trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng
nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa

trùng
C.Clo phản ứng với nước tạo HCl chất có thể
khử trùng.
D.Clo + H2O tạo HClO là chất có thể khử trùng.
Câu 50. Khí clo và KMnO4 là các chất khác nhau,
nhưng khả năng diệt khuẩn là như nhau vì:
A.Clo có tính oxi hóa mạnh, KMnO4 có tính khử
mạnh.
B.Clo có tính khử, KMnO4 có tính oxi hóa mạnh.
C.Chúng đều có tính khử nên mới “ khử” trùng
được.
D.Trong nước chúng chuyển hóa thành chất khác
có khả năng diệt khuẩn mạnh.
Câu 51. Người bị cảm thường sinh ra những hợp
chất sunfua (hữu cơ,vô cơ) có tính độc. Có thể loại
chất độc này bằng :
A.Dây bạc
B. Dây Fe
C. Đồng.
D. Nhôm
Câu 52. Chất này lần đầu tiên đựoc C.Bethollet
điều chế ở thành phố (chất mang tên thành
phố) gần Pari.Và ở nước ta,nhà máy hoá chất
Viêt Trì, các nhà máy nằm trong khu công nghiệp
giấy Bãi Bằng cũng được sản xuất bằng cách điện
phân dung dịch muối ăn. Chất này lả:
A.dung dịch NaOH.
B.Dung dịch HCl.
C.Dung dịch Cl2
D.Nước Javen

C. Rubiđi
D. Xesi
Câu 58: Ma túy là chất gây nghiện khó cai bỏ có tác
dụng ức chế, giảm đau, kích thích mạnh mẽ gây ảo
giác và không làm chủ được bản thân khi dùng
thành phần chính có công thức cấu tạo.
Công thức phân tử tương ứng là.
A. C17H19NO3
B. C19H21NO3
C. C16H17NO3
D. C17H17NO3
Câu 59: Mưa axít là hiện tượng mưa mà nước mưa
có độ pH thấp dưới 5,6. Mưa axit rất nguy hại
đến môi trường sống, phá hủy công trình xây dựng.
Nhóm khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit.
A. CH4 và CO2.
B. CO2 và O2.
C. N2 và CO.
D. SO2 và NO.
Câu 60: Hiệu ứng nhà kính đã dẫn đến một hệ quả
khủng khiếp gây ra sự biến đổi xấu khí hậu trên
trái đất. Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới
đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của
chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho
phép?
A. CH4 và H2O.
B. CO2 và CH4.
C. N2 và CO.
D. CO2 và O2.
Câu 61. Để xác định điện cực của dòng một chiều,

A. CO2.
B. SO2.
C. N2O.
D. NO2.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A.2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 64: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:
Câu
68:
Một
mẫu
khí
thải

chứa
CO2, NO2, N2 và
A.ete của vitamin A B. este của vitamin A
SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong
C. β-caroten
D. vitamin A
Câu 65: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
B. 1.
C. 2.
D. 3.
CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng A. 4.
Câu 69: Khí X làm đục nước vôi trong và được
này do chất nào có trong khí thải gây ra?

Trang 13




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status