Các chủ đề bài tập điện xoay chiều ôn thi đại học môn vật lý - Pdf 30

Dạng 1:Lý thuyết
Câu 1: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không.
C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không.
D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng
2
lần công suất tỏa nhiệt trung bình.
Câu 2: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng:
A. Hiệu điện thế B. Chu kì C. Tần số D. Công suất
Câu 3: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng:
A. Hiệu điện thế B. Cường độ dòng điện C. Tần số D. Cường độ dòng điện
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.
B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.
D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.
Câu 5: Chọn câu trả lời sai. Dòng điện xoay chiều:
A. gây ra tác dụng nhiệt trên điện trở B. gây ra từ trường biến thiên
C. được dùng để mạ điện, đúc điện D. bắt buộc phải có cường độ tức thời biến đổi theo thời
Câu 6: Trong tác dụng của dòng điện xoay chiều, tác dụng không phụ thuộc vào chiều của dòng điện là tác dụng:
A. Nhiệt B. Hoá C. Từ D. Cả A và B đều đúng
Câu 7: Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai lọai dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi:
A. mạ diện, đúc điện. B. Nạp điện cho acquy.
C. Tinh chế kim lọai bằng điện phân. D. Bếp điện, đèn dây tóc
Câu 8: Cường độ hiệu dụng I của dòng điện xoay chiều
A. Là cường độ của một dòng điện không đổi khi cho nó đi qua điện trở R trong thời gian t thì tỏa ra nhiệt lượng Q = RI
2
t
B. Là giá trị trung bình của cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều
C. Có giá trị càng lớn thì tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều càng lớn

cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I
0
vào những thời điểm
A. 1/300s và 2/300. s B. 1/400 s và 2/400. s C. 1/500 s và 3/500. S D. 1/600 s và 5/600. s
Câu 553: Giá trị trung bình của cường độ dòng điện xoay chiều
)(100cos4 Aπt)(i
=
trong một thời gian dài bằng :
A.
0
A B.
22
A C.
4
A D.
2
A
Câu 22: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2
2
cos100πt(A). Nếu dùng ampe kế nhiệt để đo
cường độ dòng điện của mạch trên thì ampe kế chỉ giá trị bao nhiêu?
A. I=4A B. I=2,83A C. I=2A D. I=1,41A
Chủ đề 1:ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 23: Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 cos100πt. Đèn chỉ sáng khi ≥ 100V. Tính tỉ lệ thời gian đèn sáng - tối
trong một chu kỳ?
A. 1/1 B. 2/3 C. 1/3 D. 3/2
Câu 24: Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 cos100πt. Đèn chỉ sáng khi ≥ 100V. tính thời gian đèn sáng trong
một chu kỳ?
A. t = 1/100s B. 1/50s C. t = 1/150s D. 1/75s
Câu 25: Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 cos100πt. Đèn chỉ sáng khi ≥ 100V. Tính thời gian đèn sáng trong

2I
ω
.
Câu 79: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức
π
i = 2cos(120πt - ) A
3
. Điện lượng chuyển qua mạch trong
khoảng thời gian
T
6
kể từ thời điểm t = 0 là
A. 3,25.10
-3
c B. 4,03.10
-3
c C. 2,53.10
-3
c D. 3,05.10
-3
C
Câu 80: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là
( )
0
i = I cosωt -π/2
, với I
0
> 0.
Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của
dòng điện là:

Câu 31: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai
cực của đèn đạt giá trị
u

110
2

V. Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s. Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là
A. 220V B. 220
3
A C. 220
2
A D. 200 A
Câu 32: Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng i = 4cos( 8πt + π/6)A, vào thời điểm t dòng điện bằng 0,7A. Hỏi sau 3s dòng
điện có giá trị là bao nhiêu?
A. - 0,7A B. 0,7A C. 0,5A D. 0,75A
Câu 33: Cho dòng điện có biểu thức i = 2cos( 100πt - π/3) A. Những thời điểm nào tại đó cường độ tức thời có giá trị
cực tiểu?
A. t = - 5/600 + k/100 s( k = 1,2. . ) B. 5/600 + k/100 s ( k = 0,1,2…)
C. 1/120 + k/100 s( k = 0,1,2…) D. - 1/120 + k/100 s( k = 1,2…)
Câu 34: Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2 cos( 100πt + π/6) A. Vào thời điểm t cường độ có giá trị là
0,5A. hỏi sau 0,03s cường độ tức thời là bao nhiêu?
A. 0,5A B. 0,4A C. - 0,5A D. 1A
Câu 35: Dòng điện xoay chiều có cường độ
i 2cos(100 t)(A)= π
chạy qua một đoạn mạch điện. Số lần dòng điện có độ lớn 1(A)
trong 1(s) là
A. 200 lần B. 400 lần C. 100 lần D. 50 lần
Câu 36: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là
( )

?
A.
5
(s)
600
. B.
1
(s)
600
. C.
1
(s)
300
. D.
2
(s)
300
.
Câu 43: Hai dòng diện xoay chiều có tần số lần lượt là f
1
= 50Hz, f
2
= 100Hz. Trong cùng một khỏang thời gian số lần đổi chiều
của
A. Dòng f
1
gấp 2 lần dòng f
2
B. Dòng f
1

Câu 6: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế.
Câu 7: Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở
A. Chậm pha đối với dòng điện. B. Nhanh pha đối với dòng điện.
C. Cùng pha với dòng điện D. Lệch pha đối với dòng điện π/2.
Câu 8: Hệ thức nào sau đây cùng thứ nguyên với tần số góc
A. B. C. D.
Câu 38: Với U
R
, U
L
, U
C
, u
R
, u
L
, u
C
là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I
và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng là:
A.
R
U
I
R
=

0 0
U I
0
U I
− =
. B.
0 0
U I
2
U I
+ =
. C.
u i
0
U I
− =
. D.
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
+ =
.
Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều u=U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu mạch; i, I
0

A.
0 0
U I
0
U I
− =
. B.
0 0
U I
2
U I
+ =
. C. ( ) + ( ) = 2. D.
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
+ =
.
Câu 45: Một mạch điện chỉ có R, có u = 200cos 100πt V; R = 20 Ω. Tính công suất trong mạch là?
A. 1000W B. 500W C. 1500W D. 1200W
Câu 579: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, biết rằng khoảng thời gian mỗi lần đèn tắt là 1/300 s.
Giá trị điện áp để đèn bắt đầu sáng là
A. 110V B. 110
6
V C. 110
2
V D. 55

π
 
= −
 ÷
 
(V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
2
π
(H). Ở thời điểm điện áp
giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 4A B. 4
3
A C. 2,5
2
A D. 5 A
Câu 44: Một tụ điện có C = 10/2π F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u = 120 cos100πt V. Số chỉ Ampe kế trong mạch là
bao nhiêu?
A. 4A B. 5A C. 6A D. 7A
Câu 55: Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos( 100πt + π/6) A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức u = 200
cos( 100πt + 2π/3) V. Mạch điện trên chứa phần tử gì?
A. R = 100 Ω B. L = 1/πH C. C = 10/πF D. đáp án khác
Câu 56: Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos( 100πt + 2π/3) A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức u = 200
cos( 100πt + π/6) V. Mạch điện trên chứa phần tử gì? Tìm giá trị của nó?
A. R = 100 Ω B. L = 1/πH C. C = 10/πF D. đáp án khác
Câu 57: Mạch điện có hiệu điện thế hiệu dụng U = 200 V, tìm giá trị của cường độ dòng điện khi mắc nối tiếp R = 20 Ω và R =
30 Ω
A. 4,4A B. 4,44A C. 4A D. 0,4A
Câu 58: Mạch điện có hiệu điện thế U = 200 V, tìm giá trị của cường độ dòng điện khi mắc song song R = 20 Ω và R = 30 Ω?
A. 1,667A B. 16,67A C. 166,7A D. 0,1667A

A. φ
i
= π/2 B. φ
i
= 0 C. φ
i
= - π/2 D. φ
i
= -π
Câu 2: Một mạch điện chỉ có một phần tử( R hoặc L hoặc C) nhưng chưa biết rõ là gì? Nhưng qua khảo sát thấy dòng điện
trong mạch có biểu thức i = 2 cos( 100πt + π/6) A, còn hiệu điện thế có biểu thức là u = 50 cos( 100πt + 2π/3) V. Vậy đó là
phần tử gì?
A. R = 25 Ω B. C = 10/2,5 F C. L = 0,25/πH D. Đáp án khác
Câu 3: Một mạch điện chỉ có một phần tử( R hoặc L hoặc C) nhưng chưa biết rõ là gì? Nhưng qua khảo sát thấy dòng điện
trong mạch có biểu thức i = 2 cos( 100πt + π/6) A, còn hiệu điện thế có biểu thức là u = 50 cos( 100πt + π/6) V. Vậy đó là phần
tử gì?
A. R = 25 Ω B. C = 10/2,5 F C. L = 0,25/πH D. Đáp án khác
Câu 4: Mach chỉ có R, biểu thức i qua mạch có dạng i= 2cos 100πt A, R = 20 Ω, viết biểu thức u?
A. u = 40 cos( 100πt + π/2) V B. u = 40 cos( 100πt + π/2) V
C. u = 40 cos( 100πt ) V D. u = 40 cos( 100πt + π) V
Câu 5: Mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần, L = 1/π H, biểu thức dòng điện trong mạch có dạng i = 2cos( 100πt) A. Tính cảm
kháng trong mạch Zvà viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch điện?
A. Z = 100 Ω; u = 200cos( 100πt - π/2) V B. Z = 100 Ω; u = 200cos( 100πt + π/2) V
C. Z = 100 Ω; u = 200cos( 100πt ) V D. Z = 200 Ω; u = 200cos( 100πt + π/2) V
Câu 6: Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L = 1/4πH được gắn vào mạng điện xoay chiều người ta thấy dòng
điện trong mạch có biểu thức là i = 2 cos( 100πt - π/6) A. Hỏi nếu gắn vào mạng điện đó đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung
là 10/2πF thì dòng điện trong mạch có biểu thức là?
A. i = 25cos( 100πt + π/2) A B. i = 2,5cos( 100πt + π/6) A
C. i = 2,5 cos( 100πt + 5π/6) A D. i = 0,25 cos( 100πt + 5π/6) A
Câu 7: Mạch điện có cuộn dây thuần cảm độ tự cảm là 0,4/πH được gắn vào mạng điện xoay chiều có phương trình

0
u U cos 100 t
3
π
 
= π −
 ÷
 
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4
2.10

π
(F). Ở thời điểm điện
áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A.
i 4 2 cos 100 t
6
π
 
= π +
 ÷
 
(A). B.
i 5cos 100 t
6
π
 
= π +
 ÷

L
2
=
π

(H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
100 2
V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường
độ dòng điện qua cuộn cảm là
A.
i 2 3cos 100 t (A)
6
π
 
= π −
 ÷
 
B.
i 2 3 cos 100 t (A)
6
π
 
= π +
 ÷
 
C.
i 2 2 cos 100 t (A)
6
π
 

= ω +
ω
C.
0
U
i cos( t )
L 2
π
= ω −
ω
D.
0
U
i cos( t )
2
L 2
π
= ω −
ω
Câu 3: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch phụ thuộc
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C. Cách chọn gốc tính thời gian D. Tính chất của mạch điện
Câu 4: Trong mạch xoay chiều nối tiếp thì dòng điện nhanh hay chậm pha so với hiệu điện thế ở hai đầu của đoạn mạch là tuỳ
thuộc
A. R và C B. L và C C. L,C và ω D. R,L,C và ω
Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:
A. Độ lệch pha của u
L
và u là π/2. B. u
L

tiếp, biết f = 50 Hz tính tổng trở trong mạch, và độ lệch pha giữa u và i?
A. 60 Ω; π/4 rad B. 60 Ω; π/4 rad C. 60 Ω; - π/4 rad D. 60 Ω; - π/4 rad
Câu 10: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở 30 Ω, L = 0,6/πH mắc nối tiếp vào tụ điện có điện dung C = (100/π)µF. Điện áp
giữa hai đầu đoạn mach biến thiên điều hòa với tần số 50Hz. Tổng trở của đoạn mach?
A. 50 Ω B. 40 Ω D. 60 Ω D. 45 Ω
Câu 11: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần L = 0,2/πH và C =10 /8πF mắc nối tiếp. Điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 100 cos100πt V. Tìm độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế mắc vào hai đầu mạch điện?
A. π/4 B. - π/4 C. π/6 D. - π/6.
Câu 12: Cho đoạn mạch RC mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều. Biết R = 30 Ω, và các điện áp như sau: U = 90V, U =
150V, tần số dòng điện là 50Hz. Hãy tìm điện dung của tụ:
A. 50F B. 50.10 F C. F D. Không đáp án
Câu 13: Mạch RLC nối tiếp có R = 30Ω. Biết i trễ pha π/3 so với u ở hai đầu mạch, cuộn dây có Z
L
= 70Ω. Tổng trở Z và Z
C

của mạch là:
A. Z = 60 Ω; Z
C
=18 Ω B. Z = 60 Ω; Z
C
=12 Ω C. Z = 50 Ω; Z
C
=15 Ω D. Z = 70 Ω; Z
C
=28 Ω
Câu 14: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc
nối tiếp, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng u = 200cos 100πt V. tần số f = 50Hz. Khi
C = 63,6 µF thì dòng điện lệch pha π/4 so với hiệu điện thế u. Tính điện trỏ của mạch điện.
A. 40 Ω B. 60 Ω C. 50 Ω D. 100 Ω

/ 2π(F) B. C = 10
-4
/π(F) C. C = 2.10
-4
/π(F) D. C = 10
-4
/4π(F)
Câu 22: Mạch gồm cuộn thuần cảm có L = 1/2π(H) và tụ điện có C =10
-4
/3π(F). Biết f = 50Hz. Tổng trở của đoạn mạch là:
A. -250Ω B. 250Ω C. -350Ω D. 350Ω
Câu 23: Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220V - 50Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua
tụ điện có cường độ bằng 5 A thì tần số của dòng điện là bao nhiêu?
A. 25 Hz B. 100Hz C. 300Hz D. 500Hz.
Câu 24: Điện trở thuần R = 36Ω nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có L = 153mH và mắc vào mạng điện 120V, 50Hz. Ta có:
A. U
R
= 52V và U
L
=86V B. U
R
= 62V và U
L
=58V C. U
R
= 72V và U
L
= 96V D. U
R
= 46V và U

thì có cộng hưởng
Câu 27: Mạch RLC nối tiếp. Cho U = 200V; R = 40
3
Ω; L = 0,5/π(H); C = 10
-3
/9π(F); f = 50Hz. Cường độ hiệu dụng trong
mạch là:
A. 2A B. 2,5A C. 4A D. 5A
Câu 136: Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,8A và hiệu điện thế ở hai đầu đèn là
50V. Để sử dụng đèn với mạng điện xoay chiều 120V - 50Hz, người ta mắc nối tiếp với nó một cuộn cảm có điện trở thuần
12,5Ω (còn gọi là chấn lưu). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có thể nhận giá trị nào sau đây:
A. U = 144,5V B. U = 104,4V C. U = 100V D. U = 140,8V
Câu 137: Mạch RLC nối tiếp: R = 70,4Ω; L = 0,487H và C = 31,8μF. Biết I = 0,4A; f = 50Hz. Hđt hiệu dụng ở hai đầu đoạn
mạch là:
A. U = 15,2V B. U = 25,2V C. U = 35,2V D. U = 45,2V
Câu 140: Mạch gồm điện trở, cuộn thuần cảm và tụ điện nối tiếp. Biết hđt hiệu dụng là U
R
= 120V, U
C
= 100V, U
L
= 50V. Nếu
mắc thêm một tụ điện có điện dung bằng giá trị và song song với tụ điện nói trên thì hđt trên điện trở là bao nhiêu? Coi hđt
hai đầu mạch là không đổi.
A. 120 V B. 130V C. 140V D. 150V
Câu 88: (CĐ - 2010) Đặt điện áp xoay chiều u=U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu mạch; i, I
0

cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu
cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A.
0
U
2 L
ω
. B.
0
U
2 L
ω
. C.
0
U
L
ω
. D. 0.
Câu 90: (ĐH - 2011) Đặt điện áp
u U 2cos t= ω
vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I.
Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A.
2 2
2 2
u i 1
2
U I
+ =
. B.

1
s
300
, điện áp này có giá trị là
A. −100V. B.
100 3V.
C.
100 2V.−
D. 200 V.
Câu 75: Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C= F, hiệu điện thế xoay chiều ổn định đặt vào hai đầu mạch là u = U
cos( ωt + ) V. Tại thời điểm t ta có u = 60 V và i = A, tại thời điểm t ta có u = - 60 V và i = - 0,5A. Hãy hoàn thiện biểu thức
của điện áp u.
A. u = U cos( 100πt + ) V B. u = U cos( 120πt + ) V C. u = U cos( 50πt + ) V D. u = U cos( 60πt + ) V
Câu 14(ĐH-2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm
2
, quay đều quanh
trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục
quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây
ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A.
e 48 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
B.
e 4,8 sin(4 t )(V).= π π + π
C.
e 48 sin(4 t )(V).= π π + π
D.
e 4,8 sin(40 t )(V).

, u
2
và u
3
lần lượt là điện áp tức
thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là
A.
2 2
u
i
1
R ( L )
C
=
+ ω −
ω
. B.
3
i u C.= ω
C.
1
u
i .
R
=
D.
2
u
i
L

hai đầu A,B của đoạn mạch hiệu điện thế là u = 120 cos( 100πt + π/6) V. Biểu thức i là?
A. i = 2 cos( 100πt ) A B. i = 4 cos( 100πt - π/6) A
C. i = 4 cos( 100πt - π/6) A D. i = 2 cos( 100πt + π/2) A
Câu 149: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có L= 1/πH và tụ C = 10/2π F. Biểu thức u = 200cos 100πt
V. Biểu thức hiệu điện thế u?
A. u = 100 cos( 100πt ) V B. u = 200 cos( 100πt - π/3 ) V
C. u = 200 cos( 100πt ) V D. u = 100 cos( 100πt - π/3) V
Câu 150: Mạch RLC mắc nối tiếp với R = 100 Ω, C = 31,8 µF, cuộn dây thuần cảm có giá trị L = 2/πH. Hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là u = 200 cos( 100πt + π/4) Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng?
A. i = cos(100πt) A B. i = 2 cos(100πt) A
C. i = cos(100πt + π/2) A D. i = cos(100πt + π/2) A
Câu 151: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có r = 10 Ω, độ tự cảm L = 25.10/π H mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 15 Ω.
Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có u = 100 cos( 100πt) V. Viết phương trình dòng điện trong mạch?
A. i = 2 cos( 100πt + π/4) AB. i = 2 cos( 100πt - π/4) A
C. i = 4 cos( 100πt - π/4) A D. i = 4 cos( 100πt + π/4) A
Câu 152: Mạch điện có LC có L = 2/πH, C = 31,8 µF mắc nối tiếp, Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 100cos100πt V,
Biểu thức dòng điện trong mach là?
A. i = cos( 100πt + π/2) cm B. i = cos( 100πt - π/2) cm
C. i = cos( 100πt + π/2) cm D. i = cos( 100πt + π/2) cm
Câu 153: Mạch RLC mắc nối tiếp hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức u = 200cos 100πt V. Khi thay đổi điện dung C,
người ta thấy ứng với hai giá trị C = 31,8 µF và C = 10,6 µF thì dòng điện trong mạch đều là 1A. Biểu thức dòng điện khi C =
31,8 µF?
A. i = 2cos( 100πt + π/6) A B. i = 2cos( 100πt - π/6) A C. i = cos( 100πt + π/4) A D. i = cos( 100πt - π/6) A
Câu 154: Mạch RLC mắc nối tiếp R = 100 Ω, L = 1/πH; C = 10/2π F, và i = cos100πt ( A).
Câu 155: - Tính tổng trở trong mạch.
A. Z = 100 Ω B. 100 Ω C. 200 Ω D. 200 Ω
Câu 156: - Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu toàn mạch
A. u = 200 cos( 100πt + π/6) V B. u = 200 cos( 100πt - π/6) V
C. u = 200cos( 100πt - π/6) V D. u = 200cos( 100πt - π/3) V
Câu 157: - Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi dụng cụ R, L, C

cos(100πt + π/4)(A)
C. i = 1,5
2
cos 100πt (A) D. i = 1,5cos 100πt (A)
Câu 161: Điện trở R = 100Ω nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 1/π(H). Hđt hai đầu cuộn dây là: u
L
= 200cos 100πt (V). Dòng
điện trong mạch là:
A. i = 2 cos (100
π
t - π/2) (A) B. i =
2
cos (100πt - π/4) (A)
C. i = 2 cos (100
π
t + π/2) (A) D. i =
2
cos(100πt + π/4) (A)
Câu 162: Một cuộn dây có điện thở thuần r = 25Ω và độ tự cảm L = 1/4π(H), mắc nối tiếp với 1 điện trở R = 5Ω. Cường độ
dòng điện trong mạch là i = 2
2
cos (100πt) (A). Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là:
A. u
d
= 50
2
cos(100πt + π/4)(V) B. u
d
= 100cos(100πt + π/4)(V)
C. u

dòng điện trong mạch là i = I
0
sin(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có
A. Z < Z B. Z = Z C. Z = R. D. Z > Z
Câu 173: (ĐH – 2007) Đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt (U
0
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 174: (ĐH – 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz.
Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4
so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 125 Ω. B. 150 Ω. C. 75 Ω. D. 100 Ω.
Câu 175: (CĐ 2008) Khi đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U
0
bằng
A. 50 V. B. 30 V. C. 50√ 2 V. D. 30 √2 V.
Câu 176: (CĐ- 2008) Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công
suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. 10 W. B. 9 W. C. 7 W. D. 5
Câu 177: (CĐ- 2008) Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu đặt hiệu điện
thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, hiệu điện thế

R C .+ ω
D.
( )
2
2
R C .− ω
Câu 179: (CĐ - 2009) Đặt điện áp
0
u U cos( t )
4
π
= ω +
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch
là i = I
0
cos(ωt + ϕ
i
). Giá trị của ϕ
i
bằng
A.
2
π

. B.
3
4
π

. C.

6
π
= π −
(V)
C.
u 60 2 cos(100 t )
12
π
= π +
(V). D.
u 60 2 cos(100 t )
6
π
= π +
(V).
Câu 185: ( CĐ - 2010): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
3
π
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
A.
40 3

B.
40 3
3

C.
40


dòng điện trong mạch là:
A. i = 5cos( 100πt - ) A B. i = 4cos( 100πt - ) A
C. i = 5cos( 100πt - ) A D. i = 5cos( 100πt - ) A
Câu 530: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn cảm có độ tự cảm L =
1
π
H, tụ điện có điện dung C =
3
10
4
π

F. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
u = 120 2 cos(100 t) V
π
. Điện trở thuần R có giá trị thay đổi
được. Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A.
B. Công suất mạch là P = 240 W.
C. Điện trở R = 0.
D. Công suất mạch là P = 0.
Câu 18(ĐH-2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
u 220 2 cos t
2
π
 
= ω −

1
R .
C
 
+
 ÷
ω
 
B.
2
2
1
R .
C
 

 ÷
ω
 
C.
( )
2
2
R C .+ ω
D.
( )
2
2
R C .− ω
Câu 23(ĐH-2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so

= Z
L
+ Z
C
. B.
2
m
0
U
P .
R
=
C.
2
L
m
C
Z
P .
Z
=
D.
0 L C
R Z Z= −
Câu 1(ĐH-2013): Đặt điện áp
0
u U cos t= ω
(V) (với
0
U

tiếp gồm điện trở 69,1

, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8

. Bỏ qua điện trở thuần
của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ
1
n 1350=
vòng/phút hoặc
2
n 1800=
vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm L có giá trị
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,8 H. B. 0,7 H. C. 0,6 H. D. 0,2 H.
Câu 11(ĐH-2013): Đặt điện áp
220 2 cos100u t
π
=
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
100R
= Ω
, tụ điện có
4
10
2
C
π

=
F và cuộn cảm thuần có

i t
π
π
 
= +
 ÷
 
(A) D.
2,2 2 cos 100
4
i t
π
π
 
= −
 ÷
 
(A)
Câu 18(ĐH-2013): Đặt điện áp u =
220 2 cos100 t
π
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20Ω,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,8
π
H và tụ điện có điện dung
3
10
6
π

vào hai đầu cuộn thứ cấp của M
1
thì điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn thứ cấp của M
2
để hở bằng 12,5 V. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M
2
với hai đầu cuộn thứ cấp của M
1
thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M
2
để hở bằng 50 V. Bỏ qua mọi hao phí. M
1
có tỉ số giữa số vòng
dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 6. B. 15. C. 8. D. 4.
Câu 29(ĐH-2013): Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm
2
, quay đều quanh một trục đối
xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn
0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 2,4.10
-3
Wb. B. 1,2.10
-3
Wb. C. 4,8.10
-3
Wb. D. 0,6.10
-3
Wb.

3
π
so với
MB
u
. Giá trị
của U
0

A.
25 14V
B.
25 7V
C.
12,5 14V
D.
12,5 7V
Câu 47(ĐH-2013): Đặt điện áp u=U
0
cos
100 t
12
π
 
π −
 ÷
 

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn
cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I

C
, cuộn cảm thuần có cảm kháng Z
L
và 3Z
L
= 2Z
C
. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điệp áp hiệu dụng giữa
hai điểm M và N là
A. 173V. B. 86 V.
C. 122 V. D. 102 V.
Câu 4(ĐH-2014): Đặt điện áp u =
180 2 cos tω
(V) (với
ω
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). R là
điện trở thuần, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu
đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L
1
là U và ϕ
1
, còn khi L = L
2
thì tương ứng là
8
U và ϕ
2
. Biết ϕ
1

+ N
2B
= 3100 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn có số vòng dây đều bằng N. Dùng kết hợp hai máy
biến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U. Số vòng dây N là
A. 600 hoặc 372. B. 900 hoặc 372. C. 900 hoặc 750. D. 750 hoặc 600.
Câu 14(ĐH-2014): Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa
năng hiện số (hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:
a. Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.
b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn
mạch cần đo điện áp.
c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong
vùng ACV.
d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VΩ.
e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.
g. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn
của đồng hồ.
Thứ tự đúng các thao tác là
A. a, b, d, c, e, g. B. c, d, a, b, e, g.
C. d, a, b, c, e, g. D. d, b, a, c, e, g.
Câu 15(ĐH-2014): Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 100 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W. Tỉ số của
công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 24(ĐH-2014): Đặt điện áp
( )
0
u U 100 t V
4
cos
π
 

bằng
A.
4
π
. B. 0. C.
2
π
D.
3
π
.
Câu 4: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt ( U
0
và ω không đổi) vào hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L, hai đầu tụ điện có điện dung C thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt
là 3A, 4A, 5A. Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
có giá trị gần nhất với giá trị là
A. 1,41A. B. 6A. C. 2,71A. D. 2,44A.
Câu 30(ĐH-2014): Đặt điện áp
( )
u U 2 t Vcos= ω
(với U và
ω
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng
đúng công suất định mức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất bằng 50W. Trong hai trường
hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào
trong các giá trị sau?

90 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi f = 30 Hz hoặc f = 120 Hz thì điện áp hiệu
dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi f = f
1
thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 135
0
so với
điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của f
1
bằng.
A. 60 Hz B. 80 Hz C. 50 Hz D. 120 Hz
Câu 47(ĐH-2014): Dòng điện có cường độ
i 2 2 100 tcos
= π
(A) chạy qua điện trở thuần 100

. Trong 30 giây,
nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là
A. 12 kJ B. 24 kJ C. 4243 J D. 8485 J
Câu 48(ĐH-2014): Điện áp
u 141 2 100 tcos
= π
(V) có giá trị hiệu dụng bằng
A. 141 V B. 200 V C. 100 V D. 282 V
Câu 50(CĐ-2014): Đặt điện áp
0
u U tcos= ω
vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R
có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng
A.
0

Câu 21(CĐ-2014): Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó điện dung C
thay đổi được. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch MB lệch pha 45
o
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Điều
chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U. Giá trị U là
A. 282 V. B. 100 V. C. 141 V. D. 200 V.
Câu 12(CĐ-2014): Đặt điện áp u =
U 2 cos tω
(U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn
dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi U
d
và U
C
là điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (U
d
+ U
C
) đặt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm
kháng với dung kháng của đoạn mạch là
A. 0,60. B. 0,71. C. 0,50. D. 0,80.
Câu 5(CĐ-2014): Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50cm
2
, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc
độ 25 vòng/giây quanh một trục cố định ∆ trong từ trường đều có cảm ứng từ
B
ur
. Biết ∆ nằm trong mặt phẳng
khung dây và vuông góc với
B

D. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng
A. dòng điện xoay chiều có thể dùng để mạ điện B. Mạch RLC sẽ có Z

= Z
min
khi 4π
2
f
2
LC = 1
C. Sơi dây sắt căng ngang trên lõi sắt của ống dây có dòng điện xoay chiều tần số f sẽ bị dao động cưỡng bức tần số f
D. Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R khi có dòng điện xoay chiều chạy qua được tính bởi công thức Q = RI
o
2
t
Câu 145: Mạch R,L,C nối tiếp: cuộn dây thuần cảm L = 0,0318H, R = 10Ω và tụ điện C.Đặt vào hai đầu mạch một hđt U =
100V; f = 50Hz. Giả sử điện dung của tụ điện có thể thay đổi được. Tính C và cường độ hiệu dụng khi xảy ra cộng hưởng?
A. C = 10
-3
/2π(F), I = 15A B. C = 10
-4
/π(F), I = 0,5 A C. C = 10
-3
/π(F), I = 10A D. C = 10
-2
/3π(F), I = 1,8A
Câu 146: Mạch RLC nối tiếp: L = 1/π(H), C = 400/π(µF). Đặt vào hai đầu mạch hđt u = 120
2

, U
0C
là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu điện trở,
cuộn dây, tụ điện. Biết 2U
0R
= U
0L
= 2U
0C
. Xác định độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế
A. u sớm pha hơn i góc π/4 B. u trễ pha hơn i góc π/4
C. u sớm pha hơn i góc π/3 D. u sớm pha hơn i góc π/3
Câu 127: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện
thế u = U cos2πt V. Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch điện là như
nhau: U = U = U. Khi này góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời u và u có giá trị là?
A. π/6 rad B. π/3 rad C. π/2 rad D. 2π/3 rad
Câu 128: Mạch RC mắc nối tiếp vào hđt xoay chiều có U = 120V. Hđt giữa hai đầu tụ là 60V. Góc lệch pha của u ở hai đầu
mạch so với i là:
A. π/6 rad B. - π/6 rad C. π/2 rad D. - π/2 rad.
Câu 132: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp. Hđt ở hai đầu mạch và dòng điện trong mạch
có biểu thức u = 200
2
cos(100πt - π/4) (V), i = 10
2
cos(100πt - π/2) (A). Hai phần tử đó là những phần tử:
A. R,C B. R,L C. L,C D. Cả 3 câu đều sai
Câu 139: Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r. Biết R = 80Ω, r = 20Ω, L = 2/π(H), tụ C có thể thay đổi được. Hđt u = 120
2
sin 100πt(V). C nhận giá trị nào thì cường dòng điện chậm pha hơn u một góc π/4? Cường độ dòng điện khi đó bằng bao
nhiêu?

2
(A)
C. C = 2.10
-4
/π(F); I = 0,6(A) D. C = 3.10
-4
/2π(F); I =
2
(A)
Câu 142: Đoạn mạch r,R,L,C mắc nối tiếp. Trong đó r = 60Ω, C = 10
-3
/5π(F); L thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một hđt
xoay chiều luôn ổn định u =100
2
cos100πt (V). Khi đó cường độ dòng điện qua L có dạng i =
2
cos100πt (A). Điện trở R và
độ tự cảm của cuộn dây L là:
A. R = 100Ω; L = 1/2π(H) B. R = 40Ω; L = 1/2π(H) C. R = 80Ω; L = 2/π(H) D. R = 80Ω; L = 1/2π(H)
Câu 143: Mạch gồm cuộn dây có Z
L
= 20Ω và tụ điện có C = 4.10
-4
/π(F) mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch là i =
2
sin(100πt
+ π/4)(A). Để Z = Z
L
+Z
C

A. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
. B. Điện trở thuần R

nối tiếp cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R

nối tiếp tụ điện c D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 259: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
. B. Điện trở thuần R

nối tiếp cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R

nối tiếp tụ điện c D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 260: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số
công suất của mạch
A. không thay đổi B. tăng C. giảm D. bằng 0
Câu 261: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số
công suất của mạch:
A. không thay đổi B. tăng C. giảm D. bằng 0
Câu 262: Chọn câu trả lời sai Trong một mạch điện xoay chiều, công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: P = kUI, trong đó:
A. k là hệ số biểu thị độ giảm công suất của mạch gọi là hệ số công suất của dòng điện xoay chiều
B. Giá trị của k có thể < 1

Câu 271: Một mạch xoay chiều có u = 200
2
cos100πt(V) và i = 5
2
cos(100πt + π/2)(A). Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 0 B. 1000W C. 2000W D. 4000W
Câu 272: Mạch R,L,C nối tiếp: R = 50Ω, L = 1/2π(H), C = 10
-4
/π(F), f = 50 Hz. Hệ số công suất của đọan mạch là:
A. 0,6 B. 0,5 C. 1/
2
D. 1
Câu 273: Mạch RLC mắc nối tiếp được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số không đổi. Nếu cuộn dây không có điện trở
thì hệ số công suất cực đại khi nào?
A. R = Z - Z B. R = Z C. R = Z D. Z = Z
Câu 274: Mạch RLC có R thay đổi được được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số không thay đổi, R bằng bao nhiêu thì
mạch đạt công suất cực đại?( Không có hiện tượng cộng hưởng xảy ra).
A. R = B. Z = 2Z C. Z = R D. Z = R
Câu 275: Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong r. Khi R thay đổi thì giá trị R là bao nhiêu để công suất trong
mạch đạt cực đại? ( Không có hiện tương cộng hưởng xảy ra).
A. R = B. R + r = C. R - r = D. R = 2
Câu 276: Mạch điện chỉ có R = 20 Ω, Hiệu điện thế hai đầu mạch điện là 40 V, tìm công suất trong mạch khi đó.
A. 40 W B. 60W C. 80W D. 0W
Câu 277: Mạch điện chỉ có C, C = 10 /πF, tần số của dòng điện trong mạch 50 Hz, hiệu điện thế hiệu dụng là 50 V. Tìm công
suất trong mạch khi đó.
A. 40 W B. 60W C. 80W D. 0W
Câu 278: Mạch điện chỉ có L, L = 1/π H, tần số của dòng điện trong mạch 50 Hz, hiệu điện thế hiệu dụng là 50 V. Tìm công
suất trong mạch khi đó.
A. 40 W B. 60W C. 80W D. 0W
Câu 279: Mạch RLC mắc nối tiếp được mắc vào dòng điện xoay chiều có phương trình hiệu điện thế u = 220 cos( 100πt +

điện dung C thay đổi . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u= 200
2
cos100πt(V). Thay đổi điện dung C cho đến
khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại. Giá trị cực đại đó bằng:
A. 200V B. 100
2
V C. 50
2
V D. 50V
Câu 2. Cho mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L = 0,159H và C
0
= 100/π(µF). Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp u = U
0
cos100πt(V). Cần mắc thêm tụ C thế nào và có giá trị bao nhiêu để mạch có cộng hưởng
điện?
A.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 100/π(µF). B.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 2.10
-4
/π(F).
C.Mắc song song thêm tụ C = 100/π(µF). D.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 2.10
-3
/π(F).
Câu 3. Cho mạch RLC mắc nối tiếp có
)(100
Ω=
R

)(
1
HL

10.5
4
1
FC
π

=
C. Ghép song song ;
)(
4
10.5
4
1
FC
π

=
D. Ghép nối tiếp ;
)(
4
10.5
4
1
FC
π

=
Câu 4. Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC
1
mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ). Biết tần số dòng điện là 50 Hz,


B. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
3
.10 (F)
π

C. Ghép song song và C
2
=
4
5
.10 (F)
π

D. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
5
.10 (F)
π

Câu 5. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp có R = 200Ω. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay đổi được. Khi thay đổi tần số, công suất
tiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng
A. 200W. B. 220
2

giá trị hiệu dụng là 50V và tần số 50Hz. Khi điện dung của tụ
có giá trị là C
1
thì số chỉ của ampe kế cực đại và bằng 1A. Giá trị của R và C
1

A. R = 40


FC
π
3
1
10.2

=
. B. R = 50


FC
π
3
1
10

=
.
C. R = 40



A.L =
π
1
H;P = 200W B.L =
1

H; P = 240W C.L =
π
2
H; P =150W D.Một cặp giá trị khác.
Câu 317: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có
tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá
trị và lệch pha nhau góc π/3. Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung 100µF và
khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 100W. Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ?
A. 80W B. 86,6W C. 75W D. 70,7W.
Câu 323: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dây thuần cảm. Mắc mạch điện trên vào nguồn điện xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và công suất tiêu thụ của mạch là
P. Hỏi nếu bỏ tụ C chỉ giữ lại R,L thì công suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?
A. P’ = P B. P’ = 2P C. P’ = 0,5P D. P’ =
P/ 2
Câu 325: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =
0,4
π
H một hiệu điện thế một chiều U
1
= 12 V thì cường độ dòng điện
qua cuộn dây là I
1
= 0,4A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
2

W. D. 100 W.
Câu 518: Đặt điện áp u = U
0
cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện
dung
FC
π
5
10
3−
=
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H
1
L
π
=
. Nếu nối tắt cuộn cảm thì điện áp hai đầu tụ điện có biểu thức
)t100cos(2100u
C
π=
(V). Nếu không nối tắt cuộn cảm thì điện áp hai đầu cuộn cảm có biểu thức là
A.
)
2
t100cos(2200u
L
π
+π=
(V). B.

cosωt. Nhận xét
nào sau đây là không đúng đối với công suất tức thời của đoạn mạch?
A. Công suất tức thời cực đại p
max
=
)1(cos
2
00
+
ϕ
IU
.
B. p = u.i.
C. p =
ϕ
cos
2
00
IU
.
D. Công suất tức thời biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2ω.
Câu 521: Đặt điện áp xoay chiều
)(cos2 VtUu
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch
RLC
mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi
nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng
2

ms.
Câu 362: Mạch RLC mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế không đổi. Biết Z = 80 Ω, phương trình hiệu
điện thế là u = 200 cos( 100πt + π/6) V và phương trình dòng điện qua mạch là i = 2 cos( 100πt + π/3)A. Tìm giá trị của điện
trở và điện dung?
A. R = 50 Ω; Z = 40 Ω B. R = 50Ω; Z = 30 Ω C. R = 60 Ω; Z = 40 Ω D. R = 50 Ω; Z = 130 Ω
Câu 363: Mạch RLC mắc nối tiếp có giá trị dung kháng gấp đôi giá trị cảm kháng. Và mạch điện có độ lệch pha giữa u và i là (-
π/3) rad. Tìm phát biểu đúng?
A. Z= R B. Z = R C. R = Z D. R = Z
Câu 364: Cho mạch RLC trong đó R = 2Z = Z thì phát biểu nào sau đây là đúng?
A. u và i trong mạch cùng pha với nhau B. u trong mạch nhanh pha hơn i góc π/3 rad
C. i trong mach nhanh pha hơn u góc π/4 rad D. u nhanh pha hơn i góc π/4 rad.
Câu 367: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =
2
π
H mắc nối tiếp với một tụ điền C = 31,8
F
µ
. Biết điện áp giữa 2 đầu
cuộn dây có dạng u = 100cos (100
t
6
π
π +
)(V). Biểu thức điện áp giữa 2 đầu tụ điện là
A. u = 50cos ( 100
5
t
6
π
π −

π/2) V thì biểu thức nào sau đây là đúng?
A. - R/ = ( Z - Z) B. R = ( Z - Z) C. R = ( Z - Z) D. R/ = ( Z - Z)
Câu 375: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc nối tiếp tụ điện có điện dung C = 15,9 µF.
Hiệu điện thế giữa hai đầu của mạch là u = 200 sin100πt V. Hãy tìm R và L của cuộn dây. Biết hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ
C có biểu thức u = 200 sin( 100πt - π/4) V.
A. L = 0,318H; R = 200 Ω. B. L = 0,318H; R = 150 Ω C. L = 0,15,9H; R = 100 Ω D. L = 0,318H; R = 100 Ω
Câu 377: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ
điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U
0
cos
ω
t(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có
biểu thức i = I
0
cos(
ω
t - π/4) (A). Hai phần tử trong mạch điện trên là:
A. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với Z
L
= 2Z
C
B. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2Z
L
= Z
c
C.
Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = Z
L
. D. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = Z
c

C
thì
A. dòng điện trễ pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch. B. dòng điện trễ pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
C. dòng điện sớm pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch. D. dòng điện sớm pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
Câu 380: Cho mạch điện gồm điện trở R = 100

, cuộn dây thuần cảm L = H, tụ điện có C= .10
-4
F . Hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch có tần số là 50 Hz. Pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A. Nhanh hơn B. Nhanh hơn C. Nhanh hơn D. Nhanh hơn
Câu 381: Có 2 cuộn dây mắc nối tiếp với nhau,cuộn 1 có độ tự cảm
1
L
,điện trở thuần
1
R
,cuộn 2 có độ tự cảm

t+
π
/6) A. Điện trở thuần R của đoạn mạch là:
A. 50

B. 60

C. 100

D. 200

Câu 391: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định
có biểu thức u =
100 6 cos(100 t )(V).
4
π
π +
Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ
điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A.
d
u 100 2 cos(100 t )(V)
2
π
= π +
. B.
d
u 200cos(100 t )(V)
4
π

C
– Z
L
=3R C. Z
L
- Z
C
=R D. Z
C
– Z
L
=R
Câu 404: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), điện trở thuần R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch
có giá trị không đổi. Khi R=R
1
thì , U
R
= U
3
, U
L
=U, U
c
=2U. Khi R=R
2
thì U
R
=U
2
, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C lúc

2
thì
điện áp và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có độ lớn lần lượt là
AiVu 35,2;100
11
==

.5,2;3100
22
AiVu
==
Hỏi U
0
phải bằng bao nhiêu?
A. 100V B. 200V C. 200
2
V D. 100
2
V
Câu 582: Đặt điện áp u = U
0
.cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C. Cảm kháng của đoạn mạch là R
3
, dung kháng của mạch là 2R/
3
. So với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch
A. trễ pha π/3. B. sớm pha π/6. C. trễ pha π/6. D. sớm pha π/3.
Câu 584: Một cuộn dây được mắc nối tiếp với một tụ điện vào một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U. Điện áp tức

/ 2.Khoảng thời gian
ngắn nhất giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là
A. 1/ 600s. B. 1/150s. C. 1/300s. D. 1/100s.
Câu 590: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos(ωt +
ϕ
)(V ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R; cuộn cảm
thuần và tụ điện, khi đó mạch có Z
L
= 4Z
C.
Tại một thời điểm nào đó, điện áp tức thời trên cuộn dây có giá trị cực đại là 220V
thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện lúc đó là:
A. 55V. B. 165V. C. 220V. D. 275V.
Câu 592: Đặt điện áp xoay chiều u = U
2
cosωt(V ) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm cuộn thuần cảm L, điện
trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ tự LRC. Quan hệ giữa các điện áp hiệu dụng là U =U
L
= 2U
C.
Nhận xét nào sau
đây là đúng về cường độ dòng điện, điện áp u và điện áp u
RC
giữa hai đầu đoạn RC?
A. Khi dòng điện tức thời trong mạch có giá trị cực đại thì u = u
RC
= u
Rmax

o
. Cách ghép và giá trị điện dung của tụ C
o

A. ghép song song; C
o
= 159 μF. B. ghép nối tiếp; C
o
= 159 μF.
C. ghép song song; C
o
= 79,5 μF. D. ghép nối tiếp; C
o
= 79,5 μF.
Câu 605: Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
6
10
L H
π
=
và tụ điện C mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều
160 os(100 )( )
6
AB
u c t V
π
π
= +
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó

100 2 os ( )
AB
u c t V
ω
=
. Biết 2LCω
2
= 1. Số chỉ của vôn kế bằng
A. 80 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 120 V.
Câu 610: Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp.Gọi U
R
, U
L
, U
C
lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R,
hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết
:
2
C
R L
U
U U= =
. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện có đặc điểm
A. u nhanh pha hơn i một góc
3
π
. B. u chậm pha hơn i một góc
3

A. 50 Ω. B. 50
2
Ω. C. 100 Ω. D. 200 Ω.
Câu 629: Đặt một điện áp xoay chiều vào 2 đầu mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ C thì biểu thức dòng điện
có dạng
os( / 6)( )
o
i I c t A
ω π
= +
. Mắc nối tiếp vào mạch điện cuộn thuần cảm L rồi mắc vào điện áp xoay chiều trên thì biểu
thức dòng điện có dạng
os( / 3)( )
o
i I c t A
ω π
= −
. Biểu thức điện áp hai đầu mạch có dạng
A.
os( /12)( )
o
u U c t V
ω π
= −
B.
os( / 4)( )
o
u U c t V
ω π
= +

số công suất của đoạn mạch là 0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 8Ω B. 16Ω C. 20Ω D. 12Ω
Câu 645: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện
4
2.10
C
π

=
(F)mắc nối tiếp với điện trở R = 50Ω. Khi đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều 200V – 50Hz thì dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là
A. 2,00A B. 4,00A C. 5,66A D. 2,83A
Câu 646: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với
tụ điện C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 80V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là
A. 20V B. 60V C. 220V D. 180V
Câu 654: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R ; cuộn dây thuần cảm và
tụ điện . Tại thời điểm t
1
các giá trị tức thời của điện áp hai đầu cuộn dây ; hai đầu tụ điện và hai đầu điện trở R lần lượt là u
L

= – 20
3
V ; u
C
= 60
3
V , u
R
= 30V ; Tại thời điểm t

π
/6) V. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. u = 200cos(100
π
t - 5
π
/6) V. B. u = 200cos(100
π
t -
π
/3) V.
C. u = 100cos(100
π
t - 5
π
/6) V. D. u = 100cos(100
π
t +
π
/ 6) V.
Câu 673: Đặt hiệu điện thế một chiều 20V vào hai đầu cuộn dây (độ tự cảm L =
0,3
π
H) thì có dòng điện không đổi với cường
độ I
1
= 0,50A chạy qua. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 20V, tần số 50Hz vào hai đầu cuộn dây ấy thì nó tiêu thụ
công suất là
A. 4,8W. B. 8,0W. C. 10W. D. 6,4W.
Câu 675: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu điện trở thuần R; cuộn cảm thuần L thì dòng điện qua nó có cường độ hiệu dụng

F
π
D.
150
F
π
Câu 681: Một cuộn cảm nối tiếp với tụ điện C, mắc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V. Hai đầu cuộn cảm
và hai đầu tụ điện có điện áp hiệu dụng tương ứng 150 V và 250 V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn cảm và tụ điện là φ,
tính tanφ.
A. 3/4. B. - 4/3. C. 4/3. D. - 3/5.
Câu 692: Cho đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây D và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u =
64
2
.cos(ωt)V. Các điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử lần lượt là UR = 16V; UD = 16V; UC = 64V. Tỷ số giữa hệ số
công suất của cuộn dây và hệ số công suất của mạch bằng
A. 15/17. B. 8/32. C. 8/17. D. 15/8.
Câu 695: Đặt điện áp u =120 2.sin(7200πt – π/6)V (t tính bằng phút) vào hai đầu tụ điện có điện dung C =
25
18
F
µ
π
. Biểu thức
cường độ dòng điện chạy qua tụ là
A. i = 20
2
.cos(7200πt – π/6)mA. B. i = 20
2
.cos(7200πt + π/3)mA.
C. i = 1,2

R
= 50V. Công suất tiêu thụ điện của mạch bằng
A. 50,0W. B. 12,5W. C. 25,0W. D. 37,5W.

Trích đoạn điện trở thuần và tụ điện.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status