Dòng điện xoay chiều ôn thi đại học (Bùi Gia Nội) - Pdf 12

T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V
H
H&

N
G
G

G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
a


b
bb
b
2
2 2
2
.

. Tính cảm kháng: Z
L
= L.ω = 2π.f.L (
t
ỉ lệ thuận với f ) b
bb
b
3
3 3
3
.

. Tính dung kháng:
1 1
Zc
C 2. .f.C
= =
ω π


Công thức
Công thứcCông thức
Công thức Ghép nối tiếp
Ghép nối tiếpGhép nối tiếp
Ghép nối tiếp

Ghép song song
Ghép song songGhép song song
Ghép song song R = ρ.
l
S

R = R
1
+ R
2
+………+ R
n

1 2 n
1 1 1 1

R R R R
= + + +

L L L
= + + +
9
.
9.10 .4 .
S
C
d
ε
π
=
;
1
Zc
C
=
ω

Z
C
= Z
C1
+ Z
C2
+……+ Z
Cn

= + + +
1 2 n
1 1 1 1

Z R Z Z Z
R Z Z
= = = = = =
+ −

3. Tính độ lệch pha giữa hiệu điện thế
3. Tính độ lệch pha giữa hiệu điện thế 3. Tính độ lệch pha giữa hiệu điện thế
3. Tính độ lệch pha giữa hiệu điện thế
u
so với cường độ dòng điện
so với cường độ dòng điện so với cường độ dòng điện
so với cường độ dòng điện

i là
là là
là ϕ :
: :
: L C L C
R
U U Z Z
tg

2
;
0
I
I =
2
.

+)
+) +)
+)
Số
Số Số
Số chỉ của vôn kế và ampe kế
chỉ của vôn kế và ampe kếchỉ của vôn kế và ampe kế
chỉ của vôn kế và ampe kế nhiệt và các giá trị định mức ghi trên các thiết bị điện là giá trị hiệu dụng
.

.

+) Khơng
-

-

Mạch có tính dung kháng Z
L
< Z
C

2
. . 1
L C
ω
<
hay
1
LC
ω
<
⇒ ϕ < 0 thì u chậm pha hơn i

- Khi Z
L
= Z
C

1
LC

0
cos(ωt + ϕ) đồng thời đặt vào đoạn mạch và khi đó cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng tổng cơng suất của 2
dòng điện P = P
1
+ P
2
=
2
2
0
1
2
U
U
R R
+ .
U


R
U


i


L,C
U



B
B
D
D
V
V
H
H&
&L
L
T
T
Đ
Đ
H
HH
H
Ù
Ù
N
N

i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 56

8
88
8. Bảng tóm tắt:
. Bảng tóm tắt:. Bảng tóm tắt:
. Bảng tóm tắt:
±∞

0


-


Độ lệch pha
u

i

u
sớm pha hơn
i

u
trễ pha hơn
i

u
lệch pha
i
góc
π
2

u
cùng pha


9. Cơng thức tính khoảng thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ. Khi đặt hiệu điện thế u = U
0
cos(ωt + ϕ
u
)
vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U
1
.

4
t
ϕ
ω

∆ = Với
1
0
os
U
c
U
ϕ
∆ =
, (0 < ∆ϕ < π/2)
10.
10. 10.
10. BIỂU THỨC CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN, HIỆU ĐIỆN THẾ
BIỂU THỨC CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN, HIỆU ĐIỆN THẾBIỂU THỨC CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN, HIỆU ĐIỆN THẾ
BIỂU THỨC CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN, HIỆU ĐIỆN THẾ


-

u
C
trễ pha hơn i 1 góc π/2

biểu thức u
C
= U
0,C
cos(ω.t + ϕ
0
- π/2).
-

- u
R
cùng với pha hơn i

biểu thức u
R
= U
0,R
cos(ω.t + ϕ
0
).
b
bb
b.

ϕ = = (ϕ là độ lệch pha của u đối với i)

Câu 1:
Câu 1:Câu 1:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là SAI
SAISAI
SAI khi nói về dòng điện xoay chiều?
A:
A:A:
A: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trò số biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin.
B:
B:B:
B: Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi.
C:
C:C:
C: Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức.
D:
D:D:
D: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trò số biến thiên theo thời gian nên giá trò hiệu dụng cũng biến thiên
theo thời gian.
Câu 2:
Câu 2:Câu 2:
Câu 2: Bản chất của dòng điện xoay chiều là :
A:
A:A:
A: Dòng chuyển dời có hướng của các electron trong dây dẫn dưới tác dụng của điện trường đều.
B:
B:B:
B: Sự dao động cưỡng bức của các điện tích dương trong dây dẫn .
C:

C: Tần số dòng điện bằng 50Hz.
B:
B:B:
B: Biên độ dòng điện bằng 5A D:
D: D:
D: Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02s
L

R

C

LR

L

C

CR

T
T
r
r

L
L
T
T
Đ
Đ
H
HH
H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G



i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 57

Câu 5:
Câu 5:Câu 5:
Câu 5: Điều nào sau đây là SAI
SAISAI
SAI khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thuần dung kháng?
A:
A:A:
A: Tụ điện cho dòng điện xoay chiều “đi qua” nó.
B:
B:B:
B: Hiệu điện thế hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ điện một góc π/2.
C:
C:C:
C: Dòng điện hiệu dụng qua tụ điện tính bởi biểu thức I = ω.C.U
D:
D:D:
D: Hiệu điện thế hiệu dụng được tính bằng công thức U = I.ω.C
Câu 6:
Câu 6:Câu 6:
Câu 6: Điều nào sau đây là ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
A:
A:A:

A:A:
A: Dòng điện qua cuộn dây luôn trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây một góc π/2.
B:
B:B:
B: Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn chậm pha hơn dòng điện qua cuộn dây này một góc π/2.
C:
C:C:
C: Dòng điện qua cuộn dây tính bởi biểu thức : I = ωLU.
D:
D:D:
D: Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ nghòch với tần số dòng điện.
Câu 8:
Câu 8:Câu 8:
Câu 8: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, C, L mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tồn mạch và
cường độ dòng điện trong mạch là:
u / i
4
π
= −
ϕ
A:
A:A:
A: Mạch có tính cảm kháng. C: Mạch có trở kháng bằng 0.
B:
B:B:
B: u sớm pha hơn i. D: Mạch có tính dung kháng.
Câu 9:
Câu 9:Câu 9:
Câu 9: Điều nào sau đây là ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG

Câu 11:
Câu 11:Câu 11:
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai
saisai
sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?
A:
A:A:
A: Giá trò hiệu dụng được ghi trên các thiết bò sử dụng điện.
B:
B:B:
B: Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế
C:
C:C:
C: Hiệu điện thế hiệu dụng có giá tri bằng giá trò cực đại.
D:
D:D:
D: Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trò bằng hiệu điện thế biểu kiến lần lượt đặt vào
hai đầu R trong cùng một thời gian t thi tỏa ra cùng một nhiệt lượng.
Câu 12:
Câu 12:Câu 12:
Câu 12: Đặt vào hai đầu điện trở R = 100Ω một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức : u = 200
2
cos100πt (V).
Khi tăng tần số dòng điện thì giá trò hiệu dụng của cường độ dòng điện sẽ như thế nào? Hãy chọn đáp án ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG
trong các đáp án sau:
A:
A:A:
A: Cường độ dòng điện tăng C:

C: Nhanh pha đối với dòng điện
B:
B:B:
B: Cùng pha đối với dòng điện D:
D: D:
D: Lệch pha đối với dòng điện π/2
T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D
D

V
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
i
Câu 16:
Câu 16:Câu 16:
Câu 16: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là
2
A thì cường độ dòng diện có giá trò cực đại bằng :
A:
A:A:
A: 1A B:
B: B:
B: 2A C:
C: C:
C:
2
A D:
D: D:
D: 0, 5A
Câu 17:
Câu 17:Câu 17:
Câu 17: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i =
π
π +
 
 
 
2 2 cos 100 t
2
(A). Chọn câu phát biểu sai
saisai
sai khi nói về i.
A:

Câu 19: Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là
U
AB
= 100
2
V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là U
R
= 100V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn cảm và tụ liên hệ với nhau theo biểu thức U
L
= 2U
C
. Tìm U
L
.
A:
A:A:
A: 100V B:
B: B:
B: 200V C:
C: C:
C: 200
2
V D:
D: D:
D: 100
2
V
Câu 20:
Câu 20:Câu 20:

A:
1
t s
600
= B:
B: B:
B:
1
t s
300
=

C:
C: C:
C:
1
t s
50
= D:
D: D:
D:
1
t s
150

0
2
q I
=
ω
. D:
0
I
q
=
ω
.
Câu 24:
Câu 24:Câu 24:
Câu 24: Tụ điện có điện dung C =

π
3
2.10
F , được nối vào 1 hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng 5V, tần
số 50Hz. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là :
A:
A:A:
A: 1A B:
B: B:
B: 25A C:
C: C:
C: 10A D:
D: D:
D: 0,1A

A:
A:A:
A: 38Ω không đổi theo tần số C:
C: C:
C: 38Ω và đổi theo tần số.
B:
B:B:
B: 10Ω không đổi theo tần số D:
D: D:
D: 10Ω và thay dổi theo tần số.
Câu 27:
Câu 27:Câu 27:
Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu diện trở U
R
= 60V, hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm U
L
= 100V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện U
C
= 180V, thì hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là :
A:
A:A:
A: U = 340V B:
B: B:
B: U = 100V C:
C: C:
C: U = 120V D:
D: D:
D: U = 160V

&
&L
L
T
T
Đ
Đ
H
HH
H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 59

Câu 28:
Câu 28:Câu 28:
Câu 28: Cho dòng điện xoay chiều i =
π
4 2 cos100 t
(A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L =
π
1
2
H thì
hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng:
A:
A:A:
A: u = 200
2
cos(100πt + π) (V) C:
C: C:
C: u = 200cos100πt (V)
B:
B:B:

D: D:
D: 4A
Câu 30:
Câu 30:Câu 30:
Câu 30: Một tụ điện có điện dung

π
4
1
.10
2
F, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 100V, tần
số f = 50Hz. Cường độ dòng điện đi qua tụ điện có thể nhận giá trò nào trong các giá trò sau?
A:
A:A:
A: I = 1A B:
B: B:
B: I = 0,5A C:
C: C:
C: I = 1,5A D:
D: D:
D: 2A
Câu 31:
Câu 31:Câu 31:
Câu 31: Giữa hai điện cực của một tụ điện có điện dung C =
3
10

π
F được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u =

D: i = cos
π
π +
 
 
 
100 t
2
(A)
Câu 32:
Câu 32:Câu 32:
Câu 32: Một tụ điện có điện dung C, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U, tần số f. Khi tăng
tần số đến giá trò f’ > f thì dòng điện qua tụ thay đổi như thế nào? Hãy chọn câu trả lời ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG?
A:
A:A:
A: Dòng điện giảm C:
C: C:
C: Dòng điện tăng
B:
B:B:
B: Dòng điện không thay đổi D:
D: D:
D: Dòng điện tăng và trễ pha với u một góc không đổi.
Câu 33:
Câu 33:Câu 33:
Câu 33: Một cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần không đáng kể mắc vào mạng điện có tần số f = 60Hz. Phải
thay đổi tần số của hiệu điện thế đến giá trò nào sau đây để dòng điện tăng gấp đôi với điều kiện hiệu thế hiệu dụng
không đổi?

A:
A:A:
A: Nhanh pha đối với i.
B:
B:B:
B: Có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tuỳ theo giá trò điện dung C.
C:
C:C:
C: Nhanh pha π/2 đối với i.
D:
D:D:
D: Chậm pha π/2 đối với i.
Câu 36:
Câu 36:Câu 36:
Câu 36: Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần được duy trì một hiệu điện thế u = U
0
cos(ωt + π). Vậy dòng điện
trong mạch có pha ban đầu là:
A:
A:A:
A: ϕ = 0. B: ϕ = π/2. C: ϕ = -π/2. D: ϕ =
π
.
Câu 37:
Câu 37:Câu 37:
Câu 37: Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm được duy trì một hiệu điện thế: u = U
0
cos(ωt + π). Vậy dòng
điện trong mạch có pha ban đầu là:
A:

T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V
H
H
N
N
G
G

G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
a

C: i và u luôn ngược pha.
B:
B:B:
B: i luôn sớm pha hơn u. D:
D: D:
D: u và i luôn lệch pha góc π/4.
Câu 42:
Câu 42:Câu 42:
Câu 42: Trong mạch điện RLC nếu tần số f và hiệu điện thế U của dòng điện xoay chiều khơng đổi thì khi R thay đổi
ta sẽ có:
A:
A:A:
A:
L R
U .U const.
=
B:
C R
U .U const.
=
C:
C L
U .U const.
=
D:
L
C
U
const.
U

A:A:
A: Z
L
< Z
C
B
BB
B:
: :
: Z
L
- Z
C
= 100Ω C:
C: C:
C: Z
L
= Z
C
= 100Ω D:
D:D:
D: Z
C
– Z
L
= 100Ω.
Câu 45:
Câu 45:Câu 45:
Câu 45: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều

0
2 2 2
U
I
2R C
D:
D: D:
D: =
+
ω
0
2
2 2
U
I
1
2 R
C

Câu 46:
Câu 46:Câu 46:
Câu 46: Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Nhận xét nào sau đây là sai đối với pha giữa u và i.
A:
A:A:
A: Nếu
2
LC 1

 
 
2
2
1
Z R
C
.
B:
B:B:
B: Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C:
C:C:
C: Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện
D:
D:D:
D: Khi tần số dòng điện càng lớn thì tụ điện càng cản trở dòng điện.
Câu 48:
Câu 48:Câu 48:
Câu 48: Điều nào sau đây là ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn
dây thuần cảm kháng?
A:
A:A:
A: Tổng trở của đoạn mạch tính bởi:
( )
= + ω
2
Z R L

+ ω
2
2
U
I
R L

C:
C:C:
C: Dòng điện có thể nhanh pha hơn hiệu điện thế nếu giá trò điện trở R rất lớn so với cảm kháng Z
L

D:
D:D:
D: Dòng điện luôn chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
â

H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V
V
:
:


cảm L được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cosωt. Tổng trở và độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế
có thể là biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?
A:
A:A:
A:
ω
= + + ω ϕ =
+
2 2 2
0
0
L
Z R R ( L) ,tg
R R
C:
C: C:
C:
( )
ω
= + + ω ϕ =
+
2
2 2
0
0
L
Z R R L ,tg
R R

Câu 51:
Câu 51:Câu 51:
Câu 51: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U
OL
=
1
2
U
OC
. So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ
dòng điện i qua mạch sẽ:
A:
A:A:
A: cùng pha B:
B: B:
B: sớm pha C:
C: C:
C: trễ pha D:
D: D:
D: vuông pha
Câu 52:
Câu 52:Câu 52:
Câu 52: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện C và một cuộn dây thuần cảm kháng mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = U
0
cosωt. Biểu thức nào sau đây là biểu
thức ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG của tổng trở?
A:

 
 
 
2
2
1
Z R L
C
D:
D: D:
D: = − ω +
ω
 
 
 
2
2
1
Z R L
C

Câu 53:
Câu 53:Câu 53:
Câu 53: Quan hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch điện RLC là
A:
A:A:
A:
U
I
R

Z Z
tg
R

ϕ = . D:
U
I
R
=

C L
Z Z
tg
R

ϕ =
Câu 54:
Câu 54:Câu 54:
Câu 54: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một cuộn dây có điện trở hoạt động R
0
và hệ số tự
cảm L được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cosωt. Biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG với
biểu thức của dòng điện trong mạch?
A:
A:A:
A:

ω
ϕ =
+
0
L
tg
R R

D:
D:D:
D:
= ω + ϕ
0
i I cos( t )
. Với ϕ tính từ công thức
ω
ϕ =
+
0
L
tg
R R

Câu 55:
Câu 55:Câu 55:
Câu 55: Có hai tụ điện C
1
và C
2
mắc nối tiếp nhau. Nếu sử dụng bộ tụ này ở mạch điện xoay chiều có tần số f thì dung

Z
2 f (C C )
=
π +

Câu 56:
Câu 56:Câu 56:
Câu 56: Có hai tụ điện C
1
và C
2
mắc song song nhau. Nếu sử dụng bộ tụ này ở mạch điện xoay chiều có tần số f thì
dung kháng của bộ tụ sẽ được tính.
A:
A:A:
A:
C 1 2
Z (C C )2 f
= + π
B:
1 2
C
(C C )
Z
2 f
+
=
π
C:
1 2

L 1 2
Z (L L )2 f
= + π
. B:
1 2
L
(L L )
Z
2 f
+
=
π
C:
1 2
L
1 2
(L L )
Z
2 fL L
+
=
π
. D:
1 2
L
1 2
L L
Z 2 f
(L L )
= π
&
&L
L
T
T
Đ
Đ
H
HH
H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư

a
aN
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 62

Câu 58:
Câu 58:Câu 58:
Câu 58: Có hai cuộn thuần cảm L
1
và L
2
mắc song song nhau. Nếu sử dụng bộ cuộn cảm này ở mạch điện xoay chiều
có tần số f thì cảm kháng của bộ cuộ cảm sẽ được tính.
A:
A:A:
A:
L 1 2
Z (L L )2 f
= + π
. B:
1 2
L
(L L )

I.
I.I.
I. Mạch điện có điện trở thuần và cuộn cảm thuần L nối tiếp
II
IIII
II. Mạch điện có điện trở thuần R nối tiếp tụ điện C.
III.
III.III.
III. Mạch điện có điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện C nối tiếp, trong đó LCω
2
= 1.
Mạch điện nào trong đó cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế?
A:
A:A:
A: I và II B
BB
B:
::
: Chỉ có (I) C:
C: C:
C:

II và III D:
D: D:
D: Chỉ có (II)
Câu 60:
Câu 60:Câu 60:
Câu 60: Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì
cường độ dòng diện tức thời i qua ống dây:
A:

C: C:
C:
=
U
I
R
D:
D: D:
D: =
U
I
R 2

Câu 62:
Câu 62:Câu 62:
Câu 62: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ có điện dung C
ghép nối tiếp nhau. Tổng trở của đoạn mạch được tính theo biểu thức :
A:
A:A:
A:
( )
= + −
2
2
L C
Z R Z Z
C:
C: C:
C:
(

A:A:
A: Chỉ có cảm kháng. C:
C: C:
C: Có cảm kháng lớn hơn điện trở trong.
B:
B:B:
B: Có cảm kháng bằng với điện trở trong. D:
D: D:
D: Có cảm kháng nhỏ hơn điện trở trong
Câu 64:
Câu 64:Câu 64:
Câu 64: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một cuộn dây có điện trở hoạt động R
0
và hệ số tự
cảm L được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cosωt. Kết luận nào sau đây là Đúng.
A:
A:A:
A: Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn dòng điện trong mạch một góc φ (
< ϕ < π
0 / 2
).
B:
B:B:
B: Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

C:
C:C:
C: Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu điện trở.

4
10
2
π

F mắc nối
tiếp vào mạng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V, tần số 50Hz. Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch
nhận giá trò nào trong các giá trò sau?
A:
A:A:
A: I = 0,5A B:
B: B:
B: I = 1A C:
C: C:
C: I = 0,3A D:
D: D:
D: I =
2
A
Câu 67:
Câu 67:Câu 67:
Câu 67: Một điện trở thuần R = 50Ω và một tụ điện có điện dung
4
2.10
π

mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều
100
2
, tần số 50Hz. Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch nhận giá trò nào trong các giá trò sau?


B
B
D
D
V
V
H
H&
&L
L
T
T
Đ
Đ
H
HH
H
Ù
Ù
N

ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 63

A

B

L
1
,R
1
L

cuộn thứ nhất có điện trở thuần R
1
= 10Ω và độ tự cảm L
1
= 0,0636H, cuộn thứ hai
có điện trở thuần R
2
= 20Ω và độ tự cảm L
2
có thể thay đổi được. Hiệu điện thế giữa
A và B có dạng : u
AB
= 200
2
cos100πt (V). Cho L
2
=

0,0636(H).

Cường độ hiệu
dụng dòng điện qua mạch có những giá trị nào sau đây?
A:
A:A:
A: 4A B: 4
2
A C: 2
2
A D: 8A
Câu 69:

1
và độ tự cảm L
1
, cuộn thứ hai có điện trở thuần R
2
và độ
tự cảm L
2
. Biết rằng U
AB
= U
dây1
+ U
dây2
. Hỏi biểu thức nào sau đây là đúng về mối
liên hệ giữa R
1
,

L
1
,

R
2
, L
2
?
A:
A:A:

Câu 71:Câu 71:
Câu 71: Một điện trở thuần R = 200Ω và một tụ điện có điện dung

π
4
10
F
2
mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều
200
2
V, tần số 50Hz. Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần và tụ điện bằng bao nhiều?
A:
A:A:
A: U
R
= U
C
= 200V C:
C: C:
C:

U
R
= 100 và U
C
= 200V
B:
B:B:
B: U

B: B:
B: Z = 50Ω C:
C: C:
C: Z = 25
2
Ω D:
D: D:
D: Z = 100Ω
Câu 73:
Câu 73:Câu 73:
Câu 73: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318H có
biểu thức : u =
π
π +
 
 
 
200 2 cos 100 t
3
(V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A:
A:A:
A:
π
= π +
 
 
 
5
i 2 2 cos 100 t (A)

i 2 cos 100 t (A)
6

Câu 74:
Câu 74:Câu 74:
Câu 74: Dòng điện xoay chiều có dạng : i =
2
cos100πt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là
100Ω thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng:
A:
A:A:
A: u = 100
π
π −
 
 
 
2 cos 100 t
2
(V) C:
C: C:
C: u = 100
π
π +
 
 
 
2 cos 100 t
2
(V)

A: i = 2cos(100πt + π/6 ) A C:
C: C:
C: i =
2
cos(100πt + π/3) A
B:
B:B:
B: i = 2
2
cos(100πt) A D:
D:D:
D:
i = cos(100πt + π/6) A
T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t

H
H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V
V
:
:

cảm L của cuộn thuần cảm là :
A:
A:A:
A:
π
3
H B:
B: B:
B:
π
1
2
H C:
C: C:
C:
π
1
3
D:
D: D:
D:
π
3
H
Câu 77:
Câu 77:Câu 77:
Câu 77: Cho một mạch điện xoay chiều R,L,C với R = 100Ω , C =
4
10
F

25.10
π

(H) mắc nối tiếp với một
điện trở thuần R = 15Ω . Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức.
u 100 2 cos100 t(V)
= π
.
Dòng điện trong mạch có biểu thức.
A:
A:A:
A:
i 2cos(100 t )(A)
4
π
= π + C:
i 4cos(100 t )(A)
4
π
= π +
B:
B:B:
B:
i 2 2 cos100 t(A)
= π
D:
i 4cos(100 t )(A)
4
π
= π −


π
F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = 200
2
cos 100πt (V). Biểu thức tức
thời cường độ dòng điện qua mạch là:
A:
A:A:
A: i = 2
2
cos(100πt - π/4) (A) C: i = 2 cos(100πt - π/4) (A)
B:
B:B:
B: i = 2 cos(100πt + π/4) (A) D: i =
2
cos(100πt + π/4) (A)
Câu 81:
Câu 81:Câu 81:
Câu 81: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 50Ω, một cuộn cảm có L = 1/π(H), và một tụ điện có điện dung

=
π
4
2
C .10 F
3
, mắc nối tiếp vào một mạng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz và hiện điện thế hiệu dụng u =
200
2
cos100πt (V) . Biểu thức nào sau đây ĐÚNG

i 4 cos 100 t / 4 (A)

Câu 82:
Câu 82:Câu 82:
Câu 82: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây chỉ có độ tự cảm L =
π
1
2
H thì cường độ dòng điện
qua cuộn dây có biểu thức : i = 3
2
cos(100πt + π/6) (A). Biểu thức nào sau đây là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch?
A:
A:A:
A: u = 150cos(100πt + 2π/3) (V) C:
C: C:
C: u = 150
2
cos(100πt - 2π/3) (V)
B:
B:B:
B: u = 150
2
cos(100πt + 2π/3) (V) D:
D: D:
D: Một biểu thức độc lập khác
Câu 83:
Câu 83:Câu 83:
Câu 83: Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dòng điện là f. U, I là các giá trị hiệu dụng. u, i là các giá trị tức thời. Hỏi
biểu thức nào sau đây là đúng.

L
+ U
C
B:
B: B:
B: u = u
R
+ u
L
+ u
C
C:
C: C:
C: U
0
= U
0R
+ U
0L
+ U
0C
D:
D: D:
D: U = u
R
+ u
L
+ u
C


&
&L
L
T
T
Đ
Đ
H
HH
H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 65

Câu 85:
Câu 85:Câu 85:
Câu 85: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 0,25π(H) thì cường độ dòng
điện qua cuộn dây có biểu thức : i = 4
2
cos(100πt + π/6) (A). Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều nói trên vào hai bản tụ
của tụ điện có điện dung C = 31,8µF thì biểu thức nào trong các biểu thức sau ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG với biểu thức dòng điện?
A:
A:A:
A: i =
π
π +
 
 
 
7
2 cos 100 t
6

 
2 sin 100 t
2
(A)
Câu 86:
Câu 86:Câu 86:
Câu 86: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu của một tụ điện có điện dung C = 31,8µF thì cường độ dòng
điện qua cuộn dây có biểu thức: i = 4
2
cos(100πt + π/6) (A). Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều nói trên vào cuộn
dây chỉ có độ tự cảm L = 1/π H ï thì biểu thức nào trong các biểu thức sau ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG với biểu thức dòng điện?
A:
A:A:
A: i = 4
π
π +
 
 
 
5
2 cos 100 t
6
(A) C:
C: C:
C: i = 4
π
π +
 

Câu 87: Một đoạn mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 1/π(H) và điện trở thuần R = 100Ω mắc nối tiếp. Nếu
đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2
cos100πt. Biểu thức nào sau đây là ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG với
biểu thức dòng điện trong mạch?
A:
A:A:
A: i = cos
π
π +
 
 
 
100 t
4
(A) C:
C: C:
C: i = 2cos
π
π −
 
 
 
100 t
4
(A)
B:
B:B:

ĐÚNG.ĐÚNG.
ĐÚNG.
A:
A:A:
A:

= =
π
4
10
C F; I 1A
C:
C: C:
C:

= =
π
4
10
C F; I 2A
4

B:
B:B:
B:

= =
π
4
10

cos
π
π +
 
 
 
100 t
2
(V)
B:
B:B:
B: u = 200cos
π
π −
 
 
 
100 t
2
(V) D:
D: D:
D: u = 200
2
cos
π
π +
 
 
 
100 t

 
 
 
100 t
6
(A)
B:
B:B:
B: u = 200
2
cos
π
π −
 
 
 
100 t
3
(A) D:
D: D:
D: u = 200
2
cos
π
π +
 
 
 
100 t
3

gt
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V
H
H&
&L
L
T
T
Đ

G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 66

. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là
A:
A:A:
A: 54,64V. B. 20V. C. 56,57V. D. 40V.
Câu 94:
Câu 94:Câu 94:
Câu 94: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn hiệu điện
thế u
AB
= U
2
cos2πft (V). Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu
mạch điện là như nhau: U
dây
= U
C
= U
AB
. Khi này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời u
dây
và u
C
có giá trò là:
A:
A:A:
A: 2π/3 rad B:
B: B:
B: π/2 rad C:
C: C:
C: π/3 rad D:

50 2
V. Điện trở R, R
0
và độ tự cảm L có thể nhận giá trò nào trong
các giá trò sau?
A:
A:A:
A: R = 50Ω; R
0
= 50Ω và L = 0,2 H C:
C: C:
C: R = 100Ω; R
0
= 100Ω và L = 0,318 H
B:
B:B:
B: R = 50Ω; R
0
= 50Ω và L = 0,159 H D:
D: D:
D: R = 50Ω; R
0
= 50Ω và L = 0,318 H
Câu 97:
Câu 97:Câu 97:
Câu 97: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318H và tụ điện mà điện
dung có thể thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu
dụng = π
AB
u 200 cos100 t (V)

 
 
 
R 50 ; i 2 2 cos 100 t (A)
4
D:
D: D:
D:
π
= Ω = π +
 
 
 
R 100 ; i 2cos 100 t (A)
4

Câu 98:
Câu 98:Câu 98:
Câu 98: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức:
= π
AB
u 200cos100 t(V)
. Khi thay đổi điện dung C, người ta thấy ứng với
hai giá trò của C là C = 31,8 µF và C’ = 10,6 µF thì ampe kết chỉ 1A. Biểu
thức nào sau đây ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG với biểu thức cường độ dòng điện khi C = 31,8 µF?
A:
A:A:
A:

= π
AB
u 200cos100 t(V)
. Khi thay đổi điện dung C, người ta thấy ứng với
hai giá trò của C là C = 31,8µF và C’ =10,6 µF thì ampe kết chỉ 1A. Hệ số tự
cảm L của cuộn dây và điện trở R có thể nhận các giá trò nào trong các cặp
giá trò sau?
A:
A:A:
A: R = 100Ω; L = 2/π(H) C:
C: C:
C: R = 50Ω; L = 1,5H
B:
B:B:
B: R = 200Ω; L = 2/π(H) D:
D: D:
D: R = 100Ω; L = 1/2π(H)

A

B

R

L

C

A

V

A

B

R

L

CA

T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt


H
H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V
V
:

CÔNG SUẤT
CÔNG SUẤT CÔNG SUẤT
CÔNG SUẤT –
––
– CỘNG HƯỞNG
CỘNG HƯỞNG CỘNG HƯỞNG
CỘNG HƯỞNG
1. Công suất P (W) của dòng điện xoay chiều:
1. Công suất P (W) của dòng điện xoay chiều:1. Công suất P (W) của dòng điện xoay chiều:
1. Công suất P (W) của dòng điện xoay chiều:

2
R
P UI cos RI U I
= ϕ = =

(
((
(k =
cos
ϕ
là hệ số công suất
)
))

đm
đm
P
U

2.
2.2.
2. Hệ số công suất:
R
U
P R
cos
U.I U Z
ϕ = = =
3.
3.3.
3. Nhiệt lượng toả ra trên mạch (trên R):
2
Q P.t RI t
= = *) chú ý:
*) chú ý: *) chú ý:
*) chú ý:
Số chỉ của công-tơ điện cho ta biết điện năng đã sử dụng
chứ khơng phải cơng suất sử dụng. Và 1
số chỉ
của công-tơ bằng 1kW.h = 3.600.000(J).
4

=

 ϕ = 0 hiệu điện thế
u
hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện
i

 cosϕ = 1 (hệ số công suất cực đại). P
max
= U.I =
2
U
R
=5. Với
ω
ωω
ω
=
ω
ωω
ω
1
hoặc
ω
ωω
ω
=

- M
ạch R,L,C có f,R,C khơng đổi, L thay đổi thì U
C max
=
L
. Z

C
C
U
Z khi Z
R
=
- M
ạch R,L,C có f,R,L khơng đổi, C thay đổi thì U
L max
=
L
. Z

C
L
U
Z khi Z
R
=


0 0
P
2
max
U
P
R
=
0 0
cosϕ
ϕϕ
ϕ
1
11
1
0 0

Câu 100:
Câu 100:Câu 100:
Câu 100: Kết luận nào sau đây là ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG ứng với trường hợp ω >
ω
1
L ?
C


mB
B
D
D
V
V
H
H&
&L
L
T
T
Đ
Đ
H
HH
H
Ù

B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 68

Câu 101:
Câu 101:Câu 101:
Câu 101: Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Hệ số cơng suất (cosϕ) của mạch sẽ đạt giá trị lớn nhất khi:
A:
A:A:
A: Tích
2

Câu 103:Câu 103:
Câu 103: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên
các thông số RLC của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng
không đúngkhông đúng
không đúng :
A:
A:A:
A: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
B:
B:B:
B: Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C:
C:C:
C: Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm.
D:
D:D:
D: Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm luôn không đổi.
Câu 104:
Câu 104:Câu 104:
Câu 104: Kết luận nào dưới đây là sai
saisai
sai khi nói về hệ số công suất cosϕ của một mạch điện xoay chiều.
A:
A:A:
A: Mạch R, L nối tiếp: cosϕ > 0 C:
C: C:
C: Mạch R, C nối tiếp: cosϕ < 0
B:
B:B:
B: Mạch L, C nối tiếp: cosϕ = 0 D:

P P
+
C: P =
1 2
P .P
. D: P = P
1
+ P
2
.
Câu 107:
Câu 107:Câu 107:
Câu 107: Một cuộn dây có diện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế xoay chiều tần
số f. Hệ cố công suất của mạch bằng :
A:
A:A:
A:
π
R
2 fL
B:
B:B:
B:
+ π
2 2 2 2
R
R 4 f L
C:
C: C:
C:

A:A:
A: Tăng từ 0 đến vơ cùng.
B:
B:B:
B: Giảm từ vơ cùng lớn đến 0.
C:
C:C:
C: Tăng từ 0 đến một giá trị lớn nhất I
max
rồi lại giảm về 0.
D:
D:D:
D: Tăng từ một giá trị khác 0 đến một giá trị lớn nhất I
max
rồi lại giảm về một giá trị khác 0.
Câu 110:
Câu 110:Câu 110:
Câu 110: Hệ số công suất của các thiết bò điện dùng điện xoay chiều :
A:
A:A:
A: Cần có trò số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng.
B:
B:B:
B: Cần có tri số lớn để tiêu thụ ít điện năng.
C:
C:C:
C: Cần có trò số lớn để ít hao phí điện năng đó toả nhiệt.
D:
D:D:
D: Không ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng.

C
C
U R Z
Z

Câu 112:
Câu 112:Câu 112:
Câu 112: Các đèn ống dùng đòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz sẽ phát sáng hoặc tắt mỗi giây:
A:
A:A:
A: 50 lần. B
BB
B:
: :
: 25 lần C:
C: C:
C: 100 lần D:
D: D:
D: Sáng đều không tắt.
T
T
r
r
u
u
n
n
g
g


HH
H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V

Câu 113:Câu 113:
Câu 113: Trong mạch điện RLC nếu hiệu điện thế U của dòng điện xoay chiều khơng đổi thì khi ta tăng tần số từ 0Hz
đến vơ cùng lớn thì cơng suất mạch điện sẽ:
A:
A:A:
A: Tăng từ 0 đến vơ cùng.
B:
B:B:
B: Giảm từ vơ cùng lớn đến 0.
C:
C:C:
C: Tăng từ 0 đến một giá trị lớn nhất P
max
rồi lại giảm về 0.
D:
D:D:
D: Tăng từ một giá trị khác 0 đến một giá trị lớn nhất P
max
rồi lại giảm về một giá trị khác 0.
Câu 114:
Câu 114:Câu 114:
Câu 114: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
o
cos(ωt + ϕ) chạy trong mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với
một điốt bán dẫn chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều. Tính giá trị hiệu dụng của dòng điện:
A:
A:A:
A: I
o
/

Câu 116: Nếu tăng điện áp cực đại của nguồn điện xoay chiều đặt vào 2 đầu điện trở R lên 2 lần thì cơng suất tiêu thụ
của điện trở sẽ:
A:
A:A:
A: Tăng 2 lần B: Tăng
2
lần C: Tăng 4 lần D: Khơng đổi vì R khơng đổi.
Câu 117:
Câu 117:Câu 117:
Câu 117: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, nếu tần số góc là ω
1
thì cường độ hiệu dụng là I
1
, nếu tần số góc là
ω
2
thì cường độ hiệu dụng là I
2
= I
1
. Nếu tần số góc là ω thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Hỏi ω bằng bao
nhiêu theo ω
1
và ω
2
.
A:
A:A:
A:
1 2

ω
+
=
Câu 118:
Câu 118:Câu 118:
Câu 118: Một động cơ điện có cơng suất P khơng đổi khi được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá trị hiệu dụng
U khơng đổi. Điệntrở của cuộn dây động cơ là R và hệ số tự cảm là L với 2π.f.L = R. Hỏi nếu mắc nối tiếp với động cơ
một tụ điện có điện dung C thỏa mãn ω
2
.C.L = 1 thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt của động cơ thay đổi thế nào?
A:
A:A:
A: Tăng 2 lần B: Giảm 2 lần C: Tăng
2
lần D: Giảm
2
lần.
Câu 119:
Câu 119:Câu 119:
Câu 119: Mét Êm ®iƯn cã hai d©y dÉn R
1
vµ R
2
®Ĩ ®un n−íc. NÕu dïng d©y R
1
th× n−íc trong Êm sÏ s«i sau thêi gian t
1
=
10 (phót). Cßn nÕu dïng d©y R
2

điện trong mạch thì trò số của C phải bằng:
A:
A:A:
A: 10
-4
F B:
B: B:
B: 15,9µF C:
C: C:
C: 16µF D:
D: D:
D: 31,8µF
Câu 122:
Câu 122:Câu 122:
Câu 122: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm L = 0,318H, điện trở thuần R =
100Ω và một tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50Hz và
hiệu điện thế hiệu dụng U = 100V. Giả sử điện dung của tụ điện có thể thay đổi được. Phải chọn C bằng giá trò nào sau
đây để có cộng hưởng xảy ra trong mạch điện? Cường độ dòng điện lúc đó là bao nhiêu?
A:
A:A:
A:

= =
π
3
ch
1
C 10 F,I 1,5A
2
C:

3

Câu 123:
Câu 123:Câu 123:
Câu 123: Một mạch điện gồm một tụ điện C, một cuộn cảm L thuần cảm kháng và biến trở R được mắc nối tiếp. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
= π
AB
u U 2 sin100 t(V)
. Biết rằng ứng với hai giá
trò của biến trở là R
1
và R
2
thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch là như nhau. Biểu thức nào sau đây là đúng?
A:
A:A:
A:
1 2
.
L C
Z Z R R
− = C:
C: C:
C:
1 2
1 2
.
L C
R R

gt
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V
H
H&
&L
L
T
T
Đ

G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 70

L
= 100Ω. Số chỉ của của vôn kế không phụ
thuộc vào điện trở thuần R khi dung kháng Z
C
của tụ điện có giá trò là :
A:
A:A:
A: 100Ω C
CC
C:
: :
: 200Ω
B:
B:B:
B: 0 D:
D: D:
D: 50Ω
Câu 126:
Câu 126:Câu 126:
Câu 126: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318H, tụ có điện dung
C = 31,8µF mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng điện xảy ra ?
A:
A:A:
A: 50Hz B:
B: B:
B: 60Hz C:
C: C:
C: 25Hz D:
D: D:
D: 250Hz

3
W
Câu 128:
Câu 128:Câu 128:
Câu 128: Cho mạch điện như hình vẽ: Biết R = 90Ω; r = 10 Ω; L = 0,637H. Tụ C có điện dung biến đổi được. Hiệu
điện thế:
= π
AB
u 120 2 cos100 t(V)
. Điện dung C nhận giá trò bao
nhiêu để công suất trên mạch đạt cực đại? Công suất tiêu thụ trong
mạch lúc đó là bao nhiêu? Hãy chọn kết quả ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG trong các kết quả
dưới đây.

.
A:
A:A:
A:

= =
π
4
max
10
C F;P 120W
C:
C: C:
C:

2

Câu 129:
Câu 129:Câu 129:
Câu 129: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức: u = 100cos(100πt + π/6)V,
dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức: i = 2cos(100πt - π/6) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A:
A:A:
A: 200 W B:
B: B:
B: 50 W C:
C: C:
C: 100 W D:
D: D:
D: 25
3
W
Câu 130:
Câu 130:Câu 130:
Câu 130: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R =100Ω, cuộn dât thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318H và tụ điện mà
điện dung có thể thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu
dụng
=
U 100 2V
, tần số f = 50Hz. Điện dung C phải có giá trò nào để trong mạch có cộng hưởng. Cường độ dòng
điện khi đó là bao nhiêu? Hãy chọn các kết quả ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG trong các kết quả sau:
A:
A:A:

B: 12kJ C:
C: C:
C: 24 kJ D:
D: D:
D: 48kj
Câu 132:
Câu 132:Câu 132:
Câu 132: Một bếp điện 200V -1000W được sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều U = 200V. Điện năng bếp tiêu thụ
sau 30 phút là :
A:
A:A:
A: 0,5Kwh. B:
B: B:
B: 0,5k J C:
C: C:
C: 1 KWh D:
D: D:
D: 5000 J
Câu 133:
Câu 133:Câu 133:
Câu 133: Một bếp điện 200V -1000W được sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều U = 100V. Điện năng bếp tiêu thụ
sau 30 phút là :
A:
A:A:
A: 0,25kWh. B:
B: B:
B: 0,125kWh C:
C: C:
C: 0,5kWh D:
D: D:


L

C

r = 0

T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D


V
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
i


L H
B:
B: B:
B:
=
π
7
L H
2
C:
C: C:
C:
=
π
1
L H
2
D:
D: D:
D:
=
π
2
L H

Câu 136:
Câu 136:Câu 136:
Câu 136: Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,5A và hiệu điện thế ở hai đầu
đèn là 25V. Để sử dụng đèn với mạng điện xoay chiều 50
2

ĐÚNG.ĐÚNG.
ĐÚNG.
A:
A:A:
A:
4
2.10
C F
π

= B:
B: B:
B:
4
10
2
C F
π

= C:
C: C:
C:
4
10
C F
π

= D:
D: D:
D:

Câu 139:Câu 139:
Câu 139: Cho đoạn mạch như hình vẽ, trong đó L = 0,318H, hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng
= π
AB
u 200 2 cos100 t(V)
. Cho C = 0,159.10
-4
F thì dòng điện lệch
pha so với hiệu điện thế giữa A và B một góc π/4. Công suất tiêu thụ
của đoạn mạch là bao nhiêu? Chọn kết quả ĐÚNG
ĐÚNGĐÚNG
ĐÚNG với biểu thức trong
các kết quả sau:
A:
A:A:
A: P = 150W B:
B: B:
B: P = 75W C:
C: C:
C: P = 100W D:
D: D:
D: P = 200W
Câu 140:
Câu 140:Câu 140:
Câu 140: Cho đoạn mạch như hình vẽ, trong đó R = 100Ω; C = 0,318.10
-4
F; hiệu điện thế
= π
AB
u 200 cos100 t(V)

D: D:
D:
= =
π
1
L H;P 200 2W

Câu 141:
Câu 141:Câu 141:
Câu 141: Cho đoạn mạch như hình vẽ, trong đó R = 100Ω; C = 0,318.10
-4
F; hiệu điện thế
= π
AB
u 200 cos100 t(V)
. Cuộn dây có độ tự cảm thay đổi được. Để
công suất tiêu thụ trong mạch là 100W. Giá trò L ≠ 0 và biểu thức dòng
điện khi đó có thể nhận các kết quả nào dưới đây
A:
A:A:
A:
π
= = π +
π
 
 
 
4
L H;i 2 cos 100 t (A)
4

: :
:
π
= = π +
π
 
 
 
2
L H;i 2 cos 100 t (A)
4
A

B

R

L

CA

A

B


CA

A

B

R

L

CA

T
T
r
r
u
u
n
n
g
g


HH
H
Ù
Ù
N
N
G
GV
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V

Câu 142:Câu 142:
Câu 142: Cho một mạch điện xoay chiều như hình vẽ với R = 100Ω, C = 0,318.10
-4
F, hiệu điện thế toàn mạch là
u
AB
= 200
2
cos(100πt + π/4) V. Cuộn thuần cảm có giá trò thay đổi được. Khi L biến thiên thì số chỉ cực đại của
Vôn kế là:
A:
A:A:
A: 200 V C:
C: C:
C: 282 V
B:
B:B:
B: 400 V D:
D: D:
D: 220 V.
Câu 143:
Câu 143:Câu 143:
Câu 143: Cho mạch điện xoay chiều RLC với
u
AB
= U
2
cosωt (V). R, L, C, U không đổi. Tần số góc ω có
thể thay đổi được. Khi ω = ω
1

.
A:
A:A:
A: 400W B:
B:B:
B: 200W C:
C:C:
C: 300W D:
D:D:
D: 150W.
BÀI TOÁN CỰC TRỊ
BÀI TOÁN CỰC TRỊBÀI TOÁN CỰC TRỊ
BÀI TOÁN CỰC TRỊ 1.
1.1.
1. Khảo sát sơ lược công suất theo R. Sử dụng công thức:
2
2
2 2
L C
RU
P RI
R (Z Z )
= =
+ −

P R R I
R R (Z Z )

Chia cả tử và mẫu cho (R + R
0
) ta được:
( )
(
)
=

+ +
+
2
2
L C
0
0
U
P
(Z Z )
R R
R R
.
Vì U không đổi => P
max
khi
( )
(
)

0 0
(Z Z ) (Z Z )
R R 2 R R . 2 (Z Z ) const
R R R R

=>
( )
(
)

+ +
+
2
L C
0
0
(Z Z )
R R
R R
cực tiểu khi
( )
(
)

+ =
+
2
L C
0
0

có:
2
2
0
max
U
U
P
2R 4R
= = ;
R
U
U
2
=
;
1
cos
2
ϕ =
;
tan 1
ϕ = ±
;
(rad)
4
π
ϕ = ±
Chú ý: Khơng được nhầm lẫn giữa bài tốn cực trị (R thay đổi để P
max

L

CA

T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D


V
V
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
i


≠ 0 (Có thể áp dụng Cauchy như bài tốn 1).
Áp dụng công thức:
( )
(
)
= =
+ + −
2
2
R
2
2
0 L C
R.U
P R.I
R R (Z Z )
(1)
(1)(1)
(1)
Chia cả tử và mẫu cho R ta được:
( )
( )
=
+ + −
2
R
2
2
0 L C
U

1 1
R R (Z Z )
R R

+ + + −
=
2 2 2
0 0 L C
R 2R R R (Z Z )
R

( )
(
)
2
2 2
0 L C
'
R
2
R R Z Z
f
R
 
− + −
 
 
⇒ =
( )
(

f
(R) f
(R) minP
(R)

0
P
(R) max 0
Từ bảng biến thiên ta có P
(R) max
khi
(
)
2
2
0 L C
R R Z Z
= + −

và thế
(

L
L L
L C
U Z
U I Z
R Z Z
= =
+ −
(1) Chia cả tử và mẫu cho Z
L
ta được:
Ta được:
2
2
2
1 1
. 1 .
L
C
L L
U
U
R Z
Z Z
=
 
+ −
 
 



T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V
H
H


Ơ
N
N
G
G

G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a

C C
R Z t Z
+ −

=> f’(t) = 0 <=>
(
)
2 2
2 2. 0
C C
R Z t Z
+ − =
<=>
( )
2 2
C
C
Z
t
R Z
=
+

=> Dùng bảng biến thiên ta có:f(t)
min
<=>
( )
2 2
C
C

R Z U
U
R R Z
+
=
+
khi
(
)
2 2
C
L
C
R Z
Z
Z
+
=

Chú ý:
Chú ý:Chú ý:
Chú ý:
với dạng toán tìm giá trò của C, để hiệu điện thế giữa giữa hai đầu C, đạt giá trò lớn nhất. Cho U
AB
, L,
R là những hằng số đã biết. Ta cũng làm tương tự.Thế Z
C
, Z
L
ta có =>
2
2
1
2. . . 2. . .
2. . .
C
U
U
f C R f L
f C
π π
π
=
 
+ −
 
 

<=>
2
2 2 2
1

 
nhỏ nhất.
<=>
2
2 4 2 2
2. 1
(2. . ) . .
2. .
L
L f R f
C C
π
π
   
+ − +
   
   
nhỏ nhất.
Ta đặt:
2
t f
=
=> ta có: F(t) =
2
2 2 2
2. 1
(2. . ) . .
2. .
L
L t R t

π
 

 
 
=

Dùng bảng biến thiên ta có F(t)
min
khi:
2
2
2.
8.( . )
L
R
C
t
L
π
 

 
 
=
<=>
2
2
1 1
2 . 2.

có cùng giá trị thì U
Cmax
khi
1 2
1 2
1 1 1 1
( )
2 2
C C C
C C
C
Z Z Z
+
= + ⇒ =
* Với L = L
1
hoặc L = L
2
thì U
L
có cùng giá trị thì U
Lmax
khi
1 2
1 2
1 2
2
1 1 1 1
( )
2

D
D
V
V
H
H&
&L
L
T
T
Đ
Đ
H
HH
H
Ù
Ù
N
N
G
G
G
G
i
i
a
aN
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 75

Câu 145:
Câu 145:Câu 145:
Câu 145: Cho đoạn mạch như hình vẽ: Tìm giá trò của R để công suất tiêu thụ trên to
trên totrên to
trên toàn mạch
àn mạchàn mạch
àn mạch là cực đại. Biết C, U,
L,R
0
là các hằng số đã biết và
L C
Z Z

C:
2
L C 0 max
0
U
R Z Z R ; P
2(R R )
= − − =


D:
D:D:
D:
2
0 max
0
U
R Z Z R ; P
L
C
2(R R )
= − + =
+

Câu 146:
Câu 146:Câu 146:
Câu 146: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Trong đó R và C xác đònh. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
= ω
AB
u U 2 cos t

D: D:
D: = +
ω
2
2
1
L CR
C

Câu 147:
Câu 147:Câu 147:
Câu 147: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Tìm giá trò của tần số f để hiệu điện thế giữa hai đầu C, đạt giá trò lớn nhất.
Cho U, C, R, L là những hằng số đã biết.
A:
A:A:
A:
2
2
1 1
2 . 2.
R
f
L C L
π
= − C:
C: C:
C:
2
2
1

Câu 148:
Câu 148:Câu 148:
Câu 148: Có đoạn mạch xoay chiều RLC như hình vẽ u
AB
= U
2
cos2πft (V) luôn không đổi. Thay đổi biến trở R
đến trò số R
o
thì công suất dòng diện xoay chiều trong đoạn mạch AB
cực đại. Lúc đó hệ bố công suất của đoạn mạch AB và hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai điểm AM có các giá trò nào sau đây?
A:
A:A:
A: cosϕ =
2
2
và U
AM
= U
2
C:
C: C:
C: cosϕ =
2
2
và U
AM
=
U

L
Z
U.
R
C:
C: C:
C:
+
2 2
L
U R Z
R
D:
D: D:
D:
+
2 2
L
L
U R Z
Z

Câu 150:
Câu 150:Câu 150:
Câu 150: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, Tìm giá trò của L, để hiệu điện thế giữa giữa hai đầu L
hiệu điện thế giữa giữa hai đầu Lhiệu điện thế giữa giữa hai đầu L
hiệu điện thế giữa giữa hai đầu L, đạt giá trò
lớn nhất. Cho U
AB
, C, R là những hằng số đã biết. Viết biểu thức U

U
R R Z
+
=
+

B:
B:B:
B:
(
)
2 2
.
C
C
R Z
L
Z
ω

= và
(
)
( )
2 2
max
2 2
.
.
C

2 2
.
.
C
L
C
R Z U
U
R R Z
+
=


D:
D:D:
D: Một đáp án khác.
A

B

R

L, R
0


B

n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V
H
H&
&L
L
T


G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i

B: R = 50
5
Ω; P
Rmax
= 59W D:
D: D:
D: R = 50Ω; P
Rmax
= 25W.
Câu 152:
Câu 152:Câu 152:
Câu 152: Mạch điện RLC. Có LC khơng đổi và cuộn dây thuần cảm. Cho R thay đổi để cơng suất trên mạch là cực đại.
Hỏi khi đó độ lệch pha của u và i là bao nhiêu?
A:
A:A:
A: π/2 B:
B: B:
B: π/3 C:
C: C:
C: π/4 D:
D: D:
D: 0
Câu 153:
Câu 153:Câu 153:
Câu 153: Cho đoạn mạch như hình vẽ. =
π
2
L H
; R
0

lớn nhất? Giá trò lớn nhất đó bằng bao nhiêu? Hãy chọn kết quả ĐÚNG.
ĐÚNG.ĐÚNG.
ĐÚNG.
A:
A:A:
A:

= =
π
4
Cmax
3
C .10 F;U 200V
C:
C: C:
C:

= =
π
4
C max
4 3
C .10 F;U 120V

B:
B:B:
B:

= =
π

L
xác đònh bằng
biểu thức nào sau đây?
A:
A:A:
A:
(
)
2 2
C
L
C
R Z
Z
Z
+
=
B:
B: B:
B:
( )
2
2
C
L
C
R Z
Z
Z
+

Câu 156:Câu 156:
Câu 156: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp như hình vẽ, trong đó R và C xác đònh. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
= ω
AB
u U 2 cos t
, với U không đổi và ω cho trước. Khi hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trò của L xác đònh bằng
biểu thức nào sau đây?
A:
A:A:
A: = +
ω
2
2 2
1
L R
C
B:
B: B:
B: = +
ω
2
2
1
L CR
2C
C:
C: C:
C: = +
ω

5
10
3

π
F; U
Cmax
= 30V C: C =
4
10

π
F; U
Cmax
= 100V
B:
B:B:
B: C =
4
10
3

π
F; U
Cmax
= 300V D: C =
4
10
3


V

A

B

R

L

CA

A

B

R

L, R
0
CA

A


n
n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V
H
H&
&L
L
G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N



Câu 161:
Câu 161:Câu 161:
Câu 161: Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos100πt(V). Biết R = 20
3
Ω, Z
C
=
60Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). Xác định L để U
L
cực đại và giá trị cực đại của U
L
bằng bao nhiêu?
A:
A:A:
A: L =
0,8
π
H; U
Lmax
= 120V C: L =
0, 6
π
H; U
Lmax
= 240V
B:
B:B:
B: L =

+ C
2
B:
1 2
2
C C
C
+
= C:
1 2
C C C
= D:
1 2
1 2
.
C C
C
C C
=
+

Câu 163:
Câu 163:Câu 163:
Câu 163: Mạch xoay chiều RLC, có độ tự cảm L thay đổi biết rằng ứng với 2 giá trị của L là L
1
và L
2
thì U
L
có giá trị

D:
( )
1 2
1 2
.
2
L L
L
L L
=
+
ĐỘ LỆCH PHA
ĐỘ LỆCH PHA ĐỘ LỆCH PHA
ĐỘ LỆCH PHA 1.
1.1.
1. Xét 2 đoạn mạch X
Xét 2 đoạn mạch X Xét 2 đoạn mạch X
Xét 2 đoạn mạch X và Y cùng thuộc đoạn mạch AB:
và Y cùng thuộc đoạn mạch AB: và Y cùng thuộc đoạn mạch AB:
và Y cùng thuộc đoạn mạch AB:


X
vuông pha với u
Y
khi: ϕ
X
= ϕ
Y
= +
π
2

tgϕ
X
.tgϕ
Y
= -1


X X
Y Y
L C
Y
X L C
Z Z
R
R Z Z

= −



2. Trong đoạn mạch AB có 2 đoạn mạch X và Y. Bài cho biểu thức hiệu điện thế:
u
X
= U
0X
cos(ω.t + ϕ
0
) và yêu cầu ta viết biểu thức hiệu điện thế u
Y
thì ta phải làm như sau:
b
bb
b
1
11
1
.

. Tính
L,X C,X L,X C,X
X
R,X X
U U Z Z
tg
U R
− −
ϕ = =

i = I
0

X
+ ϕ
Y
)

Câu 164:
Câu 164:Câu 164:
Câu 164: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn cảm có dạng
u = U
o
cos(ωt - π/3) (V); u
L
= U
0L
cos(ωt + π/2) thì có thể nói:
A:
A:A:
A: Mạch có tính cảm kháng nên u nhanh pha hơn i. C: Mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i.
B:
B:B:
B: Mạch có cộng hưởng điện nên u đồng pha với i. D: Chưa thể kết luận được.
Câu 165:
Câu 165:Câu 165:
Câu 165: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu tụ điện có dạng
u = U
o
cos( t
3
π
ω +

A: Mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i. C: Mạch có tính cảm kháng nên u nhanh pha hơn i.
B:
B:B:
B: Mạch có cộng hưởng điện, u đồng pha với i. D: Chưa thể kết luận gì về độ lệch pha của u và i.
T
T
r
r
u
u
n
n
g
gt
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V

Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G

G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G

u 100 2 cos(100 t )(V)
6
π
= π +
C:
u 100cos(100 t )(V)
6
π
= π +

B:
B:B:
B:
u 100cos(100 t )(V)
3
π
= π +
D:
u 100cos(100 t )(V)
4
π
= π −

Câu 168:
Câu 168:Câu 168:
Câu 168: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50Ω, một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH và
một tụ có điện dung C = 0,637.10
-4
F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = 200
2

với cảm kháng Z
L
của cuộn dây và dung kháng Z
C
của tụ điện là:
A:
A:A:
A: R
2
= Z
C
(Z
L
– Z
C
). B: R
2
= Z
C
(Z
C
– Z
L
). C: R
2
= Z
L
(Z
C
– Z

R 50 3 ; C F
5

= Ω =
π

B:
B:B:
B:
3
50 10
R ; C F
5
3

= Ω =
π
D:
4
10
R 50 ; C F
3.

= Ω =
π

Câu 171:
Câu 171:Câu 171:
Câu 171: Cho một mạch điện xoay chiều như hình vẽ với R = 100Ω, C = 0,318.10
-4

 
 
(V)
C:
C:C:
C:
200 cos 100
2
C
u t
π
π
= −
 
 
 
(V)
D:
D:D:
D:
100 2 cos 100
4
C
u t
π
π
= −
 
 
 

6
π
= π −

Câu 173:
Câu 173:Câu 173:
Câu 173: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100Ω, một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2/πH
và một tụ có điện dung C = 31,8µF mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = 200
2
cos100πt (V). Hiệu điện
thế hai đầu tụ là:
A:
A:A:
A: u
C
= 200
2
cos(100πt - 3π/4) (V) C:
C: C:
C: u
C
= 200
2
cos(100πt + π/4) (V) B:
B:B:
B: u
C
t
t
â
â
m
mB
B
D
D
V
V
H
H&
&L
L
T
T
Đ
Đ

V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i
℡: 0982.602.602 Trang: 79


3
10
-4
F. D:
D: D:
D:
-4
2.10
π
F.
Câu 175:
Câu 175:Câu 175:
Câu 175: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc vào nguồn hiệu điện thế
u
AB
= U
2
cos2πft (V). Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH . Tụ
điện có C = 31,8µF. Hiệu điện thế tức thời u
MB
và u
AB
lệch pha nhau 90
o
.
Tần số f của dòng điện xoay chiều có giá trò là :
A:
A:A:
A: 50Hz B:
B: B:

)
100 cos 100 . / 4
AB
u t
π π
= +
B:
B:B:
B:
(
)
100 cos 100 . / 4
AB
u t
π π
= + D:
D: D:
D:
(
)
100 cos 100 . / 2
AB
u t
π π
= −
Câu 177:
Câu 177:Câu 177:
Câu 177: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. C là tụ điện, R là điện
trở thuần, L là cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu
đoạn mạch AB có dạng u

xoay chiều u với giá trị hiệu dụng ổn định và tần số f = 50Hz. Mắc vào hai điểm
3, 4 một ampe kế thì nó chỉ 1A và dòng điện qua ampe kế trễ pha π/4 so với hiệu
điện thế u. Thay ampe kế bằng vơn kế có điện trở rất lớn thì vơn kế chỉ 200V và
hiệu điện thế này trễ pha π/4 so với u. Cuộn dây thuần cảm. Bỏ qua điện trở của
ampe kế và các dây nối. R, L, C có những giá trị nào sau đây?
A:
A:A:
A: R = 100Ω , L =
1
π
H, C =
4
10
2
π

F C: R = 100Ω , L =
1
π
H, C =
4
10
π

F

B:
B:B:
B: R = 100Ω , L =
2
1
11
1. Khi bài cho trong hộp đen chỉ có 1 phần tử.
Khi bài cho trong hộp đen chỉ có 1 phần tử.Khi bài cho trong hộp đen chỉ có 1 phần tử.
Khi bài cho trong hộp đen chỉ có 1 phần tử.
 Nếu ta xác đònh được hiệu điện thế giữa 2 đầu hộp đen sớm pha π/2 so với i thì phần tử trong hộp đen là L.
 Nếu ta xác đònh được hiệu điện thế giữa 2 đầu hộp đen cùng pha so với i thì phần tử trong hộp đen là R.
 Nếu ta xác đònh được hiệu điện thế giữa 2 đầu hộp đen trễ pha π/2so với i thì phần tử trong hộp đen là C.
2
22
2. K
KK
Khi bài cho trong hộp đen chỉ có 2 phần tử.
hi bài cho trong hộp đen chỉ có 2 phần tử.hi bài cho trong hộp đen chỉ có 2 phần tử.
hi bài cho trong hộp đen chỉ có 2 phần tử.
 Nếu ta xác đònh được hiệu điện thế giữa 2 đầu hộp đen sớm pha so với i 1góc α (0 ; π/2)thì phần tử trong
hộp đen là R và L.
 Nếu ta xác đònh được hiệu điện thế giữa 2 đầu hộp đen trễ pha so với i 1góc α (0 ; π/2)thì phần tử trong hộp
đen là R và C.
 Nếu ta xác đònh được hiệu điện thế giữa 2 đầu hộp đen lệch pha so với i 1góc π/2thì phần tử trong hộp đen
là C và L.
3
33
3. Khi đã xác đònh được các phần t
Khi đã xác đònh được các phần tKhi đã xác đònh được các phần t
Khi đã xác đònh được các phần tử trong hộp đen ta sẽ dùng các phương pháp đã biết để tìm các giá trò của chúng.
ử trong hộp đen ta sẽ dùng các phương pháp đã biết để tìm các giá trò của chúng.ử trong hộp đen ta sẽ dùng các phương pháp đã biết để tìm các giá trò của chúng.
ử trong hộp đen ta sẽ dùng các phương pháp đã biết để tìm các giá trò của chúng.

M

°

B

°

A

R

L

C

N

M

°

B

°

A

R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status