Bài tập và Lý thuyết nâng cao về Amin – Amino axit - Pdf 39

https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa

Thi online - Bài tập và Lý thuyết nâng cao về Amin –
Amino axit
Câu 1 [31868]DD các muối NH4Cl (1), C6H5NH3Cl (2), (CH3)2NH2Cl (3), CH3NH3Cl (4) có giá trị pH sắp xếp
theo chiều tăng dần là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 3, 2, 4, 1
C. 2, 1, 4, 3
D. 4, 1, 3, 2
Câu 2 [32660]Để nhận biết các hoá chất sau: CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N người ta dùng:
A. Quỳ tím ẩm.
C. Dung dịch HCl đậm đặc.

B. Dung dịch axít nitrơ.
D. Dung dịch natribisunfat.

Câu 3 [34314]Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thì thu được
muối có công thức phân tử C2H4O2NNa và một hợp chất hữu cơ Y. Cho Y qua CuO đun nóng thu được hợp
chất hữu cơ Z có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. H2NCH2COOCH(CH3)2
C. H2NCH2COOCH2CH2CH3

B. H2N[CH2]2COOC2H5
D. CH3[CH2]4NO2

Câu 4 [39311]Thủy phân một đoạn peptit từ các amino axit A,B,C,D,E có cấu tạo ADCBE. Hỏi thu được bao
nhiêu hợp chất có liên kết peptit ?
A. 4
C. 8



B. 2, 4 ;
D. 2, 3, 4 ;

Câu 7 [86016]Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong
phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn
thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất
bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2 ?
A. 2,25 mol.
C. 0,975 mol.

B. 1,35 mol.
D. 1,25 mol.

Câu 8 [98537]Hợp chất A có công thức phân tử C7H13O4N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH thu được
muối của axit Glutamic và một ancol B duy nhất. Số công thức cấu tạo có thể có của A là:
A. 4

B. 3


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa
C. 2
Câu 9 [99446]Phát biểu nào sau đây đúng:
Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2
tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng.
Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ
C.
thường sinh ra bọt khí.
A.

B. 19,9.
D. 21,20.

Câu 13 [113898]Amin X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N. X có phản ứng thế H trong
vòng benzen với nước Br2. Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl. Có bao
nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn ?
A. 10
C. 12

B. 9
D. 6

Câu 14 [115939]Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1
nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O. Nếu cho 0,1
mol X thuỷ phân hoàn toàn trong 500ml dung dịch NaOH 2M thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 86,1 gam.
C. 96,9 gam.

B. 93,9 gam.
D. 84,3 gam.

Câu 15 [115944]Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O
(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Có các mô tả sau:
(1) X là hợp chất tạp chức;
(2) X1 là hợp chất đa chức;
(3) X2 là hợp chất đơn chức;

B. 156,66.
D. 186,90.

Câu 18 [117905]Kết luận nào sau đây không đúng ?
Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh trong
A. dãy các dung dịch: Glyxin, alanin, valin, axit
glutamic, lysin, anilin.
Có 2 polime được điều chế từ phản ứng trùng
C. ngưng trong dãy các polime: Tơ olon, tơ
lapsan, tơ enang, PVA, PE.

Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong
B. dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ, fructozơ.
Ancol thơm C8H10O có 2 đồng phân tách nước
D. tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng trùng
hợp.

Câu 19 [121283]Peptit X được cấu tạo bởi 1 amino axit trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –
NH2. Thủy phân hoàn toàn 0,1mol X trong dung dịch NaOH (được lấy dư 20% so với lượng phản ứng), cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 168 gam chất rắn khan. Số liên kết peptit trong phân tử X là
A. 17
C. 15

B. 14
D. 16

Câu 20 [123904]Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5
(thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3COOC(Cl2)-CH3, CH3CCl3. Số chất khi tác
dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối là:

C. 5,65 gam.

B. 4,52 gam.
D. 3,42 gam.

Câu 24 [147936]Cho các phát biểu sau:
(1). Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α – amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.
(2). Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. Axit
nucleic là polieste của axit photphoric và đường C5.
(3). Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.
(4). Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ.
Số phát biểu không đúng là:
A. 1
C. 3

B. 2
D. 4

Câu 25 [147937]Phát biểu nào sau đây không chính xác
Amin bậc III không tạo được liên kết hidrô liên
Cho protein tác dụng với CuSO4 và dung dịch
A. phân tử nên có nhiệt độ sôi nhỏ hơn so với
B. kiềm sẽ thấy xuất hiện màu xanh tím do tạo
amin bậc I và bậc II.
phức chất của đồng (II) với hai nhóm peptit.
Protein phản ứng với HNO3 đậm đặc sẽ xuất
Anilin tác dụng với axit nitric loãng lạnh ( 0C. hiện màu vàng chủ yếu do phản ứng nitro hoá D. o
5 C) thu được muối điazoni.
vòng benzen ở các gốc amino axit Phe, Tyr,…


19.C

10.D
20.A


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa

Thi online - Lý thuyết và bài tập nâng cao về Zn, Ni, Sn,
Pb, Ag, Au
Câu 1 [104761]Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được
7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A. 3,84
B. 6,40
C. 5,12
D. 5,76
Câu 2 [115560]Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 4,32 A,
trong thời gian t giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 12,64 gam bột Fe vào
X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 20,4 gam chất rắn.
Giá trị của t là
A. 3574,07 giây
C. 8935,2 giây

B. 5361,1giây
D. 2685 giây

Câu 3 [121831]Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện
không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6
gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử

(2). Vàng (Au) là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn nhôm (Al).
(3). Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
(4). Zn có thể tác dụng với các dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH.
(5) Thiếc (Sn) và Chì (Pb) là những kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất thấp nên được dùng để chế tạo hợp kim
Sn-Pb làm thiếc hàn.
Số phát biểu không đúng là:
A. 1
C. 3
Câu 7 [142901]Số tính chất đúng về kẽm (Zn) là:

B. 2
D. 4


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa
(1). Kẽm là kim loại màu lam nhạt, giòn.
(2). Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa.
(3). Những đồ vật bằng kẽm không bị han rỉ, không bị oxi hóa trong không khí và trong nước.
(4). Có thể dùng Zn để đẩy vàng khỏi phức xianua [Au(CN)2]- (phương pháp khai thác vàng).
(5). Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
(6). Hỗn hợp rắn kẽm và các hợp chất của kẽm không độc.
A. 3
C. 5

B. 4
D. 6

Câu 8 [142902]Ứng dụng nào của các kim loại sau đây không đúng ?
Kim loại Ag, Pd phản chiếu ánh sáng gần như
Chì được dùng để chế tạo mặt nạ ngăn cản tia

Số phản ứng sinh ra đơn chất N2 là:
A. 4
C. 6

B. 5
D. 7

Câu 11 [142905]Thực hiện phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây để điều chế crôm (Cr) :

A. 2
C. 4

B. 3
D. 5

Câu 12 [142906]Công thức phèn nào sau đây không đúng :
A. Phèn chua (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

B. Phèn crôm K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa
C. Phèn sắt (NH4)2.Fe2(SO4)3.24H2O.
D. Phèn nhôm Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 13 [142907]Ứng dụng nào sau đây của Đồng (Cu) và hợp chất của nó không chính xác:
Phức đồng [Cu(NH3)4](OH)2 gọi là nước
A. Svâyde dùng để hoàn tan xenlulozơ trong quá
trình sản xuất tơ nhân tạo.
Nước Felinh chứa phức của Cu2+ dùng để xác
C. định hàm lượng đường trong nước tiểu của

C. Cu2S.

Đáp án
1.B
2.B
11.B
12.A

B. MgS.
D. CuS.

3.C
13.B

4.C
14.A

5.B
15.B

6.B
16.C

7.C

8.D

9.C

10.B

D. [C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2

[C6H7O2(OCOCH3)3]n +

[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

Câu 2 [51418]Cho các chuyển hoá sau:

X, Y và Z lần lượt là:
A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic.
B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic.
C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit.
D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.
Câu 3 [95577]Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O2 (điều
kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 10,0
B. 12,0
C. 15,0
D. 20,5
Câu 4 [98720]Cho các phát biểu sau
(1) Sản phẩm metyl glicozit tạo ra do glucozơ, mantozơ phản ứng với CH3OH (xt : HCl khan) đều có khả năng
tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3
(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α –glucozơ và β –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–glucozơ
ở C1, gốc β–fructozơ ở C4 (C1–O–C4)
(3) Tinh bột có 2 loại liên kết α –[1,4]–glicozit và α –[1,6]–glicozit
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đó đun nóng thấy dung dịch có màu xanh tím
(5) Ở nhiệt độ thường : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và
dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.
(6) Xenlulozo là nguyên liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ không khói, tơ axetat, tơ visco

gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4)
O–C4)
Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α
C.
D. Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit
–[1,6]–glicozit
Câu 7 [102508]Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác, to) thu được 12,0 gam
hỗn hợp X (gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 4,2 gam CH3COOH). Thành phần % theo khối
lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A. 48,0 và 20,5%.
C. 39,87% và 25,13%.
Câu 8 [113145]

B. 24,0% và 41,0%.
D. 45,26% và 34,06%.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
1. Glucozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng gương.
2. Các gốc α – glucozơ trong phân tử amilozo liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit.
3. Glucozơ, mantozơ, fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước brom.
4. Cacbohydrat đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc xúc tác H2SO4 đặc tạo hợp chất nitrat
5. Glucozơ và Fructozo đều có phản ứng công H2 ( Ni, to) tạo thành sobitol.
6. Cacbohydrat là những hợp chất polihydroxy nên dễ tan trong nước.
Các phát biểu đúng là:
A. 1, 2, 4
B. 1, 2, 5, 6
C. 1, 4, 5
D. 1, 2, 3, 4, 5, 6
Câu 9 [115930]Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được hợp chất X.


T

Y

X.


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa
Câu 10 [115964]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2/NaOH thu được kết tủa Cu2O
(b) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(c) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có
phản ứng tráng gương.
(g) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất.
Số phát biểu đúng là:
A. 5
C. 6

B. 3
D. 4

Câu 11 [117879]
Cho các tính chất sau:
(1) Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt.
(2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
(3) Phản ứng với Cu(OH)2/NaOH, to.


B. 135,0.
D. 192,9.

Câu 14 [122014]Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp
thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với một
lượng H2 dư ( Ni, t0) thu được 14,56 gam sobitol. Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ
thường. Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. 80%
C. 40%

B. 50%
D. 60%

Câu 15 [123884]Đun nóng hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,04 mol mantozơ với H2SO4 loãng dư một
thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác
dụng với một lượng dư nước brom thì lượng Br2 đã phản ứng là:
A. 0,045 mol.
C. 0,085 mol.

B. 0,075 mol.
D. 0,105 mol.

Câu 16 [125413]Số nhận xét đúng:
(1) Etyl isovalerat có mùi chuối chín
(2) Saccarozo được tạo thành từ các phân tử α-glucozo và α-fructozo
(3) Tinh bột được tạo thành từ các gốc α-glucozo
(4) Oxi hóa không toàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất fomanđehit
(5) Oxi hóa anđehit axetic là phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic
(6) Tơ enang là tơ bán tổng hợp

B. fructozo < glucozo < saccarozo < saccarin.
saccarin < fructozo < glucozo < saccarozo.
D.

Câu 19 [147588]Để xác định hiệu suất phản ứng thuỷ phân 95,76 gam hỗn hợp saccarozo và mantozơ, người ta
chia đôi hỗn hợp sau phản ứng làm 2 phần bằng nhau.
♦ Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 51,84 gam kết tủa.
♦ Phần 2 làm mất màu vừa đủ 30,72 gam brom trong dung dịch.
Giả sử hiệu suất thuỷ phân mỗi chất là như nhau, đều bằng H %. Giá trị của H là
A. 60.
C. 75.
Câu 20 [147589]Phát biểu nào sau đây không đúng:

B. 70.
D. 80.


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa
Trong máu người bình thường có một lượng
nhỏ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1 %.
Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, không màu,
không mùi, không vị, không tan trong nước và
C.
các dung môi thông thường, chỉ tan trong
Cu(OH)2/OH-.
A.

Đáp án
1.C
2.D


9.A
19.D

10.A
20.C


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa

Thi online - Cấu tạo nguyên tử
Câu 1 [133049]Ion X có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A. Số nguyên tố hóa học
thỏa mãn với điều kiện của X là
n+

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2 [133050]Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp
4s ?
A. 2
C. 10

B. 8
D. 12

Câu 3 [133051]Cho X (Z = 24), Y (Z = 26).
4


C.

1,28

.

1,97

.

B.
D.

1,41

.

1,67

.

Câu 6 [133054]Có các phát biểu nào sau:
(a) Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số proton và bằng số electron trong nguyên tử.
(b) So với các nguyên tử thì các ion âm tạo thành từ nguyên tử đó luôn có bán kính lớn hơn.
(c) Đồng vị là hiện tượng các hạt có cùng số khối.
(d) Các tiểu phân Ar, K+, Cl- đều có cùng số điện tích hạt nhân.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3


Câu 10 [133059]Một hợp chất được tạo thành từ các ion X+ và
. Trong phân tử X2Y2 có tổng số hạt
proton, nơtron, electron bằng 164; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Số khối
của X lớn hơn số khối của Y là 23; tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ion X nhiều hơn trong ion
7 hạt. X, Y là nguyên tố nào sau đây ?
A. Na và Cl
C. K và O



B. Na và O
D. Li và O

Câu 11 [133063]Trong phân tử MXx nguyên tố M chiếm
% khối lượng. Số proton của M bằng 1,5 lần số
nơtron của X. Số proton của X bằng 0,5625 lần số nơtron của M. Tổng số nơtron trong MXx là 66. Số khối phù
hợp của MXx là
A. 202.

B. 88.

C. 161.

D. 126

Câu 12 [133064]Phân tử MXx có tổng số nơtron là 92 và X chiếm 65,68% khối lượng phân tử. Số khối của
nguyên tử M gấp 2,9 lần số nơtron của nguyên tử X. Số khối của của nguyên tử X ít hơn tổng số proton, nơtron
và electron của nguyên tử M là 47. Tổng số proton, nơtron, electron của phân tử MXx là
A. 202.

B. 3
C. 6
D. 4
Câu 17 [133074]Một cation đơn nguyên tử có tổng số ba loại hạt cơ bản là 78, trong đó số hạt mang điện nhiều


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa
hơn số hạt không mang điện là 18, tổng số hạt trong hạt nhân là 55. Cấu hình electron của cation đó là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2.

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4.
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1.

Câu 18 [133075]Hợp chất X được tạo từ các ion của 2 nguyên tố M, N có dạng MN2. Trong phân tử đó tổng số
p là 46, số hạt mang điện trong ion của N nhiều hơn trong ion của M là 48. Công thức của MN2 là: Biết (ZMg =
12; ZCa = 20; ZCl = 17; ZF = 9).
A. CaCl2.
C. MgF2.

B. MgCl2.
D. CaBr2

Câu 19 [133076] Mệnh đề nào sau đây là không đúng ?
Trong nguyên tử electron chuyển động không
A. theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động
hỗn loạn.
Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức
C.
năng lượng bằng nhau.

Số hạt mạng điện của X2Y là bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2. Ở trạng thái cơ bản nguyên tử Z có số
electron lớp p bằng 5/3 lần số e lớp s. R là phân tử hợp chất chứa X, Y, Z gồm 6 nguyên tử có số hạt mang điện
là:
A. 104.
B. 52.
C. 62.
D. 124.
Câu 23 [133083]Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29. Cấu hình electron của ion Cu+ là
A. [Ar]3d9
C. [Ar]3d10
Câu 24 [133086]Phát biểu nào dưới đây không đúng?

B. [Ar]3d94s1
D. [Ar]3d104s1

Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng
Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt
B.
số khối.
electron.
Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là
C.
D.
proton và nơtron.
proton, nơtron và electron.
A.

Câu 25 [133088]Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của ba đồng vị: 99,600% 40Ar; 0,063% 38Ar; 0,337%
36

D. 64,29%.

Câu 28 [133091]Hãy cho biết lớp N có thể chứa tối đa bao nhiêu electron:
A. 2
C. 18

B. 8
D. 32

Câu 29 [133092]Ở 20oC khối lượng riêng của Au là 19,32 g/cm3. Trong tinh thể Au, các nguyên tử Au là
những hình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu. Khối
lượng mol của Au là 196,97. Bán kính nguyên tử gần đúng của Au ở 20oC là:
A. 1,28.10-8 cm.

B. 1,44.10-8 cm.

C. 1,59.10-8 cm.

D. 1,75.10-8 cm.

Câu 30 [133094]Kim loại Na có cấu trúc mạng tinh thể theo kiểu lập phương tâm khối với độ dài mỗi cạnh
hình lập phương là a = 0,429 nm. Bán kính nguyên tử của Na là (cho Na = 23)
A. 0,144 nm.
C. 0,186 nm.

B. 0,155 nm.
D. 0,196 nm.

Câu 31 [133095]Nguyên tử Al có bán kính 1,43
và có nguyên tử khối là 27u. Khối lượng riêng của Al bằng

Câu 35 [133102]Khối lượng riêng của đồng là 8,9 g/cm3 và nguyên tử khối của Cu là 63,54u. Mặt khác, thể
tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống. Bán kính gần đúng của
nguyên tử đồng là
A.

1,28

B.

1,29


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa
C.

D.

1,30

1,38

Câu 36 [133103]Biết rằng các electron của nguyên tử X được phân bố trên bốn lớp electron (K, L, M, N), lớp
ngoài cùng có 5 electron. Số electron ở lớp M trong nguyên tử X là
A. 8.
B. 18.
C. 11.
D. 13.
Câu 37 [133104]Kim loại Ni có cấu trúc mạng tinh thể theo kiểu lập phương tâm diện. Bán kính nguyên tử của
Ni là 0,124 nm. Khối lượng riêng của niken là (Cho Ni = 58,7)
A. 7,19 g/cm3.


2.A
12.D
22.D
32.A

3.C
13.D
23.C
33.A

B. 26, 27, 34.
D. 29, 30, 28.

4.C
14.B
24.A
34.D

5.A
15.B
25.C
35.A

6.A
16.C
26.A
36.B

7.A

6. Hợp chất phổ biến nhất của crom là quặng cromit Fe2O3.Cr2O3.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
C. 4

B. 5
D. 2

Câu 2 [142285]Có 2 mẩu quặng cromit. Mẫu thứ nhất có khối lượng m1, có 16% tạp chất trơ, mẫu thứ hai có
khối lượng m2, có 10,4% tập chất trơ. Từ 2 mẫu quặng trên điều chế crom với hiệu suất lần lần lượt là 60,5%
và 70,5%. Lượng crom thu được dùng để luyện thép inoc với hiệu lần lượt là 60% và 45% .Giả sử thép inoc
chỉ gồm crom và sắt, tổng cộng thép thu được ở 2 mẫu quặng trên có 18% crom về khối lượng và lượng sắt
trong thép gấp 2,2166 lượng oxit sắt có trong 2 mẫu quặng trên) .Tỉ lệ m1/m2 là
A. 0,5
C. 1,25

B. 2
D. 0,8

Câu 3 [142286]Cho các phát biểu sau:
1. Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
2. Cr2O3 là một oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm loãng.
3. Axit cromic và axit đicromic là 2 axit mạnh và bền.
4. Cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 thu được kết tủa màu da cam.
5. Trong không khí, crom tạo ra màng mỏng crom(II) oxit có cấu tạo mịn, bền vững bảo vệ.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
C. 3

B. 2

thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng bằng 78,723% khối lượng X. Cho Y tác dụng với dung dịch CuSO4
dư thu được chất rắn Z có khối lượng bằng 86,7% khối lượng X. Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với
lượng HCl đặc dư thu được dung dịch T. Cho thanh Zn vào dung dịch T rồi lấy ra thì thấy khối lượng thanh Zn
thay đổi bằng 34,2% khối lượng Z. Phần trăm khối lượng của một chất trong hỗn hợp X là:
A. 25,13%
C. 31,91%

B. 35,32%
D. 40,05%

Câu 7 [142290]Cho các so sánh sau về tính chất của nhôm và crom:
(1) Nhôm và crôm đều bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
(2) Nhôm và crôm đều phản ứng với dung dịch HCl loãng ở nhiệt độ thường khác tỉ lệ về số mol.
(3) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
(4) Nhôm và crom đều tác dụng với NaOH đặc nóng.
(5) Nhôm và crôm đều bền trong không khí và trong nước.
(6) Nhôm và crom đều có cùng kiểu mạng tinh thể.
Số so sánh đúng là:
A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8 [142291]Thưc hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 48,78 hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 thu được hỗn
hợp chất rắn Y. Chi Y thành 2 phần:
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng dư thu được 7,28 lít H2 ở đktc.
Phần 2: Cho tác dụng với NaOH đặc nóng dư thu thu được V lít khí H2 và 10,4 gam chất rắn không tan.


B. 2

C. 1

D. 4

Câu 11 [142300]Phát biểu nào sao đây không đúng:
Phèn crom-kali có màu xanh tím, được dùng để
A. thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành
B. Thép inoc là thép có chứa 18% crom.
nhuộm vải.
Bằng phương pháp nhiệt nhôm có thể điều chế
Khi cho một thanh crom vào HNO3 đặc ngoài,
C. crom với độ tinh khiết từ 97-99%, tạp chất chủ D. để một lúc rồi lấy ra rồi cho vào dung dịch
yếu là nhôm, sắt và silic
H2SO4 loãng thì thấy thanh crom tan dần.
Câu 12 [142301]Cho hỗn hợp chất rắn X gồm Na2MnO4 và Na2CrO4.Cho X vào nước thu được dung dịch


https://www.facebook.com/thaygiaochuyenhoa
Y.Thêm vào Y lượng dư dung dịch H2SO4, thu được dung dịch A và kết tủa B .Thêm vào A 100ml lít dung
dịch FeSO4 2,2M, lượng FeSO4 còn lại tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch KMnO4 0,2M .Thêm kết tủa B vào
250ml dung dịch FeSO4 0,1M (dư) và lượng dư dung dịch H2SO4. Lượng FeSO4 còn dư lại phản ứng vừa hết
với 10ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4.Phần trăm theo khối lượng một chất trong X là:
A. 48,58%
C. 67,07%

B. 50,46%
D. 27,63%


B. 7
D. 5

Câu 16 [142305]Chia m hỗn hợp kim loại A gồm Al, Fe, và Cr thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với V1 lít khí clo dư thu được hỗn hợp chất rắn B. Hoàn tan B vào bình đựng
nước thu được dung dịch C. Cho dung dịch NaOH dư vào bình, rồi sục tiếp khí V2 lít Cl2 dư, tiếp tục cho dung
dịch BaCl2 dư thu được 54 gam chất rắn không tan.
Phần 2: Cho tác dụng với lượng khí oxi dư rồi hòa tan vào dung dịch NaOH loãng dư thu được dung dịch D và
23 gam chất rắn E. Khối lượng Cr trong 2m gam hỗn hợp A là:
A. 15,6 gam
B. 31,2 gam
C. 13 gam.
D. 26 gam.
Câu 17 [142306]Cho các mô tả sau về ứng dụng của crom:
(1) Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh.
(2) Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.
(3) Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
(4) Crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép.
(5) Lớp mạ crom vừa có tác dụng bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn, vừa tạo vẻ đẹp cho đồ vật.
(6) Crom thực tế không tác dụng với nước do có màng Cr(OH)3 ngăn cản.
Số mô tả đúng là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 18 [142307]Cho phản ứng sau: Fe(CrO2)2 + K2S + O2 = K2CrO4 + Fe2O3 + SO2
Tổng hệ số tối giản các chất trong phản ứng trên là:



A. 63,06%
B. 45,57%
C. 51,05%
D. 45,38%
Câu 22 [142311]Hỗn hợp X gồm KMnO4 và K2Cr2O7. Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y.
Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch FeSO4 thu được 21,63 gam kết tủa.
Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 20,805 gam kết tủa.
Phần trăm khối lượng của K2Cr2O7 trong X gần giá trị nào nhất:
A. 67,27%
C. 55,64%

B. 30,58%
D. 74,35%

Câu 23 [142312]
Cho các phản ứng sau:
(1)Cr + S = Cr2S3
(2) Cr + HCl = CrCl3 + H2
2(3) Cr + Br2 +OH = Cr2O7 + Br + H2O
(4) Cr + FeCl2 = CrCl2 + Fe
(5) Zn + Cr2+ = Zn2+ + Cr
(6) Cr + NaOH + H2O = NaCrO2 + H2
(7) Cr(OH)2 + NaOH = NaCrO2 + H2O
(8) Cr2O3 + CO = Cr + CO2
(9) CrO3 + KOHdư = K2Cr2O7 + K2CrO4
(10) Cr + N2 = Cr2N3
(11) K2Cr2O7 + S = Cr2O3 + K2SO4
Không xét đến hệ số cân bằng, số phương trình viết đúng là:
A. 5


Câu 26 [142330]Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Cr(OH)3 không tan trong NH3 dư.
C. CrO3 là chất răn màu đỏ thẫm.

B. Crom chiếm 0,03% khối lượng vỏ Trái Đất
D. Cr(OH)2 là chất rắn màu vàng.

Câu 27 [142337]Crom có khối lượng nguyên tử bằng 51,996. Crom có 4 nguyên tử đồng vị trong tự nhiên. 3
trong 4 nguyên tử đồng vị của crom là 50Cr có khối lượng nguyên tử 49,9461( chiếm 4,31% số nguyên tử); 52Cr
có khối lượng nguyên tử 51,9405(chiếm 83,76% số nguyên tử); và 54Cr có khối lượng nguyên tử
53,9589(chiếm 2,38% số nguyên tử). Khối lượng nguyên tử của đồng vị còn lại của Cr gần đáp án nào nhất?
A. 53,9187
C. 50,9351

B. 54,9381
D. 49,899

Câu 28 [142338]Cho các phát biểu sau:
(1) SO3 và CrO3 đều là oxit axit.
(2) Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH.
(3) Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
(4) Trong môi trường kiềm, Zn khử Cr3+ thành Cr2+.
(5) Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử.
(6) BaCr2O7 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước.
(7) Trong môi axit, Br2 oxi hóa CrO22- thành CrO42-.
(8) Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hidroxit lưỡng tính và có tính khử.
Số phát biểu đúng là:
A. 4
C. 6

C. 4

Đáp án
1.D
2.D
11.D
12.B
21.C
22.A

B. 3
D. 5

3.A
13.C
23.D

4.B
14.B
24.D

5.C
15.A
25.C

6.C
16.B
26.A

7.C


Câu 2 [138397]Hòa tan a gam Fe3O4 trong lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 ( m gam dung dịch 20%) được dung
dịch A. Điện phân dung dịch A dung 2 điện cực trơ với dòng điện một chiều có cường độ không đổi là 9,65
ampe. Sau 16 phút 40 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí. Dung dịch được
khuấy đều trong quá trình điện phân. Sau khi điện phân thêm vào dung dịch thu được lượng dư H2SO4 loãng(
làm môi trường). Thêm từ từ dung dịch KMnO4 0,1 M vào đồng thời khuấy đều hỗn hợp. Hỏi khi thêm vào
bao nhiêu ml KMnO4 đó thì dung dịch bắt đầu có màu hồng nhạt?
A. 75 ml
C. 300 ml

B. 150 ml
D. 450 ml

Câu 3 [138398]Mắc nối tiếp 2 bình điện phân : bình 1 chứa 185,2 ml dung dịch NaCl 11,7% (d=1,08 g/ml)
bình 2 chứa 250 ml dung dịch CuSO4 0,8 M( d= 1,14 g/ml).
Tiến hành điện phân với cường độ dòng không đổi I =7,236 A trong vòng 20 giờ. Trộn các dung dịch sau điện
phân rồi làm lạnh xuống 7℃. Dung dịch bão hòa ở nhiệt độ này có nồng độ 7,1%. Tính lượng tinh thể ngậm 10
phân tử nước lắng xuống đáy bình.
Biết : điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%
A. 6,44
B. 6,85
C. 8,05
D. 8,65
Câu 4 [138399]Hòa tan hoàn toàn m gam hợp kim Cu, Fe trong lượng dư H2SO4 đặc, đun nóng thu được dung
dịch A và V lít SO2 ở 27,3℃ và 1 atm. Pha loãng A. Điện phân dung dịch đó dung 2 cực trơ với dòng điện
cường độ không đổi bằng 9,65 ampe. Khi điện phân được 13 phút 20 giây thì ở catot bắt đầu thoát ra khí và kết
thúc điện phân. Hiệu suất quá trình điện phân là 100%. Tính V, biết rằng dung dịch sau khi điện phân phản ứng
vừa hết với 80 ml KMnO4 0,05M
A. 1,67 lít
B. 1,48 lít


B. 65 %
D. 70 %

Câu 8 [138403]Trong một bình điện phân gồm catot bằng thép, anot bằng graphit chứ 2,5 m3 dung dịch NaCl
10%.Tiến hành điện phân với nhiệt độ thấp, khuấy đều để các sản phẩm phản ứng với nhau trong dung dịch
điện phân. Cường độ dòng điện là 1000 ampe. Thế hiệu được chọn để ở anot chỉ giải phóng ra khí Cl2. Sau một
thời gian ngừng điện phân. Lấy ra một mẫu 50 ml dung dịch, them vào đó lượng dư dung dịch KI và them
lượng dư H2SO4 loãng. Lượng I2 thoát ra phản ứng hết với 40 ml dung dịch Na2S2O3 0,5 M. Giả sử trong qua
trình điện phân thể tích dung dịch không thay đổi . Tính thời gian điện phân
A. 26,8 giờ
C. 20,1 giờ

B. 13,4 giờ
D. 17,9 giờ

Câu 9 [138404]Hòa tan hết 2,304 gam một muối kết tinh ngậm nước vào nước có mặt một ít HCl để chống sự
thủy phân của ion kim loại thu được 300 ml dung dịch A
- Lấy 100 ml A thêm vào đó lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 0,7 gam kết tủa trắng không tan trong HCl
- Lấy 100 ml A khác, đem điện phân dung 2 cực trơ với dòng điện không đổi là 9,65 ampe. Khi điện phân
được 1 phút thì lượng ion kim loại bị khử hết và bám vào catot hoàn toàn. Khối lượng catot tăng lên 0,336
gam. Xác định công thức của muối được hòa tan.
A. FeSO4
C. ZnSO4

B. CdSO4
D. CuSO4

Câu 10 [138409]Khi đun nóng chảy(= 200℃) kim loại A tác dụng với khí X tạo thành hợp chất AX. Cả A và
AX đều tác dụng mãnh liệt với nước và tạo thành cùng các sản phẩm. Do đó, hợp chất AX thường được dung




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status