Bai 12 phan bon hoa hoc - Pdf 39

Phân bón hóa học


Câu 1: Trong dung dịch axit H3PO4, không kể sự
phân li của nước, tồn tại số loai ion là:
A. 2

B. 1

C. 3

D. 4
Câu 2: Tính chất hoá học đặc trưng của axit
H3PO4 là:
A. Tính lưỡng tính
B. Tính oxi hoá và tính axit
C. Tính axit
D. Tính khử


C©u 3: Cho 200 ml dung dÞch NaOH 1M
ph¶n øng víi dung dÞch chøa 0.15 mol
axit H3PO4, s¶n phÈm thu ®ư­îc lµ:
A. Na3PO4
B. Na3PO4 vµ NaOH dư­
C. NaH2PO4
D. NaH2PO4 vµ Na2HPO4


Hä ®·
lµm g×?

Phân bón hoá học là những hoá chất
có chứa các nguyên tố dinh dưỡng,
được bón cho cây nhằm nâng cao
năng suất cây trồng.

O

Cây đồng hoá C, H, O từ không khí
và nước

H
C

.

P

N

K


MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN HÓA HỌC

Phân đạm

Phân kali
Phân lân

Phân vi lượng


2 NH3 + H2SO4 -> (NH4)2SO4 (amoni sufat)
Câu hỏi đặt ra:

Có thể bón đạm amoni cùng với vôi
bột để khử chua được không?
Đạm amoni có thích hợp cho vùng
đất chua hay không?


Kh«ng dïng
Khi ®ã
CaO + H2O -> Ca(OH)2
2NH4Cl + Ca(OH)2 -> CaCl2 +2NH3+2H2O
Muèi amoni tan trong n­ưíc t¹o m«i trư­êng axit
NH4Cl -> NH4+ + ClNH4+ -> NH3 + H+
thÝch hîp bãn cho vïng ®Êt Ýt chua.


2. Ph©n ®¹m nitrat
Lµ c¸c muèi nitrat NaNO3, Ca(NO3)2,...
§iÒu chÕ:
Axit HNO3 + muèi cacbonat -> muèi nitrat
VÝ dô:
2HNO3 + CaCO3 -> Ca(NO3)2 + H2O + CO2
L­u ý:
dÔ hót nư­íc vµ bÞ ch¶y r÷a.
tan nhiÒu trong n­ưíc, c©y dÔ hÊp thô nh­ưng
còng dÔ bÞ röa tr«i.


NH4+ + OH- -> NH3 + H2O


1. PHÂN URE


II. Phân lân
Cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat PO43-.
Tác dụng:
- Thúc đẩy quá trình sinh hoá ở thời kỳ
sinh trưởng của cây.
- Làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc.
Độ dinh dưỡng = % P2O5 tương ứng với lượng photpho.

có 2 loại chính:

Phân lân nung chảy

supephotphat


1.Phân lân nung chảy
Là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie.
Điều chế:
Nung quặng photphorit Ca3(PO4)2 + đá xà vân Mg(NO3)2 , sấy khô,
nghiền bột


II.2. PHÂN LÂN NUNG CHẢY




III. PHÂN KALI



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status