BÀI 12: PHÂN BÓN
BÀI 12: PHÂN BÓN
HOÁ HỌC
HOÁ HỌC
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 11
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Trong dung dịch axit photphoric,nếu bỏ qua sự
điện li của nước thì có bao nhiêu ion?
A) 2
B) 3
C) 4
D) 5
2) Cho 200 ml dd H3PO4 0,1M phản ứng với
2) Cho 200 ml dd H3PO4 0,1M phản ứng với
0,8 g NaOH. Sau phản ứng thu được muối là:
0,8 g NaOH. Sau phản ứng thu được muối là:
A) NaH
2
PO
4
B) NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
C) Na
2
4
NO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
….
2NH3 + H
2
SO
4
-Điều chế:Từ amoniac và axit tương ứng:
(NH
4
)
2
SO
4
-Có thể bón đạm amoni cùng với vôi bột để
khử chua được không?
-Không dùng, vì:
CaO + H
2
O -> Ca(OH)
2
2NH
2
O + CO
2
3) Ure:
3) Ure:
(NH
(NH
2
2
)
)
2
2
CO
CO
-Là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước.
- Điều chế:
CO
2
+ 2NH
3
-> (NH
2
)
2
CO + H
2
O ( ở 200 at)
-Tại sao phân urê lại được sử dụng rộng rãi?
3
2-
NH
4
+
+ OH
-
-> NH
3
+ H
2
O
II.PHÂN LÂN
II.PHÂN LÂN
Phân lân gồm:
Supephotphat
Phân lân nung chảy1-Supephotphat
1-Supephotphat
Supephotphat đơn Supephotphat kép
-chứa 14 - 20% P
2
O
5
-chứa 40 - 50% P
2
O
->
Ca(H
2
PO
4
)
2
+ 2 CaSO4
- Điều chế: 2 gđ
+) Điều chế axit H
3
PO
4
:
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
SO
4
->
2 H
3
PO
4
+ 3 CaSO
O
5
)
- Điều chế: Nung quặng Apatit ( photphoric) + đá xà vân +
than cốc , sấy khô, nghiền bột
Apatit
Than cốc Đá xà vân
- Cung cấp cho cây nguyên tố kali dưới dạng ion
K
+
, thành phần chủ yếu là KCl và K
2
SO
4
.
- Tác dụng:
+ Tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu
hạn.
+ Giúp cho cây hấp thụ nhiều đạm hơn.
- Độ dinh dưỡng = % K
2
O tương ứng với lượng
kali.
III. PHÂN KALI
IV.PHÂN HỖN HỢP
IV.PHÂN HỖN HỢP VÀ PHÂN PHỨC HỢP
và (NH
4
)
2
HPO
4
Phân hỗn hợp
( NH
4
)
2
HPO
4
NH
4
H
2
PO
4
Phân phức hợp
V. PHÂN VI LƯỢNG
V. PHÂN VI LƯỢNG
Cung cấp những hợp chất chứa các nguyên tố
mà cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ như:
bo , kẽm , mangan , đồng…
dưới dạng hợp chất
Mangan Đồng Kẽm
SAU ĐÂY LÀ MỘT SỐ VÍ DỤ SO SÁNH
SAU ĐÂY LÀ MỘT SỐ VÍ DỤ SO SÁNH
GIỮA VIỆC SỬ DỤNG VÀ KHÔNG SỬ