8 phân biệt một số chất vô cơ - Pdf 39

PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ - CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH
Câu 1 : Trong nước tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối Ca(NO 3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,
Mg(HCO3)2. Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để loại đồng thời các muối trên ?
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. NaHCO3.
D. K2SO4.
Câu 2 : Có 3 ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) trong số các

3−
2−
2−
cation và anion sau : NH 4 + , Na+, Ag+, Ba2+, Mg2+, Al3+, Cl − , Br − , NO3 , PO4 , SO4 , CO3 . Xác định cation và
anion trong từng ống nghiệm ?
Ống 1
Ống 2
Ống 3
Cation
Anion
Cation
Anion
Cation
Anion
+
2+
+
2+

2

+



2−

NH 4 , Ba2+

D.

Ag+, Na+

2−

3−

Ba2+, Mg2+

Cl − , Br −

2−

3−

Na+, Al3+

Cl − , Br −

+

CO3 , PO4


Câu 5 : Có các dd : NH4Cl, NH4HCO3, NaNO3, NaNO2. Được dùng nhiệt độ và chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau
đây để nhận ra các dd trên ?
A. dd KOH.
B. dd HCl.
C. dd NaOH.
D. dd Ca(OH)2.
Câu 6 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dd ?
2−

A. Ca 2 + , Cl − , Na + , CO3 .
B. Na + , K + , OH − , HCO3 .

C. Ba 2 + , OH − , Na + , HPO4 2 − .
D. K + , Ba 2 + , OH − , Cl − .
Câu 7 : Cho dd chứa các ion sau : Na +, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dd, có thể cho
tác dụng với chất nào sau đây ?
A. dd K2CO3.
B. dd Na2CO3.
C. dd NaOH.
D. dd Na2SO4.
Câu 8 : Khi cô cạn hoặc pha loãng dd thì :
A. nồng độ mol các chất tỉ lệ thuận với thể tích.
B. nồng độ mol các chất tỉ lệ nghịch với thể tích.
C. khối lượng chất tan và khối lượng dd không thay đổi. D. nồng độ các chất không thay đổi.
Câu 9 : Khí nitơ bị lẫn một ít tạp chất là oxi. Các hoá chất nào sau đây có thể dùng để loại oxi ?
1. Bột Cu nung nóng.
2. Photpho trắng.
3. Khí clo.
4. Sắt đốt cháy.
A. 1, 2, 3.

C. có nhiệt độ sôi gần nhau.
D. có nhiệt độ sôi khác nhau.
Câu 15 : Có thể phân biệt nhanh chóng rượu bậc I, bậc II, bậc III bằng thuốc thử nào sau đây ?
A. CuO/t0.
B. ZnCl2/HCl đặc.
C. KMnO4/H2SO4.
D. K2Cr2O7/H2SO4.
Câu 16 : Hãy chọn một thuốc thử sau để nhận ra 4 lọ đựng dd mỗi chất : axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ ?
A. CuO.
B. Na.
C. Cu(OH)2.
D. Na2CO3.


Câu 17 : Để nhận ra một lọ đựng dd mất nhãn X, người ta tiến hành thử và nhận thấy : X không làm hồng giấy quỳ
tím, không làm hồng thuốc thử sip, không phản ứng với Cu(OH) 2. Khi loại hết nước của dd X, X phản ứng với Na
(sủi bọt), khi phản ứng với I2/NaoH cho kết tủa màu vàng sáng. Vậy hợp chất X là chất nào sau đây ?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. CH2(OH)CH2(OH).
Câu 18 : X, Y, Z, E có công thức tổng quát là C2H2On (n ≥ 0) và cho biết :
- Tác dụng với dd AgNO3/NH3 có : X, Y, Z.
- Tác dụng với NaOH có : Z, E.
- Tác dụng với H2O có : X.
Hãy cho biết X, Y, Z , E là những chất nào sau đây ?
X
Y
Z
E

A. Bình định mức.
B. Pipet.
C. Buret.
D. Ống đong và cốc chia độ.
Câu 22 : Khi tiến hành thí nghiệm cần lắc nhẹ ống nghiệm, nên tiến hành theo cách nào sau đây ?
A. Bịt miệng ống nghiệm và lắc theo chiều ống nghiệm. B. Lắc xoay vòng ống nghiệm.
C. Cầm phần trên miệng ống nghiệm và gõ nhẹ vào lòng bàn tay.
D. Dùng máy li tâm.
Câu 23 : Tính lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết lượng dd chứa 15,2g FeSO4 (có H2SO4 loãng làm môi trường)
A. 4,5g.
B. 4,9g.
C. 9,8g.
D. 14,7g.
Câu 24 : Để xác định nồng độ dd NaOH người ta dùng dd đó chuẩn độ 25ml dd H 2C2O4 0,05M (dùng phenolphtalein
làm chất chỉ thị). Khi chuẩn độ đã dùng hết 46,5ml dd NaOH. Nồng độ của dd NaOH đó là :
A. 0,0102M.
B. 0,0545M.
C. 0,0269M.
D. 0,0456M.
Câu 25 : Khi cho một lượng (vừa đủ) dd loãng của KMnO 4 và H2SO4 vào một lượng dd H2O2, thu được 1,12 lít O2
(đktc). Khối lượng của H2O2 có trong dd đã lấy và khối lượng của KMnO4 đã phản ứng lần lượt là :
A. 1,7g và 3,16g.
B. 3,16g và 1,7g.
C. 3,17g và 1,6g.
D. 1,6g và 3,17g.
Câu 26 : Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe 2O3 bằng dd HCl được dd X. Cho dd X tác dụng với
NaOH dư, kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 46g.
B. 36g.
C. 16g.

C. 0,22%.
D. 0,11 hoặc 0,055%.
Câu 31 : Cho 4 dd, mỗi dd chỉ có một loại cation : Na +, Mg2+, Zn2+, Ni2+. Nếu chỉ dùng cách thử màu ngọn lửa thì có
thể nhận biết được bao nhiêu dd ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
+
2+
2+
2+
+
Câu 32 : Cho dd chứa các cation sau : Na , Ca , Mg , Ba , H . Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dd, có thể dùng
chất nào sau đây ?


A. dd K2CO3.
B. dd Na2CO3.
C. dd NaOH.
D. dd Na2SO4.
Câu 33 : Cho 10ml dd muối canxi tác dụng với dd Na 2CO3 dư, kết tủa thu được mang nung tới khối lượng không đổi
được 0,28g chất rắn. Nồng độ mol của Ca2+ trong dd ban đầu là :
A. 0,2M.
B. 0,3M.
C. 0,4M.
D. 0,5M.
Câu 34 : Ngâm một lá Zn vào dd có chứa 2,24g cation kim loại có điện tích 2 + có trong thành phần của muối sunfat
sau khi kết thúc phản ứng khối lượng lá Zn tăng 0,94g. Cation đó là :
A. Cu2+.

A. Cho dd NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc.
B. Cho dd NH4Cl dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
C. Cho dd BaCl2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
D. Cho dd KOH dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
Câu 39 : Hoà tan một chất khí vào nước, lấy dd thu được cho tác dụng đến dư với dd ZnSO 4, thấy có kết tủa trắng rồi
kết tủa lại tan ra. Khí đó là :
A. HCl.
B. SO2.
C. NO2.
D. NH3.
Câu 40 : Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là :
A. CO2.
B. CO.
C. SO2.
D. HCl.
Câu 41 : Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ?
A. CO2.
B. SO2.
C. O3.
D. H2S.
Câu 42 : Hh khí nào sau đây tồn tại ở bất kì điều kiện nào ?
A. H2 và Cl2.
B. N2 và O2.
C. H2 và O2.
D. HCl và CO2.
Câu 43 : Khi cần pha chế một dd chuẩn để chuẩn độ thể tích ta có thể dùng dụng cụ nào sau đây ?
A. Bình cầu.
B. Bình tam giác.
C. Bình định mức.
D. Cốc thuỷ tinh.

C. 14,3ml.
D. 15,3ml.
Câu 50 : Để xác định nồng độ của cation Fe2+ trong dd đã được axit hoá người ta chuẩn độ bằng dd KMnO 4 hoặc dd
K2Cr2O7 theo các sơ đồ phản ứng sau : Fe2+ + MnO4 − + H+ → Mn2+ + Fe3+ + H2O;

Fe2+ + Cr2 O7 + H+ → Cr3+ + Fe3+ + H2O.
Để chuẩn độ dd Fe2+ đã axit hoá cần phải dùng 30ml dd KMnO 4 0,02M. Để chuẩn độ dd Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 thì
thể tích dd K2Cr2O7 0,02M cần dùng là :
A. 10ml.
B. 15ml.
C. 20ml.
D. 25ml.
2−
2−
Câu 51 : Để phân biệt anion CO3 và SO3 có thể dùng :
A. Quỳ tím.
B. dd HCl.
C. dd CaCl2.
D. dd Br2.
Câu 52 : Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào để phân biệt được các dd NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4 :
A. BaCl2.
B. Ba(OH)2.
C. NaOH.
D. Quỳ tím.
Câu 53 : Dãy ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dd ?
A. Mg 2 + , SO4 2 − , Cl − , Ba 2 + . B. H + , Cl − , Na + , Al 3+ .
C. S 2 − , Fe 2 + , Cl − , Cu 2 + .
D. Fe 3+ , OH − , Na + , Ba 2 + .



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status