Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 6 - Pdf 39

§¹i Häc §µ N½ng
Trêng §¹i Häc B¸ch Khoa §µ N½ng
Khoa X©y Dùng D©n Dơng vµ C«ng NghiƯp
§å ¸n m«n häc: Kü tht thi c«ng 1

PhÇn 1: c«ng t¸c san lÊp mỈt b»ng
I. tÝnh to¸n san b»ng khu vùc x©y dùng:

DiƯn tÝch khu ®Êt: 580 x 600 (m2)
TÝnh to¸n san b»ng khu vùc x©y dùng theo yªu cÇu c©n b»ng phÇn ®µo vµ ®¾p víi ph¬ng
ph¸p chia « tam gi¸c.
1. Chia khu vùc san b»ng lµ c¸c « cã c¹nh (58 x 60)m, kỴ ®êng chÐo xu«i chiỊu ®êng ®ång
møc. Khu vùc x©y dùng ®ỵc chia thµnh 200 « tam gi¸c ®ỵc ®¸nh sè nh h×nh vÏ.
2. X¸c ®Þnh cao tr×nh tù nhiªn t¹i c¸c ®Ønh tam gi¸c:
x
× (n1 + n2 )
l

Hi = n1 +

3. X¸c ®Þnh cao tr×nh c©n b»ng s¬ bé: Ho
H0 =

(∑ H 1 + ∑ H 2 + ∑ H 3 ) × i
3× n

Ta cã: ∑H1= 1287
H0 =

∑H2= 1296



Cao độ tự nhiên

Ho

H1

H2

H3

B

C

D

Cao độ thi công

a1 a2

h1

h2

h3

E

F


5.60

6.46

-0.71

-0.96

-0.86

58

60

-1,475.39

-1,475.390

2

5.50

5.60

5.85

6.46

-0.96


6.46

-0.61

-0.86

-0.31

58

60

-1,040.39

-1,040.390

4

5.60

5.75

6.15

6.46

-0.86

-0.71


-721.39

-721.390

6

5.75

5.80

6.25

6.46

-0.71

-0.66

-0.21

58

60

-924.39

-924.390

7


6.46

-0.66

-0.61

-0.21

58

60

-866.39

-866.390

9

6.25

5.85

6.20

6.46

-0.21

-0.61


-837.39

-837.390

11

6.20

5.90

6.20

6.46

-0.26

-0.56

-0.26

58

60

-634.39

-634.390

12


6.46

-0.26

-0.36

-0.06

58

60

-402.39

14

6.20

6.40

6.55

6.46

-0.26

-0.06

0.09


3.61

-0.509

-0.509

16

6.55

6.45

6.75

6.46

0.09

-0.01

0.29

58

60

206.61

121.213


6.75

6.20

6.65

6.46

0.29

-0.26

0.19

58

60

119.61

17.448

17.448

19

6.65

6.20


0.19

-0.36

-0.01

58

60

-112.39

-0.030

-0.030

21

6.20

5.75

6.28

6.46

-0.26

-0.71


-877.99

-877.990

23

6.28

5.85

6.45

6.46

-0.18

-0.61

-0.01

58

60

-471.99

-471.990

24


6.46

-0.01

-0.31

0.04

58

60

-170.39

3.534

26

6.15

6.25

6.50

6.46

-0.31

-0.21


-141.39

35.705

28

6.25

6.25

6.40

6.46

-0.21

-0.21

-0.06

58

60

-286.39

-286.390

29


6.46

-0.21

-0.26

-0.21

58

60

-402.39

-402.390

31

6.25

6.20

6.25

6.46

-0.21

-0.26


-431.39

-431.390

33

6.25

6.20

6.55

6.46

-0.21

-0.26

0.09

58

60

-228.39

34

6.25


0.09

0.29

58

60

264.61

264.610

36

6.55

6.75

7.05

6.46

0.09

0.29

0.59

58


38

7.05

6.65

7.10

6.46

0.59

0.19

0.64

58

60

815.61

815.610

39

7.10

6.65


0.64

-0.01

0.29

58

60

525.61

48.813

48.813

41

6.35

6.20

6.50

6.46

-0.11

-0.26


60

-239.99

-0.511

-0.511

43

6.50

6.28

6.75

6.46

0.04

-0.18

0.29

58

60

79.01


45

6.70

6.45

6.75

6.46

0.24

-0.01

0.29

58

60

293.61

86.302

86.302

Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN



0.29

58

60

148.61

165.971

165.971

47

6.75

6.45

6.50

6.46

0.29

-0.01

0.04

58


4.123

4.123

49

6.50

6.20

6.40

6.46

0.04

-0.26

-0.06

58

60

-170.39

26.779

26.779


6.20

6.46

-0.06

-0.21

-0.26

58

60

-315.39

-315.390

52

6.25

6.25

6.20

6.46

-0.21


-228.39

-6.722

54

6.20

6.55

6.50

6.46

-0.26

0.09

0.04

58

60

-83.39

2.247

55


6.46

0.04

0.59

0.29

58

60

525.61

525.610

57

6.75

7.05

7.10

6.46

0.29

0.59


960.61

960.610

59

7.20

7.10

6.75

6.46

0.74

0.64

0.29

58

60

960.61

960.610

60


0.29

-0.11

0.59

58

60

438.61

190.889

190.889

62

6.35

6.50

7.05

6.46

-0.11

0.04


60

815.61

815.610

64

6.50

6.75

7.25

6.46

0.04

0.29

0.79

58

60

641.61

641.610


7.00

6.46

0.29

0.29

0.54

58

60

641.61

641.610

67

7.00

6.75

6.70

6.46

0.54


60

322.61

69

6.70

6.50

6.40

6.46

0.24

0.04

-0.06

58

60

119.61

70

6.50


-0.06

-0.06

-0.16

58

60

-170.39

-170.390

72

6.40

6.20

6.30

6.46

-0.06

-0.26

-0.16


-0.664

74

6.30

6.50

6.35

6.46

-0.16

0.04

-0.11

58

60

-141.39

-20.840

-20.840

75


6.46

-0.11

0.29

0.24

58

60

235.61

-1252.555

77

6.70

6.75

7.20

6.46

0.24

0.29


989.61

989.610

79

7.20

7.20

7.00

6.46

0.74

0.74

0.54

58

60

1,163.61

1,163.611

80


6.46

0.79

0.29

1.04

58

60

1,221.61

1,221.611

82

6.75

7.05

7.25

6.46

0.29

0.59


1,453.61

1,453.611

84

7.05

7.25

7.35

6.46

0.59

0.79

0.89

58

60

1,308.61

1,308.611

85


6.46

0.79

0.54

0.54

58

60

1,076.61

1,076.611

87

7.00

7.00

6.80

6.46

0.54

0.54


641.61

641.610

Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

-402.390
-6.722
2.247

902.610

322.610
9.150

9.150

-286.390

315.760
-1,252.555

Trang: 3


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp


6.50

6.46

0.24

-0.06

0.04

58

60

119.61

0.951

91

6.50

6.40

6.25

6.46

0.04


60

-257.39

-257.390

93

6.25

6.30

6.25

6.46

-0.21

-0.16

-0.21

58

60

-344.39

-344.390


6.45

6.46

-0.21

-0.11

-0.01

58

60

-199.39

96

6.35

6.70

6.45

6.46

-0.11

0.24


322.61

682.170

98

6.70

7.20

6.80

6.46

0.24

0.74

0.34

58

60

757.61

757.610

0.951

100

7.20

7.20

7.20

6.46

0.74

0.74

0.74

58

60

1,279.61

1,279.611

101

7.20

7.25


1.04

1.04

58

60

1,627.61

1,627.611

103

7.50

7.50

7.35

6.46

1.04

1.04

0.89

58


105

7.25

7.35

7.00

6.46

0.79

0.89

0.54

58

60

1,279.61

1,279.611

106

7.25

7.00


0.54

0.34

58

60

786.61

786.610

108

6.95

6.80

6.70

6.46

0.49

0.34

0.24

58


110

6.70

6.50

6.45

6.46

0.24

0.04

-0.01

58

60

148.61

0.163

111

6.45

6.50


-0.21

-0.21

58

60

-257.39

-257.390

113

6.25

6.25

6.15

6.46

-0.21

-0.21

-0.31

58


115

6.15

6.25

6.35

6.46

-0.31

-0.21

-0.11

58

60

-373.39

-373.390

116

6.25

6.45


-0.01

0.24

58

60

61.61

118

6.45

6.80

6.70

6.46

-0.01

0.34

0.24

58

60


7.20

7.05

6.46

0.34

0.74

0.59

58

60

960.61

960.610

121

7.10

7.20

7.50

6.46


58

60

1,366.61

1,366.611

123

7.15

7.50

7.25

6.46

0.69

1.04

0.79

58

60

1,453.61


7.25

6.95

6.46

0.49

0.79

0.49

58

60

1,018.61

1,018.611

126

6.95

6.95

6.85

6.46


58

60

641.61

641.610

128

6.85

6.70

6.50

6.46

0.39

0.24

0.04

58

60

380.61


6.45

6.40

6.46

0.04

-0.01

-0.06

58

60

-25.39

-107.116

131

6.40

6.45

6.25

6.46


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1
132

6.40

6.25

6.20

6.46

-0.06

-0.21

-0.26

58

60

-315.39

-315.390

133


6.46

-0.21

-0.31

-0.31

58

60

-489.39

-489.390

135

6.15

6.15

6.35

6.46

-0.31

-0.31


-373.39

-373.390

137

6.25

6.35

6.45

6.46

-0.21

-0.11

-0.01

58

60

-199.39

-199.390

138


-0.01

0.24

0.24

58

60

264.61

140

6.70

7.05

6.70

6.46

0.24

0.59

0.24

58


142

6.80

7.15

6.70

6.46

0.34

0.69

0.24

58

60

728.61

728.610

143

6.70

7.15


0.49

0.19

58

60

525.61

525.610

145

6.65

6.95

6.85

6.46

0.19

0.49

0.39

58


147

6.55

6.85

6.50

6.46

0.09

0.39

0.04

58

60

293.61

293.610

148

6.55

6.50


-0.11

0.04

-0.06

58

60

-83.39

-8.723

-8.723

150

6.35

6.40

6.20

6.46

-0.11

-0.06


-344.39

-344.390

152

6.20

6.20

6.10

6.46

-0.26

-0.26

-0.36

58

60

-518.39

-518.390

153


6.46

-0.26

-0.31

-0.41

58

60

-576.39

-576.390

155

6.05

6.15

6.15

6.46

-0.41

-0.31


-489.39

-489.390

157

6.15

6.25

6.20

6.46

-0.31

-0.21

-0.26

58

60

-460.39

-460.390

158


6.46

-0.21

-0.01

-0.05

58

60

-164.59

-164.590

160

6.45

6.70

6.41

6.46

-0.01

0.24


60

322.61

-342.659

-342.659

162

6.45

6.70

6.40

6.46

-0.01

0.24

-0.06

58

60

90.61


164

6.40

6.65

6.35

6.46

-0.06

0.19

-0.11

58

60

3.61

-16.236

-16.236

165

6.35


-0.11

0.09

-0.21

58

60

-141.39

-58.037

-58.037

167

6.25

6.55

6.35

6.46

-0.21

0.09


60

-402.39

-402.390

169

6.10

6.35

6.20

6.46

-0.36

-0.11

-0.26

58

60

-431.39

-431.390


6.10

6.46

-0.56

-0.26

-0.36

58

60

-692.39

-692.390

172

5.90

6.10

5.85

6.46

-0.56


60

-953.39

-953.390

174

6.10

6.05

5.80

6.46

-0.36

-0.41

-0.66

58

60

-837.39

-837.390


-0.61

58

60

-982.39

-982.390

176

6.05

6.15

5.85

6.46

-0.41

-0.31

-0.61

58

60


6.15

6.20

5.95

6.46

-0.31

-0.26

-0.51

58

60

-634.39

-634.390

179

5.95

6.25

6.15


-0.31

58

60

-338.59

-338.590

181

6.15

6.45

6.40

6.46

-0.31

-0.01

-0.06

58

60


6.10

6.40

6.35

6.46

-0.36

-0.06

-0.11

58

60

-315.39

-315.390

184

6.10

6.35

5.90


-0.21

58

60

-518.39

-518.390

186

5.90

6.25

5.85

6.46

-0.56

-0.21

-0.61

58

60


5.85

6.10

5.80

6.46

-0.61

-0.36

-0.66

58

60

-953.39

-953.390

189

5.80

6.10

5.90


-0.81

58

60

-1,185.39

-1,185.390

191

5.65

5.90

5.85

6.46

-0.81

-0.56

-0.61

58

60


5.60

5.85

5.65

6.46

-0.86

-0.61

-0.81

58

60

-1,330.39

-1,330.390

194

5.85

5.80

5.65


-0.86

58

60

-1,359.39

-1,359.390

196

5.80

5.85

5.60

6.46

-0.66

-0.61

-0.86

58

60


5.85

5.95

5.75

6.46

-0.61

-0.51

-0.71

58

60

-1,069.39

-1,069.390

199

5.75

5.95

5.85


-0.61

58

60

-837.39

-837.390

1,286.51

1,295.87

1,296.38

6.46 -6.41

2.95

3.46

0.00

-2,117.42 57,241.807 -59,359.227

Coọng

Tổng khối lợng đất đắp:
Vđắp =

Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 6


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

II. xác định hớng vận chuyển và cự ly vận chuyển trung bình:

Dùng phơng pháp đồ thị để xác định hớng vận chuyển và cự ly vận chuyển trung
bình. Từ biểu đồ Cutinop xác định đợc hớng vận chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
nh sau:
III. chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:

Khu vực san bằng là đất cấp II, vùng đất rộng, độ dốc
Kt= 0,85 - Hệ số kể đế sự tơI xốp của đất

Khoảng cách vận chuyển trung bình: L =
Quãng đờng đào: l1= 5,36 m
Cho máy chạy số 1 với vận tốc v1= 2,25(Km/h)= 0,65(m/s)

Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 7


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

phần 2: thi công đổ bê tông cốt thép toàn khối
A. số liệu thiết kế:
Số tầng: 4

Chiều cao tầng: 3,6 m

Số nhịp: 5

Chiều dài nhịp: 5,4 m

Số bớc: 23

Chiều dài bớc: 3,9 m

Ván khuôn, cột chống kim loại do công ty Hòa Phát sản xuất
Bộ ván khuôn bao gồm:
+ Các tấm khuôn phẳng
+ Các tấm góc (trong và ngoài).
+ Các phụ kiện liên kết: Giun mạ kẽm 12, chốt chữ L
Bng c tớnh k thut ca mt s tm vỏn khuụn phng
Mụun

Di Rng (mm)

Cao (mm)

J (cm4)

W (cm3)

HP-1560
HP-1260
HP-1545
HP-1555
HP-1245
HP-0945

1500x600
1200x600
1500x450
1500x550
1200x450
900x450


Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

HP-1540
HP-1240
HP-1535
HP-1235
HP-1530

1500x400
1200x400
1500x350
1200x350
1500 x 300

55
55
55
55
55

30,695
30,695
29,587
29,587
28,46

7,02
7,02
6,784
6,784

28,46
28,46
25,62
25,62
25,62
25,62
20,02

6,55
6,55
6,55
5,34
5,34
5,34
5,34
4,42

HP-1220
HP-0920
HP-0620
HP-1215
HP-0915
HP-1510
HP-1210
HP-0910
T 1515
T 1215
T 0915
T 0615
N 1510

55
55
55
55
55
55
55

20,02
20,02
20,02
17,557
17,557
15,68
15,68
15,68

4,42
4,42
4,42
4,406
4,406
4,30
4,30
4,30

Bảng đặc tính kỹ thuật của cây chống Hòa Phát
Loaỷi

Chióửu

2000
2500
2700

3500
4000
4200

Taới troỹng
Khi neùn
(KG)

Khi keùo
(KG)

2000
1850
1800

1500
1250
1200

Troỹng
lổồỹng
(KG)
12,7
13,8
14,8



Bậc 2: 1800x1400x300 (mm3)
Cổ móng: có tiết diện 450x300 cao 1200
Từ kích thớc móng trên ta lựa chọn ván khuôn và tổ hợp nh sau:
Bậc 1: Với cạnh 2600 sử dụng 02 tấm ván khuôn HP1230 (1200x300x55), với cạnh
2000 sử dụng 2 tấm ván khuôn HP0930 (900x300x55), bốn góc sử dụng ván khuôn N0610
(600x100x100x55)
Bậc 2: Với cạnh 1800 sử dụng 02 tấm ván khuôn HP0930 (900x300x55) với cạnh
1400 sử dụng 1 tấm ván khuôn HP1530 (1500x300x55)

Cổ móng:Với cạnh 300 sử dụng 02 tấm ván khuôn HP1230(1200x300x55); với
cạnh 450 sử dụng 02 tấm ván khuôn HP1245 (1200x450x55), bốn góc sử dụng 04
thanh trợt góc J1200-1200x50x50.
Các tấm ván khuôn đợc cố định bằng kẹp mạ kẽm, thanh chống dùng cọc gỗ 50x50

1.2. Tính toán ván khuôn cho đế móng
a. Sơ đồ tính:
Ván khuôn đế móng đợc tính toán nh dầm đơn giản nhận các sờn đứng làm gối tựa.
b. Tải trọng tác dụng
Chọn máy đầm trong PHW-40 có các thông số kỹ thuật:
Tần số rung: 12000 ữ 13000 (lần/phút)
Bán kính tác dụng: 0,35 m
Bảng tính tải trọng tác dụng của ván khuôn

Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 10



750

825

1,3

750

975

= 2500.0,3
P2tc = * h d

= 2500 * 0.3
3
Tổng tải trọng P = P1 + P2
1500
Tải trọng tác dụng lên 1 tấm ván khuôn kích thớc 300x1500 là

-

1800

q tt = P tt .H = 1800.0,3 = 540kG / m = 5,4kG / cm
q tc = P tc .H = 1500.0,3 = 450kG / m = 4,5kG / cm
c. Kiểm tra ván khuôn theo điều kiện khả năng chịu lực (TTGH 1)

max

q tt .l 2

8 ì 6,55

Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =0,9: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 30cm ta có W = 6,55 cm3
So sánh thấy không thỏa mãn, ta đặt thêm một gối đỡ tại giữa nhịp ván khuôn. Kiểm
tra lại:

max

q tt .l 2 5,4 ì 702
=
=
= 504,96kG / cm 2 < R.
8.W 8 ì 6,55

Chọn lg = 70 cm thỏa mãn điều kiện chịu lực
d. Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 11


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1
tc 4

Tần số rung: 12000 ữ 13000 (lần/phút)
Bán kính tác dụng: 0,35 m
Bảng tính tải trọng tác dụng của ván khuôn
Ptc
STT Tên tải trọng
Công thức
n
(kG/m2)
P1tc = .H
áp lực thủy tĩnh của
1
1,1 1625
vữa bê tông
= 2500.0,65
2

Tải trọng do đầm
bêtông

P2tc = * R d
= 2500 * 0.35

1,3

875

3
Tổng tải trọng P = P1 + P2
2500
Tải trọng tác dụng lên 1 tấm ván khuôn kích thớc 1200 x450 là

Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 12

-


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

+ =0,9: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 45cm ta có W = 7,044 cm3
So sánh thấy không thỏa mãn điều kiện chịu lực, ta đặt thêm một gông tại giữa nhịp
ván khuôn. Kiểm tra lại:

max

q tt .l 2 13,1625 ì 602
=
=
= 840.88kG / cm 2 < R.
8.W
8 ì 7,044

Chọn lg = 60 cm thỏa mãn điều kiện chịu lực
d. Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
tc 4

Với cạnh 200: Chọn 04 ván khuôn HP1220(1200x200x55) và 02 ván khuôn HP0920
(900x200x55)
Với cạnh 350: Chọn 04 ván khuôn HP1235 (1200x350x55) và 02 ván khuôn HP0935
(900x350x55)
Bốn góc sử dụng 8 thanh trợt góc J1200-1200x50x50 và 4 thanh J900-900x50x50
Các tấm ván khuôn đợc cố định bằng kẹp mạ kẽm, cây chống dùng cọc thép tổ hợp
Bố trí và ghép ván khuôn cột nh hình vẽ:

2.2. Tính toán ván khuôn cột
a. Sơ đồ tính:
Chọn khoảng cách các gông cột l = 90 cm. Ván khuôn cột đợc tính nh dầm đơn
giản nhận các gông làm gối tựa có nhịp tính toán là khoảng cách giữa các gông. Sơ đồ tính
nh sau:

Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 13


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

b. Tải trọng tác dụng
Chọn máy đầm trong PHW-40 có các thông số kỹ thuật:
Tần số rung: 12000 ữ 13000 (lần/phút)
Bán kính tác dụng: 0,35 m
Bảng tính tải trọng tác dụng của ván khuôn

3200

q tt = q tt .H = 3200 ì 0,35 = 1120kG / m = 11,2kG / cm
q tc = q tc .H = 2750 ì 0,35 = 962,5kG / m = 9,625kG / cm
c. Kiểm tra ván khuôn theo điều kiện khả năng chịu lực

max =

q tt .l 2
R.
8.W

- ứng suất lớn nhất trong ván khuôn là:

max

cm3

q tt .l 2 11,2 ì 902
=
=
= 1671,58kG / cm 2 < R. = 2100kG / cm 2
8.W 8 ì 6,784

Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =1: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 350cm ta có W = 6,784

Thỏa mãn điều kiện cờng độ

Độ võng cho phép : [ f ] =

lg
400

=

90
= 0,225
400

Ta thấy: f = 0,132 < [f] = 0,225. Thỏa mãn điều kiện biến dạng
2.2. Kiểm tra khả năng chịu lực của cây chống xiên
Cây chống xiên ván khuôn cột sử dụng cây chống đơn
* Sơ đồ làm việc của cây chống xiên cho ván khuôn cột nh hình vẽ.

q đẩy

q hút

Pgió

45

P

* Tải trọng tác dụng:
-Tải trọng gió gây ra phân bố đều lên cột đợc quy về tải tập trung tại nút:

1

1
q h = .1,2.125.1,0624.0,6.0,35 = 16,733kG / m
2
Tổng tải trọng tác dụng là:

q = q d + q h = 22,31 + 16,733 = 39,043kG / m
Quy tải trọng phân bố thành tải trọng tập trung tại nút:

P=

q.H 39,043.2,7
=
= 149,53kG < [ P ] = 1700kG
cos
cos45o

(: Góc nghiêng cây chống so với phơng ngang = 45o)
Dựa vào sức chịu tải và chiều dài cây chống đơn cho trong bảng ta chọn cây chống
K-103B do Công ty Hòa Phát chế tạo, các thông số kỹ thuật nh sau:
+ Chiều dài lớn nhất: 4m
+ Chiều cao ống ngoài: 1,5m
+ Chiều cao ống trong: 2,5m
+ Sức chịu tải khi nén: 1850 kG
+ Sức chịu tải khi kéo: 1250 kG
- Tính thép neo cột:
Diện tích tiết diện dây thép neo:

F=

P 149,53

Tải bản thân ván
1
khuôn
Tải trọng bản thân
2
BTCT

Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

Công thức

n

P tc (kG / m 2 )

P tt (kG / m 2 )

P1 = 20kG / m 2

1,1

20

22

P2 = btct .h s


P4 = 250kG / cm 2
thi công
6
Tổng tải trọng P = P1 + P2 + P3 + P4
Tải trọng trên ván khuôn 1200x300 là:
3

q stt = P tt .b = 835,8 ì 0,3 = 250,74kG / m = 2,507kG / cm
q stc = P tc .b = 678 ì 0,3 = 203,4kG / m = 2,034kG / cm
c. Kiểm tra theo điều kiện khả năng chịu lực

max
max

M max q btt .l 2
=
=
.R
W
8.W

2,507 ì 1202
=
= 688,95kG / cm 2 .R = 2100kG / cm 2
8.6,55

Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2)
+ =1 - hệ số điều kiện làm việc
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, W = 6,55 cm3

Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 17


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

Dầm liên tục nhiều nhịp kê lên các cột chống. Sơ đồ tính nh hình vẽ:
q

max

b. Tải trọng tính toán
Chọn tiết diện thanh xà gồ C8: h=80mm, b=40mm, dày 2mm
có: Jx = 89.4cm, Wx = 22.4cm3, A = 4.64mm2.
tt
q xg
= q stt .l + n. t .A
tt
q xg
= 1095,8 ì 1,2 + 1,1 ì 7850 ì 4,64.104 = 1318,97kG / m = 13,19kG / cm
tc
q xg
= q stc .l + g .A
tc
q xg
= 898,8 ì 1,2 + 7850 ì 4,64.10 4 = 1082,2kG / m = 10,822kG / cm

f=

tc 4
q xg
.l cc2

128.EJ

lcc 2

3

[ f] =

l cc2
400

128.E.J
128 ì 2.1ì 106 ì 89.4
3
=
= 177, 07cm
400.qxg tc
400 ì10,822

Chọn khoảng cách giữa các cây chống xà gồ là: l = min(lcc1; lcc2) = 120 cm
Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 18

+ Theo điều kiện độ võng:

f=

tc 4
q xg
.l cc2

128.EJ

f=

[ f] =

l cc2
400

10,822 ì 1204
= 0,093
128 ì 2,1.106 ì 89,4

Độ võng cho phép : [ f ] =

lg
400

=

120
= 0,3


Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 19


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

=

l0 150
=
= 76,92 < [ ] = 150 (Thỏa mãn)
r 1,95

Với = 76,92; tra bảng ta đợc: = 0,743.

- Kiểm tra điều kiện ổn định:
=

N
1582, 764
=
= 246,55(kG / cm2 ) < [ ] = 2100(kG / cm 2 )
. A 0, 743 ì 8, 64


Vậy khoảng cách và tiết diện cột chống xà gồ chọn nh trên thỏa mãn yêu cầu về cờng độ và ổn định. Hệ giằng đợc bố trí theo hai phơng có khoảng cách và vị trí nh tính
toán.
4. Tính toán ván khuôn, cây chống đỡ dầm chính
4.1. Tổ hợp ván khuôn và cấu tạo
Lựa chọn ván khuôn định hình cho dầm chính có tiết diện: 200x500
Chiều dài dầm l=5400-300= 5100 mm
Với kích thớc và tiết diện nh trên ta tổ hợp các tấm ván khuôn nh sau:
Ván thành: Chọn 12 ván HP1220(1200x200x55) và 04 ván HP1520 (1500x200x55)
Ván đáy: Chọn 03 ván HP1220(1200x200x55) và 01 ván HP1520(1500x200x55)
Phần còn thiếu 20 mm dùng các thanh gỗ để đệm dới đáy cho đủ chiều cao 420 mm
Bố trí và ghép ván khuôn cột nh hình vẽ:
P

Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 20


Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

55

200

55




Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

STT Tên tải trọng
1

áp lực thủy tĩnh của
vữa bê tông

2

Tải trọng do đầm
bêtông

Công thức

n

Ptc
(kG/m2)

Ptt
(kG/m2)

P1tc = .H



q tt .l 2
=
R.
8.W

- ứng suất lớn nhất trong ván khuôn là:

max

q tt .l 2 4,585.802
=
=
= 829,86kG / cm 2 < R. = 2100kG / cm 2
8.W
8.4,42

Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =1: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 20cm ta có W = 4,42 cm3
Thỏa mãn điều kiện cờng độ
d. Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
tc 4
l
5 q .l g
f=
[ f] = g
384 EJ
250

Đại Học Đà Nẵng
Trờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1

b. Tải trọng tính toán
Chọn máy đầm trong PHW-40 có các thông số kỹ thuật:
Tần số rung: 12000 ữ 13000 (lần/phút)
Bán kính tác dụng: 0,35 m
STT Tên tải trọng
Tải bản thân ván
1
khuôn
Tải trọng bản thân
2
BTCT dầm

Công thức

n

P tc (kG / m 2 )

P tt (kG / m 2 )

P1tc = 20kG / m 2

1,1

20

Tải trọng do dụng cụ
4
P5tc = 250kG / cm 2 1,3
thi công
5
Tổng tải trọng P = P1 + P2 + P3 + P4
Tải trọng tác dụng lên một tấm ván khuôn 1500x200 là:
3

q ttb = P tt .bd = 2914,5 ì 0,2 = 582,9kG / m = 5,829kG / cm
q tcb = P tc .bd = 2445 ì 0,2 = 489kG / m = 4,89kG / cm
c. Kiểm tra theo điều kiện khả năng chịu lực

max

q ttb .l12
=
.R
8.W

Tính toán và kiểm tra cho 1 tấm ván khuôn tiết diện 200

max

q ttb .l12 5,829 ì 802
=
=
= 1055,02 < .R
8.W
8 ì 4,42

384.2,1.106.20,02
Độ võng cho phép : [ f ] =

l2
80
=
= 0,2
400 400

Ta thấy: f = 0,062 < [f] = 0,2 do đó khoảng cách giữa các đà ngang bằng l 2 = 80cm là
đảm bảo.
4.4. Kiểm tra khả năng chịu lực cho cây chống đỡ dầm
Dùng các đà ngang trên cột chống là các thanh xà gồ C8, sờn đứng là các thanh
chống C6,5 và các thanh chông xiên là các tăng đơ, khoảng cách giữa các cột chống là
80cm.
a. Tải trọng tác dụng lên cột chống:
TảI trọng từ ván đáy dầm truyền vào: Pvđ= 582,9 x0.8 = 466,32 kG
Trọng lợng ván khuôn thành dầm: Pvkt= 0.8x20x(2x0,42 + 0,2) = 16,64 kG
Tổng tải trọng tính toán lên cột chống: N = Pvđ+ Pvkt = 466,32 + 16,64 = 482,96 kG
b. Kiểm tra cột chống:
Cột chống đáy dầm chính ding cột chống K-103B có các thông số kỹ thuật sau:
+ Chiều cao ống ngoài: 1,5m
+ Chiều cao ống trong: 2,5m
+ Sức chịu tải khi chịu nén: 1850kG
- ống ngoài (phần cột dới):
D1 = 60mm ; = 5mm ; d1 = 50mm.
J=32,92 cm4; A=8,64 cm2; r= 1,95 cm
- ống trong (phần cột trên) :
D2 = 42mm ; = 5mm ; d2 = 32mm.
J=10,13 cm4; A=5,81 cm2; r= 1,32 cm

80 55

155

300

90

55

400

400

5.2. Tính toán ván khuôn thành dầm
a. Sơ đồ tính:
Ván thành dầm đợc giữ bởi các thanh sờn đứng, chọn khoảng cách các thanh sờn
đứng 120cm. Ván khuôn thành dầm đợc tính nh dầm đơn giản có gối tựa là các thanh sờn
đứng.

b. Tải trọng tính toán
Chọn máy đầm trong PHW-40 có các thông số kỹ thuật:
Tần số rung: 12000 ữ 13000 (lần/phút)
Bán kính tác dụng: 0,35 m
Bảng tính tải trọng tác dụng của ván khuôn
Ptc
STT Tên tải trọng
Công thức
n
(kG/m2)

q tc = P tc .H = 1100.0,2 = 220kG / m = 2,2kG / cm
Giáo viên hớng dẫn: Đặng Hng Cầu
Sinh viên thực hiện: Vy Văn Quân - Lớp 30X1-QN

Trang: 25

-



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status