Giai toan 12 tren may tinh cam tay - Pdf 39


TS Trần Văn Vuông
Giải toán 12 trên máy tính
đồ sơn 2008
1. Giải toán 12 trên máy tính cầm tay
1.1. ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Bài toán 1.1.1. Xét sự biến thiên của hàm số y = x
4
- 8x
3
+ 22x
2
- 24x + 1.
KQ: Hàm số đồng biến trên các khoảng (1; 2) và (3; +), nghịch biến trên các
khoảng (- ; 1) và (2; 3).
Bài toán 1.1.2. Tìm gần đúng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số
y = x
4
-3x
2
+ 2x +1.
KQ: y

1,3481; y
CT1
- 3,8481; y
CT2
= 1.
Bài toán 1.1.3. Tìm gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y =
1 5 2x x +

KQ: y = - 4x ; y =
1 17
4
x
.
1.2. Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Bài toán 1.2.1. Tính gần đúng giá trị của biểu thức A =
2ln5 4lg7
8
5lg8 9ln 208

+
.
KQ: A 0,0136.
Bài toán 1.2.2. Giải phơng trình 3
2x + 5
= 3
x + 2
+ 2.
KQ: x = - 2.
2
Bài toán 1.2.3. Giải gần đúng phơng trình 9
x
- 5ì3
x
+ 2 = 0.
KQ: x
1
1,3814; x
2

.
Bài toán 1.2.6. Giải gần đúng phơng trình
2
2 2
8log 5log 7 0x x =
.
KQ: x
1
2,4601; x
2
0,6269.
1.3. Tích phân và ứng dụng
Bài toán 1.3.1. Tính các tích phân:
a)
2
3 2
1
(4 2 3 1)x x x dx + +

; b)
2
1
3
0
x
x e dx

; c)
2
0

; c)
2
0
sin
2 cos
x xdx
x

+

.
KQ: a) 0,1771; b) - 0,8185; c) 1,3673.
Bài toán 1.3.3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
y = 2x
2
+ 5x - 2 và y = x
3
+ 2x
2
- 2x + 4.
KQ: S = 32,75.
1.4. Số phức
Bài toán 1.4.1. Tính
a)
3 2 1
1 3 2
i i
i i
+
+

- x + 10 = 0.
KQ: x
1
- 2,3089; x
2
1,1545 + 1,7316i; x
3
1,1545 - 1,7316i.
Bài toán 1.4.4. Giải gần đúng phơng trình 2x
3
+ 3x
2
- 4x + 5 = 0.
KQ: x
1
- 2,62448; x
2
0,5624 + 0,7976i; x
3
0,5624 - 0,797i.
1.5. Phơng pháp toạ độ trong không gian
Bài toán 1.5.1. Viết phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1; - 3; 2),
B(5; 6; 1), C(- 4; -7; 4).
KQ: 14x - 3y + 29z - 81 = 0.
Bài toán 1.5.2. Viết phơng trình mặt cầu đi qua bốn điểm A(2; 1; - 3), B(3;
5; 6), C(5; - 4; -7), D(9; 0; 1).
KQ:
2 2 2
159 577 355 2142
0

a) Tính gần đúng góc (độ, phút, giây) giữa hai đờng thẳng đó.
b) Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(10; 2; 1) và vuông góc với đờng
thẳng d
2
.
c) Tìm toạ độ giao điểm M của đờng thẳng d
1
và mặt phẳng (P).
4
KQ: a) 62
0
23 0; b) (P): 5x - 4y - 9z - 33 = 0;
672 726 459
M ; ;
139 139 139




.
Bài toán 1.5.5. Cho hình tứ diện có các đỉnh A(1; - 2; 3), B(- 2; 4; - 5),
C(3; - 4; 7), D(5; 9; - 2).
a) Tính tích vô hớng của hai vectơ
AB
uuur

AC
uuur
.
b) Tìm tích vectơ của hai vectơ

z 5t

=


= +


= +

x 1 2t
d : y 2 7t
z 1 t.
a) Tính gần đúng góc (độ, phút, giây) giữa hai đờng thẳng đó.
b) Tính gần đúng khoảng cách giữa hai đờng thẳng đó.
KQ: a) 69
0
43 56; b) 0,5334.
2. Giải toán 12 trên máy vi tính nhờ phần mềm Maple 8
Phần mềm Maple đợc sản xuất đầu tiên ở Canađa cách đây vài thập kỷ. Hiện nay
đã có phiên bản Maple 11. Chúng ta sử dụng phiên bản Maple 8 đợc sản xuất năm 2002 vì
nó có dung lợng thích hợp với việc giải toán phổ thông. Để sử dụng đợc phần mềm này
sau khi đã cài đặt nó vào máy tính, cần phải nhớ cách nhập các lệnh và các ký hiệu toán
học.
2.1. ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
2.1.1. Cho hàm số, tính giá trị của hàm số tại một số điểm thuộc tập xác định của hàm số
đó, vẽ đồ thị của hàm số trên một hình chữ nhật của mặt phẳng toạ độ
Cấu trúc lệnh cho hàm số nh sau:
f : =x - > hàm số;
Chữ cái ký hiệu của hàm số có thể là chữ cái g, h, , ... chứ không nhất thiết là

6 m
2
11 m 6
> f(Pi/3);
+
1
27

3
2
3

2
11
3
6
> plot(f(x),x=-5..5,y=-5..5);
Bài toán 2.1.1.2. Vẽ đồ thị của hai hàm số y = sin 2x và y = x
4
- 3x
2
+ 2 trên cùng
một hệ trục toạ độ với x từ - 4 đến 4 và y từ - 2 đến 6.
> plot({sin(2*x),x^4-3*x^2+2},x=-4..4,y=-2..6);
6
2.1.2. Tìm tập xác định của hàm số cho bằng biểu thức
Tập xác định của hàm số cho bằng biểu thức thờng là tập nghiệm của bất phơng
trình hoặc hệ bất phơng trình nào đó.
Bài toán 2.1.2.1. Tìm tập xác định của hàm số y =
2



.
2.1.3. Tìm cực trị của hàm số
Để tìm cực trị của một hàm số, trớc hết ta phải tính đạo hàm của hàm số và tìm
nghiệm của đạo hàm. Cấu trúc lệnh của đạo hàm nh sau:
diff(hàm số, đối số);
Tại vị trí của hàm số ta phải nhập biểu thức của hàm số. Tại vị trí đối`số ta
phải nhập chữ cái chỉ đối số. Cấu trúc lệnh tìm nghiệm của đạo hàm (của đối số x) là:
solve(đạo hàm, {x});
Tại ví trí của đạo hàm ta phải nhập biểu thức của đạo hàm hoặc ký hiệu % nếu kết
quả tính đạo hàm vừa mới có ở dòng trên liền kề.
7
Sau đó, có thể tính đạo hàm cấp 2 và giá trị của đạo hàm cấp 2 tại nghiệm của đạo
hàm rồi kết luận về cực trị. Cấu trúc lệnh của đạo hàm cấp 2 nh sau:
diff(hàm số, đối số, đối số);
hoặc diff(hàm số, đối số$2);
Bài toán 2.1.3.1. Tìm các cực trị của hàm số y = x
4
-3x
2
+ 2x +1.
> f:=x->x^4-3*x^2+2*x+1;
:= f x + + x
4
3 x
2
2 x 1
> diff(f(x),x);
+ 4 x




+
1
2
3
2
2
6
> simplify(%);
6 6 3
> g(-1/2-1/2*3^(1/2));
12









1
2
3
2
2
6
> simplify(%);

2
3
2
2
3
> simplify(%);
8
+
5
4
3 3
2
> f(-1/2-1/2*3^(1/2));










1
2
3
2
4
3


. Giá trị cực đại là
1 3 5 3 3
f
2 2 4 2

+ = +



.
Có thể yêu cầu vẽ đồ thị hàm số này để thấy các cực trị đó một cách trực quan.
> plot(x^4-3*x^2+2*x+1,x=-3..3,y=-4..2);
2.1.4. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Cấu trúc lệnh tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [a; b] nh sau:
maximize(f(x),x = a .. b);
Cấu trúc lệnh tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [a; b] nh sau:
minimize(f(x),x = a .. b);
Tại vị trí f(x) ta phải nhập biểu thức của hàm số đó. a và b phải là các số cụ thể
chứ không phải chữ cái dùng thay số.
Bài toán 2.1.4.1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x + cos2x trên đoạn [0; 1].
9
> maximize(x+cos(2*x),x=0..1);
+

12
3
2
> minimize(x+cos(2*x),x=0..1);
+ 1 ( )cos 2

+ + x 3
25
3 ( ) + x 2
2
3 ( ) x 1
Vậy đồ thị hàm số này có ba đờng tiệm cận x = - 2, x = 1 và y = x 3.
2.1.6. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số
Đây là việc giải hệ phơng trình.
Bài toán 2.1.6.1. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x
2
+ 7x - 5 và
y =
2
8 9 11
1
+
+
x x
x
.
> solve({y=x^2+7*x-5,y=(8*x^2+9*x-11)/(x+1)});
, ,{ }, = y 3 = x 1 { }, = x 2 = y 13 { }, = x -3 = y -17
Vậy toạ độ ba giao điểm của hai đồ thị đã cho là A(1; 3), B(2; 13), C(- 3; - 17).
Bài toán 2.1.6.2. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = cosx và y = 2x.
> solve({y=cos(x),y=2*x});
{ }, = x ( )RootOf 2 _Z ( )cos _Z = y 2 ( )RootOf 2 _Z ( )cos _Z
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status