Đề kiểm tra học kì I vật lí 10 cơ bản
Họ tên học sinh:.................................................................lớp 10:A5
I Bài tập trắc nghiệm
1. Khoanh tròn trớc đáp án mà em lựa chọn (Chú ý : mỗi câu chỉ đợc chọn một đáp án).
Câu 1. Các dạng cân bằng của vật rắn đó là :
A. cân bằng bền, cân bằng không bền. B. cân bằng bền, cân bằng phiếm định.
C. cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.
D. cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.
Câu 2. Một ngời gánh hai thùng hàng, thùng A nặng 200N và thùng B nặng 300N đợc mắc vào hai đầu
của một chiếc đòn gánh dài 1m. Để đòn gánh nằm thăng bằng thì vai ngời đó phải đặt ở đâu ?
A. Cách thùng A 40cm. B. Cách thùng A 60cm.
C. Cách thùng A 50cm. D. Đặt tại bất kì điểm nào trên đòn gánh.
Câu 3. Hai lực
1 2
F ,F
r r
trong hình vẽ bên tạo thành một
ngẫu lực, với
A B
F F 15N.= =
Biết AB = 30 cm.
Mô men ngẫu lựccó giá trị
A. M = 450 N.m. B. M = 4,5 N.m.
C. M = 9 N.m. D. M = 2,25 N.m.
Câu 4. Để chiếc thớc AB (hình vẽ bên) nằm thăng bằng khi treo vật có khối l-
ợng 4 kg thì cần tác dụng một lực tối thiểu bằng bao nhiêu vào điểm
O
2
?
A. 4N. B. 8N. C. 40N. D. 80N.
Câu 5. Mức vững vàng của cân bằng đợc xác định bởi những yếu tố nào ?
3. Cân bằng bền. c) Đặc trng cho mức quán tính của vật trong chuyển
động quay.
4. Cân bằng không bền. d) Giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.
5. Mô men lực. e) Ba lực phải có giá đồng phẳng và đồng quy ; Hợp lực
của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.
1
O
A
B
A
F
r
B
F
r
Hình 1
A B
m
O
O
1
O
2
Hình 2
Hình 3
Điểm :............................
.......................................
.......................................
Phải
Ii bài tập tự luận
........................................................................................................
......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
2
4N
C
A
O
Hình 4
4N
C
A
O
Hình 4
Lớp 10A2-10A4-10A5
Đáp án
I Bài tập trắc nghiệm
1. Câu hỏi nhiều lựa chọn
,
2
P
r
đối với trục quay O lần lợt là :
M = P.OG
1 1
M P .OA=
2 2
M P .OB=
Để thanh nằm cân bằng thì ta cần có :
1 2
M M M= +
1 2
1 1 3
P AC P AC P AC
4 4 4
ì = ì + ì
1 2
P P P .3 = +
1
2
P P
P 1N.
3
= =
Biểu điểm
O
O
G
Hình 5