Bài tập trắc nghiệm hình học chương 1 - Pdf 39

GV: Nguyễn Thùy Dương

Chương 1: VECTO
⃗ cùng phương với ⃗⃗⃗⃗⃗
Câu 1. Cho lục giác ABCDEF đều có tâm O. Số các vectơ khác vectơ 0
𝑂𝐶 có điểm
đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác giác bằng
A. 7

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 2. Cho lục giác ABCDEF đều có tâm O. Số các vectơ khác vectơ ⃗0 bằng với ⃗⃗⃗⃗⃗
𝑂𝐶 có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của lục giác giác bằng
A. 3

B. 2

C. 6

D. 4

⃗⃗⃗⃗⃗ bằng
Câu 3. Cho hình chữ nhật ABCD có 𝐴𝐵 = 3, 𝐴𝐶 = 4. Độ dài 𝐴𝐶
A. 7

B. 1


C. OA  OC  0

D. BC  BD  2BG

Câu 7. Cho hình thoi ABCD có AC = 3a, BD = 4a. Khi đó độ dài của AC  BD bằng bao nhiêu?.
A. 7a

B. a

C. 5a

D. Kết quả khác

Câu 8. Cho  ABC đều với cạnh 2a. Độ dài của vectơ tổng AB  AC bằng bao nhiêu?
A. 2a

B.

𝑎√3
2

C. a√3

D. Kết quả khác

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
Câu 9. Cho 3 điểm M, N, P phân biệt. Nếu ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝑀𝑃 = 5𝑀𝑁
⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 6𝑀𝑁


⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝐵𝐵
⃗⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗⃗⃗⃗
D. 𝐴𝐴
𝐵𝐴

⃗ có điểm đầu và điểm cuối là các
Câu 11. Cho hình bình hành ABCD. Số các vectơ khác vectơ 0
đỉnh của hình bình hành là:
A.4

B. 6

C. 8

D. 12

Câu 12. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi M thỏa hệ thức nào sau đây?
A. MA = MB

B. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝐴𝑀 = ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝑀𝐵

C.⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝑀𝐴 = ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝑀𝐵

D. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝐴𝑀 = ⃗⃗⃗⃗⃗⃗

A. 2𝑎√2

B. 2a

D. a

C. a√2

⃗⃗⃗⃗⃗ thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
Câu 16. Cho 3 điểm A, B, C phân biệt. Nếu ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐴𝐵 = −3𝐴𝐶
⃗⃗⃗⃗⃗
A. ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐵𝐶 = 4𝐴𝐶

⃗⃗⃗⃗⃗
B. ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐵𝐶 = −4𝐴𝐶

⃗⃗⃗⃗⃗
C. ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐵𝐶 = 2𝐴𝐶

⃗⃗⃗⃗⃗
D. ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐵𝐶 = −2𝐴𝐶

Câu 17. Gọi BM là đường trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm BM. Đẳng thức nào sao
đây đúng?
A. ⃗⃗⃗⃗





D. 2 AB  AC  3 AG

Câu 19. Cho hình bình hành ABCD tâm M, câu nào sau đây sai:
A. ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐴𝐵 + ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐵𝐶 = ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐴𝐶

B. ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐴𝐵 + ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐴𝐷 = ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐴𝐶

⃗⃗⃗⃗⃗⃗
C. ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐵𝐶 + ⃗⃗⃗⃗⃗
𝐵𝐴 = 2𝐵𝑀

D. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝑀𝐴 + ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝑀𝐵 = ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝑀𝐶 + ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
𝑀𝐷

Câu 20. Cho  ABC đều, chọn đẳng thức đúng:
A. AB  AC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status