1
x(x + 2)(2x + y) = 9
1.
x2 + 4x + y = 6
x + y = 1− 2xy
(NN) 2 2
2.
x +2yA=y +1 5Cy = 90
3. (BK) 5Ayx − 2Cyx= 80
x
x
(ANND)
x 2 + 3+ | y |= a
x2 + 5
y2 + 5+ | x |=
+ 3−a
4. (CT) Tìm a để hệ có đúng 1 nghiệm
log
(x +1) − log 3 (x −1) > log 4
3
8. (DN) 2
xlog
y −(6x
xy2 += 46 y) = 2
x
9. (DN)
log (6 y + 4x) = 2
y
x+y
5x2 + 2xy − y2 ≥ 0
17. (HVNH) Tìm m để hệ có nghiệm 2x2 + 2xy + y2 ≤ m
m −1
2
2
x − 2xy + 3y = 9
18. (HVNH)
2x2 −13xy +15 y2 = 0
x2 + y2 = 1
19. (NNHN)
3 3
3 x + y 3= 1
x − 3x = y − 3y
20. (NT)
x6 + y6 = 1
bx
e
4
21. (NNIHN)
2
2
=4
x +2y +2
128 x (4x −1)(8x2 −1)2 +1− 2x = 0
26. (HVQY)
− 1 < x < 0
2
2
5x + 2xy − y2 ≥ 3
27. (QGHN) Tìm m để hệ có nghiệm
m
2x2 + 2xy + y2 ≤ 2
m −1
x+ =3
28. (SPHN) Tìm a để hệ có nghiệm thỏa mãn x ≥ 4,
y
y+3
3 3
x +y =8
29. (SPHN)
x+5+
≤a
m
x +1 = 2 y
y3 +1 = 2x
x + y = a
Giải khi a=2. Tìm GTNN
x2 + y2 = 6 − a2
của hệ.
1+ x3 y3 = 19x3
34. (TM)
y+
xy2 =
−6x2
F = xy + 2(x + y)
với (x,y) là nghiệm
2x + y =
x
3
35. (TL)
2
0 ,5
(x − 2x +
2
x+1
39. (YTB) Tìm a để hệ có nghiệm
1
>
3)
2
x − (a +1)x + a ≤ 0
| xy −10 |= 20 −
x2
40. (CDSPHN)
xy = 5 + y2
5
x + y + xy =
4
41. (CDSPTW1)
2
1
x y + xy2 =
4
2 2
Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt, với x , x , x lập thành
1
2
3
x + y =
1
CSC, trong đó
2 số có trị tuyệt đối lớn hơn 1.
có
x2 + xy + y2 = 4
46. (CDYTND)
2x
y
2y
x
x + xy + y = 2
+
=3
my−=21y
51. (CD.08) Tìm m để hệ
có nghiệm (x,y) thỏa mãn xy
=1
9
x +y
= 1− 3m
1
1
x− =y−
58. (A.03)
x
y
3
2 y = x +1
2
3y = y + 2
2
59. (B.03)
y+
63. (A2.07)
= 3y −1 +1
x2 − 2x + 2
y2 − 2 y + 2
= 3x−1 +1
4 3
x − x y + x2 y2 = 1
x3 y − x2 + xy = 1
64. (B1.07) Chứng
minh hệ phương trình sau có đúng hai nghiệm thỏa mãn x>0,y>0:
y2 −1
x
e = 2007 −
x2 −1
y
e = 2007 −
m để hệ sau đây có nghiệm duy nhất.
66. (D2.07) Tìm
2x − y − m = 0
xy
x+
=1
67. (A1.06)
68. (A2.06)
69. (B2.06)
70. (D1.06)
2
(x +1) + y( y + x) = 4 y
(x2 +1)( y + x − 2) = y
3
x − 8x = y3 + 2 y
x2 − 3 = 3( y2 +1)
−7
x+1
+ 2005x ≤ 2005
x 2 − (m + 2)x + 2m + 3 ≥ 0
74. (D1.04)
xy
2x+ y − 2x−1 = x − y
log
= log x y
75. (A1.03) y
2x + 2 y = 3
x − 4 | y | +3 = 0
log2 y
76. (B1.02)
log 4 x −
=0
| x −1|3 −3x − k < 0
77. (B2.02) Tìm k để hệ có nghiệm
1x = 0
2.
y= ,
1x = 5 y =
0
3.
3
16.
y = 12
m≤0
17.
m>1
y=2
=
18.
4. a =
25
5. −
y=
10
10. a
1
x = 02 x = 3 x = −2
2
2
≥
5
x
5
y
=
−6
,
y = y = 0
1
1
1
x 6
2
6
=
2,
20.
x=−
y
,
=
6
2
6 12
1
y=−
3
18
3
18
11.
,
,
0 y = 2 y = −3
y =
x=0 x=2
12.
,
y = y = 0 x = 1
,
.
2
x = −1
=
x 1 ,
13.
y=
y=
y=
y = −1
y=1
x = 1 x = 3
24.
,
y=3 y=1
5
25.
6
x=
2
y=
6π
x = ±1
31.
,
y = ±1 y =
0
−1− 5
x=
x=
1
2
,
32.
−1+ 5
y=1
y =
2
x=
1
33.
36.
y=
3
x=π+k
2π
37.
π
43.
x=4
,
y=1
π 1
y=4
1
3
x=
=−
x
1
47.
y=
y = 2 , y =
3
−2
1
46.
3
x = −3
y = −3
2
y= +k
2π
2
x=0 x=
1
38.
,
x=1
51.
y=2
m
y=
1
x=
2
41.
1y=
52. 7
4
x=
−2
5
5
5
,
53.
≤m≤2
54. CM
x=1 x=2
55.
,
56.
y=1 y=2
x=3
y=4
57. 0 ≤ m ≤
± 5
1
69.
4
58. x = y = 1, x = y =
59. x=y=1
4
62. x = y =
1
x = ±1
63.
y=
±1
64. CM
65. x = y = 1, x = y =
0
x = −2
66. m>2
x= ,
1
67.
2
y=
y=5
6
y = −3
x = 2 x = −1
70.
,
,
y = 0 y = 1 y = −2
x=1
x=
x=
71.
−
2
,
,
2
2
2
,
y
2
75.
y = log 3
2
2
76. x = 1 x = 9
, y=1 y=3
77. k > −5
x=4
78.
y=4 ,
6
13
Giải: Đặt t = 2 x + 3 + x + 1 > 0. (2) ⇔ x = 3
21− x − 2 x + 1
2x −1
2/ Giải bất phương trình:
Giải: 0 < x ≤ 1
1
log
2
3/ Giải phương trình:
2
≥0
1
( x + 3) + log4 ( x − 1)8 = 3log8 (4 x )
4
.
Giải: (1) ⇔ ( x + 3) x − 1 = 4 x ⇔ x = 3; x = −3 + 2 3
4/ Tìm m để phương trình sau có nghiệm x
m
(
)
Khảo sát
với 1 ≤ t ≤ 2. g'(t)
. Vậy g tăng trên [1,2]
Do đó, ycbt ⇔ bpt
m≤
5/ Giải hệ phương trình :
2
t2 − 2
m ≤ max g(t ) = g(2) =
3
t∈[ 1;2]
t + 1 có nghiệm t ∈ [1,2] ⇔
x 4 − 4 x 2 + y 2 − 6 y + 9 = 0
2
2
x y + x + 2 y − 22 = 0
(2)
2
2
2
x2 − 2 = u
( x − 2) + ( y − 3) = 4
2
( x − 2 + 4)( y − 3 + 3) + x 2 − 2 − 20 = 0
log ( x + 1) − log ( x − 1) > log3 4
(a )
3
3
2
log2 ( x − 2 x + 5) − m log( x 2 −2 x + 5) 2 = 5 (b)
Giải: 1) Đặt
t = 3x > 0
. (1) ⇔
5t 2 − 7t + 3 3t − 1 = 0
log 3 ( x + 1) − log 3 ( x − 1) > log 3 4 ( a)
2
log 2 ( x − 2 x + 5) − m log ( x2 − 2 x + 5) 2 = 5
⇒
3
x = log 3 ; x = − log 3 5
5
(b)
m ∈ − ; −6 ÷
4
3
3
(2 x )3 + 3 ÷ = 18
y
2 x. 3 2 x + 3 = 3
3
a + b = 3
÷
y
y
Giải: (2) ⇔
. Đặt a = 2x; b = y . (2) ⇔ ab = 1
3− 5
6 3+ 5
6
;
;
5
5
(t + 1)(t − 3) > 5(t − 3) 2
⇔
1
0< x≤
⇔
2
8 < x < 16
11/Giải phương trình: log ( x + 1) + ( x − 5)log( x + 1) − 5 x = 0
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
u − 2u + 1 = 0
⇔
x = 0
x = log −1 + 5
2
2
x y − x + y = 2
m ( x2 + y ) − x2 y = 4
13/ Tìm m để hệ phương trình:
có ba nghiệm phân biệt
2
Giải: Hệ PT ⇔
2
(m − 1) x 4 + 2(m − 3) x 2 + 2m − 4 = 0 (1)
x2 + 2
y = 2
x +1
.
x + y = 1
14/ Tìm m để hệ phương trình có nghiệm: x x + y y = 1 − 3m .
u + v = 1
u + v = 1
⇔
3 3
uv = m
Giải: Đặt u = x , v = y (u ≥ 0, v ≥ 0) . Hệ PT ⇔ u + v = 1 − 3m
.
0≤m≤
1
4.
15/ Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
Giải: Đặt
ĐS:
t = ( x − 1)
x( x − 1) + 4( x − 1)
x
=m
x −1
2
Giải (b) ⇔ x + y + 2 ( x + 1).( y + 1) = 14 ⇔ xy + 2 ( xy ) + xy + 4 = 11 (c)
p =3
p ≤ 11
(c) ⇔ 2 p 2 + p + 4 = 11 − p ⇔ 2
⇔
p = −35
3 p + 26 p − 105 = 0
3
Đặt xy = p.
x + y)
(a) ⇔ (
2
= 3 xy + 3
• p = xy =
−
35
3 (loại)
xy = 3
⇒ x= y= 3
x+ y=2 3
2 ⇔ 4
2 hoặc x < 0
Giải: BPT ⇔ x[ log2 (1 − 2x) + 1] < 0
19/ Giải hệ phương trình:
2
x + 1 + y ( x + y ) = 4 y
2
( x + 1)( x + y − 2) = y
(x, y ∈ R )
x2 + 1
+ x+ y−2=2
y
2
x + 1 ( x + y − 2) = 1
Giải: y = 0 không phải là nghiệm. Hệ PT ⇔ y
u=
u + v = 2
x2 + 1
,v = x + y − 2
⇔ u = v =1
y
. Ta có hệ uv = 1
• Với m > 4 . Khi đó, điều kiện xác định trở thành x > 0 và (1) cũng có hai nghiệm
phân biệt x1 , x2 ( x1 < x2 ) . Áp dụng định lý Viet, ta thấy cả hai nghiệm này đều dương
nên các giá trị m > 4 cũng bị loại.
Tóm lại, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: m ∈ ( −∞;0) ∪ { 4} .
x 2 + 91 = y − 2 + y 2 (1)
2
y + 91 = x − 2 + x 2 (2)
21/ Giải hệ phương trình:
Giải: Điều kiện: x ≥ 2 và y ≥ 2 : Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta được:
x 2 + 91 − y 2 + 91 = y − 2 − x − 2 + y 2 − x 2
⇔
x2 − y2
x + 91 + y + 91
2
2
=
y−x
+ ( y − x)( y + x)
y−2 + x−2
x+ y
1
1
⇔ ( x − 3) ( x + 3)
− 1÷−
÷= 0
2
x − 2 + 1÷
x + 91 + 10
⇔x=3
Vậy nghiệm của hệ x = y = 3
22/ Giải bất phương trình: log 2 ( 3x + 1 + 6) − 1 ≥ log 2 (7 − 10 − x )
Giải: Điều kiện:
1
− ≤ x ≤ 10
3
BPT ⇔
log 2
⇒
2 x + 1 + x x 2 + 2 + ( x + 1) x 2 + 2 x + 3 = 0
v2 − u 2 = 2x + 1
u = x 2 + 2, u > 0
u 2 = x 2 + 2
⇒ 2
⇒ 2 v2 − u 2 − 1
2
2
v = x + 2 x + 3, v > 0
v = x + 2 x + 3 x =
2
PT ⇔
v +u 1
(v − u ) (v − u ) 1 +
=0⇔
÷+
2 2
v − u = 0
(v + u ) 1 + v + u + 1 = 0
25/ Giải phương trình:
Giải:
Điều kiện:
.
x≥−
PT ⇔
(c )
1
2
x 2 − 3x + 2 − 2 x 2 − 3x + 1 ≥ x − 1
• x = 1 là nghiệm
1
−∞; ∪ { 1} ∪ [ 2; +∞ )
2
• x 2: BPT ⇔
(b)
vô nghiệm
có nghiệm x
2
x 3 − 6 x 2 y + 9 xy 2 − 4 y 3 = 0 (1)
x = y
( x − y) ( x − 4 y) = 0
x = 4 y
(2)
x − y + x + y = 2
• Với x = y:
(2) ⇒ x = y = 2
• Với x = 4y:
(2) ⇒
x = 32 − 8 15; y = 8 − 2 15
27/ Giải phương trình:
Giải:
PT ⇔
x 2 − 3x + 1 = −
Chú ý:
4
2
x 2 − 3 x + 1 = − tan
π
x2 + x2 + 1
6
Ta được: (1) ⇔
2t 2 +
(
x2 + x + 1
3
t −1 = 0
3
⇔
)
2
t=
−3
28/ Giải hệ phương trình:
Giải: Hệ PT ⇔
⇔
y = 9 − x 2 − 5 x
4
3
2
x + 4 x − 5 x − 18x+18 = 0
⇔
x = 1; y = 3
x = −3; y = 15
x = −1 − 7; y = 6 + 3 7
x = −1 + 7; y = 6 − 3 7
y = 9 − x 2 − 5x
x = 1
x = −3
x = −1 ± 7
x − 3 ≤ x + 12 − 2 x + 1
29/ Giải bất phương trình:
Giải: BPT ⇔
.
3≤ x ≤ 4
−
1
+
4
y
−
1
=
2
⇔
x = 2
1
y = 2
3 3
3
(1)
8 x y + 27 = 7 y
2
2
(2)
31/ Giải hệ phương trình: 4 x y + 6 x = y
Giải:
8 x 3 y3 + 27 = 7 y3
t = xy
2 2
3
2
2
2
⇔
(
)(
)