ĐỀ THI THỬ TRỌNG TÂM
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG
MÃ ĐỀ 6
Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất: A =
A. −2
Câu 2.
B.
2
3
6 − 8x
x2 + 1
C. 8
D. 10
π
a
cos 2 x
1
dx = ln 3. Tìm giá trị của a.
1 + 2 sin 2 x
4
0
D. 13440
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 2 z + z = 3 + i . Tính A = iz + 2i + 1 .
A. 1
Câu 6.
10
1
x
Tìm số hạng không chứa x trong khai triễn của nhị thức 2 x − ÷ , ∀x ≠ 0.
A. −8064
Câu 5.
đồng
B.
Cho hàm số: y =
2
C. 3
D.
A. d : y =
D. y =
1
1
x+
3
3
D. ±2
1
Câu 8.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 điểm A ( 1; 3;0 ) , B ( −2;1;1) và
đường thẳng ( ∆ ) :
thuộc ( ∆ ) .
2
x +1 y −1 z
=
=
. Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm I
2
1
−2
2
2
2
13
3
25
x + ÷ +y − ÷ +z + ÷ =
5
10
5
3
2
2
13
3
521
2
13
3
25
C. x − ÷ + y + ÷ + z − ÷ =
C. x − ÷ + y + ÷ + z − ÷ =
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với
·
AB = a , AD = 2a , BAD
= 60 0 . SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600
. Thể tích khối chóp S.ABCD là V. Tỷ số
A. 2 3
B.
3
V
a3
là:
C.
7
D. 2 7
3
2
Câu 11. Cho hàm số: y = −2 x + 6 x − 5 ( C ) . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ),
biết tiếp tuyến đi qua điểm A( −1; −13).
y = 6x − 7
A.
Câu 14.
D. y = x − 3
B. 2
C. − 2
D.
2
C. +∞
D. −∞
( n + n + 1 − n)
Tính giới hạn nlim
→+∞
2
A. −1
Câu 16.
C. y = − x − 1
Cho cấp số nhân có u1 = −1 , u10 = −16 2 . Khi đó công bội q bằng:
A. 2 2
Câu 17.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại
·
A , AC = a , ACB
= 60 0 . Đường chéo BC ' của mặt bên ( BC ' C ' C ) tạo với mặt phẳng
mp ( AA ' C ' C ) một góc 300 . Tính thể tích của khối lăng trụ theo a .
A. V = a 3 6
D. V = a 3
Câu 18.
B. V = a3
4 6
3
6
3
π
2
Tính tích phân I =
C. V = a3
∫ ( x + cos
C. x ∈ 0;1) ∪ ( 2; 3
x 2 + y 2 + 4 xy + 2 = 0
×
Giải hệ phương trình: x+ y +1
= 2 − 2 xy + x + y
2
Câu 20.
A.
4
3
B.
{ ( 1; −1) ; ( −1;1) }
Câu 21.
B.
{ ( 1; −1) ; ( 0; 2 ) }
C.
{ ( 2; 0 ) ; ( 0; 2 ) }
π kπ
π
+
∨ x = ± + k 2π, (k ∈¢ )
6 3
3
π kπ
π
+
∨ x = + k 2π, (k ∈ ¢ )
6 3
3
Cho hàm số y = 2 x 3 + x 2 − 1 ( C ) . Phương trình đường thẳng qua hai cực trị của
Điền vào chỗ trống:
1
y = − x −1
9
π
2
Câu 23.
Tính tích phân I = ∫
0
A. 2 ln 2
Bất phương trình
( −∞; 2 )
B.
x+2 −5−x
≥ 1 có tập nghiệm là:
x −7
C. 2; 7 )
( 2; 7 )
D. 7; +∞ )
3
Câu 26.
Cho y =
x+2
( C ) . Tìm M có hoành độ dương thuộc (C) sao cho tổng khoảng
x−2
cách từ M đến 2 tiệm cận nhỏ nhất
A. M ( 1; −3 )
Câu 27.
cả bác sĩ và y tá, có cả nam và nữ.
A.
13
40
B.
11
40
C.
17
40
D.
3
8
3
Số phần tử của không gian mẫu là: Ω = C10 = 120
Gọi A là biến cố “Lập 1 nhóm gồm 3 người trong đó có cả bác sĩ và y tá, có cả nam và nữ”
Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :
+ Chọn 1 bác sĩ nam, 1 y tá nam, 1 y tá nữ. Số cách chọn là: 1 1 1
C2 .C 5 .C 3 = 30
+ Chọn 1 bác sĩ nam, 2 y tá nữ. Số cách chọn là:
D. x = −2
13 + 2 3 + ... + n3
n4 + 3n2 + 1
1
1
B.
C. 0
D. +∞
4
2
Câu 32. Tìm m để phương trình x 3 − 2mx 2 + m 2 x + x − m = 0 có 3 nghiệm phân biệt:
m > 2
m > 2
A.
B.
C. 0 < m < 2
D −2 < m < 2
m < - 2
m < 0
A.
Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết AC = 2a , BD = 3a . Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng AD và SC.
4
2
Phương trình: x + 2 x + 4 = 3 x x + 4 có nghiệm là:
Câu 34.
A. x = 2
B.
x=1
C.
x=0
D. x = −1
π
2
Câu 35.
Tích phân: I = ( 3cos 2 x + 2 x sin x ) dx = 2 . Giá trị của a là:
∫
a
Điền vào chỗ trống:
a=0
A. 32
Câu 38.
B.
C.
16
1
D.
1
3
16
4
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a . Mặt bên của hình chóp tạo
3
với đáy một góc 600 . Mặt phẳng ( P ) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC
cắt SC, SD lần lượt tại M, N. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN
A.
5 3a 3
3
2 3a 3
B.
C.
Câu 40.
diêộn tích xung quanh hình nón đã cho.
( )
41 ( cm )
(
A. Sxq = 125π 41 cm2
C. Sxq = 145π
Câu 41.
B. Sxq = 75π 41 cm 2
2
D.
x+1
=
Cho A ( 1; −2; 3 ) và đường thẳng d :
2
tâm A , tiếp xúc với d.
2
2
2
= 25
D.
( S ) : ( x − 1)
( S ) : ( x − 1)
2
+ ( y + 2 ) + ( z − 3 ) = 50
2
+ ( y + 2 ) + ( z − 3 ) = 25
2
2
2
2
5
D.
20
29
50
Câu 43. Tìm m để hàm số y = x3 − 3x2 − mx + 2 có 2 cực trị A và B sao cho đường thẳng
AB song song với đường thẳng d : y = −4 x + 1
A. m = 0
Câu 44.
C. m = 3
D. m = 2
Tìm số phức z thỏa mãn: (2 − i )(1 + i ) + z = 4 − 2i.
A. z = −1 − 3i
Câu 45.
B. m = −1
B.
z = −1 + 3i
Cho đường thẳng d :
3
3
2
Câu 46. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu y = x − 3mx + 3x − 2m − 3.
Điền vào chỗ trống:
A. m ≤ −1
Câu 47.
C. −1 < m < 1
m ≥ 1
D.
m ≤ −1
2
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f ( x ) = x + cos x trên đoạn
π
0; 2
π
A.
2
Câu 48.
119
C.
6
6
π
π
π
Cho 2 < α < 2 π, tan α + 4 ÷ = 1. Tính A = cos α − 6 ÷+ sin α.
A. −2
Câu 50.
B.
B. −
3
2
C. 8
D.
Câu 1.
A. z = −1 + 5i
Câu 2.
B.
Cho hàm số: y =
z = 2 + 5i
C . z = 2 + 3i
D.
z = −2 + 3i
2x − 1
×Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm có hoành
x+1
độ bằng 2.
1
5
A. y = − x +
3
3
Câu 3.
2
có 2 nghiệm x1 và x2 . Khi đó tích
số x1 x2 có giá trị là :
Điền vào chỗ trống:
Câu 4.
Cho hình chóp S.ABCD. Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC. Lấy
một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD. Thiết diện của hình chóp S.ABCD với
( AMN ) là:
A. Hình tam giác
B. Hình tứ giác
C. Hình ngũ giác
D. Hình lục giác
C. I = 1
D. I = −1
π
2
Câu 5.
Tính tích phân: I = ∫ x.sin xdx.
A. x ∈ ( −∞ ; 2 )
B. x ∈ ( 2; +∞ )
C. x = ( 0; +∞ )
D. x = ( 0; 2 )
1
+ 5− x ÷+ 9.5 x = 64.
3x
5
3x
Giải phương trình: 5 + 27
Câu 8.
x = 0
B.
x = log 5 2
x = 0
A.
x = 2
x = 2
C.
Câu 11.
A.
B. C (2; 5)
C. C( −3; −5)
D. C( −2; 5)
Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn: 2( z + 1) = 3.z + i.(5 − i).
2
B. 1
C. 5
D.
3
7
Câu 12.
2
Giải phương trình: x log x 27.log 9 x = x + 4
10
D.
x
Giải phương trình: 3x − 8.3 2 + 15 = 0.
x = 2
B.
x = log 3 25
x = 2
A.
x = 3
Câu 15.
C. x = 0
Cho góc α ∈ ; π ÷ và sin α =
. Tính sin α + ÷ .
6
5
2
− 15 + 2 5
10
Câu 14.
A. −
Câu 17.
Tìm m để hàm số y =
3 8
3 8
≤m≤
8
8
B. m ≤
Giải bất phương trình sau :
A. ( −∞ ; −1] ∪ (2; 3]
Câu 18.
mx 3
− 3x 2 + 8mx − 2 nghịch biến trên R
3
3 8
8
C. m ≤ −
3 8
m ≥
2
C.
( x − 1)
2
Câu 19.
A.
= 25
B.
( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 3 )
2
= 50
+ ( y + 2 ) + ( z − 3 ) = 50
D.
( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z − 3 )
2
A. x2 + y 2 = 1
B.
Câu 21.
2
x
x+1
x
Tập nghiệm của bất phương trình: log 1 ( 4 + 4 ) ≥ log 1 ( 2 − 3 ) − log 2 2 là:
( −∞ ; 2
Câu 20.
y−2 z+3
=
.
1
−1
( x − 1)
2
+ y2 = 1
−
y
×
Giải hệ phương trình:
x ×(1 − y) + 5 y + 1 = 0
Câu 22.
A.
{ ( 2; −1) ; ( 2; 3 ) }
B.
{ ( 1; −1) ; ( 3; −2 ) }
C.
{ ( 3; −2 ) ; ( 4;1) }
D.
{ ( 2; −1) ; ( 3; −2 ) }
Câu 23. Trong buổi ôn tập tổng hợp các dạng toán giải phương trình, bất phương trình,
hệ phương trình, thầy giáo giao phiếu bài tập về nhà gồm có 7 câu giải phương trình,
5 câu giải bất phương trình còn lại là các câu giải hệ phương trình. Bạn Thảo chọn
ngẫu nhiên 4 câu để làm trước, xác suất để trong 4 câu Thảo chọn có đủ cả 3 dạng toán
là
C.
m≤
3
4
D.
m≥−
13
4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 3; 0;1) , B ( 6; −2;1) . Viết phương trình
Câu 25.
2
mặt phẳng ( P ) đi qua A , B và ( P ) tạo với mp ( Oyz ) góc α thỏa mãn cos α = ?
7
A.
2 x − 3 y + 6 z − 12 = 0
2 x − 3 y − 6 z = 0
2 x + 3 y + 6 z + 12 = 0
Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 1; −1; 0 ) và mặt phẳng ( P ) : 2 x − 2 y + z − 1 = 0 .
Tìm M ∈ ( P ) sao cho AM ⊥ OA và độ dài AM bằng ba lần khoảng cách từ A đến ( P ) .
A. M ( 1; −1; 3 )
Câu 28.
B. M ( −1; −1; −3 )
C.
M ( 1; −1; 3 )
D. M ( 1; −1; −3 )
3
Cho hai số thực dương x và y thay đổi thỏa mãn: x; y ≤ và 6 xy = x + y. Tìm
5
giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
3x + 1 3 y + 1
+
+ (3 x + y)(3 y + x).
9 y2 + 1 9x2 + 1
Điền vào chỗ trống:
Câu 29.
m > 3
D. 0 ≤ m ≤ 3
9
π
2
Giải phương trình: sin 2 x + (1 + 2 cos 3 x)sin x = 2 sin 2 x + 4 ÷×
Câu 31.
A. x = −
B. x = −
π
+ k π ( k ∈¢ )
2
C. x =
( −∞; −2 ) và ( 4; +∞)
( −∞; 2 ) và
D.
x y +1 z+2
=
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : =
và
Câu 33.
1
2
3
mặt phẳng ( P ) : x + 2 y − 2 z + 3 = 0 . Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho
khoảng cách từ M đến ( P ) bằng 2.
A. M ( −2; −3; −1)
B. M ( −1; −3; −5 )
C. M ( −2; −5; −8 )
D. M ( −1; −5; −7 )
B. m < 2
B.
−
D. 2 < m < 4
x 2 + 2 x + 3x
Tính giới hạn: xlim
→−∞
1
2
A.
2
4x2 + 1 − x + 3
1
2
C.
3
Cho tích phân: I = ∫
0
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x + cos x trên đoạn 0; 2
B. 1
C. −
π
2
D.
0
Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(-1;1;0), B(0;2;3), C(2;3;-1). Điểm
H ( xH ; y H ; z H ) là chân đường cao hạ từ điểm A. Tỷ lệ 3 xH : z H có giá trị là:
Điền vào chỗ trống:
Câu 40.
Ba số x, y, z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q ( q ≠ 1) ,
đồng thời các số x, 2y, 3z theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai
d ( d ≠ 0)
A.
song với đường thẳng y = −2 x + 2016 .
y = −2 x + 2
y = −2 x + 3
A.
Câu 42.
y = −2 x
B.
y = −2 x + 3
y = 2x + 2
y = 2x + 3
C.
y = 2x
y = 2x + 3
D.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc
·
BAD
a
16
D.
dx
×
+ 2e − x − 3
x
B. I = ln
35 3
a
32
C.
3
4
C. I = ln
3
2
1
3
−16
C. M −3;
÷
3
1 9
D. M − ; ÷
2 8
Câu 45.
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) và đường thẳng d có phương trình
x+2 y−2 z
=
=
lần lượt là ( P ) : x + 2y − 3z + 4 = 0 và d :
. Viết phương trình đường thẳng ∆
1
1
−1
nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc và cắt đường thẳng d.
x = −1 − t
A. ∆ : y = 2 − t
z = −2t
Điền vào chỗ trống:
Câu 47.
∆:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng có phương trình
x y +1 z −1
=
=
Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng ∆ .
2
−2
1
A. 2
Câu 48.
B.
2
Tìm m để phương trình
A. m ≥ −5
B. m ≥ 2
C. 1
2
2
2
Cho M = cos x + cos 3 + x ÷+ cos 3 + x ÷ thu gọn M được kết quả là:
1
2
B. I = 1
C. M =
3
2
D. I = −1
ĐỀ TRỌNG TÂM
LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
NCh
5
A. y = − x +
3
3
Câu 3.
B.
Phương trình:
y=
log
3
1
x
2
C. y =
x.log 3 x.log 1 x log 27 x = −3
3
1
1
x+
3
C. Hình ngũ giác
D. Hình lục giác
C. I = 1
D. I = −1
π
2
Tính tích phân: I = ∫ x.sin xdx.
0
A. I = 3
B. I = 2
12
7
1
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: 3 x + 4 ÷ , ∀x > 0.
x
B. I = 21
3x
Giải phương trình: 5 + 27
Câu 8.
x = 0
B.
x = log 5 2
x = 0
A.
x = 2
x = 2
C.
x = log 3 2
x = log 3 2
D.
x = log 5 2
Câu 9.
Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn: z + 2 z = 3 − 2i.
Câu 10.
Trong mặt phẳng Oxy , cho ∆ABC vuông tại A. Biết rằng đường thẳng BC qua
π
x=2
C. x = 0
D. x = −1
1
π
Cho góc α ∈ ; π ÷ và sin α =
. Tính sin α + ÷ .
6
5
2
B.
− 15 − 2 5
10
C.
15 − 2 5
2
A. x = 1
Câu 13.
C. C( −3; −5)
Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn: 2( z + 1) = 3.z + i.(5 − i).
2
Câu 12.
B. C (2; 5)
x = 2
B.
x = log 3 25
z − 3 z2
Tìm mô đun của ω = 1
4 z2
x = 2
C.
x = log 3 25
x = log 3 5
D.
x = log 3 25
B. m ≤
3 8
8
C. m ≤ −
3 8
8
3 8
m ≥
8
D.
3 8
m ≤ −
8
x2 − 4x + 3
Giải bất phương trình sau :
≥0
2− x
13
A. ( −∞ ; −1] ∪ (2; 3]
= 25
B.
( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 3 )
2
= 50
+ ( y + 2 ) + ( z − 3 ) = 50
D.
( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z − 3 )
2
= 25
2
2
2
2
2
x
x+1
x
Tập nghiệm của bất phương trình: log 1 ( 4 + 4 ) ≥ log 1 ( 2 − 3 ) − log 2 2 là:
( −∞ ; 2
Câu 20.
1
( x − 1)
2
+ y2 = 1
C.
( x − 1)
2
+ y2 = 5
D. x 2 + y 2 = 5
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy, biết AB = 2a, SB = 3a . Thể tích của khối chóp S.ABC là V. Tỷ số
Giải hệ phương trình:
x ×(1 − y) + 5 y + 1 = 0
{ ( 2; −1) ; ( 2; 3 ) }
B.
{ ( 1; −1) ; ( 3; −2 ) }
C.
{ ( 3; −2 ) ; ( 4;1) }
D.
{ ( 2; −1) ; ( 3; −2 ) }
Câu 23. Trong buổi ôn tập tổng hợp các dạng toán giải phương trình, bất phương trình,
hệ phương trình, thầy giáo giao phiếu bài tập về nhà gồm có 7 câu giải phương trình,
5 câu giải bất phương trình còn lại là các câu giải hệ phương trình. Bạn Thảo chọn
ngẫu nhiên 4 câu để làm trước, xác suất để trong 4 câu Thảo chọn có đủ cả 3 dạng toán
là
28
. Tính số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà.
57
A. 15
B. 18
1 1
1
2
1
1
1
2
2
Do vậy: A = C7 .C5 .Cn−12 + C7 .C 5 .Cn−12 + C7 .C5 .Cn−12 = 175 ( n − 12 ) + 35Cn−12
Xác suất của biến cố A là: PA =
175 ( n − 12 ) + 35Cn2−12
Cn4
=
28
⇔ n = 20
57
Làm trắc nghiệm chỉ cần vào MODE 7 và nhập phương trình
C72 .C51 .Cn1 −12 + C71 .C52 .Cn1−12 + C71 .C 51 .C n2−12
Cn4
Câu 24.
A.
=
m≥−
13
4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 3; 0;1) , B ( 6; −2;1) . Viết phương trình
Câu 25.
2
mặt phẳng ( P ) đi qua A , B và ( P ) tạo với mp ( Oyz ) góc α thỏa mãn cos α = ?
7
A.
2 x − 3 y + 6 z − 12 = 0
2 x − 3 y − 6 z = 0
2 x + 3 y + 6 z + 12 = 0
B.
2 x + 3 y − 6 z − 1 = 0
2 x − 3 y + 6 z − 12 = 0
C.
2 x − 3 y − 6 z + 1 = 0
Câu 26.
A.
B. M ( −1; −1; −3 )
C.
5
3x + 1 3 y + 1
+
+ (3 x + y)(3 y + x).
9 y2 + 1 9x2 + 1
Điền vào chỗ trống:
min P =
34
1
khi x = y = ×
9
3
π
2
Tính I = 1 + sin 2 x + cos 2 x dx
∫0 sin x + cos x
A. I = 2
Câu 30.
A. m > 3
m ≤ 0
C.
m > 3
B. m ≤ 0
D. 0 ≤ m ≤ 3
π
2
Giải phương trình: sin 2 x + (1 + 2 cos 3 x)sin x = 2 sin 2 x + 4 ÷×
Câu 31.
A. x = −
B. x = −
π
+ k π ( k ∈¢ )
2
( 2; 4 )
C.
( −∞; −2 ) và ( 4; +∞)
D.
( −∞; 2 ) và
x y +1 z+2
=
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : =
và
Câu 33.
1
2
3
mặt phẳng ( P ) : x + 2 y − 2 z + 3 = 0 . Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho
khoảng cách từ M đến ( P ) bằng 2.
A. M ( −2; −3; −1)
B. M ( −1; −3; −5 )
C. M ( −2; −5; −8 )
π
2
Câu 39.
m ≤ 2
C.
m > 4
D. 2 < m < 4
x 2 + 2 x + 3x
4x2 + 1 − x + 3
1
2
C.
3
Cho tích phân: I = ∫
0
Điền vào chỗ trống:
Câu 38.
2
B. m < 2
8
⇒ 3I = 8
3
π
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x + cos x trên đoạn 0; 2
B. 1
C. −
π
2
D.
0
Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(-1;1;0), B(0;2;3), C(2;3;-1). Điểm
H ( xH ; y H ; z H ) là chân đường cao hạ từ điểm A. Tỷ lệ 3 xH : zH có giá trị là:
Điền vào chỗ trống:
Câu 40.
2
2
Ta có x + 3z = 2.2y ⇔ x + 3xq = 4xq ⇔ 3q − 4q + 1 = 0 ⇔ q =
Câu 41.
1
5
1
3
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
2x
4x − 1
biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng y = −2 x + 2016 .
A.
y = −2 x + 2
y = −2 x + 3
y = −2 x
B.
y = −2 x + 3
39 3
a
16
Tính tích phân: I =
Câu 43.
ln 5
∫e
ln 3
x
B. I = ln
A. I = ln 3
35 3
a
32
C.
D.
dx
×
sao cho tiếp tuyến tại
3
2
3
M vuông góc với đường thẳng y = − x + .
A. M ( −2; 0 )
B.
4
M −1; ÷
3
−16
C. M −3;
÷
3
1 9
D. M − ; ÷
2 8
1 3
2
2
và M ( −2; 0 ) . Do M có hành độ âm nên M ( −2; 0 )
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) và đường thẳng d có phương trình
x+2 y−2 z
=
=
lần lượt là ( P ) : x + 2y − 3z + 4 = 0 và d :
. Viết phương trình đường thẳng ∆
1
1
−1
nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc và cắt đường thẳng d.
x = −1 − t
A. ∆ : y = 2 − t
z = −2t
x = −3 − t
B. ∆ : y = 1 − t
z = 1 − 2t
x y +1 z −1
=
=
Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng ∆ .
2
−2
1
A. 2
Câu 48.
x+1
x2 + x + 1
B.
Tìm m để phương trình
A. m ≥ −5
D.
C. 1
2
2 x + m = x − 2 có nghiệm:
C. 2 ≤ m ≤ 5
2
2
2
Cho M = cos x + cos 3 + x ÷+ cos 3 + x ÷ thu gọn M được kết quả là:
1
2
B. I = 1
C. M =
3
2
D. I = −1
ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ KHẢO SÁT MÔN TOÁN SỐ 6
Câu 1:Tìm tập xác định của hàm số
y = 2 x 2 − 7 x + 3 − 3 −2 x 2 + 9 x − 4
x ≥ 3
2
x ≤ 1
1
y (2) =
2
5
5
Câu 4: Hàm số y =
x + x2 + x + 1
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
x3 + x
HD
lim y = +∞; lim− y = −∞ ; lim y = 0 ⇒ Hàm số có 2 đường tiệm cận là y=0; x=0
x →±∞
x → 0+
x →0
Câu 6: Hàm số y = x 5 − 2 x3 + 1 có bao nhiêu cực trị ?
HD
y ' = 5 x 4 − 6 x 2 = x 2 (5 x 2 − 6)
Hàm số không đổi dấu tại x = 0 ⇒ Hàm số có 2 cực trị
Câu 7: Tìm m để hàm số y = mx 3 − (m 2 + 1) x 2 + 2 x − 3 đạt cực tiểu tại x=1 ?
HD
18
y '(1) = 0
3
⇔m=
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1 ⇔
2
y
−∞
0
Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x − 3 x + 2 tại 3 điểm phân biệt khi : 0 < m < 4
Câu 13: Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x ∈ (1; 3).
HD
x ∈ (1;3) ⇒ 2 x ∈ (2;8)
Xét hàm số y = t 2 − 8t + 3 trên (2;8)
−∞
+∞
t
2
4
8
,
y
0
+
3
-9
3
y
-13
để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x ∈ (1; 3) thì −13 < m < −9
HD
19
Ta có AB ⊥ (SBC) (gt) nên VSABC =
1
1
1
1
AB.S SBC mà SSBC = BC.BS .sin 300 = 4a.2a 3. = 2a 2 3
3
2
2
2
1
3a.2a 2 3 = 2a 3 3
3
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a, AD=a. Hình chiếu của S
lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 450. Khoảng cách từ
điểm A tới mặt phẳng (SCD).
HD
HC=a 2 suy ra SH=a 2
Gọi M là trung điểm CD, P là hình chiếu của H lên SM khi đó HM ⊥ CD; CD ⊥ SH suy ra CD ⊥ HP
mà HP ⊥ SM suy ra HP ⊥ (SCD) Lại có AB//CD suy ra AB// (SCD) suy ra d(A;(SCD))=d(H;
(SCD))=HP
Khi đó VSABC =
phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 600.Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
HD
Xác định góc giữa (AB'C') và mặt đáy là ·AKA ' ⇒ ·AKA ' = 600 .
1
a
3a 3
a 3
0
Tính A'K = A ' C ' = ⇒ AA ' = A ' K .tan 60 =
; VABC . A ' B ' C ' =AA'.S ABC =
2
2
8
2
1 3
2
Câu2 5 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y = x − x và Ox. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi
3
quay (H) quanh Ox bằng :
HD
2
3
3
2
1
HD
Ta có:
2x + 3
2x + 3
5 1
4 1
dx = ∫
dx = ∫ − .
+ .
dx
2
− x −1
(2 x + 1)( x − 1)
3 2 x + 1 3 x − 1
∫ 2x
2 d (2 x + 1) 5 d ( x − 1)
2
5
+ ∫
= − ln 2 x + 1 + ln x − 1 + C
∫
3
2x +1
3
x −1
3
3
2
2
2
=0.
Vậy phương trình mc là: x + y + z + x + y + z −
7
7
7
7
dx
×
Câu 28: Họ nguyên hàm của hàm số I = ∫
2x − 1 + 4
HD
Đặt t = 2x − 1 ⇒ t 2 = 2x − 1 ⇒ tdt = dx
tdt
4
⇒I=∫
= ∫ 1 −
÷dt = t − 4 ln t + 4 + C = 2x − 1 − 4 ln 2x − 1 + 4 + C
t+4
t+4
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 2 y + z + 1 = 0 và đường thẳng
x = 1 + 3t
d: y = 2 − t . Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 3
z = 1+ t
HD
uur
uuur uur
uuu
r
uur
AB = ( 2; 4; −4 ) , mp(P) có VTPT nP = ( 2;1; −2 ) .mp(Q) có vtpt là nQ = AB; nP = ( −4; −4; −6 )
⇒ (Q): 2x + 2y + 3z – 7 = 0.
·
Câu 33: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3 ; BAD
= 1200 và
cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và
( ABCD) bằng 60 0 .Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng
HD
Gọi O = AC Ç BD . Vì DB ^ AC , BD ^ SC nên BD ^ ( SAC ) tại O .
21
Kẻ OI ^ SC Þ OI là đường vuông góc chung của BD và SC . Sử dụng hai tam giác đồng dạng
3a 39
ICO và ACS hoặc đường cao của tam giác SAC suy ra được OI =
.Vậy
26
3a 39
d ( BD, SC ) =
26
x - 3 y +1 z - 1
và điểm
=
dx =
x−2
0
x +1
và các trục tọa độ.Chọn kết
x−2
0
0
x +1
3
2
3
∫−1 x − 2dx = −∫1 (1 + x − 2 )dx = ( x + 3ln x − 2 )|−1 = 1 + 3ln 3 = 3ln 2 − 1
Câu 38: Cho hình chóp đều S,ABCD có cạnh đáy bằng a 3 .Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết
góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 .
3a 2
3a3 2
2
.Chọn đáp án A
S ABCD = 3a , h =
⇒ VABCD =
2
2
Câu 41: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A có SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC) và có SA=a , AB=b, AC=c .Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng :
22
a
a
a 3
.Chọn đáp án B.
⇒ AB = , AC =
3
3
3
Câu 46: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s = 6t 2 − t 3 .Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s)
của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:
HD
Vận tốc chuyển động là v = s , ⇒ v = 12t − 3t 2 .Ta có vmax = v (2) = 12m / s ⇔ t = 2
Chọn đáp án A
2
Câu 47: Tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z = z 2 là:
HD
Ta có z 2 + ( z ) 2 = 2 x 2 − 2 y 2 ⇒ z 2 + ( z )2 = 0 ⇔ x = ± y
Vậy tập hợp cần tìm là 2 đường thẳng .Chọn đáp án B.
Diện tích lớn nhất khi x =
23