LỚP 10 bài tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG OXI lưu HUỲNH - Pdf 39

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM OXI - LƯU HUỲNH (LẦN 1)
Câu 1: Hãy chỉ ra câu sai :
Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
A. Bán kính nguyên tử tăng dần.
B. Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
C. Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.
D. Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng : Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
:
A. Tính oxihóa tăng dần, tính khử giảm dần.
B. Năng lượng ion hóa I1 tăng dần.
C. Ái lực electron tăng dần.
D. Tính phi kim giảm dần ,đồng thời tính kim loại tăng dần.
Câu 3: Kali tạo thành hợp chất với nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA:
A. K2Se
B. K2S
C. K2O
D. K2Te
Hợp chất nào có liên kết ion ?
Câu 4: Khác với nguyên tử S, ion S2– có :
A. Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn.
B. Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn .
C. Bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn.
D. Bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn.
Câu 5: Cho các số oxi hóa của các nguyên tố nhóm VIA:
1. Số oxi hóa –2
2. Số oxi hóa +2
3. Số oxi hóa +4
4. Số oxi hóa +6
Chọn điều khẳng định đúng :
A. Chỉ có oxi hóa mới có (1), (2).


Câu 10: Có các oxit dưới đây , trong phân tử oxit nào có liên kết ion ?
A. SO2
B. SiO2
C. CaO
D. CO2
Câu 11: Tỷ khối của hỗn hợp oxi và ozon so với H2 là 20. Trong hỗn hợp này thành phần
của oxi theo thể tích là:
A. 50%
B. 53%
C. 51%
D. 56%
Câu 12: Hidro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:
H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
(1)
H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2)
Từ 2 phản ứng trên , nhận xét nào đúng ?
A. Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa.
B. Hidro peoxit chỉ có tính khử.
C. Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Hidro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử .
Câu 13: Trong phản ứng hóa học :
H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH.
A. H2O2 là chất khử.
B. KI là chất oxi hóa .
C. H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. D. H2O2 là chất oxi hóa.
Câu 14: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch kali iotua và tinh bột thấy xuất
hiện màu xanh. Hiện tượng này xảy ra là do :
A. Sự oxi hóa ozon .
B. Sự oxi hóa kali.

C. 20%.
D. 19%.
Câu 19: Hỗn hợp nào sau đây có thể nổ khi có tia lửa điện :
A. O2 và H2
B. O2 và CO
C. H2 và Cl2
D. 2V (H2) và 1V(O2)
Câu 20: O3 và O2 là thù hình của nhau vì:
A. Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi. B. Cùng có tính oxi hóa.
C. Số lượng nguyên tử khác nhau.
D. Cả 3 điều trên.
Câu 21: Để thu được 3,36 lít O2 (đktc) cần phải nhiệt phân hoàn toàn một lượng tinh thể
KClO3.5H2O là :
2

Biên soạn và giảng dạy: ThS. NGỌC - HÓA - 0982163448 Face: NGOC XUAN hoặc TÀI LIỆU HÓA HỌC THẦY NGỌC


A. 12,25g.
B. 21,25g
C. 31,875g
D. 63,75g
Câu 22: Để phân biệt các khí không màu : HCl, CO2, O2, O3 . Phải dùng lần lượt các hóa
chất là :
A. Nước vôi trong , quỳ tím ẩm ướt, dung dịch KI có hồ tinh bột.
B. Quỳ tím tẩm ướt, vôi sống, dung dịch KI có hồ tinh bột
C. Quỳ tím tẩm ướt, nước vôi trong, dung dịch KI có hồ tinh bột.
D. Dung dịch NaOH, dung dịch KI có hồ tinh bột
Câu 23: Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại
là :

(2). 2S + 3O2 → 2SO3
(3). 3S + N2 → N2S3
(4). 3S + 2KClO3 → 2KCl + 3SO2
(5). S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
(6). Hg + S → HgS
(7). C + S → CS
(8). 3S + 2Fe → Fe2S3
Hãy chọn các phương trình phản ứng đúng ?
A. 1, 3, 4, 5.
B. 1, 2, 3, 7.
C. 1, 4, 5, 6.
D. 1, 2, 6, 7.
Câu 30: Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí H2 trong điều kiện :
A. S rắn, nhiệt độ thường.
B. Hơi S, nhiệt độ cao.
C. S rắn , nhiệt độ cao.
D. Nhiệt độ bất kỳ vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới phản ứng .
3

Biên soạn và giảng dạy: ThS. NGỌC - HÓA - 0982163448 Face: NGOC XUAN hoặc TÀI LIỆU HÓA HỌC THẦY NGỌC


Câu 31: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A. Tan ít trong nước .
C. Làm xanh quỳ tím ẩm ướt.
hơn không khí.

B. Chất rất độc.
D. Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng


A. Lưu huỳnh > Oxi > Ozon.
B. Oxi > Ozon > Lưu huỳnh.
C. Lưu huỳnh < Oxi < Ozon .
D. Oxi < Ozon < Lưu huỳnh.
Cu 38: Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 4 liên kết cộng
hoá trị là do nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có cấu hình electron là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p33d2
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1
Câu 39: Các đơn chất chỉ có tính oxi hóa là :
A. Oxi, lưu huỳnh
B. Ozon, lưu huỳnh.
C. Clo, lưu huỳnh.
D. Oxi, Ozon.
Câu 40 : Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất ?
A. O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn.
B. H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn .
C. H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn .
D. H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn .
Câu 41: Các đơn chất của dãy nào vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. Cl2 , O3 , S3.
B. S8 , Cl2 , Br2. C. Na , F2 , S8
D. Br2 , O2 , Ca.
Câu 42: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa ?
A. H2O2 , HCl , SO3.
B. O2 , Cl2 , S8.
C. O3 , KClO4 , H2SO4.
D. FeSO4, KMnO4, HBr.
4

A. (2) và (3).
B. (1), (2), (4).
C. (1) và (4).
D. (3) và (4) .
Câu 48 : Cho phản ứng hóa học :
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử ;
B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa ;
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử ;
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
Câu 49: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen. Câu nào diễn
tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử ;
B. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa ;
C. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa ;
D. H2S vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử, còn bạc là chất khử.
Câu 50 : Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 :
A. Không có hiện tượng gì cả .
B. Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan .
C. Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan.
D. Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt .
Câu 51: Có 4 dung dịch chứa trong 4 lọ mất nhãn: NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4 . Có
thể dùng những thuốc thử nào trong các dãy dưới đây để nhận biết:
A. H2S , AgNO3 và BaCl2 .
B. Quỳ tím, BaCl2 và AgNO3 .
C. NaOH và AgNO3 .
D. Cả A, B, C đều đúng.
5


A. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
B. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
C. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D. Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, không có tính khử.
Câu 58: Hidro peoxit là hợp chất :
A. Vừa thể hiện tính oxi hóa,vừa thể hiện tính khử.
B. Chỉ thể hiện tính oxi hóa .
C. Chỉ thể hiện tính Khử.
D. Rất bền.
Câu 59: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẳn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan
sát được là
A. Dung dịch có màu vàng nhạt.
B. Dung dịch có màu xanh.
C. Dung dịch có màu tím.
D. Dung dịch trong suốt.
Câu 60: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
A. Na, Mg, Cl2, S.
B. Na, Al, I2, N2.
C. Mg, Ca, N2, S .
D. Mg, Ca, Au, S.
Câu 61: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Cu
B. Hồ tinh bột.
C. H2.
D. Dung dịch KI và hồ tinh bột .
Câu 62: Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A. Oxi là chất duy trì sự sống và sự cháy. B. Oxi nhẹ hơn không khí .
C. Oxi ít tan trong nước.
D. Oxi chiếm gần 1/5 thể tích không khí.
Câu 63: Thu khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây ?

A. H2O và H2O2
B. FeO và Fe2O3.
C. SO2 và SO3.
D. Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương.
Câu 69: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của
lưu huỳnh?
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử.
B. Hidrosunfua vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
C. Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa.
Câu 70: Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp gồm 128g lưu huỳnh và
100g oxi?
A. 100g
B.114g
C. 200g
D.228g
Câu 71: Trong phản ứng :
SO2 + H2S → 3S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng ?
A. Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử.
B. Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa
C. Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa.
D. Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hóa.
Câu 72: Axit sunfuric thương có khối lượng riêng 1,84 g/ml và nồng độ 96%. Pha loãng
25ml axit này vào nước, được 500ml dung dịch. Dung dịch này có nồng độ mol là:
A. 0,45M.
B. 0,90M.
C. 0,94M.
D. 1,80M.
Câu 73: oxit nào là hợp chất ion ?

A. (1) : H2O2 có tính khử ; (2) : H2O2 có tính oxi hóa .
B. (1) : H2O2 bị oxi hóa ; (2) : H2O2 bị khử.
C. (1) : H2O2 có tính oxi hóa ; (2) H2O2 có tính khử.
D. Trong mỗi phản ứng, H2O2 vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử .
Câu 79: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
3S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị
khử là :
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 3.
D. 2 : 3.
Câu 80: Lưu huỳnh tác dụng với H2SO4 đặc nóng :
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng này có tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị
oxi hóa là:
A. 1 : 2.
B. 1 : 3
C. 3 : 1.
D. 2 : 1.
Câu 81: Trong phản ứng: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + K2SO4+ H2O
Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là :
A. 3 và 5.
B. 5 và 2.
C. 2 và 5.
D. 3 và 2.
Câu 81: Cho phản ứng hóa học sau:
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A. H2O2 là chất oxi hóa.

Câu 86: trong phản ứng : FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.
Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số các chất sản phẩm là :
A. 13 và 5
B. 15 và 10.
C. 10 và 15.
D. 15 và 15.
8

Biên soạn và giảng dạy: ThS. NGỌC - HÓA - 0982163448 Face: NGOC XUAN hoặc TÀI LIỆU HÓA HỌC THẦY NGỌC


Câu 87: Trộn một dung dịch có chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch có chứa 1,5 mol
NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng bay hơi đến khô.Chất rắn sau bay hơi là:
A. NaHSO4.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. Na2SO4 và NaHSO4.
Câu 88: Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ?
A. 2H2SO4 + C
→ 2SO2 + CO2 + 2H2O.
B. H2SO4 + FeO
→ FeSO4 + H2O.
C. 6H2SO4 + 2Fe
→ Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
D. 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2
Câu 89: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO42M :
A. 2,5mol
B. 5,0mol.
C. 10mol.
D. 20mol.

A. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O.
B. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2.
C. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + S + H2O.
D. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2S + H2O.
Câu 96: Cho V ml SO2 (đktc) sục vào dung dịch Br2 tới khi mất màu dung dịch Br2 thì
dừng lại, sau đó thêm dung dịch BaCl2 dư vào thì thu được 2,33g kết tủa. Giá trị của V là :
A. 112ml
B. 224ml
C. 1,12ml
D. 4,48ml
Câu 97: Hòa tan hoàn toàn 13g kim loại A hóa trị 2 vào H 2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2
( đktc). Kim loại đó là :
A. Mg.
B. Zn.
C. Cu.
D. Fe
Câu 98: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 người ta không sử dụng chất nào sau đây để
hấp thụ SO3?
9

Biên soạn và giảng dạy: ThS. NGỌC - HÓA - 0982163448 Face: NGOC XUAN hoặc TÀI LIỆU HÓA HỌC THẦY NGỌC


A. SO3 + H2SO4 → H2SO4.SO3.
B. nSO3 + H2SO4 → H2SO4.nSO3.
C. SO3 + H2O → H2SO4.
D. SO3 + H2SO4 → H2S2O7.
Câu 99: Cho 855g dung dịch BaCl2 12,164% vào 200g dung dịch H2SO4. Lọc bỏ kết tủa.
Để trung hòa nước lọc phải dùng hết 125ml dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml). Nồng
độ của H2SO4 trong dung dịch ban đầu là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status