i
Đạ
ng
ườ
Tr
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
cK
họ
U N TỐT NGHIỆP
inh
tế
–
ih
Đạ
DƯƠNG T ẢO P ƯƠNG
ọc
Hu
Huế, tháng 5 năm 2016
Sinh viên thực hiện:
Gi
: K46A –
i
Niên khóa
: 2012 – 2016
a K aC
Hu
ế
Huế, tháng 5 năm 2016
ớng dẫn:
ọc
Lớp
viê
ii
tạo điều kiện giúp đỡ, chỉ bảo, hướng dẫn nhiệt tình cũng như cung cấp những
tế
tài liệu cần thiết trong thời gian em thực tập tại Ngân hàng.
Đạ
Cuối cùng, em xin cảm ơn chân thành đến bố mẹ, những người thân và
bạn bè đã quan tâm, giúp đỡ và động viên em trong suốt thời gian qua để em có
ih
thể hoàn thành đề tài một cách tốt nhất.
ọc
Huế, ngày 20 tháng 05 năm 2016
Sinh viên
Hu
Dương Thảo Phương
ế
iii
i
Đạ
i
v
i
i
i
với
va
v
a
i
cK
họ
i
U
cho vay
va
i
”
K a
v
ệ
i
i
i
ự
v
iai
v
va
i
i ia
ia
a
iê
i
i
va
i
v
i
Hu
iê
va
i
ọc
v
iệ
ih
a
i
a
v
a
-
v
K
va
a
inh
v
p
v
ế
iv
i
i
- C i
iệ
nh
v v
i
i
a
i
i i
va
iệ
C
cK
họ
iê
i
va
i
iệ v
aC i
i
va
i
i i
iệ
ới
K
inh
tế
ih
Đạ
ọc
cK
họ
Qu n tr r i ro tín d ng
Tài s
mb o
XHTDNB
X p h ng tín d ng n i b
CIC
Trung tâm thông tin tín d ng
BQ
TDH
ớ
ng v n
Trung dài h n
T
inh
DPRR
Dự phòng r i ro
TCTD
c
S
i
a
CBTD
C
CBQHKH
Cán b Quan hệ khách hàng
KHCN
K
KHDN
K
i .................................................................................................... 1
iê
iê
................................................................................................ 2
2.1. M c tiêu chung ..................................................................................................... 2
2.2. M c tiêu c th ..................................................................................................... 2
v
vi
iê
........................................................................... 2
cK
họ
i
iê
K
......................................................................................... 2
i ........................................................................................................... 3
H
va
HƯƠ
....................... 4
? ................................................................................... 4
C
va ............................................................ 4
C
tế
ng cho vay................................................. 6
ê
iệ
va ........................................................................................... 6
iới
Đạ
i
iai
1.2.2. Các ch iê
i
i
v
i
va ........................................... 8
ọc
ai
........................................................ 9
va ....................................... 9
Hu
1.2.2.1. N quá h n và tỷ lệ n quá h n .................................................................... 10
1.2.2.2. N x u và tỷ lệ n x u ................................................................................. 10
ế
1.2.2.3. Hệ s r i ro tín d ng..................................................................................... 11
vii
i
........................................ 14
CH
..... 15
va ...................................................... 15
ng r i
va ........................................................ 17
i
ho vay ....................................................... 21
i
CHƯƠ
a
H
cK
họ
Ki
a
H
H
CH
H
C
Ầ
Ư
H
.............................................................................................................. 24
2.1.1. L ch s hình thành và phát tri n ...................................................................... 24
v
tế
C
2.1.2. Giới thiệu v
i
iệ
C i
iai
- CH
C
H
v
H
ọc
C
HH
a
ih
i
2.1.2.4. K t qu
H
i
i
ệ
a
va
-C i
i
C
v
......................................................... 44
2.2.2.1. Tình hình n quá h n, n x u ...................................................................... 44
2.2.2.2. Tình hình trích l p DPRR ............................................................................ 46
i v tài s n b
H C
C
C
CH
CH
2.3.3. Phân c p thẩm quy n phán quy t trong ho
ng cho vay. ........................... 55
2.3.4. Chính sách khách hàng.................................................................................... 56
2.3.5. Công c ki m tra giám sát ............................................................................... 59
i
ự
i
va
inh
i
v
2.3.6.1 Nh ng k t qu
i
iệ
a
i
H
Ầ
H
Ư
H
H
HẦ
Ầ
Ư
H .................................. 70
I NGÂN H
HƯƠ
– CH
H
C
C
C
H
C
H
Ầ
Ư
H
H ..................................................................... 74
ế
- CH
ng cho vay. ............................................................ 71
Hu
ớng trong ho
ix
3.2.2.3 Nâng cao công tác ki m soát n i b ............................................................. 79
v
3.2.2.4. M r ng cho vay có tài s n b
ng các biện pháp b o hi m
cK
họ
kho n vay. ................................................................................................................. 79
3.2.2.5 Thực hiện nghiêm túc việc phân lo i n và trích dự phòng r i ro ................ 80
3.2.3. Các gi i pháp lâu dài ....................................................................................... 80
3.2.3.1. Ti p t c hoàn thiện hệ th ng x p h ng tín d ng n i b ............................... 80
3.2.3.2. Nâng cao ch
ê
ng v
i
cc a
ũ
...................................................................................................................... 81
inh
m an toàn cho ho
ng tín d ng c a
ih
các ngân hàng ............................................................................................................ 84
2.1.2. Xây dựng hệ th ng thông tin qu c gia công khai ........................................... 85
ọc
2.1.3. Xây dựng hệ th ng các ch tiêu trung bình ngành .......................................... 85
2.2. Ki n ngh với NHNN ......................................................................................... 86
2.2.2. Nâng cao hiệu qu trung tâm thông tin tín d
CC
Hu
i mới công tác qu n lý tín d ng .................................................................. 86
h tr các Ngân
i trong công tác tín d ng ................................................................. 86
ng thanh tra c a
ớc Việt Nam .............................. 87
ế
cK
họ
tế
ih
Đạ
ọc
Hu
ế
xi
i
Đạ
ng
ườ
Tr
S
S
D N
Ụ
ch c ho
ng c a BIDV Qu ng Bình ...................... 27
2.2 Mô hình ho
i
c aC i
inh
Bi u
- 2015 ................................................................................................ 43
tế
ih
Đạ
ọc
Hu
ế
xii
i
Đạ
ng
ườ
Tr
D N
Ụ
C c u ngu n v
B
Bình iai
B
i
ng khách hàng c a BIDV Qu ng
n 2013 - 2015 ............................................................................. 32
C
u ngu n v n theo kỳ h n c a BIDV Qu ng Bình iai
n
B
C
inh
2013 - 2015...................................................................................................... 33
u ngu n v n theo lo i ti n c a BIDV Qu ng Bình iai
n
2013 - 2015...................................................................................................... 34
c a Chi nhánh iai
n
ih
2013-2015........................................................................................................ 40
B
C
c a Chi nhánh iai
n 2013-
ọc
2015 ................................................................................................................. 42
B
C
i
c a Chi nhánh giai
B
B ng 2.13: Tình hình n
aC i
......................................................................................................................... 46
B ng 2.15: Thông tin cá nhân ......................................................................... 50
i
B
n c a
i i vay là khách hàng cá nhân
......................................................................................................................... 52
B
7
i
n c a
i i va là khách hàng Doanh
nghiệp ............................................................................................................. 54
inh
cK
họ
m i thành ph n kinh t , là khâu c t y u cung c p v n cho n n kinh t . Vì v y,
ngân hàng có
ng lớ
n chính sách ti n tệ
i u ti v
n công c
a
ớc.
n
a
Việ
cK
họ
Hiện nay
i
c a ngân hàng t
a
.
i
iệ nay,
i với
iC i
iê
ẽ ẫ
i
va
a
ê
C
v
i
i
ọc
-C i
với
i
,
i
i
i
i
ih
ò
ẽq
an
Đạ
i
a
i
iệ
v
i
i
i
va v
va
i
ớ .
n hệ th ng ngân hàng và n n kinh t
an
v
tín d ng
2.
2.1. M c tiêu chung
ê
va
i
ự
i BIDV
va
C i
i
i i
iệ
i
ệ
i
va
i
nh.
a
iệ
v
v
iê
i
iệ
t i
ọc
BIDV Qu ng Bình, iai
iê
ih
i
inh
i i
-
i
i
- 2015
v
BIDV
-
i
iai
v
va
va v
a NHTM.
i iệ
v
i
i
i iệ
a
a
iê
ự
i
iệ
i
iê
i
a
iê
a
i
iê
a
Chương 1: C
C
i
cK
họ
ấ
5.
v
ê
a
av
C
inh
Chương 3: Gi i pháp hoàn thiện công tác qu n tr r i
v
i
iệ
a
-C i
.
tế
ih
Đạ
ọc
Hu
ế
3
i
Đạ
ng
N
U
NG T ƯƠNG
Ạ
1.1.1. H
i
7
,
- H
a
cK
họ
NHNN v việc ban hành Quy ch cho vay c a TCTD
hàng
Cho vay là m t hình th c c p tín d
s d ng m t kho n ti
i
va v
a
i
ẩ
va
7
,
v
a
a
va
a
a
H
ih
Cho vay ng n h n là các kho n vay có th i h
va
n 12 tháng;
ế
i s ng và
Hu
trung h n và dài h n nh
i với khách
ọc
hàng
TCTD xem xét quy
a
4
i
va
C
va
C
va
va
v
v SXKD
a
i
C
va
tế
va
ẩ
inh
C
iệ
a
i
iệ
iê
cK
họ
i
i
ọc
va
va
ih
va
ế
5
i
Đạ
ng
ườ
Tr
ị
1.1.3. C
1.1.3.1.
i
i
i
cK
họ
ê
i
iai
iê v
i
i với
iệ
ê
a
iv
v
ng.
d ng v n vay h p pháp.
ũ
va
a TCTD
i với
- H
TCTD
v
ực hành vi dân sự và ch u trách nhiệm
ế
-M
i
Hu
-C
7
7
H
Đạ
1.1.3.2.
thu n trong h
tế
i
v
ih
cho
v
a
a.
inh
tín d ng.
i
m b o tr n trong th i h n cam k t.
- Có dự
SXKD, d ch v kh thi và có hiệu qu ; ho c có
dự
cv
i s ng kh thi và phù h p với
nh c a pháp
lu t.
- Thực hiệ
v
nh v b
m ti
va
nh c a Chính ph
ớng dẫn c a NHNN Việt Nam.
t quá 15% v n tự có c a TCTD ho c khách hàng có nhu c u huy
ng v n t nhi u ngu n thì các TCTD cho vay h p v
Việt Nam.
RO TRONG
T ƯƠNG
Ạ
i
a
iệ
v
i
va
a
va
va
a
i
ớ trong
ựv
i với
av
i
Hu
ỳ ự vi
i ia
ê
a
a
ê
NG
ọc
a
NG N
NHNN)
i với m
thác c a Chính ph , c a các t ch
v
i với
- H
va
T
a TCTD
ế
7
i
Đạ
ng
ườ
Tr
a
-
i iệ
a
R i ro tín d ng trong ho
ng ngân
i với n c a t ch c tín d ng, chi nhánh ngân
ớc ngoài do khách hàng không thực hiện ho c không có kh
cK
họ
i
a
a
vay,
iệ
v
av
i
iv
a
i
i
ớ
a
ẽ
va
va v
Hu
a
a
a
a
ia
i
i
ọc
i
a v
tế
va v
i
v
1.2.1.1.
với
a
i
ai
va
i
va
- Theo
i
i va
ai
i
H
i
i
ế
8
i
Đạ
ng
ườ
Tr
va v
i
ẽ
a
i
ai
i
.
iệ
i
i
i v
ẫ
i
i
i
i
i
i
a vò
v
i
việ
ọc
ỳ
i
va v
i
v
,
va
va
a
i
a
i
Đạ
v
i i i
i
i
tế
iệ
vay
vay ẫ
inh
a
ò
ia
ia
v a a
Hu
Có nhi u ch tiêu ph n ánh r i ro tín d ng c a m t ngân hàng. Song có th k
n m t vài ch tiêu quan tr ng sau:
ế
9
i
Đạ
ng
ườ
Tr
1.2.2.1. N quá h n và tỷ l n quá h n:
N quá h n
Phát sinh khi kho
va
n h n mà khách hàng không hoàn tr
hay m t ph n ti n g c ho c lãi vay. N quá h
ng
i u 11.
Tỷ lệ n quá h n
Ch s
cs d
n quá h n là tỷ lệ n quá h n
=
inh
Tỷ lệ n
i
× 100%
T
Tỷ lệ n quá h n th p bi u hiện ch
toàn c a
a
an
ng tín
tỷ lệ
Đạ
NHTM luôn c g ng gi
a
c l i, tỷ lệ n quá h n cao bi u hiện ch
d ng th p, r i ro trong ho
ới %
ng tín d ng t i
n k t qu ho
ng
c theo dõi qu n lý th t ch t chẽ. Theo
N quá h n thu c nhóm 3 – N
ới tiêu chuẩn
N quá h n thu c nhóm 4 – N nghi ng
cho th y m
× 100%
T
th i i m so sánh. Tỷ lệ n x u
nguy hi m mà NHTM ph i
v
im
i có biện pháp
gi i quy t, n u không mu n ngân hàng c a mình g p tình hu ng nguy hi m.
v
cK
họ
nh c a NHNN Việt Nam, tỷ lệ n x
t quá 3%.
1.2.2.3. H s r i ro tín d ng
Hệ s này cho th y tỷ tr ng c a kho n m c tín d ng trong tài s n có, kho n
m c tín d ng trong tài s n càng lớn thì l i nhu n sẽ lớ
d
× 100%
T ng tài s n có
trên v
trên v
cho vay
=
tế
1.2.2.4. D
ng th i r i ro tín
va
c bao nhiêu l
S vòng
nhanh, s
ọc
quay càng lớn ch ng t ngu n v n c a ngân hàng luân chuy n
d ng v n hiệu qu .