Một số câu hỏi trắc nghiệm - Pdf 39

1
TRẮC NGHIỆM LỚP 11
(Từ: bài 1- bài 4)
1. Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là
chủ yếu?
A. Tế bào biểu bì rễ.
B. Tế bào lông hút.
C. Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ.
D. Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ.
2. Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?
A. Tế bào mạch gỗ ở rễ.
B. Tế bào vỏ rễ.
C. Tế bào nội bì.
D. Tế bào biểu bì.
3. Rễ cây phát triển thế nào để hấp thụ nước và ion khoáng đạt hiệu quả cao?
A. Phát triển đâm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút.
B. Theo hướng tăng nhanh về số lượng lông hút.
C. Phát triển nhanh về chiều sâu để tìm nguồn nước.
D. Phát triển mạnh trong môi trường có nhiều nước.
4. Dịch tế bào biểu bì rễ ưu trương hơn so với dung dịch đất do
A. quá trình thoát hơi nước ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút
thấp.
B. nồng độ chất tan trong lông hút cao nồng độ các chất tan trong
dịch đất.
C. quá trình thoát hơi nước ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút
cao.
D. nồng độ chất tan trong lông hút cao hơn nồng độ chất tan trong
dịch đất.
5. Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường
nào?
A. Con đường tế bào chất và con đường gian bào.

C. gồm các tế bào chết là mạch ống và tế bào kèm.
D. gồm các tế bào sống là quản bào và mạch ống.
9. Nước từ đất vận chuyển vào mạch gỗ của rễ không đi qua con đường nào
sau đây?
A. Qua các khoảng gian bào.
B. Qua mạch rây.
C. Qua thành tế bào.
D. Qua chất nguyên sinh.
10.Thành phần dịch mạch gỗ gồm
A. nước, ion khoáng và chất hữu cơ.
B. nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá.
C. nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.
D. nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ.
11.Câu nào đúng khi nói về áp suất rễ
A. Động lực của dòng mạch rây.
B. Tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch gỗ lên cao.
C. Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch
gỗ.
D. Tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch rây lên cao.
12.Thành phần dịch mạch rây gồm
A. chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng mới hấp thu
B. chỉ có chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng ở rễ.
C. chất hữu cơ dược tổng hợp ở rễ và một số ion khoáng được sử
dụng lại.
D. chất hữu cơ và nhiều ion khoáng khác làm pH dịch mạch rây từ 8,0
– 8,5.
13.Câu nào sau đây là không chính xác.
A. Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây.
B. Dịch mạch gỗ chỉ vận chuyển theo chiều từ dưới lên.
C. Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá 1 phần được dự trữ ở rễ, củ, quả.

A. tránh nhiệt độ cao làm hư các tế bào bên trong lá.
B. giảm sự thoát hơi nước.
C. giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời.
D. tăng số lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới lá.
19.Câu nào sau đây là không đúng?
A. Khí khổng thường phân bố ở mặt dưới nhiều hơn mặt trên của lá
B. Lá non khí khổng thường ít hơn lá già.
C. Lá già lớp cutin dày hơn lá non.
D. Lá non có lớp cutin dày và ít khí khổng hơn so với lá già.
20.Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?
A. Cây thoát hơi nước quá nhiều.
B. Rễ cấy hút nước quá ít.
C. Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước.
D. Cây thoát nước ít hơn hút nước.
21.Nước ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước thông qua
A. khả năng trương nước của tế bào khí khổng.
B. việc điều khiển sự đóng mở của khí khổng.
C. sự co giãn của thành tế bào khí khổng.
D. độ dày mỏng của lớp cutin, cutin càng dày hơi nước thoát càng
nhanh.
3
4
22.Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được
chu kỳ sống.
B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.
D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ
thể.
23.Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu

B. thành phần của thành tế bào và màng tế bào.
C. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
D. thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục.
29.Dạng nitơ nào cây có thể hấp thu được?
A. NO
2
-
và NO
3
-
4
5
B. NO
2
-
và HH
4
+
C. NO
3
-
và NH
4
+
D. NO
2
-
và N
2
30.Vai trò chính của nitơ là cấu tạo nên

-
thành N
2
33. Quá trình đồng hoá NH
3
trong mô thực vật không có con đường nào sau
đây?
A. Amin hoá trực tiếp các axit xêtô.
B. Chuyển hoá NO
3
-
thành NH
4
+
.
C. Chuyển vị amin.
D. Hình thành amit.
34.Phản ứng nào là phản ứng chuyển vị amin?
A. Axit glutamit + NH
3


glutamin.
B. Axit amin đicacbôxilic + NH
3


amit.
C. Axit xêtô + NH
3

+
.
C. NO
3
-


NO
2
-


NH
4
+
.
D. NO
2
-


NO
3
-


NH
4
+
.

2
, NO là chất độc hại cho cây.
B. N
2
tồn tại chủ yếu trong đất và trong không khí.
C. Phân bón cho cây chỉ có thể bón qua rễ
D. Bón phân hợp lí là phải đúng loại, vừa đủ, đúng nhu cầu của cây.
41. Loại vi khuẩn nào chuyển đạm nitrát thành N
2
?
A. Vi khuẩn nitrat hoá.
B. Vi khuẩn amôn hoá.
C. Vi khuẩn phản nitrát hoá.
D. Vi khuẩn cố định nitơ.
42.Nitơ trong xác thực vật động vật là dạng
A. nitơ không tan cây không hấp thu được.
B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được.
C. nitơ độc hại cho cây.
D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.
43.Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là
A. Cacbohidrat.
B. Prôtêin.
C. Axit nuclêic.
D. Lipit.
44.Câu nào sai khi nói về vai trò quang hợp?
A. Sản phẩm quang hợp là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh
vật trên trái đất.
B. Quang năng được chuyển hoá thành hoá năng trong các liên kết
hoá học của cacbohidrat.
C. Quang hợp điều hoà không khí giải phóng O

C. xantôphyl và diệp lục a.
D. diệp lục b và carôtenoit.
49.Diệp lục có ở thành phần nào của lục lạp?
A. Trong chất nền strôma.
B. Trên màng tilacôit.
C. Trên màng trong của lục lạp.
D. Trên màng ngoài của lục lạp.
ĐÁP ÁN CÂU TRẮC NGHIỆM SINH 10, 11
1. A 8. B 15. A 22. A 29. B 36. C 43. C 50. A
2. B 9. D 16. B 23. A 30. B 37.A 44. B 51. D
3. D 10. A 17. D 24. C 31. C 38. C 45. D 52. A
4. D 11. C 18. B 25. B 32. B 39. B 46. A 53. D
5. C 12. A 19. C 26. D 33. D 40. B 47. C 54. A
6. B 13. C 20. B 27. C 34. D 41. D 48. C 55. D
7. A 14. C 21. D 28. B 35. D 42. C 49. A 56. B

(T ừ bài 9 - bài 12 SGK)
1/ Kết quả của quá trình quang hợp có tạo ra khí ôxi. Các phân tử ôxi đó được bắt
nguồn từ:
A. Sự khử CO
2.
B. Sự phân li nước.
C. Phân giải đường C
6
H
12
O
6.
D. Phân giải CO
2

trong pha tối của quang hợp là:
A. H
2
O B. ATP.
C. RiDP( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat). D. APG ( axit phôtphoglixêric).
7/ Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
A. Xương rồng, thuốc bỏng. B. Lúa khoai sắn đậu.
C. Ngô, mía, cỏ gấu. D. Rau dền, các loại rau.
8/ Sản phẩm đầu tiên của chu trình C
4
là:
A. Hợp chất hữu cơ có 4C trong phân tử. B. APG ( axit phôtphoglixêric).
C. ALPG(an đêhit phôtphoglixêric). D. RiDP( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat).
9/ Quá trình quang hợp của thực vật C
3,
C
4
và CAM có điểm giống nhau là:
A. Chất nhận CO
2
đầu tiên là RiDP( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat).
B. Sảm phẩm đầu tiên là APG ( axit phôtphoglixêric).
C. Có chu trình Canvin.
D. Diễn ra trên cùng môt loại tế bào.
10/Con đường cố định CO
2
ở thực vật C
4,
CAM điểm khác nhau cơ bản là:
A. Chất nhận CO

A. Đỏ. B/ Xanh tím.
C. Vàng. D. Cả dỏ và xanh tím.
14/ Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?
A. Quang hợp quyết định 50% - 65% năng suất cây trồng.
B. Quang hợp quyết định 70% - 85,5% năng suất cây trồng.
C. Quang hợp quyết định 90% - 95% năng suất cây trồng.
D. Cả A, B, C sai.
15/ Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:
A. Tổng hợp ADN. B.Tổng hợp prôtêin.
C. Tổng hợp lipit. D. Tổng hợp cacbohidrat.
16/ Các tia sáng xanh tím quá trình kích thích:
A. Tổng hợp ADN. B.Tổng hợp prôtêin.
C. Tổng hợp lipit. D. Tổng hợp cacbohid.
17/Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:
A. Không bào. B. Ti thể.
C. Trung thể. D. Lạp thể.
18/ Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được :
A. 2 Phân tử axit piruvic, 2 phẩn tử ATP và 4 NADPH.
B. 2 Phân tử axit piruvic, 4phẩn tử ATP và 4 NADPH.
C. 1Phân tử axit piruvic, 2 phẩn tử ATP và 4 NADPH.
D. 2 Phân tử axit piruvic, 2 phẩn tử ATP .
19/ Sản phẩm của phân giải kị khí từ axit piruvic
A. Rượu Êtilic + CO
2
+ Năng lượng. B. Rượu Êtilic + CO
2
.
C. Rượu Êtilic + Năng lượng. D. Axit lactic+ năng lượng.
20/ Chu trình Crep diễn ra ở :
A. Tế bào chất. B. Nhân.

+ O
2
CO
2
+ H
2
O + Năng lượng( nhiệt + ATP).
C. C
6
H
12
O
6
+ 6O
2
6CO
2
+ 6 H
2
O .
D. C
6
H
12
O
6
+ 6O
2
6CO
2

26/Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan :
A. Ti thể, lục lạp, ribôxôm. B. Ti thể, lục lạp, bộ máy Gôngi.
C. Ti thể, lizôxôm, lục lạp. D.Perôxixôm, ti thể, lục lạp.
27/ Các giai đoạn hô hấp hiếu khí ( phân giải hiếu khí) diển ra theo trật tự:
A. Chu trình Crep đường phân –––––> Chuổi truyền êlectrơn.
B. đường phân Chu trình Crep Chuổi truyền êlectrơn.
C. Chu trình Crep Chuổi truyền êlectrơn đường phân.
D. Chu trình Crep đường phân Chuổi truyền êlectrơn.
28/ Hô hấp ở thực vật nếu trong điều kiện có ôxi đầy đủ thì :
A. Diển ra theo con đường lên men rượu êtilic.
B. Diển ra theo con đường lên men lactic.
C. Diển ra theo con đường vào chu trình Crep.
D. Diển ra theo con đường là đường phân.
29/ Pha sáng trong quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A. CO
2
và ATP. B. Nước và ôxi.
C. ATP và NADPH. D. Năng lượng ánh sáng.
30/ Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C
6
H
12
O
6
ở cây mía là giai đoạn nào sau
đây?
A. Quang phân li nước. B. Chu trình Canvin.
C. Pha sáng. D. Pha tối.
DAP AN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Câu 5. Ở động vật có ống tiu hố, thức ăn được tiu hố như thế no.
A. tiu hố ngoại bo.
B. tiu hố nội bo.
C. tiu hố nội bo v ngoại bo.
D. một số tiu hố nội bo, cịn lại tiu hố ngoại bo
Cu 6. Tiu hố l gì?
A. qu trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thnh những chất đơn
giản m cơ thể hấp thụ được
B. qu trình tạo ra cc chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.
C. qu trình tạo ra cc chất dinh dưỡng v năng lượng cho cơ thể.
D.qu trình tạo ra cc chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Cu 7. Sự tiến hố của cc hình thức tiu hố diễn ra theo hướng no?
A. tiu hố nội bo -> tiu hố nội bo kết hợp với ngoại bo -> tiu hố ngoại bo
B. tiu hố ngoại bo -> tiu hố nội bo kết hợp với ngoại bo -> tiu hố nội bo
C. tiu hố nội bo -> tiu hố ngoại bo -> tiu hố nội bo kết hợp với ngoại bo
D. tiu hố nội bo kết hợp với ngoại bo -> tiu hố nội bo -> tiu hố ngoại bo
BI 16: TIU HỐ Ớ ĐỘNG VẬT (TT)
Câu 1. Chức năng no sau đây khơng đúng với răng của thú ăn cỏ?
A. Răng nanh nghiền nát cỏ.
11
12
B. răng cửa giữ v giật cỏ.
C. răng cạnh hm v răng hm cĩ nhiều gờ cứng gip nghiền nt cỏ.
D. răng nanh giữ v giật cỏ
Câu 2. Chức năng no sau đây khơng đúng với răng của thú ăn thịt?
A. răng cửa giữ thức ăn
B. răng cửa gặm v lấy thức ăn ra khỏi xương.
C. răng nanh cắn v giữ mồi
D. răng cạnh hm v rănh ăn thịt lớn cắt thịt thnh những mảnh nhỏ.
Cu 3. Dạ dy ở những động vật ăn thực vật no cĩ 4 ngăn?

B. hơ hấp bằng phổi
C. hơ hấp bằng hệ thống ống khí
D. hơ hấp qua bề mặt cơ thể
Cu 2. Cơn trng cĩ hình thức hơ hấp no?
12
13
A. hơ hấp bằng hệ thống ống khí
B. hơ hấp bằng mang
C. hơ hấp bằng phổi
D. hơ hấp qua bề mặt cơ thể
Cu 3. Hơ hấp ngồi l:
A. qu trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt
trao đổi khí ở các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang ...
B. qu trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt
trao đổi khí chỉ ở mang.
C. qu trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt
trao đổi khí ở bề mặt ton cơ thể.
D. qu trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt
trao đổi khí chỉ ở phổi.
Cu 4. Ý no dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự
trao đổi khí?
A. tỷ lệ giữa thể tích cơ thể v diện tích bề mặt cơ thể kh lớn
B. da luơn ẩm ướt gip cc khí dễ dng khuếch tn qua.
C. dưới da cĩ nhiều mao mạch v cĩ sắc tố hơ hấp.
D. tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể v thể tích cơ thể (S/V) kh lớn
Câu 5. Động vật đơn bo hay đa bo cĩ tổ chức thấp (ruột khoang, giun trịn, giun dẹt)
cĩ hình thức hơ hấp no?
A. hơ hấp qua bề mặt cơ thể
B. hơ hấp bằng mang
C. hơ hấp bằng phổi

tiến hnh trao đổi chất giữa máu với tế bo.
B. những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch v tĩnh mạch, đồng thời l nơi
thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu với tế bo.
C. những mạch máu nối liền động mạch v tĩnh mạch, đồng thời l nơi tiến hnh
trao đổi chất giữa máu với tế bo.
D. những điểm ranh giới pphân biệt động mạch v tĩnh mạch, đồng thời l nơi
tiến hnh trao đổi chất giữa máu với tế bo.
Cu 3. Vì sao nồng độ O
2
thở ra thấp hơn so với hít vo phổi
A. vì một lượng O
2
đ khuếch tn vo mu trước khi đi ra khỏi phổi
B. vì một lượng O
2
cịn lưu giữ trong phế nang
C. vì một lượng O
2
cịn lưu giữ trong phế quản
D. vì một lượng O
2
đ ơxi hố cc chất trong cơ thể
Cu 4. Mu chảy trong hệ tuần hồn hở như thế no?
A. máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
B. máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh
C. máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D. máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
Cu 5. Diễn biến của hệ tuần hồn kín diễn ra theo trận tự no?
A. tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim
B. tim -> động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch -> tim


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status