Tập nghiệm của bất phương trình log2 (2x) - 2log2 (4x2 ) - 8 0 là :
2
Câu 1
A)
1
[ ;2]
4
B) [-2;1]
C) [2;+ )
D)
1
(- ; ]
4
Đáp án A
Câu 2
Câu 4
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án B
Số nghiệm của phương trình
Câu 5 2x+
2x+5
1+ 2x+5
- 2
+ 26-x
- 32 = 0 là :
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án B
2
Câu 6 Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x trên đoạn [-1;1 ]
x
1
1 và + ln2
2
C)
1
+ ln2 và e-1
2
D)
1
và e
2
Đáp án A
log2 3
có giá trị là :
Biểu thức A = 4
Câu 8
A) 12
B) 3
C) 16
(-; -3)
B)
(3;6]
C)
( -; -3 ) [ 6; )
D)
[6;)
Đáp án C
Câu 11 Tiệm cận của đồ thị hàm số
A)
= 0
B)
= 0
C)
= 1
= log
=
− 3
Đáp án D
Câu 13 Chọn câu sai
A) Đồ thị hàm số =
đồng biến trên ℝ nếu > 1
B) Đồ thị hàm số =
luôn nằm trên trục hoành và nhận trục hoành làm
tiệm cận.
C) Đồ thị hàm số =
luôn đi qua một điểm cố định.
D) Đồ thị hàm số =
luôn đồng biến trên tập xác định của nó.
Đáp án D
Câu 14 Tổng các nghiệm của phương trình |
√ |
= | cos | là
C)
> 1
D) Cả B và C đều đúng
Đáp án D
Câu 16 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
A)
max
=2
,
max
=2
,
max
1
=− ,
[
[
[
, ]
, ]
, ]
2
2
=
trên [−2,2] là
D) Tất cả đều sai.
Đáp án A
Câu 17 Cho hàm số
= ( ) = ln( + √
A) Tập xác định là
+ 1). Phát biểu nào sau đây là sai.
+ log √
√
.
C) log
D) 0
Đáp án A
Câu 19 Biết rằng
của log
A) 14
9
= log 2 ,
63
= log 5 , = log 7 . Tính theo , , giá trị
B)
+2
2 + +
Số nghiệm của phương trình: 2
Câu 21
là:
A) 0
B) 1
C) 2
(2 ) +
(
− 2 + 1) =
=
D) 3
Đáp án B
Câu 22 Số nghiệm của phương trình (
4 ) −3
√
− 7 = 0là:
A) 0
B) 1
C) 2
\{2}
B)
(1; 2)
C)
(−∞; 1) ∪ (1; 2)
D)
(−∞; −1) ∪ (1; 2)
Đáp án D
Câu 25 Hàm số =
đồng biến trên
A)
(0; +∞)
B)
(0; )
C)
( ; +∞)
D)
(3;
11
]
2
Đáp án A
Cho hàm số = ( ) = ln √
+ 1 , khi đó (1) = .
Câu 27
Giá trị của a bằng:
A)
1
4
B)
1
2
C) 1
D) 2
Đáp án B
(−∞; 1] ∪ [2;
B)
14)
(−∞; −1] ∪ [2;
C)
14)
(−∞;
D)
14)
Đáp án C
Câu 30 Phương trình 9 x +1 - 6 x +1 = 3.4 x có bao nhiêu nghiệm:
A) 1
B) 2
C) 3
−4
+ |log
| + 3 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt:
A)
1
C)
1
Đáp án D
Câu 35 Chọn câu sai:
A) Hàm số =
không chẵncũng không lẻ
B) Hàm số = ln( + √
+ 1) không chẵn cũng không lẻ
C) Hàm số = ln( + √
+ 1) là hàm số lẻ
D) Hàm số =
có tập giá trị là(0; +∞)
Đáp án B
Tìm để phương trình
Câu 36 nghiệm lớn hơn −1
−6
− log
= 0 có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3
Giải bất phương trình: log √
− 5 + 6 + log √ − 2 > log ( + 3)
Câu 37
3
3
B)
> 5
C)
D)
> √10
Đáp án D
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
1
Đáp án D
Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x) = log2 ( x + 1)
Câu 40
A)
f ' ( x) =
1
x +1
f ' ( x) =
1
( x + 1) ln 2
B)
C)
f ' ( x) = log2 ( x + 1)
f ' ( x) = 0
D)
C) 2
D) 3
Đáp án C
1
Câu 43 Giá trị rút gọn của biểu thức A =
1
4
a -a
A)
9
a4 - a4
5
4
là:
1-a
B) a
C) 2a
D) 1 + a
Đáp án D
Câu 44 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A)
x
2
là:
5
B) x < -2 hoặc x > 1
C) 1 x 2
D) Đáp án khác
Đáp án C
3
Câu 46 Nếu a 3 a
2
2
và log b
3
4
log b thì:
4
5
A) 0 < a < 1, 0 < b < 1
B) 0 < a < 1, b > 1
C) m > 2 hoặc m < -2
D) -2 < m < 2
Đáp án D
Câu 49 Hàm số y =
ln x
x
A) Có một cực tiểu
B) Có một cực đại
C) Không có cực trị
D) Có một cực đại và một cực tiểu
Đáp án B
3
2
Câu 50 Số nghiệm của phương trình ln x – 3ln x – 4lnx+ 12 = 0 là
A) 0
B) 1
A) 1
B)
3log3 2
C)
4log3 2
D) Đápsố khác
Đáp án B
Câu 54 Số nghiệm của phương trình 22 + x - 22 - x = 15 là
A) 3
B) 2
C) 1
D) 0
Đáp án C
Câu 55 Số nghiệm của phương trình 2 log 2 x + 1 = 2 - log 2 ( x - 2) là
A) 0
Câu 58 Số nghiệm của phương trình 4 x + 6 x = 25 x + 2 là
A) 0
B) 1
C) 2
D) 3
Đáp án C
Câu 59 Số nghiệm của phương trình log (9 x - 4) = x log 3 + log
2
2
2
3 là
A) 0
B) 2
C) 1
D) Đápsố khác
Đáp án C
A) -1
x
Câu 65 Phương trình: 64.9 x - 84.12 x + 27.16 x = 0 có nghiệm là
A) X=-1; -2
B)
x=
9 3
;
16 4
C) Vô nghiệm
D) X=1; x=2
Đáp án D
Câu 66 Bất Phương trình: 64.9 x - 84.12 x + 27.16 x 0 có nghiệm là
A) Vônghiệm
B) 1
A) Vô nghiệm
B)
x -4; -3 x 8
C)
x -4; x 8
D)
-4 x -3; x 8
Đáp án D
Câu 69 Để phương trình: (m+1).16x-2(2m-3)4x+6m+5=0 có hai nghiệm trái dấu thì m phải
thỏa mãn điều kiện:
A) Không tồn tại m
B)
-1 m
-5
6