BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ
tế
H
NGUYỄN NGỌC HÀ
uế
______________________________
h
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH NGÂN
cK
in
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
họ
THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH PHÚ YÊN
Đ
ại
CHUYÊN NGÀNH : QUẢN TRỊ KINH DOANH
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
in
h
Người thực hiện Luận Văn
i
NGUYỄN NGỌC HÀ
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu, Phòng KHCN-HTKT- Đào tạo
sau đại học và Khoa Quản Trị Kinh Doanh Trường Đại Học Kinh Tế Huế đã giảng
uế
Tr
ườ
ng
Đ
ại
Nguyễn Ngọc Hà
ii
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ
Họ và tên học viên: Nguyễn Ngọc Hà
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 60 34 01 02
Niên khoá: 2011- 2013
uế
Người hướng dẫn khoa học: TS Trương Tấn Quân
Phát Triển Nông Việt Nam – Chi Nhánh Phú Yên
1.
Tính cấp thiết của đề tài
tranh hiện tại của ngân hàng, chủ động đưa ra các giải pháp nhằm phát triển ổn
định, bền vững và hiệu quả là vấn đề cấp thiết cần nghiên cứu.
2.
Các phương pháp nghiên cứu
ng
Luận văn đã sử dụng các phương pháp nghiên cứu như: điều tra, thống kê
mô tả, so sánh, tổng hợp và phân tích số liệu, phỏng vấn.
Các kết quả nghiên cứu và những đóng góp khoa học của luận văn
ườ
3.
Luận văn đã hệ thống hoá được những vấn đề lý luận cơ bản liên quan đến
Tr
cạnh tranh trong ngành ngân hàng. Đánh giá được thực trạng năng lực cạnh tranh
của ngân hàng Nông Nghiệp Phú Yên. Từ đó đưa ra một số giải pháp nhằm nâng
cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng Nông Nghiệp Chi nhánh Phú Yên.
iii
DANH MỤC VIẾT TẮT
Các chữ viết tắt
DongAbank(EAB) Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á
Doanh nghiệp nhà nước
DNTN
Doanh nghiệp tư nhân
KBNN
Kho bạc nhà nước
NHNN
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
NHTM
Ngân hàng thương mại
NHTMCP
Ngân hàng thương mại cổ phần
NHTW
Ngân hàng trung ương
SACOMBANK
Tr
ườ
VIETINBANK
iv
DANH MỤC BẢNG
Số hiệu
Tên bảng
Trang
Tình hình tài chính của Agribank giai đoạn 2008-2012........................ 33
Bảng 2.2:
Tình hình tài chính của Chi nhánh Phú Yên giai đoạn 2008-2012 ...... 34
Bảng 2.3:
Cơ cấu huy động vốn của chi nhánh Phú Yên giai đoạn 2008-2012 .... 36
Bảng 2.4:
Tình hình dư nợ của chi nhánh phú yên giai đoạn 2008-2012.............. 38
giai đoạn 2010-2012 .............................................................................. 41
Phú Yên ................................................................................................. 42
Bảng 2.9:
Tình hình huy động vốn các Ngân Hàng tương đương trên địa bàn tỉnh
họ
Phú Yên ................................................................................................. 44
Bảng 2.10: Tình hình dư nợ các Ngân Hàng tương đương trên địa bàn tỉnh ......... 45
Đ
ại
Bảng 2.11: Tỷ lệ dư nợ/ huy động vốn của các NHTM trên địa bàn tỉnh .............. 45
Bảng 2.12: Thị phần huy động vốn và dư nợ của các NHTM cạnh tranh trên địa bàn
tỉnh ........................................................................................................ 46
ng
Bảng 2.13: Tổng hợp các sản phẩm chủ lực của các NHTM tiêu biểu trên địa bàn
tỉnh Phú Yên .......................................................................................... 47
ườ
Bảng 2.14: Số lượng máy ATM và máy POS của các NHTM trên địa bàn tỉnh Phú
Yên đến thời điểm 12/2012 ................................................................... 48
Tr
ng
Đ
ại
họ
cK
in
h
Bảng 2.25: Kết quả phân tích về thương hiệu và uy tín........................................... 62
vi
DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ
Số hiệu
Tên Biểu đồ, sơ đồ
Trang
Tổ chức của chi nhánh tỉnh Phú Yên .................................................. 27
Sơ đồ 2.2 :
Mô hình mạng lưới các chi nhánh Phú yên......................................... 28
Biểu đồ 2.9: Tình hình dư nợ theo thành phần kinh tế của Chi nhánh Phú yên giai
Tr
ườ
ng
Đ
ại
đoạn 2008-2012................................................................................... 40
vii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ......................................................................................................... i
LỜI CẢM ƠN .............................................................................................................ii
uế
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ .................................iii
DANH MỤC VIẾT TẮT ........................................................................................... iv
tế
H
DANH MỤC BẢNG................................................................................................... v
1.2 Khái quát về năng lực cạnh tranh trong ngân hàng ......................................9
1.2.1 Cạnh tranh...................................................................................................9
ng
1.2.2 Lợi thế cạnh tranh .....................................................................................12
1.2.3 Năng lực cạnh tranh ..................................................................................13
ườ
1.3.1 Các yếu tố nội tại ......................................................................................13
Tr
1.3.1.1 Năng lực tài chính..................................................................................13
1.3.1.2 Tính đa dạng của sản phẩm dịch vụ ......................................................15
1.3.1.3 Nguồn nhân lực......................................................................................15
1.3.1.4 Năng lực công nghệ ...............................................................................16
1.3.1.5 Năng lực quản trị điều hành...................................................................17
1.3.1.6 Thương hiệu ngân hàng .........................................................................17
viii
1.3.1.7 Mạng lưới và thị phần giao dịch ............................................................18
1.3.2 Các yếu tố môi trường bên ngoài..............................................................18
1.3.2.1 Hệ thống và chính trị .............................................................................18
1.3.2.2 Tác động của môi trường kinh tế...........................................................19
uế
2.1.3 Sứ mệnh, Tầm nhìn và triết lý kinh doanh của Agribank........................29
Đ
ại
2.2 Tình hình hoạt động của Ngân Hàng No&PTNT Phú Yên............................30
2.2.1 Các sản phẩm chủ yếu của Ngân Hàng No&PTNT Phú Yên ..................30
2.2.1.1 Sản phẩm tín dụng .................................................................................30
2.2.1.2 Sản phẩm huy động vốn ........................................................................30
ng
2.2.1.3 Sản Phẩm Thanh Toán quốc tế ..............................................................30
2.2.1.4 Sản phẩm dịch vụ ngân quỹ...................................................................31
ườ
2.2.1.5 Sản phẩm thẻ..........................................................................................31
Tr
2.2.1.6 Sản phẩm bảo lãnh trong nước ..............................................................31
2.2.1.7 Các dịch vụ khác....................................................................................31
2.2.2 Tình hình tài sản, nguồn vốn huy động và kết quả kinh doanh của chi
nhánh Phú Yên (2008-2012)..............................................................................32
2.2.2.1 Tình hình tài chính.................................................................................32
2.2.2.2 Nguồn vốn huy động .............................................................................35
ix
2.4.1 Một số thông tin chung về khách hàng.....................................................53
2.4.2 Đánh giá năng lực cạnh tranh của các ngân hàng thương mại trên địa bàn
Tỉnh ....................................................................................................................54
họ
2.5 Đánh giá chung................................................................................................63
Chương III: CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA
Đ
ại
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH
PHÚ YÊN.................................................................................................................. 65
3.1 Mục tiêu phát triển năm 2013..........................................................................65
3.2 Định hướng phát triển đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 .................66
ng
3.3 Giài pháp nâng cao năng lực canh tranh của Ngân Hàng Nông Nghiệp Phú
Yên.........................................................................................................................67
ườ
3.3.1 Giải pháp chung ........................................................................................67
Tr
3.3.2 Giải pháp cụ thể ........................................................................................68
3.3.2.1 Giải pháp về sức mạnh tài chính............................................................68
ại
họ
cK
in
h
3. Kiến nghị đối với Ngân Hàng No&PTNT Việt Nam ....................................80
xi
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Toàn cầu hoá và hội nhập kinh tế đang là xu thế phổ biến, trở thành động lực
quan trọng thúc đẩy các nền kinh tế phát triển. Không nằm ngoài xu thế đó kinh tế
uế
Việt Nam cũng đang trong thời kỳ hội nhập và giao lưu kinh tế với các nước trên
tế
H
thế giới.
Cùng với quá trình trên, hệ thống ngân hàng thường mại ở Việt Nam đã có
ng
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn chi Nhánh Phú Yên là một
trong những ngân hàng thương mại hàng đầu ở tỉnh Phú Yên. Trong những năm
ườ
qua, với sự đầu tư về trang thiết bị và cơ sở vật chất, mở rộng địa bàn và đổi mới
phương thức quản lý đã từng bước nâng cao chất lượng dịch vụ, đáp ứng tốt hơn
Tr
nhu cầu khách hàng. Tuy nhiên, năng lực cạnh tranh của ngân hàng Nông nghiệp và
Phát Triển Nông Thôn Phú Yên vẫn chưa cao, thậm chí còn thấp so với một số ngân
hàng thương mại khác ở trên địa bàn. Điều này làm ảnh hưởng đến hoạt động sản
xuất kinh doanh cũng như hạn chế mức đóng góp của ngân hàng đối với nền kinh tế
địa phương trong thời gian qua.
1
Từ thực tế trên đề tài : “Nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng Nông
Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Phú Yên” được chọn
làm luận văn cao học.
uế
2. Mục tiêu nghiên cứu
Đ
ại
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Những lý luận cơ bản về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh của ngân hàng
thương mại
ng
Đề tài tập trung nghiên cứu các hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Phú Yên và đánh giá khả năng cạnh tranh
ườ
của ngân hàng với các NHTM trên cùng địa bàn
Tr
Thời gian nghiên cứu: từ 2009 đến 2012
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1 Phương pháp thu thập tài liệu
Số liệu thứ cấp: thu thập các bảng báo cáo tài chính, báo cáo tổng hợp, báo
kế hoạch của Ngân hàng Nông Nghiệp Phú Yên và một số NHTM khác trên địa bàn
2
Phú Yên. Thu thập thông tin từ các Báo cáo thường niên, các tạp chí ,sách báo
Phương pháp phân tích nhân tố: nhằm xác định các nhân tố ảnh hưởng đến
họ
năng lực cạnh tranh của ngân hàng.
Quá trình xử lý số liệu được thực hiện với sự hỗ trợ của phân mềm SPSS
Đ
ại
5. Kết cấu luận văn:
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, luận văn được
kết cấu thành 3 chương, bao gồm
ng
Chương I: Những Vấn Đề Cơ Bản Về Năng Lực Cạnh Tranh Của Ngân Hàng
Thương Mại
ườ
Chương II: Thực trạng Về Năng Lực Cạnh Tranh Của Ngân hàng Nông Nghiệp và
Phát Triển Nông Thôn Chi Nhánh Phú Yên
Tr
Chương III: Các Giải Pháp Nâng Cao Năng Lực Cạnh Tranh Của Ngân Hàng Nông
cK
phát triển và ngược lại.
Đạo luật Ngân hàng của cộng hoà Pháp năm 1941 đã định nghĩa: “ NHTM là
những cơ sở mà nghề nghiệp thường xuyên là nhận tiền bạc của công chúng dưới
họ
hình thức thức ký thác, hoặc dưới hình thức khác, và sử dụng nguồn lực đó cho
chính họ trọng các nghiệp vụ về chiết khấu, tín dụng và tài chính.”[ 4]
Đ
ại
Nghị định của Chính Phủ số 49/200/NĐ-CP ngày 12/9/2000 định nghĩa:
“NHTM là ngân hàng được thực hiện toàn bộ hoạt động ngân hàng và các hoạt
động kinh doanh khác có liên quan vì mục tiêu lợi nhuận, góp phần thực hiện các
ng
mục tiêu kinh tế của nhà nước”.
Có thể thấy, có các định nghĩa khác nhau về NHTM nhưng chúng có đặc
ườ
điểm chung đó là một loại hình doanh nghiệp có hình thức kinh doanh đặc thù, kinh
doanh tiền tệ.
in
h
chiếm từ 70% đến 80% trong tổng cơ cấu vốn của một NHTM. Để tạo ra
nghiệp vụ này NHTM sẽ sử dụng các hình thức huy động khác nhau
Tiền gửi thanh toán
-
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
-
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
-
Phát hành các loại chứng từ có giá
họ
Vốn đi vay
cK
-
Đ
Đầu tư xây dựng cơ bản: là nghiệp vụ sử dụng vốn đầu tiên của NHTM.
Trong nghiệp vụ này các NHTM sử dụng vốn tự có để xây dựng trụ sở,
chi nhánh, đầu tư trang thiết bị,…
Thiết lập dự trữ: nhằm đảm bảo sự an toàn, tính thanh khoản và uy tín
các NHTM
-
tế
H
Cấp tín dụng: cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp
uế
cho ngân hàng. Dự trữ là một bộ phận cần thiết và tất yếu đối với tất cả
Cho vay theo món: là phương thức cho vay dựa trên nhu cầu vốn của
từng phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, trong đó xác
định rõ mục đích sử dụng vốn vay, thời hạn cho vay, nguồn trả nợ…
Cho vay theo hạn mức tín dụng: là phương thức cho vay mà ngân
h
-
in
hàng và khách hàng đã thoả thuận duy trì một hạn mức tín dụng trong
cK
ườ
Tr
Cho thuê tài chính: các NHTM mua máy móc thiết bị và cho doanh
làm thủ tục mua thiết bị. Đây là dịch vụ biến tướng của dịch vụ cho
vay thương mại trung hạn và dài hạn. Điểm khác biệt là máy móc thiết
bị thuộc sở hữu cuả ngân hàng
Cho vay đối với khách hàng cá nhân
-
Cho vay tiêu dùng: trước đây, các NHTM ít chú ý đến cho vay tiêu
dùng vì các khoản cho vay tiêu dùng thường có mức sinh lời không
6
cao do có quy mô nhỏ và nguy cơ vỡ nợ cao. Tuy nhiên, để đa dạng
hoá danh mục cho vay và tăng cơ hội bán chéo dịch vụ ngân hàng, các
NHTM dều cung cấp thêm dịch vụ này
-
Cho vay cầm cố các giấy tờ có giá như chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu,
-
uế
sổ tiết kiệm.
Cho vay hộ sản xuất kinh doanh: là sản phẩm cho vay đối với các cá
-
Làm tư vấn tài chính tiền tệ như cung cấp thông tin, hướng dẫn chính
Đ
ại
họ
-
sách tiền tệ, thương mại, lập dự án đầu tư tín dụng, ủy thác đầu tư cho
khách hàng, hỗ trợ các doanh nghiệp trong việc phát hành cổ phiếu
ng
trái phiếu
-
Bảo quản vật có giá
ườ
1.1.2 Các đặc điểm dịch vụ và hoạt động kinh doanh của NHTM:
1.1.2.1 Đặc điểm của dịch vụ ngân hàng:
Tr
Tính dễ bị sao chép: dịch vụ ngân hàng là một quá trình hay là kinh nghiệm
in
nên dễ bị sao chép.
cK
Ngoài ra, các dịch vụ ngân hàng còn có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
1.1.2.2 Đặc điểm về hoạt động kinh doanh
Cấu trúc tài sản, cơ cấu vốn kinh doanh và nguồn sinh lời nhuận có tính đặc
họ
thù riêng. Do NHTM kinh doanh tiền và các giấy tờ có giá khác nên cấu trúc tài sản
khác biệt so với cấu trúc tài sản của các doanh nghiệp phi tài chính khác: tài sản chủ
Đ
ại
yếu là tài sản tài chính. Cơ cấu vốn kinh doanh gồm phần lớn là vốn huy động từ
bên ngoài, chỉ phần nhỏ là vốn tự có của ngân hàng. Nguồn sinh lời nhuận chủ yếu
của NHTM là từ hoạt động cho vay và đầu tư.
ng
Khách hàng vừa là nhà cung ứng vừa là người tiêu thụ. Khách hàng có thề
cho ngân hàng vay các khoản tiền tạm thời nhàn rỗi trong ngắn hạn (thông qua hoạt
chia sẻ rủi ro kinh doanh và cùng cung cấp dịch vụ cho khách hàng, tránh tình trạng
sự phá sản của một ngân hàng làm lung lay toàn bộ hệ thống ngân hàng,..
h
Chịu tác động nhiều bởi các yếu tố bên ngoài. Hoạt động ngân hàng chịu sự
in
kiểm soát chặt chẽ của chính phủ và NHNN. Và chịu tác động của: Hệ thống chính
trị, môi trường văn hoá, xã hội.
cK
Hoạt động chịu sự chi phối của phát triển khoa học công nghệ: bên cạnh yếu
tố con người thì công nghệ chính là chìa khoá quan trọng để nâng cao hiệu quả hoạt
họ
động kinh doanh của ngân hàng ngày nay. Ứng dụng công nghệ cho phép ngân
hàng kiểm soát hiệu quả hơn hoạt dộng kinh doanh, rút ngắn thời gian cung cấp
dịch vụ và cung cấp nhiều tiện ích hơn cho khác hàng
Đ
ại
1.2 Khái quát về năng lực cạnh tranh trong ngân hàng
1.2.1 Cạnh tranh
Trong Thế kỷ XX, nhiều lý thuyết cạnh tranh hiện đại ra đời như lý thuyết của
Thông qua cạnh tranh, các chủ thể tham gia xác định cho mình những điểm mạnh,
tế
H
điểm yếu cùng với những cơ hội và thách thức trước mắt và trong tương lai, để từ đó
có những hướng đi có lợi nhất cho mình khi tham gia vào quá trình cạnh tranh.
Vậy cạnh tranh là sự tranh đua giữa những cá nhân, tập thể, đơn vị kinh tế có
chức năng như nhau thông qua các hành động, nổ lực và các biện pháp để giành
in
h
phần thắng trong cuộc đua, để thỏa mãn các mục tiêu của mình. Các mục tiêu này có
thể là thị phần, lợi nhuận, hiệu quả, an toàn, danh tiếng….
cK
Cũng giống như mọi doanh nghiệp, NHTM cũng là một doanh nghiệp và là
một doanh nghiệp đặc biệt, vì thế NHTM cũng tồn tại vì mục đích cuối cùng là lợi
nhuận. Vì thế, các NHTM cũng tìm đủ mọi biện pháp để cung cấp sản phẩm, dịch vụ
họ
có chất lượng cao với nhiều lợi ích cho khách hàng, với mức giá và chi phí cạnh tranh
nhất, bên cạnh sự đảm bảo về tính chính xác, độ tin cậy và sự tiện lợi nhất nhằm
Đ
ại
với khách hàng vì bất kỳ một sự khó khăn nào của NHTM cũng có thể dẫn đến sự
uế
suy sụp của nhiều chủ thể có liên quan.
Lĩnh vực kinh doanh của ngân hàng là dịch vụ, đặc biệt là dịch vụ có liên
tế
H
quan đến tiền tệ. Đây là một lĩnh vực nhạy cảm nên:
Năng lực của đội ngũ nhân viên ngân hàng là yếu tố quan trọng nhất thể hiện
chất lượng của sản phẩm dịch vụ ngân hàng. Yêu cầu đối với đội ngũ nhân viên
ngân hàng là phải tạo được sự tin tưởng với khách hàng bằng kiến thức, phong cách
h
chuyên nghiệp, sự am hiểu nghiệp vụ, khả năng tư vấn và đôi khi cả yếu tố hình thể.
in
Dịch vụ của ngân hàng phải nhanh chóng, chính xác, thuận tiện, bảo mật và đặc
cK
biệt quan trọng là có tính an toàn cao đòi hỏi ngân hàng phải có cơ sở hạ tầng vững
chắc, hệ thống công nghệ hiện đại. Hơn nữa, số lượng thông tin, dữ liệu của khách
hàng là cực kỳ lớn nên yêu cầu NHTM phải có hệ thống lưu trữ, quản lý toàn bộ các
riêng cho NHTM và chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung Ương.
11
1.2.2 Lợi thế cạnh tranh
Một thuật ngữ có liên quan đến cạnh tranh là lợi thế cạnh tranh là sở hữu của
những giá trị đặc thù, có thể sử dụng được để “nắm bắt cơ hội”, để kinh doanh có
lãi. Khi nói đến lợi thế cạnh tranh, là nói đến lợi thế mà một doanh nghiệp, một
uế
quốc gia đang có và có thể có, so với các đối thủ cạnh tranh của họ. Lợi thế cạnh
tranh là một khái niệm vừa có tính vi mô (cho doanh nghiệp), vừa có tính vĩ mô (ở
tế
H
cấp quốc gia). Ngoài ra còn xuất hiện thuật ngữ lợi thế cạnh tranh bền vững có
nghĩa là doanh nghiệp phải liên tục cung cấp cho thị trường một giá trị đặc biệt mà
không có đối thủ cạnh tranh nào có thể cung cấp được.
h
Về cơ bản, lợi thế cạnh tranh phát sinh từ các giá trị mà doanh nghiệp có thể
in
tạo ra cho người mua, giá trị này phải lớn hơn các chi phí của doanh nghiệp đã phải
Tr
Giảm thời gian nắm bắt các yêu cầu của khách hàng.
Giảm chi phí phục vụ.
Cơ hội bán chéo dịch vụ đang có và các dịch vụ mới.
Thu hút khách hàng mới thông qua kênh quảng cáo “ truyền miệng” từ
những khách hàng trung thành.
12
1.2.3 Năng lực cạnh tranh
Ngân hàng thương mại là một doanh nghiệp đặc biệt do đó năng lực cạnh
tranh của NHTM có nhiều điểm giống với năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
Tuy nhiên, năng lực cạnh tranh của NHTM có thể được định nghĩa như sau: “Năng
uế
lực cạnh tranh của NHTM là khả năng ngân hàng đó tạo ra, duy trì và phát triển
những lợi thế nhằm duy trì và mở rộng thị phần, đạt được mức lợi nhuận cao hơn
tế
H
mức trung bình của ngành và liên tục tăng đồng thời đảm bảo sự hoạt động an toàn
và lành mạnh, có khả năng chống đỡ và vượt qua những biến động bất lợi của môi
trường kinh doanh” [6]
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của một NHTM:
Qui mô và khả năng huy động vốn:
ng
-
Khả năng huy động vốn là một trong những tiêu chí đánh giá tình hình hoạt
ườ
động kinh doanh của các ngân hàng. Khả năng huy động vốn còn thể hiện tính hiệu
qủa, năng lực và uy tín của ngân hàng đó trên thị trường. Khả năng huy động vốn
Tr
tốt cũng có nghĩa là ngân hàng đó sử dụng các sản phẩm dịch vụ, hay công cụ huy
động vốn có hiệu quả, thu hút được khách hàng.
-
Khả năng sinh lời:
Khả năng sinh lời phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và kết quả của
quá trình cạnh tranh. Ngoài ra khả năng sinh lời còn gia tăng sức mạnh tài chính
13