10/10/2016
ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
BÙI ĐÌNH NGA – 11X1C
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP - ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
MỤC LỤC
ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG.........................................................................................1
Phần thứ 1. ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH................................6
Phần thứ 2. PHƯƠNG HƯỚNG TỔ CHỨC THI CÔNG TỔNG QUÁT............................8
Phần thứ 3. TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THI CÔNG...................................8
Chương 1. LIỆT KÊ DANH MỤC CÁC CÔNG VIỆC.......................................................8
1.1 Công tác chuẩn bị.....................................................................................................8
1.2 Công tác thi công phần ngầm...................................................................................8
1.3 Công tác phần thân..................................................................................................8
1.4 Công tác hoàn thiện..................................................................................................9
1.5 Các công tác khác....................................................................................................9
Chương 2. LIỆT KÊ CÁC CẤU KIỆN LẮP GHÉP............................................................9
2.1 Cột tiết diện chữ nhật...............................................................................................9
2.2 Kích thước móng......................................................................................................9
2.3 Dầm móng: Tiết diện chữ nhật.................................................................................9
2.4 Dầm mái.................................................................................................................10
2.5 Xà gồ...................................................................................................................... 10
2.6 Kết cấu móng..........................................................................................................10
2.6.1. Lựa chọn kết cấu và chiều sâu chôn móng......................................................12
2.6.2. Tính toán khối lượng bê tông..........................................................................17
Chương 3. THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO ĐẤT HỐ MÓNG.........................18
3.1 Chọn phương án đào và tính khối lượng công tác đào đất.....................................18
3.1.1. Chọn phương án đào.......................................................................................18
5.6 Lắp tôn mái.............................................................................................................45
5.7 Lập bảng tính khối lượng và chi phí ca máy lắp ghép............................................48
5.8 Lập tiến độ thi công lắp ghép.................................................................................49
5.8.1. Chia phân đoạn thi công.................................................................................49
5.8.2. Xác định số lượng quá trình thành phần.........................................................49
5.8.3. Tính khối lượng công tác.................................................................................49
5.8.4. Xác định nhịp công tác của các quá trình thành phần....................................50
5.8.5. Tính toán ghép nối các dây chuyền bộ phận...................................................50
5.9 Tổ chức dây chuyền quá trình lắp ghép..................................................................51
5.10 Tính toán nhu cầu nhân lực, xe máy để thi công lắp ghép....................................53
5.10.1. Nhu cầu ca máy.............................................................................................53
5.10.2. Nhu cầu nhân lực..........................................................................................53
5.11 Kĩ thuật an toàn thi công lắp ghép........................................................................53
Chương 6. THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG....................55
6.1 Đặc điểm cấu tạo....................................................................................................55
6.2 Chọn biện pháp thi công và xác định cơ cấu công nghệ của quá trình...................55
6.3 Chia phân đoạn và đợt xây, tính khối lượng công tác theo phân đoạn và đợt........55
6.4 Chọn cơ cấu, số lượng thợ và tính nhịp công tác của các dây chuyền bộ phận......58
6.5 Chọn sơ đồ tổ chức công tác xây............................................................................59
6.6 Tổ chức dây chuyền quá trình xây..........................................................................61
6.7 Các bản vẽ về công nghệ xây..................................................................................64
6.8 Tính nhu cầu lao động, ca máy, vật tư cho thi công xây tường...............................65
Trang 3
Chương 7. THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TÁC KHÁC...............................66
7.1 Đào móng bằng thủ công........................................................................................66
7.2 Bê tông lót..............................................................................................................66
7.3 Lấp đất hố móng.....................................................................................................66
7.4 Công tác trát tường ngoài......................................................................................66
10.3.4. Tính toán chọn dây dẫn.................................................................................80
10.4 Nước sinh hoạt, thi công.......................................................................................81
Trang 4
10.4.1. Xác định nước dùng cho sản xuất..................................................................82
10.4.2. Nước dùng cho sinh hoạt tại hiện trường......................................................82
10.4.3. Nước dùng cho sinh hoạt khu nhà ở..............................................................82
10.4.4. Xác định lưu lượng nước dùng cho cứu hỏa..................................................83
10.5 Lập tổng mặt bằng thi công..................................................................................83
Chương 11. THIẾT KẾ BIỆN PHÁP VỆ SINH AN TOÀN LAO ĐỘNG..........................84
11.1 An toàn trong công tác hố móng...........................................................................84
11.2 An toàn lao động ván khuôn, dàn giáo.................................................................84
11.3 An toàn lao động trong công tác hoàn thiện.........................................................84
11.4 An toàn lao đông về điện......................................................................................84
11.5 An toàn chung.......................................................................................................84
11.6 Vệ sinh môi trường...............................................................................................85
Trang 5
Phần thứ 1.
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
Hiện nay đất nước ta nói chung và Thành phố Đà Nẵng nói riêng đang trên con
đường xây dựng và phát triển mạnh mẽ trên mọi mặt lĩnh vực. Do yêu cầu ngày càng
tăng của cấu kiện đúc sẵn mà Thành phố đã quyết định xây dựng một nhà máy sản xuất
cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn, nhà máy đi vào hoạt động sẽ là đòn bẩy thúc đẩy sự
phát triển các ngành kinh tế khác, tạo thêm nhiều công ăn việc làm cho nhân dân trong
Trang 6
6000
6000
6000
6000
6000
6000
6000
6000
6000
5000
5000
5000
L1
L2
L3
Phần thứ 3.
TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THI CÔNG
Chương 1.
LIỆT KÊ DANH MỤC CÁC CÔNG VIỆC
1.1 Công tác chuẩn bị
o Bóc lớp thực vật, san lấp mặt bằng.
o Đào mương thoát nước cho mặt bằng thi công phòng mưa.
1.2 Công tác thi công phần ngầm
o Đào hố móng.
o Sửa chữa hố móng.
o Đổ BTCT toàn khối móng và dầm móng.
3.
Ván khuôn.
4.
Cốt thép.
5.
Đổ bê tông.
6.
Tháo ván khuôn.
Cao trình đỉnh
cột (m)
Biên
Giữa
8
8
Kích thước cột (mm)
Kích thước tiết diện
Kích thước tiết diện
chân cột chữ H
đỉnh cột chữ H
400 x 250 x 15 x 10
550 x 250 x 15 x 10
450 x 250 x 15 x 12
Trọng
lượng
(T)
0,78
0,79
2.2 Kích thước móng
Bảng 2: Kích thước Móng
Nền đất
Đất thịt
Trang 9
2.4 Dầm mái
Bảng 4: Kích thước Dầm mái
Kích thước tiết diện dầm chữ H, đoạn không
thay đổi tiết diện
400 x 250 x 12 x 10
Trọng lượng (T)
Nhịp biên
Nhịp giữa
1,86
2,32
2.5 Xà gồ
Bảng 5: Kích thước Xà gồ
Kích thước
Trọng lượng
Xà gồ chữ C: 180 ES 20
6,11 (kg/m)
2.6 Kết cấu móng
Độ sâu đặt móng chọn theo điều kiện địa chất của nền đất dưới công trình. Với nhà
công nghiệp một tầng thông thường móng được đặt ở cao trình từ -1,5m đến -2m so với
cốt nền hoàn thiện. Ta chọn loại móng đơn gồm 2 bậc: đế móng và cổ móng.
Để tiện thi công cho việc thi công phần ngầm công trình và giảm bớt ảnh hưởng bất
A
B
B
B
A
A
L1
A
A
B
B
A
L2
A
A
B
A
Trang 11
Hình 2: Mặt bằng Móng công trình
2.6.1. Lựa chọn kết cấu và chiều sâu chôn móng
a. Móng biên ở các cột có trục A, D (M1)
o Chiều sâu móng: Hm = -1,9m.
o Chiều sâu chôn móng: H = Hm – (Hn + 0,2) = 1,9 – (0,34 + 0,2) = 1,36m.
o Chiều cao toàn bộ móng là: Ho = 1,9 + 0,05 = 1,95m.
o Chiều cao của đế móng: hb = 0,6m.
o Chiều cao cổ móng: hc = Ho - hb = 1,95 - 0,6 = 1,35m.
o Kích thước đế móng đối với L = 21m, b = 6m, nền đất cát pha: a x b = 2,2 x
2,6m.
b. Móng giữa ở các cột có trục B, C, D (M2)
o Chiều sâu móng: Hm = -1,9m.
o Chiều sâu chôn móng: H = Hm – (Hn + 0,2) = 1,9 – (0,34 + 0,2) = 1,36m.
o Chiều cao toàn bộ móng là: Ho = 1,8 + 0,05 = 1,85m.
o Chiều cao của đế móng: hb = 0,6m.
o Chiều cao cổ móng: hc = Ho - hb = 1,85 - 0,6 = 1,25m.
o Kích thước đế móng đối với L = 30m, b = 6m, nền đất thịt: a x b = 2,2 x 2,2m.
Trang 12
Trang 13
o Chiều cao của đế móng: hb = 0,6m.
o Chiều cao cổ móng: hc = Ho - hb = 0,8 - 0,6 = 0,2m.
o Kích thước đế móng: a x b = 1,5 x 1,5 m.
Trang 15
Trang 16
Hình 5: Cấu tạo Móng cột sườn tường
2.6.2. Tính toán khối lượng bê tông
a. Móng biên (M1)
7.
Vd = 1,8.2,2.0,3 = 1,19 m3
8.
Vc = 0,35.0,5.1,25 = 0,22 m3
9.
Vv = 0,3/6.(2,2.1,8 + (1,8 + 0,45).(2,2 + 0,6) +
0,45.0,6) = 0,53 m
3
10.
c. Móng biên tại khe lún (M3)
17.
Vd = 3,6.2,2.0,3 = 2,38 m3
18.
Vc = 0,4.1,25.1,25 = 0,63 m3
19.
Vv = 0,3/6.(2,2.3,6 + (2,2 + 0,5).(3,6 + 1,35) +
1,35.0,5) = 1,1 m
3
20.
V3 = Vd + Vc + Vv = 2,38 + 0,63 + 1,1 = 4,11 m3
21.
Vbtlot = 3,8.2,4.0,1 = 0,91 m3
d. Móng giữa tại khe lún (M4)
22.
Vd = 4,4.2,2.0,3 = 2,9 m3
23.
29.
Vh = 0,3/6.(1,5.1,5 + (1,5 + 0,35).(1,5 + 0,5) +
0,35.0,5) = 0,31 m
3
30.
V5 = Vd + Vc + Vh = 0,68 + 0,125 + 0,31 = 1,12 m3
31.
Vbtlot = 1,7.1,7.0,1 = 0,29 m3
Chương 3.
THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO ĐẤT HỐ MÓNG
3.1 Chọn phương án đào và tính khối lượng công tác đào đất
3.1.1. Chọn phương án đào
Phương án đào đất hố móng công trình có thể là đào thành từng hố độc lập hoặc đào
thành rãnh móng chạy dài hay đào toàn bộ công trình. Với công trình đã cho có thể đào
độc lập hoặc chạy dài. Để quyết định chọn phương án đào cần tính khoảng cách giữa
đỉnh mái dốc của hai hố đào cạnh nhau.
Hố đào nông nên đào theo mái dốc tự nhiên, theo điều kiện thi công nền đất thuộc
loại đất cát pha, chiều sâu hố đào H = Hm – Hn + 0,1 = 1,8 – 0,34 + 0,1 = 1,56 m (tính cả
phần bê tông lót).
Theo TCXD 4447 - 2012, Điều 4.2.11, bảng 11 – Độ dốc lớn nhất cho phép của mái
Khoảng cách 0,5m từ mép đế móng đến chân mái dốc để công nhân đi lại thao tác
(lắp ván khuôn, đặt cốt thép và đầm bê tông,...)
Như vậy, mái dốc cách nhau từ 1,96 m đến 2,66 m, chọn phương án đào hố móng
độc lập, dùng máy đào sâu 1,36 m sau đó đào thủ công đến độ sâu chôn móng để khỏi
phá vỡ liên kết đất dưới đáy móng.
3.1.2. Tính khối lượng đào đất
o Móng biên trục A, D (biên):
32.
V = h / 6.[a.b + c.d + (a + c)(b + d)]
Với
a = 2,2 + 2.0,5 = 3,2 m
b = 1,8 + 2.0,5 = 2,8 m
c = a + 2.0,42 = 4,04 m
d = b + 2.0,42 = 3,64 m
=> V = 1,36 / 6.[3,2.2,8 + 4,04.3,64 + (3,2+4,04).(2,8+3,64)]
= 15,93 m3
Trang 19
s
+ Móng biên khe nhiệt:
Với a = 2,2 + 2.0,5 = 3,2 m
b = 3,6 + 2.0,5 = 4,6 m
c = a + 2.0,42 = 4,04 m
d = b + 2.0,42 = 5,44 m
=> V = 1,36 / 6.[2,52 +(2,5+3,34)2 + 4,372] = 10,88 m3
Diện tích sườn tường mỗi đầu là : Vst = 12 . 10,88 = 130,56 m3
o Khối lượng đào đất bằng máy:
33.
Vm = 2.279,67+ 2.315,13 + 2.12. 10,88 = 1450,72
3
m
o Khối lượng đào đất thủ công (h = 0,2 m):
34.
Lớp đáy khoang đào bằng máy:
• Trục A, D:
Móng đơn : 3,2 . 2,8 . 0,2 = 1,8 m3
Móng khe nhiệt : 4,6 . 3,2 .0,2 = 2,95 m3
• Trục B, C:
Móng đơn : 3,2 . 3,2 . 0,2 = 2,05 m3
Móng khe nhiệt : 5,4 . 3,2 . 0,2 = 3,46 m3
• Móng sườn tường: 2,5.2,5.0,2 = 1,25 m3
o Tổng khối lượng đào thủ công:
Vtc = 32. 1,8 + 32.2,05 + 2.2,95 + 2.3,46 + 1,25.24 = 166,02 m3
Chiều rộng lớn nhất của khoang đào trục A, D là 4,6 m; trục B, C là 5,4 m. Chiều sâu
khoang đào là 1,36 m. Do đó ta chọn máy đào gầu nghịch, sơ đồ khoang đào dọc. Đất
đào lên 1 phần đổ tại chỗ để lấp khe móng, phần còn lại dùng xe vận chuyển chở đi đổ
ngoài công trình. Phần thừa (tính theo thể tích nguyên thổ) bằng thể tích các kết cấu
ngầm (móng và dầm móng).
o Thể tích chiếm chỗ bởi tất cả các móng:
Hình 7: Sơ đồ di chuyển máy và xe
-
-
-
Nền đất thuộc loại đất cát pha, theo TC 4447-2012 phụ lục C hệ số chuyển đổi từ
đất tự nhiên sang đất tơi ta chọn đất cát pha nhẹ nhưng lẫn cuội sỏi và đá dăm để
tra hệ số tơi là 1,26 - 1,32 chọn 1,28
Thể tích đất đào lên và đổ đống cần kể đến hệ số tơi nên :
Vđào= 1,26 . 1450,72 = 1827,91 m3
Nhận thấy V san lắp < V đào đổ đống nên ta cần phải vận chuyển đất đi khỏi công
trường.
Hệ số đầm chặt K=0,95 với hệ số bằng 1,13 (Định mức 1776)
Thể tích đất cần đầm chặt là : Vđầm =1,13 . 1290,67= 1458,46 m3
Thể tích đất cần vận chuyển ra khỏi công trường : Vvc=1827,91 - 1458,46
=369,45m3
3.2 Chọn tổ hợp máy thi công
Với điều kiện thi công đất thịt, chiều sâu hố đào không lớn, ta chọn máy đào hãng
HITACHI
Chọn máy loại ZAXIS70
Nguồn
Trang 24
: />Thông số kỹ thuật :
Thời gian xe hoạt động tự do : tx=2.l/vtb +10=2.17.60/30 + 10 =68 phút
Thời gian đổ đất yêu cầu : tb= tdx.tx/tdd=1,5.68/6=17 phút
Trọng lượng xe yêu cầu : P =γ.q.ki.tb/tdck=1,8.0,33.1.16,5.60/20,35=28,9T
Chọn 3 xe Yaz-201E có trọng tải P=10 tấn , hệ số sử dụng trọng tải là kp=28,9/30=0,96
Chiều cao thùng xe 1,8m thỏa mãn yêu cầu về chiều cao đổ đất 2,2m
Kiểm tra tổ hợp máy theo điều kiện về năng suất :
Thời gian đổ đất yêu cầu : tck = 68+17 =85 phút
Số chuyến xe hoạt động trong 1 ca là : n=7.ktg/tck=7.60.0,75/85=3,7 , chọn 4 chuyến
Năng suất vận chuyển của xe W=n.P.kp/γ= 4.30.0,96/1,8 = 64 m3/ca
Thời gian vận chuyển t= 369,45/(3.64)=1,92 ca . Chọn 2 ca
3.3 Tổ chức thi công quá trình
3.3.1. Xác định cơ cấu quá trình
Quá trình thi công đào đất gồm 2 qua trình thành phần:
Trang 25