ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
TẠ HỮU TRUNG
NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG
CỦA MẠNG KHÔNG DÂY THEO TIÊU CHUẨN IEEE
802.15 BẰNG PHƯƠNG PHÁP MÔ PHỎNG MÁY TÍNH
Ngành: Công nghệ thông tin
Mã số: 1.01.10
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Người hướng dẫn khoa học:
PGS TS NGUYỄN VĂN TAM
Hà Nội – 2006
Tr-êng ®¹i häc c«ng nghÖ
HiÖu suÊt ho¹t ®éng cña
m¹ng kh«ng d©y theo chuÈn
IEEE 802.15
LỜI CÁM ƠN
Trước tiên, tôi xin gửi lời cám ơn sâu sắc tới người hướng dẫn, thầy giáo,
PGS. TS. Nguyễn Văn Tam, Viện Công nghệ thông tin, Viện khoa học Việt
Nam. Thầy giáo, TS Vũ Duy Lợi, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin Văn
Phòng Trung Ương Đảng cộng sản Việt Nam - Những người đã giảng dạy và
1.1 Các ứng dụng của mạng không dây theo chuẩn IEEE 802.15 ......................................... 14
1.1.1 Ứng dụng trong gia đình và công sở ............................................................................. 15
1.1.2 Ứng dụng trong các ngành công nghiệp ....................................................................... 16
1.1.3 Ứng dụng trong các buổi hội thảo ................................................................................ 18
1.1.4 Ứng dụng trong Y khoa ................................................................................................ 18
1.2 Tiêu chuẩn mạng không dây IEEE 802.15. So sánh, đánh giá định tính giữa các chuẩn ..19
1.3 Kết luận ............................................................................................................................ 23
Chương 2 ĐẶC ĐIỂM VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA CHUẨN IEEE
802.15.3 ..................................................................................................................................24
2.1 Tổng quan hệ thống mạng không dây IEEE 802.15.3 .......................................................24
2.2 Tầng vật lý ....................................................................................................................... 24
2.3 Tầng điều khiển truy nhập MAC ......................................................................................28
2.3.1 Điều khiển truy nhập.......................................................................................................30
2.3.1.1 Tổ chức kênh ..............................................................................................................31
2.3.1.2 Phương thức lựa chọn trạm điều khiển Piconet ..........................................................33
2.4 Kết luận .............................................................................................................................38
Chương 3 ĐẶC ĐIỂM VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA CHUẨN IEEE
802.15.4 ..................................................................................................................................40
3. Tổng quan về mạng không dây IEEE 802.15.4 ..................................................................40
3.1 Phương thức kết nối ...........................................................................................................41
3.2 Kiến trúc của chuẩn IEEE 802.15.4 ..................................................................................44
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
2
Khoa C«
Tr-êng ®¹i häc c«ng nghÖ
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
3
Khoa C«
Tr-êng ®¹i häc c«ng nghÖ
HiÖu suÊt ho¹t ®éng cña
m¹ng kh«ng d©y theo chuÈn
IEEE 802.15
4.2.1 Mục đích mô phỏng .......................................................................................................71
4.2.2 Mô hình và các thông số mô phỏng ...............................................................................71
4.2.2.1 Mô hình .......................................................................................................................71
4.2.2.2 Các thông số mô phỏng ..............................................................................................72
4.2.3 Phương pháp định tuyến Zigbee ....................................................................................73
4.2.4 Thiết lập mô phỏng ........................................................................................................75
4.2.5 Kết quả mô phỏng ..........................................................................................................76
4.2.6 Kết luận ...........................................................................................................................85
KẾT LUẬN .............................................................................................................................86
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................................87
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
4
Khoa C«
Audio-Video
BE
Backoff exponent
BER
Bit Error Rate
BI
Beacon Interval
BO
Beacon Order
BOS
Binary Object Score
BP
BPSK
Beacon Period
Binary Phase Shift Key
BSN
BBST
Cyclic Redundancy Check
Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance
CTA
CTAP
Channel Time Allocation
Channel Time Allocation Period
CTR
CTS
Counter Mode
Clear to send
CW
DN
Contention Window (Length)
Data Notification
DNTS
Data Notification Time Slot
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
5
Electromagnetic Compatibility
Effective Radiated Power
EVM
Error Vector Magnitude
FCC
Federal Communication Commission
FCS
Frame Check Sequence
FFD
Full-Function Device
FH
FHSS
Frequency Hopping
Frequency Hopping Spread Spectrum
FS
FSK
Full Speed
Fixed Symmetric Key
Logical Link Control
Link Quality
LQI
LPDU
Link Quality Indication
LLC Protocol Data Unit
LR-WPAN
LSB
Low Rate-Wireless Personal Area Network
Least Significant Bit
MAC
MCPS
Medium Access Control
MAC Common Part Sublayer
MCPS-SAP
MFR
MCPS-Sublayer Access Point
Mac Footer
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
6
Micro Schedule – CTA
MAC Protocol Data Unit
MSDU
MAC Service Data Unit
MSTA
Micro Schedule Slot Time Allocation
NAK
Negative Acknowledgment
NB
Number of Backoff (Periods)
OFDM
OOB
Orthogonal Frequency Division Multiplexing
Out of Band
O-QPSK
OSI
Offset Quadrature Phase Shift Keying
Packet Error Rate
PHY Header
PHY
PK
Physical Layer
Public Key Cryptography
PIB
PICS
PAN Information Base
Protocol Implementation Conformance Statement
PLME
PLME-SAP
Physical Layer Management Entity
PLME-Service Access Point
PN
PNC
Pseudo Random Noise
Piconet coordinator
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
PPM
PNC selection request
Parts Per Million
RF
Radio Frequency
RFD
Reduced Function Device
RSSI
Received Signal Strength Indication
RTS
Request to send
RX
SAP
Receive or Receiver
Service Access Point
SD
SDL
TDMA
Service Specific Convergence Sublayer
Time Division Multi Access
TRX
TX
Transceiver
Transmit or Transmitter
USB
UWB
Universal Serial Bus
Ultra Wide Band
WLAN
WPAN
Wireless Local Area Network
Wireless Personal Area Network
WUSB
Wireless USB
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
8
Hình 2.8: Truyền thông giữa 2 Piconet ....................................................................... 30
Hình 2.9: Kiến trúc của siêu khung ............................................................................. 31
Hình 2.10: Thủ tục truyền ........................................................................................... 32
Hình 2.11: Không gian Piconet trong IEEE 802.15.3 .................................................. 33
Hình 2.12: Thủ tục lựa chọn PNC ............................................................................... 37
Hình 3.1: Phương thức kết nối theo kiểu hình sao và ngang hàng ............................. 37
Hình 3.2: Kết hợp phương thức kết nối hình sao và ngang hàng ............................... 41
Hình 3.3: Mạng có kiến trúc hình cây ......................................................................... 42
Hình 3.4: Kiến trúc của chuẩn IEEE 802.15.4 ............................................................ 44
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
9
Khoa C«
Tr-êng ®¹i häc c«ng nghÖ
HiÖu suÊt ho¹t ®éng cña
m¹ng kh«ng d©y theo chuÈn
IEEE 802.15
Hình 3.5: Các thành phần và kết nối của chuẩn IEEE 802.15.4 ................................. 45
Hình 3.6: Chức năng trải phổ chuỗi trực tiếp .............................................................. 47
Hình 3.7: Các thành phần và giao diện của phân lớp MAC ....................................... 49
Hình 3.8: Trình tự các bản tin ..................................................................................... 50
Hình 3.9: Quá trình liên kết với PAN ......................................................................... 51
Hình 3.10: Quá trình phân tách khỏi PAN .................................................................. 52
Hình 3.11: Cấu trúc khung “Beacon” ......................................................................... 53
Hình 3.12: Cấu trúc khung dữ liệu .............................................................................. 55
m¹ng kh«ng d©y theo chuÈn
IEEE 802.15
Hình 4.13: So sánh IEEE 802.15.4 và IEEE 802.11 về bước trễ ................................ 82
Bảng 3.1: Thông số của tiền tố PLME – ED.confirm ................................................. 46
Bảng 3.2: Tần số kênh ................................................................................................ 47
Bảng 3.3: Bảng ánh xạ Bit – to – chip ......................................................................... 48
Bảng 4.1 Successful Association Rate, Beaconing Cooperator Ratio ......................... 83
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
11
Khoa C«
Tr-êng ®¹i häc c«ng nghÖ
HiÖu suÊt ho¹t ®éng cña
m¹ng kh«ng d©y theo chuÈn
IEEE 802.15
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Anh:
[1]. Agere Systems, Inc., Hewlett-Packard Company, Intel Corporation,
Microsoft Corporation, NEC Corporation, Koninklijke Philips Electronics
N.V., Samsung Electronics Co., Ltd. Availabe from .
(2005), “Wireless Universal Serial Bus Specification”.
[2]. Anna Hac, University of Hawaii at manoa, Honolulu, USA “Wireless
sensor network Designs”.
Part 15.4: Wireless Medium Access Control (MAC) and Physical Layer
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
12
Khoa C«
Tr-êng ®¹i häc c«ng nghÖ
HiÖu suÊt ho¹t ®éng cña
m¹ng kh«ng d©y theo chuÈn
IEEE 802.15
(PHY) Specifications for Low-Rate Wireless Personal Area Networks (LRWPANs)”.
[11]. IEEE 802.15.4/D18, Draft Standard, (Feb, 2003), “Low Rate Wireless
Personal Area networks”.
[12]. Institute of Electrical and Electronics Engineers, Inc. 345 East 47 th street,
New York, NY 10017, USA. (2003), “IEEE project 802 Wireless Personal
Area Network Working Group 802.15”.
[13]. Jasson Ellis – Sr. Manager, Marketing and Business Development. Vice
chairma IEEE 802.15.4, Available from www.staccatocommunications.com.
(7 June 2005), “Wireless Connectivity World”.
[14]. Joe Decuir, MCCI, Com-19
“Progress on Ultra Wide band”.
Seattle
Chair,
Khoa C«
Tr-êng ®¹i häc c«ng nghÖ
HiÖu suÊt ho¹t ®éng cña
m¹ng kh«ng d©y theo chuÈn
IEEE 802.15
[23]. Yuefeng Zhou, David I. Laurenson, Stephen McLaughlin - School of
Engineering & Electronics, University of Edinburgh - Edinburgh, EH9 3JL,
UK “A Novel Piconet Coordinator Selection Method for IEEE802.15.3Based WPAN”.
[24]. Sinem Coleri Ergen Email: September 10,
2004. “ZigBee/IEEE 802.15.4 Summary”
[25]. ZigbeeTM Alliance, (2004), “wireless Control That simply Works”.
T¹ H÷u Trung – Líp K9T3
14
Khoa C«