Sở Giáo dục-đào tạo Kỳ THI TUYểN SINH VàO LớP 10 thpt qUốC HọC
Thừa Thiên Huế Khóa ngày 19.6.2006
Đề chính thức
Môn: TOáN
Số báo danh: ............. Phòng: Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (1 điểm)
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi):
3 7+
và
19
.
Bài 2: (1 điểm)
a) Biến đổi
3 1x x +
về dạng
2
A b+
với b là hằng số và A là một biểu thức.
b) Suy ra giá trị lớn nhất của biểu thức
1
3 1x x +
. Giá trị đó đạt đợc khi
x
bằng bao
nhiêu ?
Bài 3: (1,25 điểm)
Viết phơng trình đờng thẳng
d
song song với đờng thẳng
2 1x y+ =
và đi qua giao điểm
3,14
=
.
Bài 6: (0,75 điểm)
Từ một đài quan sát của một con tàu cao 15m so với mực nớc biển, ngời thủy thủ bắt đầu
nhìn thấy đỉnh của ngọn hải đăng. Hỏi khi đó con tàu cách ngọn hải đăng bao nhiêu kilômét ?
Biết rằng theo bản đồ hàng hải, cột hải đăng đó cao 90m so với mực nớc biển và bán kính của
Trái Đất gần bằng 6400km.
Bài 7: (1,75 điểm)
Cho đờng tròn (O) tâm O, bán kính R. Trên (O) cho các
điểm B, C cố định và A di động. EF là đờng kính vuông góc
với BC. Gọi I là tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác ABC.
Khi A chạy trên (O) thì I chạy trên các đờng nào ? Nêu
cách dựng các đờng đó.
Bài 8: (1,5 điểm)
Một cái phểu gồm một phần có dạng hình trụ, bán kính
đáy bằng R và phần còn lại có dạng hình nón, chiều cao
bằng 2R. Phểu chứa nớc có mực nớc đến sát đáy hình nón.
Ngời ta thả vào một quả bi hình cầu bằng kim loại vào thì
nó đặt vừa khít trong hình nón (hình vẽ). Tính chiều cao cột
nớc dâng lên theo R.
R
Hết
Sở Giáo dục và đào tạo Kỳ THI TUYểN SINH LớP 10 thpt qUốC HọC
Thừa Thiên Huế Năm học 2005-2006
Đề chính thức Đáp án và thang điểm
Bài
ý
Nội dung Điểm
1,0
2.a
( )
( )
2 2
2
3 3 1 3 1 1
3 1 2 , 0
2 2 4 2 4 4
x x x x x x
+ = ì ì + + = +
ữ ữ
ữ ữ
0,50
2.b
Suy ra
3 1x x +
đạt giá trị nhỏ nhất là
1
4
khi
3 3
0
2 4
x x = =
0,25
Do đó
1
ữ0,25
+ Tọa độ giao điểm M của d
1
và d
2
là nghiệm của hệ phơng trình:
2 3 4
3 5
x y
x y
=
+ =
+ Giải hệ phơng trình ta có
19 2
;
11 11
M
ữ
0,25
+ Đờng thẳng d đi qua M nên:
2 19 15 1
2 2
1 2 1 2
1 2
2 2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
2
1 1 7 7 7
2 2 2
x x x x
x x
x x x x x x
+
+
+ = = =
2
2
36 8 7 16 4
16 2 9 3
m
m m
= = =
. Cả hai giá trị này của
m
đều thỏa mãn
điều kiện
2
| |
3
m
8
x
= <
(loại),
2
1 21
0, 45
8
x m
+
=
0,25
Vậy: Bán kính của bánh xe trớc là:
1 21
0,45
8
m
+
và bán kính của bánh xe
sau là:
1 21
0,70
8
m
+
0,25
6
, tơng tự với đd
ẳ
' 33,8C B km
,
vẫn cho điểm tối đa.
0,25
0,25
0,25
7
1,75
A'
C'
+ Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC là giao điểm I của 3 đờng phân giác
trong của tam giác, nên:
ã
ã
à
à
à
0
180
2 2 2
B C A
IBC ICB
+ = + =
ã
à
0
90
+
dựng trên đoạn BC ở bên trong (O)
0,25
0,25
0,25
Cách dựng: Ta có đờng kính EF vuông góc với dây BC,
nên E và F là trung điểm của hai cung trơng bởi BC và
ã
0
90EBF =
.
Suy ra
ã
ẳ
2 2
EC
EBC
= =
.
Trên tia đối của tia BF lấy điểm F', thì góc
ã
0
' 90
2
F BC
= +
.
Theo cách dựng cung quỹ tích thì E là tâm của cung chứa góc
dựng trên đoạn BC ở bên trong
(O).
Cách dựng: Tơng tự nh trên, điểm F là tâm của cung tròn quĩ tích.
0,25
0,25
0,25
0,25
8
1,50
+ Hình cầu đặt khít hình nón, nên đờng tròn lớn của nó nội tiếp trong tam giác
cân SAB, với SA, SB là hai đờng sinh và AB là đờng kính đáy của đáy hình nón.
Gọi I là tâm và r là bán kính hình cầu, thì BI là phân giác góc SBA.
+ Theo tính chất phân giác, ta có:
IO OB IO OB
IS SB IO IS OB SB
= =
+ +
2
2
5 1 5
r R R
r
R
R R
= =
+ +
0,25
0,25
0,25
+ Thể tích hình cầu bằng thể tích cột nớc hình trụ dâng lên có chiều cao x > 0,
bảng số).
Suy ra:
ã ã
0
31 43'3" 0,62IBO r Rtg IBO R =
.
Do đó:
3
3 2
2
4 4
0,32
3 3
r
r R x x R
R
= =
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25