#(t) Câu 101:
Loại bằng chứng có độ tin cậy cao nhất mà KTV có thể thu thập được là
a. Bằng chứng do KTV kiểm tra phát hiện
b. Bằng chứng thu được do phỏng vấn ban quản lý doanh nghiệp
c. Bằng chứng từ xác nhận trực tiếp từ bên thứ ba
d. Bằng chứng từ tài liêu do khách hàng cung cấp
#(t) Câu 102:
Những tài liệu làm cơ sở cho ý kiến của kiểm toán viên là:
a. Cơ sở dẫn liệu
b. Bằng chứng kiểm toán
c. Báo cáo kiểm toán
d. Báo cáo tài chính
#(t) Câu 103:
Để có được bằng chứng đầy đủ và tin cậy thì các biện pháp áp dụng cần tôn trọng những
nguyên tắc cơ bản nào?
a. Phải thực hiện đồng bộ các biện pháp.
b. Việc lựa chọn các biện pháp kĩ thuật kiểm tra chủ đạo phải thích ứng với loại hình
hoạt động cần kiểm tra.
c. Cần bảo đảm tính kế thừa và phát triển các biện pháp kĩ thật kiểm tra hệ thống kiểm
soát nội bộ.
d. Cả ba đáp án đều đúng
#(t) Câu 104:
Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây là luôn luôn đúng
a. Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy.
b.Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích
hợp hơn số liệu được cung cấp ở đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém
c. Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị.
d.Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem
là thích hợp.
Trong các thủ tục thu thập bằng chứng kiểm toán dưới đây thì thủ tục nào được xem là thích
hợp nhất mà KTV sử dụng để kiểm tra tính hiện hữu đối với hàng tồn kho
a.
b.
c.
d.
Quan sát kiểm kê vật chất hàng tồn kho
Lấy giải trình từ ban giám đốc
Lấy xác nhận về hàng tồn kho đang lưu tại các công ty cho thuê kho bãi
Tính toán lại của KTV về các khoản tăng lên đối với hàng tồn kho
#(t) Câu 109:
Thủ quỹ đã mang tiền của tập thể đi gửi tiết kiểm lấy lãi cho riêng mình không có chủ trương
của nhà quản lý đó là hành vi
a. Sai sót do nhầm lẫn
b. Do trình độ chuyên môn còn hạn chế
c. Do vô tình
d. Do gian lận
#(t) Câu 110:
Trong kiểm toán cần thu được những bằng chứng kiểm toán:
a. Có tính kết luận.
b. Có tính thuyết phục.
c. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
d. Cả 2 đáp án trên đều sai.
#(t) Câu 111:
Kiểm toán viên phải thu thập thư giải trình của nhà quản lý và lưu vào hồ sơ kiểm toán. Câu nào
sau đây không phải là mục đích của thủ tục này:
a. Nhằm tăng hiệu quả của cuộc kiểm toán bằng cách bỏ bớt một số thủ tục như rà soát,
d.
e.
Thời điểm thu thập bằng chứng kiểm toán, Tính khách quan của bằng chứng kiểm toán
Bằng chứng kiểm toán thu được phải phù hợp với cơ sở dẫn liệu
Chỉ a và b
Cả 3 đáp án trên
#(t) Câu 115:
KTV thu thập bằng chứng để chứng minh các chỉ tiêu trên BCTC của doanh nghiệp tại thời
điểm kết thúc năm tài chính đã được phản ánh, trình bày theo đúng chế độ, chuẩn mực kế toán
hiện hành nhằm đảm bảo cơ sở dẫn liệu về:
a. Tính hiện hữu
b. Tính phát sinh
c. Quyền và nghĩa vụ
d. Trình bày bày và thuyết minh
#(t) Câu 116:
Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp, về mặt tài chính cần xem xét đến
biểu hiện chủ yếu nào:
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh
c. Khả năng đầu tư, mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác, huy động các nguồn
vốn
d. Tất cả các biểu hiện nói trên
#(t) Câu 117:
Một doan nghiệp được coi là hoạt động liên tục nếu:
a. Doanh nghiệp không có ý định thu hẹp đáng kể quy mô sản xuất trong tương lai gần
b. Doanh nghiệp không có ý định hoặc không bị yếu tố tác động khiến doanh nghiệp phải
d. Cả 2 đáp án đều sai
#(t) Câu 122:
Kiểm toán viên phải thu thập thư giải trình của nhà quản lý và lưu vào hồ sơ kiểm toán. Câu nào
sau đây không phải là mục đích của thủ tục này:
a. Nhằm tăng hiệu quả của cuộc kiểm toán bằng cách bỏ bớt một số thủ tục như qua soát,
kiểm tra và gửi thư xác nhận.
b. Nhằm nhắc nhở nhà quản lý về trách nhiệm cỏ nhân của họ đối với báo cáo tài chính của
đơn vị
c. Nhăm lưu vào hồ sơ kiểm toán về các câu trả lời của khách hàng đối với nhưng câu hỏi
của kiểm toán viên trong thời gian kiểm toán
d. Nhằm cung cấp bằng chứng về những dự định trong tương lai của nhà quản lý.
#(t) Câu 123:
Hồ sơ kiểm toán có chức năng:
a. Phục vụ cho việc phân công và phối hợp công việc kiểm toán
b. Làm cơ sở cho việc giám sát và kiểm tra công việc của các kiểm toán viên trong giai
đoạn kiểm toán, làm tài liệu cho kỳ kiểm toán sau
c. Làm cơ sở cho Báo cáo kiểm toán, và là cơ sở pháp lý cho công việc kiểm toán
d. Cả 3 đáp án trên
#(t) Câu 124:
Chọn mẫu theo khối là một trong những phương pháp:
a. Chọn mẫu phi xác xuất
b. Chọn mẫu ngẫu nhiên
c. Chọn mẫu theo hệ thống
d. Chọn mẫu theo sự xét đoán
#(t) Câu 125:
Nếu khả năng của mọi phần tử trong tổng thể được chọn vào mẫu là như nhau thì đó là cách
chọn:
a.
#(t) Câu 128:
Phương pháp nào không thuộc phương pháp kỹ thuật của kiểm toán khi tiến hành kiểm toán các
số liệu trên chứng từ:
a.
b.
c.
d.
Kiểm tra, đối chiếu
So sánh, cân đối
Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố
Tính toán, phân tích
#(t) Câu 129:
Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ gồm:
a. Điều tra, phỏng vấn
b. Thử nghiệm
c. Quan sát, xác nhận
d. Tất cả các câu trên đều đúng
#(t) Câu 130:
Đối với các số liệu không được phản ánh trên các chứng từ (tài khoản, sổ kế toán, báo cáo tài
chính...) khi tiến hành kiểm toán các số liệu này, kiểm toán thường sử dụng phương pháp nào:
a. Điều tra, phỏng vấn
b. Thử nghiệm, quan sát
c. Xác nhận
d. Tất cả các phương pháp trên
#(t) Câu 131:
Phương pháp kiểm toán tuân thủ gồm:
d. Phân tích tỷ suất
#(t) Câu 136:
Phương pháp kỹ thuật nghiệp vụ không áp dụng trong kiểm toán báo cáo tài chính :
a. Phương pháp kiểm toán cơ bản.
b. Phương pháp tài khoản.
c. Phương pháp kiểm toán tuân thủ.
d. Tất cả các phương pháp nói trên.
#(t) Câu 137:
Phương pháp phân tích tổng quát nên thực hiện vào giai đoạn nào của cuộc kiểm toán:
a. Giai đoạn chuẩn bị
b. Giai đoạn kết thúc
c. Giai đoạn thực hiện kiểm toán
d. Cả 3 giai đoạn
#(t) Câu 138:
Phân tích so sánh về lượng theo cùng một chỉ tiêu là phương pháp:
a. Phân tích tỷ suất
b. Phân tích xu hướng
c. Cả hai câu trên đều sai
d. Cả a và b đều đúng
#(t) Câu 139:
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến việc nảy sinh gian lận và sai sót :
a. Sự độc đoán, độc quyền, kiêm nhiệm trong quản lý
b. Cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp
c. Trình độ quản lý, kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều
d. Tất cả các câu trên
#(t) Câu 140:
So sánh đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước là phương pháp:
a. Phân tích xu hướng
#(t) Câu 144:
Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ không bao gồm phương pháp:
a. Kiểm kê
b. Thực nghiệm
c. Kiểm tra
d. Đối chiếu logic
#(t) Câu 145:
Phương pháp kiểm toán hệ thống được thực hiện thông qua mấy bước
a. 2 bước
b. 3 bước
c. 4 bước
d. 5 bước
#(t) Câu 146:
Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư tài khoản thuộc phương pháp:
a. Kiểm toán hệ thống
b. Kiểm toán cơ bản
c. Kiểm toán chứng từ
d. Kiểm toán ngoài chứng từ
#(t) Câu 147:
Rủi ro lấy mẫu xuất hiện khi nào:
a. Khi tiến hành kiểm tra ít hơn 100% tử trong tổng thể
b. Khi kiểm toán viên áp dụng sai phương pháp kiểm toán
c. Khi kiểm toán viên áp dụng sai quy trình lấy mẫu kiểm toán
d. Cả 3 đáp án trên
#(t) Câu 148:
Lập báo cáo kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán
a. Lập kế hoạch kiểm toán
minh báo cáo tài chính.
d. Tất cả các đáp án trên
#(t) Câu 153:
Trong trường hợp hậu quả của việc giới hạn phạm vi kiểm toán là quan trọng hoặc thiếu thông
tin liên quan đến một số lượng lớn các khoản mục tới mức mà kiểm toán viên không thể thu
thập đầy đủ và thích hợp các bằng chứng kiểm toán để có thể cho ý kiến về BCTC thì Báo cáo
kiểm toán đưa ra ý kiến dạng:
a. Chấp nhận từng phần
b. Chấp nhận toàn phần
c. Ý kiến từ chối ( không thể đưa ra ý kiến)
d. Ý kiến trái ngược ( ý kiến không chấp nhận)
#(t) Câu 154:
Trách nhiệm của kiểm toán viên và Doanh nghiệp kiểm toán là:
a. Chịu trách nhiệm pháp lý về BCTC
b. Đảm bảo về khả năng tồn tại của đơn vị được kiểm toán trong tương lai cũng như hiệu
quả và hiệu lực điều hành của bộ máy quản lý
c. Xác nhận về sự trung thực và hợp lý của BCTC
d. cả a và b
#(t) Câu 155:
Các ý kiến nhận xét của kiểm toán và công ty kiểm toán bao gồm ý kiến nào là chủ yếu:
a. Ý kiến chấp nhận toàn phần
b. Ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần
c. Ý kiến tùy thuộc
d. Đáp án a và b
#(t) Câu 156:
Lý do chính để lập kế hoạch kiểm toán là:
a. Giúp kiểm toán viên thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán
b. Tránh bất đồng với khách hàng
Thực hiện kiểm toán sẽ có ý nghĩa quan trọng nào:
a. Tạo cho người sử dụng thông tin có sự tin tưởng.
b. Góp phần hướng dẫn nghiệp vụ, nâng cao chất lượng hoạt động của đơn vị.
c. Góp phần nâng cao năng lực quản lý cho các nhà quản lý.
d. Tất cả các ý nghĩa nói trên
#(t) Câu 162:
Giai đoạn nào thuộc trình tự kiểm toán:
a. Lập kế hoạch kiểm toán
b. Thực hiện kiểm toán
c. Hoàn thành kiểm toán
d. Tất cả các câu trên
#(t) Câu 163:
Để tiến hành kiểm toán, phải tôn trọng giai đoạn nào:
a. Lập kế hoạch kiểm toán
b. Thực hiện kiểm toán
c. Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
d. Tất cả các giai đoạn nói trên
#(t) Câu 164:
Công việc thuộc giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán:
a. Lập kế hoạch chiến lược
b. Lập kế hoạch tổng thể
c. Lập chương trình kiểm toán
d. Tất cả các câu trên
#(t) Câu 165:
Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở:
a. Kế hoạch kiểm toán chiến lược
b. Kế hoạch kiểm toán tổng thể
c. Kế hoạch sản xuất kinh doanh
d. Bao gồm a và b
#(t) Câu 166:
c. Là sự giới hạn về không gian và thời gian
d. Là sự giới hạn về không gian và thời gian của đối tượng kiểm toán.
#(t) Câu 170:
Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc trình tự kiểm toán:
a. Lập kế hoạch kiểm toán
b. Sưu tầm, lựa chọn kiểm tra số liệu
c. Thực hiện kiểm toán
d. Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
#(t) Câu 171:
Công việc không thuộc nội dung của kế hoạch kiểm toán:
a.
b.
c.
d.
Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán
Xây dựng quy trình kiểm toán
Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra số liệu
Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ
#(t) Câu 172:
Nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản của kế hoạch kiểm toán chiến lược:
a. Mục tiêu, phạm vi kiểm toán
b. Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động SXKD của doanh nghiệp
c. Xác định mức trọng yếu cho từng mục tiêu kiểm toán
d. Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp
#(t) Câu 173:
Công việc không thuộc nội dung kế hoạch kiểm toán tổng thể :
#(t) Câu 177:
Thực hiện kế hoạch kiểm toán là quá trình sử dụng:
a. Các phương pháp kĩ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng
chứng kiểm toán.
b. Các phương pháp lí luận thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng
chứng kiểm toán.
c. Các phương pháp kĩ thuật thích ứng để thực hiện công việc kiểm toán khoa học hơn.
d. Cả a và b
#(t) Câu 178:
Kiểm toán viên độc lập ít chú trọng hơn so với kiểm toán viên nội bộ đối với công việc nào sau
đây.
a.
b.
c.
d.
Lập kế hoạch kiểm toán
Thực hiện kiểm toán
Báo cáo kiểm toán
Theo dõi sau kiểm toán
#(t) Câu 179:
Thủ tục phân tích xu hướng được kiểm toán viên sử dụng trong việc lập kế hoạch kiểm toán
tổng quát loại trừ:
a. So sánh số liệu thực tế với số liệu dự toán hoặc số liệu ước tính của kiểm toán viên
b. Phân tích dựa trên cơ sở so sánh các tỉ lệ tương quan của các chỉ tiêu và khoản mục khác
nhau của báo cáo tài chính
c. So sánh dữ kiện của công ty khách hàng với dữ kiện của ngành
d. So sánh số liệu kì này với số liệu kì trước hoặc giữa các kì với nhau
#(t) Câu 180:
toán:
a. Kiểm tra, đối chiếu chứng từ, sổ kế toán
b. Lập báo cáo kiểm toán
c. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
d. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
#(t) Câu 185:
Kết quả của kiểm toán BCTC bao gồm:
a. Các báo cáo kiểm toán;
b. Thư quản lý;
c. Cả 2 phương án đều đúng
d. Cả 2 phương án đều sai
#(t) Câu 186:
KTV có thể lập báo cáo kiểm toán dạng chấp nhận toàn bộ trong trường hợp
a. Phạm vi kiểm toán bị hạn chế
b. KTV có bất đồng với khách hàng
c. Số liệu mập mờ
d. Không phải các trường hợp trên
#(t) Câu 187:
Báo cáo kiểm toán dạng trái ngược được KTV lập ra trong trường hợp
a. Phạm vi kiểm toán bị hạn chế
b. Số liệu mập mờ
c. KTV có bất đồng với các nhà quản lý
d. Tất cả các trường hợp trên
#(t) Câu 188:
Trong quá trình thu thập thông tin về các nghĩa vụ pháp lý của khách hàng thì tài liệu nào
được coi là quan trọng nhất trong một cuộc kiểm toán báo cáo tài chính:
a. Giấy phép thành lập và điều lệ công ty
b. Các báo cáo tài chính, báo cáo kiểm toán, thanh tra hay kiểm tra của năm hiện hành
c. Kế hoạch kiểm toán chiến lược được lập cho các cuộc kiểm toán lớn về quy mô, tính
chất phức tạp, địa bàn rộng hoặc kiểm toán cho nhiều năm.
d. Kế hoạch kiểm toán tổng thể được lập cho các cuộc kiểm toán lớn về quy mô, tính chất
phức tạp, địa bàn rộng hoặc kiểm toán cho nhiều năm
#(t) Câu 193:
Kế hoạch kiểm toán thường được lập theo trình tự nào sau đây:
a. Kế hoạch tổng thể; kế hoạch chiến lược; chương trình kiểm toán chi tiết
b. Kế hoạch chiến lược; kế hoạch tổng thể; chương trình kiểm toán chi tiết
c. Chương trình kiểm toán chi tiết; kế hoạc chiến lược; kế hoạch tổng thể
d. Chương trình kiểm toán chi tiết; kế hoạc tổng thể; kế hoạch chiến lược
ĐÁP ÁN
1.A
2.B
3.
4.D
5.C
6.D
7.C
8.A
9.D
10.B
11A
12D
13E
14E
15D
16D
17B
18C
46B
47A
48B
49D
50D
51A
52D
53C
54C
55D
56D
57B
58B
59D
60C
61D
62D
63A
64D
65D
66D
67A
68D
69D
70B
71C
72C