BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ QUỐC PHÒNG
HỌC VIỆN QUÂN Y
…………..
VÕ PHẠM MINH THƯ
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM
LÂM SÀNG, TÁC NHÂN VI SINH
VÀ MỘT SỐ DẤU ẤN SINH HỌC TRONG
ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
LUẬN ÁN TIẾN SỸ Y HỌC
HÀ NỘI, 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ QUỐC PHÒNG
HỌC VIỆN QUÂN Y
…………..
VÕ PHẠM MINH THƯ
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM
LÂM SÀNG, TÁC NHÂN VI SINH
VÀ MỘT SỐ DẤU ẤN SINH HỌC TRONG
Danh mục hình
MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ..............................................................................................
CHƯƠNG 1..................................................................................................
TỔNG QUAN..............................................................................................
1.1. ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH..................................................................2
1.1.1. Định nghĩa................................................................................................................................. 2
1.1.2. Dịch tễ.......................................................................................................................................... 2
1.1.3. Các yếu tố nguy cơ................................................................................................................. 3
Bảng 1.1. Các yếu tố nguy cơ của đợt cấp.................................................
1.1.4. Cơ chế bệnh sinh..................................................................................................................... 4
Hình 1.1. Tế bào viêm và hóa chất trung gian trong bệnh phổi tắc
nghẽn mạn tính............................................................................................
Hình 1.2. Viêm và rối loạn đông máu trong đợt cấp bệnh phổi tắc
nghẽn mạn tính............................................................................................
1.1.5. Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng........................................................................6
Bảng 1.2. Phân độ nặng đợt cấp theo Burge.............................................
1.2. TÁC NHÂN VI SINH TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH.........9
Bảng 1.3. Các tác nhân vi sinh thường gặp trong đợt cấp.......................
1.2.1. Vai trò của nhiễm khuẩn trong đợt cấp.....................................................................10
1.2.2. Vai trò của nhiễm virus trong đợt cấp........................................................................11
Hình 1.3. Vai trò của virus trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính..............................................................................................................
2.2. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU........................................................................................................... 24
2.2.1. Đặc điểm đối tượng nghiên cứu....................................................................................24
2.2.2. Đặc điểm tác nhân vi sinh, biến đổi nồng độ các dấu ấn sinh học..................24
2.2.3. Mối liên quan giữa tác nhân vi sinh, các dấu ấn sinh học với thể bệnh và
mức độ nặng của đợt cấp............................................................................................................. 25
2.3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU................................................................................................ 25
2.3.1. Thiết kế nghiên cứu............................................................................................................ 25
2.3.2. Phương pháp chọn mẫu.................................................................................................... 25
2.3.3. Nghiên cứu lâm sàng......................................................................................................... 25
2.3.4. Nghiên cứu cận lâm sàng................................................................................................. 26
2.3.5. Các kỹ thuật thực hiện trong nghiên cứu..................................................................26
Hình 2.7. Máy đo nồng độ nitric oxide trong khí thở ra........................
Hình 2.8. Nghiên cứu sinh đang đo nồng độ nitric oxide trong khí
thở ra..........................................................................................................
Bảng 2.5. Bộ kit sử dụng để làm polychain reaction..............................
Sơ đồ 2.2. Quy trình chiết tách mẫu........................................................
Sơ đồ 2.3. Quy trnh đặt phản ứng............................................................
2.3.6. Các tiêu chuẩn đánh giá trong nghiên cứu...............................................................35
Bảng 2.2. Mô hình đánh giá toàn diện bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính..............................................................................................................
Bảng 2.3. Tỉ lệ bạch cầu ái toan theo tuổi của người Việt Nam............
2.3.7. Phương pháp quan lý và xử lý số liệu.........................................................................39
Bảng 2.4. Giá trị và ý nghĩa của diện tích dưới đường cong.................
Bảng 2.5. Bảng 2 x 2 để tính độ nhạy và độ đặc hiệu.............................
Sơ đồ 2.4. Sơ đồ nghiên cứu......................................................................
Bảng 3.11. Đặc điểm phân bố các loài virus trong dịch phết hầu
họng.............................................................................................................
Bảng 3.12. Đặc điểm tiền sử bệnh nhân theo nhóm tác nhân vi sinh
.....................................................................................................................
Bảng 3.13. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng theo nhóm tác nhân
vi sinh..........................................................................................................
3.2.2. Nồng độ Protein C phan ứng........................................................................................... 50
Bảng 3.14. Nồng độ Protein C phản ứng.................................................
3.2.3. Nồng độ Procalcitonin....................................................................................................... 51
Bảng 3.15. Nồng độ Procalcitonin............................................................
3.2.4. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra.........................................................................51
Bảng 3.16. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra...................................
3.2.5. Mối tương quan giữa các dấu ấn sinh học...............................................................51
Bảng 3.17. Mối tương quan giữa các dấu ấn sinh học............................
3.3. MỐI LIÊN QUAN GIỮA ĐẶC ĐIỂM VI SINH, NỒNG ĐỘ CÁC DẤU ẤN SINH HỌC
VỚI THỂ BỆNH VÀ MỨC ĐỘ NẶNG CỦA ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN
TÍNH........................................................................................................................................................... 52
3.3.1. Tác nhân vi sinh.................................................................................................................... 52
Bảng 3.18. Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo nồng độ các dấu ấn
sinh học.......................................................................................................
Bảng 3.19. Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo thể bệnh.......................
Bảng 3.20. Phân bố căn nguyên virus theo thể bệnh..............................
Bảng 3.21. Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo mức độ nặng................
lâm sàng......................................................................................................
Bảng 3.34. Kết quả phân tích hồi quy logistic đa biến...........................
Bảng 3.35. Giá trị chẩn đoán nhiễm khuẩn của tổ hợp các triệu
chứng..........................................................................................................
CHƯƠNG 4................................................................................................
BÀN LUẬN................................................................................................
4.1. ĐẶC ĐIỂM ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU.................................................................................62
4.1.1. Đặc điểm chung đối tượng nghiên cứu......................................................................62
4.1.2. Đặc điểm tiền sử bệnh nhân trong giai đoạn ổn định..........................................62
4.1.3. Đặc điểm thông khí phổi và thể bệnh trong giai đoạn ổn định........................63
4.1.4. Đặc điểm lâm sàng trong đợt cấp.................................................................................64
4.1.5. Đặc điểm cận lâm sàng trong đợt cấp........................................................................65
4.2. ĐẶC ĐIỂM TÁC NHÂN VI SINH VÀ NỒNG ĐỘ CÁC DẤU ẤN SINH HỌC TRONG
ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH........................................................................66
4.2.1. Đặc điểm tác nhân vi sinh................................................................................................ 66
4.2.2. Nồng độ Protein C phan ứng........................................................................................... 68
4.2.3. Nồng độ Procalcitonin....................................................................................................... 68
4.2.4. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra.........................................................................69
4.2.5. Mối tương quan giữa các dấu ấn sinh học...............................................................69
Bảng 4.7. Hệ số tương quan giữa bạch cầu với Protein C phản ứng,
Procalcitonin..............................................................................................
Bảng 4.8. Tương quan giữa Protein C phản ứng với Procalcitonin
.....................................................................................................................
4.3. MỐI LIÊN QUAN GIỮA ĐẶC ĐIỂM VI SINH, NỒNG ĐỘ CÁC DẤU ẤN SINH HỌC
VỚI THỂ BỆNH VÀ MỨC ĐỘ NẶNG CỦA ĐỢT CẤP..................................................................73
4.3.1. Mối liên quan giữa đặc điểm vi sinh với nồng độ các dấu ấn sinh học.........73
4.3.2. Mối liên quan giữa đặc điểm vi sinh với thể bệnh.................................................75
ATS
AUC
BN
BPTNMT
Phần viết đầy đủ
American Thoracic Society (Hội lồng ngực Hoa Kỳ)
Area under curve (Diện tích dưới đường cong)
Bệnh nhân
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
CAT
(Chronic obstructive pulmonary disease)
COPD Assessment Test
CAPA protein
(Trắc nghiệm đánh giá BPTNMT)
Calcitonin gene-related peptide–Amylin– (Pro-) calcitonin–
CGRP
CFU
CRP
CTS
cs
DASH
ĐC
ECLIPSE
FEV1
(Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra)
Forced expiratory volume in 1 second
Phần viết tắt
FEV1/FVC
FVC
GOLD
(Thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu tiên)
Phần viết đầy đủ
Tỉ số Gaensler
Forced vital capacity (Dung tích sống gắng sức)
Global Initative for Chronic Obstructive Pulmonary Disease
GTLT
ICS
ICAM
IL-6
iNOS
KTC
KTV
LTB4
(Chiến lược toàn cầu phòng chống bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính)
Giá trị lý thuyết
Inhaled corticosteroids (Corticosteroid hít)
Intracellular adhension molecule (Phân tử bám dính nội bào)
Interleukin-6
31
32
33
MPO
MBP
mMRC
34
NHLBI
35
36
37
38
39
NMCT
nNOS
NO
NOS
PAF
STT
40
41
Phần viết tắt
57
58
59
Se
Sp
TLC
TNF-α
TNKĐH
TORCH
WHO
Myeloperoxidase
Major basic protein (Protein nền chủ yếu)
modified Medical Research Council (Bộ câu hỏi khó thở cai biên
của hội đồng nghiên cứu y khoa)
National Heart, Lung and Blood institute (Viện Huyết học-Tim
mạch-Hô hấp Hoa Kỳ)
Nhồi máu cơ tim
Neuronal NOS hay NOS3 (NOS thần kinh)
Nitric oxide
Nitric oxide synthetase
Platelet activating factor (Yếu tố hoạt hoá tiểu cầu)
Phần viết đầy đủ
Pressure of arterial oxygene (Áp suất khí oxy máu động mạch)
Pressure of arterial carbon dioxide (Áp suất khí carbonie máu
động mạch)
Polymerase chain reaction (Phan ứng chuỗi gene)
Procalcitonin
part per billion (Phần tỷ)
1.1.2. Dịch tễ.......................................................................................................................................... 2
1.1.3. Các yếu tố nguy cơ................................................................................................................. 3
Bảng 1.1. Các yếu tố nguy cơ của đợt cấp.................................................
1.1.4. Cơ chế bệnh sinh..................................................................................................................... 4
Hình 1.1. Tế bào viêm và hóa chất trung gian trong bệnh phổi tắc
nghẽn mạn tính............................................................................................
Hình 1.2. Viêm và rối loạn đông máu trong đợt cấp bệnh phổi tắc
nghẽn mạn tính............................................................................................
1.1.5. Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng........................................................................6
Bảng 1.2. Phân độ nặng đợt cấp theo Burge.............................................
1.2. TÁC NHÂN VI SINH TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH.........9
Bảng 1.3. Các tác nhân vi sinh thường gặp trong đợt cấp.......................
1.2.1. Vai trò của nhiễm khuẩn trong đợt cấp.....................................................................10
1.2.2. Vai trò của nhiễm virus trong đợt cấp........................................................................11
Hình 1.3. Vai trò của virus trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính..............................................................................................................
1.3. VAI TRÒ NITRIC OXIDE TRONG KHÍ THỞ RA TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC
NGHẼN MẠN TÍNH............................................................................................................................... 13
1.3.1. Nguồn gốc và cấu tạo của nitric oxide trong khí thở ra.....................................13
Sơ đồ 1.1. Quá trình hình thành nitric oxide..........................................
Hình 1.4. Nguồn gốc và vai trò của nitric oxide......................................
1.3.2. Vai trò của nitric oxide trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính..........15
Bảng 1.4. Nồng độ nitric oxide khí thở ra trong đợt cấp.......................
2.3.4. Nghiên cứu cận lâm sàng................................................................................................. 26
2.3.5. Các kỹ thuật thực hiện trong nghiên cứu..................................................................26
Hình 2.7. Máy đo nồng độ nitric oxide trong khí thở ra........................
Hình 2.8. Nghiên cứu sinh đang đo nồng độ nitric oxide trong khí
thở ra..........................................................................................................
Bảng 2.5. Bộ kit sử dụng để làm polychain reaction..............................
Sơ đồ 2.2. Quy trình chiết tách mẫu........................................................
Sơ đồ 2.3. Quy trnh đặt phản ứng............................................................
2.3.6. Các tiêu chuẩn đánh giá trong nghiên cứu...............................................................35
Bảng 2.2. Mô hình đánh giá toàn diện bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính..............................................................................................................
Bảng 2.3. Tỉ lệ bạch cầu ái toan theo tuổi của người Việt Nam............
2.3.7. Phương pháp quan lý và xử lý số liệu.........................................................................39
Bảng 2.4. Giá trị và ý nghĩa của diện tích dưới đường cong.................
Bảng 2.5. Bảng 2 x 2 để tính độ nhạy và độ đặc hiệu.............................
Sơ đồ 2.4. Sơ đồ nghiên cứu......................................................................
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.......................................................................
3.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU......................................................42
3.1.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu..............................................................42
Bảng 3.6. Đặc điểm chung.........................................................................
3.1.2. Đặc điểm tiền sử bệnh trong giai đoạn ổn định.....................................................42
Bảng 3.2. Đặc điểm tiền sử bệnh trong giai đoạn ổn định.....................
Bảng 3.3. Đặc điểm tiền sử của bệnh nhân theo tần suất đợt cấp.........
3.2.3. Nồng độ Procalcitonin....................................................................................................... 51
Bảng 3.15. Nồng độ Procalcitonin............................................................
3.2.4. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra.........................................................................51
Bảng 3.16. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra...................................
3.2.5. Mối tương quan giữa các dấu ấn sinh học...............................................................51
Bảng 3.17. Mối tương quan giữa các dấu ấn sinh học............................
3.3. MỐI LIÊN QUAN GIỮA ĐẶC ĐIỂM VI SINH, NỒNG ĐỘ CÁC DẤU ẤN SINH HỌC
VỚI THỂ BỆNH VÀ MỨC ĐỘ NẶNG CỦA ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN
TÍNH........................................................................................................................................................... 52
3.3.1. Tác nhân vi sinh.................................................................................................................... 52
Bảng 3.18. Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo nồng độ các dấu ấn
sinh học.......................................................................................................
Bảng 3.19. Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo thể bệnh.......................
Bảng 3.20. Phân bố căn nguyên virus theo thể bệnh..............................
Bảng 3.21. Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo mức độ nặng................
Bảng 3.22. Phân bố căn nguyên virus theo mức độ nặng......................
3.3.2. Protein C phan ứng............................................................................................................. 54
Bảng 3.23. Phân loại Protein C phản ứng theo thể bệnh.......................
Bảng 3.24. Phân loại Protein C phản ứng theo mức độ nặng................
Bảng 3.25. Giá trị Protein C phản ứng theo mức độ nặng....................
3.3.3. Procalcitonin.......................................................................................................................... 55
Bảng 3.26. Phân loại nồng độ Procalcitonin theo thể bệnh...................
Bảng 3.27. Phân loại nồng độ Procalcitonin theo mức độ nặng............
4.1.4. Đặc điểm lâm sàng trong đợt cấp.................................................................................64
4.1.5. Đặc điểm cận lâm sàng trong đợt cấp........................................................................65
4.2. ĐẶC ĐIỂM TÁC NHÂN VI SINH VÀ NỒNG ĐỘ CÁC DẤU ẤN SINH HỌC TRONG
ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH........................................................................66
4.2.1. Đặc điểm tác nhân vi sinh................................................................................................ 66
4.2.2. Nồng độ Protein C phan ứng........................................................................................... 68
4.2.3. Nồng độ Procalcitonin....................................................................................................... 68
4.2.4. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra.........................................................................69
4.2.5. Mối tương quan giữa các dấu ấn sinh học...............................................................69
Bảng 4.7. Hệ số tương quan giữa bạch cầu với Protein C phản ứng,
Procalcitonin..............................................................................................
Bảng 4.8. Tương quan giữa Protein C phản ứng với Procalcitonin
.....................................................................................................................
4.3. MỐI LIÊN QUAN GIỮA ĐẶC ĐIỂM VI SINH, NỒNG ĐỘ CÁC DẤU ẤN SINH HỌC
VỚI THỂ BỆNH VÀ MỨC ĐỘ NẶNG CỦA ĐỢT CẤP..................................................................73
4.3.1. Mối liên quan giữa đặc điểm vi sinh với nồng độ các dấu ấn sinh học.........73
4.3.2. Mối liên quan giữa đặc điểm vi sinh với thể bệnh.................................................75
4.3.3. Mối liên quan giữa đặc điểm vi sinh với mức độ nặng........................................75
4.3.4. Mối liên quan giữa nồng độ Protein C phan ứng với thể bệnh........................75
4.3.5. Mối liên quan giữa nồng độ Protein C phan ứng với mức độ nặng...............76
4.3.6. Mối liên quan giữa nồng độ Procalcitonin với thể bệnh.....................................76
4.3.7. Mối liên quan giữa nồng độ Procalcitonin với mức độ nặng............................76
4.3.8. Mối liên quan giữa nồng độ nitric oxide trong khí thở ra với thể bệnh.......77
4.3.9. Mối liên quan giữa nồng độ nitric oxide trong khí thở ra với mức độ nặng
................................................................................................................................................................. 78
4.3.10. So sánh kha năng định hướng nhiễm khuẩn của triệu chứng lâm sàng và
các dấu ấn sinh học......................................................................................................................... 78
1.1.4. Cơ chế bệnh sinh..................................................................................................................... 4
1.1.4.1. Giai đoạn ổn định..............................................................................4
Hình 1.1. Tế bào viêm và hóa chất trung gian trong bệnh phổi tắc
nghẽn mạn tính............................................................................................
1.1.4.2. Trong đợt cấp....................................................................................5
Hình 1.2. Viêm và rối loạn đông máu trong đợt cấp bệnh phổi tắc
nghẽn mạn tính............................................................................................
1.1.5. Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng........................................................................6
1.1.5.1. Triệu chứng lâm sàng........................................................................6
(a) Cơ năng.....................................................................................................................................................6
(b) Thực thể.....................................................................................................................................................6
1.1.5.2. Triệu chứng cận lâm sàng..................................................................7
(a) Thông khí phổi..........................................................................................................................................7
(b) Chẩn đoán hình ảnh..................................................................................................................................7
(c) Các xét nghiệm khác.................................................................................................................................7
1.1.5.3. Phân độ nặng đợt cấp.........................................................................7
(a) Phân loại của Anthonisen N.R. và cs.......................................................................................................7
(b) Phân loại dựa vào tình hình điều trị và khí máu......................................................................................7
Bảng 1.2. Phân độ nặng đợt cấp theo Burge.............................................
(c) Phân loại theo Hội lồng ngực Mỹ và Hội hô hấp Châu Âu.....................................................................8
(d) Phân loại theo GOLD...............................................................................................................................8
(e) Phân loại dựa vào nhu cầu cần chăm sóc y tế..........................................................................................9
1.2. TÁC NHÂN VI SINH TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH.........9
NGHẼN MẠN TÍNH............................................................................................................................... 16
1.4.1. Nguồn gốc và cấu tạo......................................................................................................... 16
Hình 1.5. Cấu trúc Protein C phản ứng..................................................
1.4.2. Vai trò của nồng độ Protein C phan ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn
mạn tính............................................................................................................................................... 17
1.5. VAI TRÒ CỦA PROCALCITONIN TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN
TÍNH........................................................................................................................................................... 19
1.5.1. Nguồn gốc và cấu tạo......................................................................................................... 19
Hình 1.6. Cấu tạo của Procalcitonin........................................................
1.5.2. Vai trò của Procalcitonin trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.....21
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.............................
2.1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU....................................................................................................... 24
2.1.1. Tiêu chuẩn chọn bệnh........................................................................................................ 24
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ............................................................................................................. 24
2.2. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU........................................................................................................... 24
2.2.1. Đặc điểm đối tượng nghiên cứu....................................................................................24
2.2.2. Đặc điểm tác nhân vi sinh, biến đổi nồng độ các dấu ấn sinh học..................24
2.2.2.1. Đặc điểm tác nhân vi sinh phân lập trong đợt cấp bệnh phổi tắc
nghẽn mạn tính............................................................................................. 24
2.2.2.2. Nồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn
mạn tính....................................................................................................... 25
2.2.3. Mối liên quan giữa tác nhân vi sinh, các dấu ấn sinh học với thể bệnh và
mức độ nặng của đợt cấp............................................................................................................. 25
2.2.3.1. Mối liên quan giữa tác nhân vi sinh với thể bệnh và mức độ nặng của
đợt cấp.......................................................................................................... 25
2.3.5.8. Xét nghiệm huyết học và sinh hoá máu...........................................34
2.3.6. Các tiêu chuẩn đánh giá trong nghiên cứu...............................................................35
2.3.6.1. Đánh giá lâm sàng...........................................................................35
Bảng 2.2. Mô hình đánh giá toàn diện bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính..............................................................................................................
2.3.6.2. Đánh giá kết quả thông khí phổi......................................................37
2.3.6.3. Đánh giá kết quả nồng độ nitric oxide trong khí thở ra....................37
2.3.6.4. Kết quả virus trong mẫu phết họng..................................................38
2.3.6.5. Kết quả nuôi cấy và định lượng vi khuẩn trong đờm.......................38
2.3.6.6. Xét nghiệm Protein C phản ứng trong huyết thanh..........................38
2.3.6.7. Xét nghiệm Procalcitonin trong huyết thanh....................................38
2.3.6.8. Xét nghiệm bạch cầu máu................................................................39
Bảng 2.3. Tỉ lệ bạch cầu ái toan theo tuổi của người Việt Nam............
2.3.7. Phương pháp quan lý và xử lý số liệu.........................................................................39
2.3.7.1. Thống kê mô tả...............................................................................39
2.3.7.2. Thống kê tìm mối liên quan.............................................................39
2.3.7.3. Thống kê so sánh.............................................................................40
2.3.7.4. Phân tích đơn biến và đa biến..........................................................40
2.3.7.5. Xác định diện tích dưới đường cong AUC (Area Under the Curve).40
Bảng 2.4. Giá trị và ý nghĩa của diện tích dưới đường cong.................
2.3.7.6. Cách xác định độ nhạy, độ đặc hiệu.................................................41
Bảng 2.5. Bảng 2 x 2 để tính độ nhạy và độ đặc hiệu.............................
Sơ đồ 2.4. Sơ đồ nghiên cứu......................................................................
3.2. ĐẶC ĐIỂM TÁC NHÂN VI SINH VÀ NỒNG ĐỘ CÁC DẤU ẤN SINH HỌC TRONG
ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH........................................................................47
3.2.1. Đặc điểm tác nhân vi sinh................................................................................................ 47
3.2.1.1. Tỉ lệ phân bố tác nhân vi sinh..........................................................47
Biểu đồ 3.4. Phân bố tác nhân vi sinh trong đợt cấp..............................
3.2.1.2. Đặc điểm phân bố loài vi khuẩn.......................................................49
Bảng 3.10. Đặc điểm phân bố các loài vi khuẩn trong đờm..................
3.2.1.3. Đặc điểm phân bố các loài virus......................................................49
Bảng 3.11. Đặc điểm phân bố các loài virus trong dịch phết hầu
họng.............................................................................................................
3.2.1.4. Đặc điểm bệnh nhân theo nhóm phân bố tác nhân vi sinh................49
Bảng 3.12. Đặc điểm tiền sử bệnh nhân theo nhóm tác nhân vi sinh
.....................................................................................................................
Bảng 3.13. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng theo nhóm tác nhân
vi sinh..........................................................................................................
3.2.2. Nồng độ Protein C phan ứng........................................................................................... 50
Bảng 3.14. Nồng độ Protein C phản ứng.................................................
3.2.3. Nồng độ Procalcitonin....................................................................................................... 51
Bảng 3.15. Nồng độ Procalcitonin............................................................
3.2.4. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra.........................................................................51
Bảng 3.16. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra...................................
3.2.5. Mối tương quan giữa các dấu ấn sinh học...............................................................51
Bảng 3.26. Phân loại nồng độ Procalcitonin theo thể bệnh...................
3.3.3.2. Với mức độ nặng.............................................................................56
Bảng 3.27. Phân loại nồng độ Procalcitonin theo mức độ nặng............
Bảng 3.28. Giá trị Procalcitonin theo mức độ nặng...............................
3.3.4. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra.........................................................................57
3.3.4.1. Với thể bệnh....................................................................................57
Bảng 3.29. Phân loại nồng độ nitric oxide theo thể bệnh.......................
3.3.4.2. Với mức độ nặng.............................................................................57
Bảng 3.30. Phân loại nồng độ nitric oxide theo mức độ nặng...............
Bảng 3.31. Giá trị nồng độ nitric oxide theo mức độ nặng....................
3.3.5. Kha năng dự đoán nhiễm khuẩn của triệu chứng lâm sàng, bạch cầu,
Protein C phan ứng, Procalcitonin, nitric oxide trong khí thở ra...............................58
3.3.5.1. Khả năng xác định căn nguyên vi khuẩn của bạch cầu, Protein C
phản ứng và Procalcitonin............................................................................58
(a) Khả năng xác định căn nguyên vi khuẩn của bạch cầu.........................................................................58
Hình 3.9. Đường cong ROC và điểm cắt của bạch cầu máu trong
xác định khả năng cấy vi khuẩn dương tính trong đờm........................
(b) Khả năng xác định căn nguyên vi khuẩn của protein C phản ứng........................................................59
Hình 3.10. Đường cong ROC và điểm cắt của CRP máu trong xác
định khả năng cấy vi khuẩn dương tính trong đờm..............................
(c) Khả năng xác định căn nguyên vi khuẩn của Procalcitonin..................................................................59
Hình 3.11. Đường cong ROC và điểm cắt của PCT máu trong xác
4.2.1. Đặc điểm tác nhân vi sinh................................................................................................ 66
4.2.1.1. Đặc điểm tác nhân vi sinh................................................................66
4.2.1.2. Đặc điểm loài vi khuẩn....................................................................66
4.2.1.3. Đặc điểm loài virus..........................................................................66
4.2.1.4. Đặc điểm bệnh nhân theo nhóm phân bố tác nhân vi sinh................67
4.2.2. Nồng độ Protein C phan ứng........................................................................................... 68
4.2.3. Nồng độ Procalcitonin....................................................................................................... 68
4.2.4. Nồng độ nitric oxide trong khí thở ra.........................................................................69
4.2.5. Mối tương quan giữa các dấu ấn sinh học...............................................................69
4.2.5.1. Mối tương quan giữa bạch cầu với nồng độ Protein C phản ứng và
Procalcitonin................................................................................................ 69