12cm
24cm
6
c
m
8cm
GV: NGUYỄN VĂN ÁI
BÀI TẬP CƠ HỌC VẬT RẮN
Bài 1. xác định các lực tác dụng vào khối gỗ khi khối gỗ nằm trên mặt phẳng nghiêng ở trạng thái cân bằng. Biết khối
gỗ có khối lượng m = 4kg, mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc α = 30
0
, g = 10m/s
2
Bài 2. cho hệ cơ học như hình vẽ (H1). Vật m = 2kg, dây không giãn. Tìm áp lực, lực căng của
sợi dây trong các trường hợp sau.
a) hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là không đáng kể
b) hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ = 0,2
Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
, góc nghiêng α = 30
0
.
Bài 3. Cho hệ cân bằng như hình vẽ(H2), m
1
= 2kg, m
2
= 1kg, α = 60
0
Bỏ qua ma sát. Hãy tính m
3
và lực nén của m
đầu A của thanh treo vật B có khối lượng m = 2kg và được giữ cân bằng nhờ dây AC nằm ngang (đầu
dây C cột chặt vào bức tường), khi đó góc nghiêng của thanh so với bức tường là α = 45
0
(hình vẽ )
hãy xác định các lực tác dụng lên thanh. Lấy g = 10m/s
2
Bài 9. Xác định vị trí trọng tâm của bản mỏng là đĩa tròn tâm O bán kính R, bản bị khoét một lỗ tròn
tâm O bán kính R/2 như hình
Bài 9. bánh xe có bán kính R, khối lượng m.
Tìm lực kéo
F
nằm ngang đặt trên trục để bánh xe vượt qua bậc có độ
cao h. Bỏ qua ma sát
Bài 10. xác định trọng tâm của bản phẳng đồng chất sau
Câu 11 : Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 210N
và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,2m (H.vẽ). Đề thanh nằm
ngang thì tác dụng vào đầu bên phải một lực là:
A. 20N B. 10N C. 30N D. 40N.
Câu 12 : Một chiếc búa đinh dùng để nhổ một chiếc đinh (H.vẽ).
Lực của tay
F
tác dụng vào cán búa tại O, búa tỳ vào tấm gỗ tại A, búa tỳ vào tán
đinh tại B, định cắm vào gôc tại C
1
m
m
1
m
F
B
A
C
G O
F
GV: NGUYỄN VĂN ÁI
1) Trục quay của búa đặt vào:
A. O B. A C. B D. C
2) Cánh tay đòn của lực tay tác dụng vào búa và lực của đinh là:
A. Khoảng cách từ B đến giá của lực
F
và từ A đến phương của AC.
B. Khoảng cách từ A đến giá của lực
F
và từ A đến phương của AC.
C. Khoảng cách từ O đến giá của lực
F
và từ O đến phương của AC.
D. Khoảng cách từ C đến giá của lực
F
và từ C đến phương của AC.
Câu 13 : Thanh OA có khối lượng không đáng kể, có chiều dài 20cm, quay dễ dàng quanh trục nằm ngang O. Một lò
xo gắn vào điểm giữa C. Người ta tác dụng vào đầu A của thanh một lực F = 20N, hướng thẳng đứng xuống dưới
(H.vẽ). Khi thanh ở trạng thái cân bằng, lò xo có phương vuông góc với OA, và OA làm với thanh mộ góc α = 30
0
so
với đường nằm ngang. Phản lực của là xo tác dụng
vào thanh và độ cứng của là xo là:
A. 433N và 34,6N.m. C. 34,6N & 433N/m
với nhau một góc là
a. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
0
C©u 16: Dưới tác dụng của lực
F
( hình vẽ) thanh AB có thể quay quanh điểm A.
Cánh tay đòn của lực
F
trong truờng hợp này bằng bao nhiêu? Biết AB=5cm.
A. 5cm. B. 4,33cm C. 2,5cm. D. Một giá trị khác.
C©u 17: Chọn câu SAI
A. Trong trường hợp cân bằng phiếm định, trọng tâm ở vị trí không thay đổi hoặc độ cao không đổi.
B. Trong trường hợp cân bằng bền, trọng tâm ở vị trí thấp nhất.
C. Trong trường hợp cân bằng phiếm định, trọng tâm ở vị trí thay đổi hoặc
độ cao không đổi.
D. Trong trường hợp cân bằng không bền, trọng tâm ở vị trí cao nhất
Câu 18: Tính mômen của lực
F
đối với trục quay O, cho biết F=100N,
OA=100cm. Bỏ qua trọng lượng của thanh.
a
3100
N.m. b
350
F
hướng thẳng đứng lên trên
Câu 22 : Chọn câu sai khi nói về trọng tâm của vật :
A. Một vật rắn xác định chỉ có một trọng tâm
B. Trọng tâm là điểm đặt trọng lực tác dụng vào vật.
C. Vật có dạng hình học đối xứng thì trọng tâm là tâm đối xứng của vật.
D. Nếu lực tác dụng vào vật có phương không qua trọng tâm thì vật chuyển động tịnh tiến
Câu 23 : Một vật có trọng lượng 10 N đặt trên mặt phẳng nghiêng α = 45
0
thì vật đứng yên. Vậy lực ma sát tác dụng
lên vật là :
a) 5 N b) 5 N c) Đáp số khác d) 5/ N
Câu 24 : Một vật rắn chịu tác dụng của một lực F. Chuyển động của vật là chuyển động :
A) Tịnh tiến B) Quay C) Vừa quay vừa tịnh tiến D) Không xác định
Câu 25 : Chọn câu phát biểu đúng :
A. Mô men lực chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực
B. Qui tắc mô men chỉ áp dụng cho vật có trục quay cố định
C. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, có giá khác nhau cùng tác dụng vào một vật.
D. Ngẫu lực không có đơn vị đo
Câu 26 : Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là :
A. Khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F B. Khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F
C. Khoảng cách từ O đến giá của lực F D. Khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay
Câu 27 : Một vật có trục quay cố định, chịu tác dụng của 1 lực F thì
A) Vật chuyển động quay B) Vật đứng yên
C) Vật vừa quay vừa tịnh tiến D) Vật chuyển động quay khi giá của lực không đi qua trục quay
Câu 28 : Cánh tay đòn của ngẫu lực là khoảng cách :
A) Từ trục quay đến giá của lực B) Giữa 2 giá của lực
C) Giữa 2 điểm đặt của ngẫu lực D) Từ trục quay đến điểm đặt của lực
Câu 29 : Một vật không có trục quay cố định khi chịu tác dụng của ngẫu lực thì sẽ :
đầu?
A. 15 N B. 20 N C. 25 N D. 30 N
Câu 37 : chọn câu đúng: Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song là :
A.Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba B. Ba lực đó có độ lớn bằng nhau
C. Ba lực đó phải đồng phẳng và đồng quy. D. Ba lực đó có giá vuông góc với nhau từng đôi một
Câu 38 . Điều nào sau đây là đúng khi nói về cách phân tích một lực thành hai lực song song
A . Có vô số cách phân tích một lực thành hai lực song song .
B. Chỉ có duy nhất một cách phân tích một lực thành hai lực song song
C. Việc phân tích một lực thành hai lực song song phải tuân theo quy tắc hình bình hành .
D . Chỉ có thể phân tích một lực thành hai lực song song nếu lực ấy có điểm đặt tại trọng tâm của vật mà nó tác dụng .
Câu 39 / Một tấm ván nặng 120N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của ván cách điểm A 2,4m và cách điểm
B 1,2m. Hỏi lực của tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?
a 40N b 50N c 60N d 80N
Câu 40 Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 50N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 10cm. Mô men ngẫu lực có độ
lớn làø:
A. 1N.m B. 5N.m C. 0.5 N.m D. 50N.m
Câu 41 . Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi.
A. Lực đó trượt trên giá của nó. B. Giá của lực quay một góc 90
0
C. Lực đó di chuyển sao cho phương của lực không đổi D. Độ lớn của lực thay đổi ít.
Câu 42 . Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì.
A. Lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.
B. Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm vật.
C. Không có lực mào tác dụng lên vật
D. Các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều
Câu 43 . Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị.
A. bằng không B. luôn dương C. luôn âm D. khác không
Câu 44 Một ngẫu lực gồm 2 lực và có F
1