BAI TAP HINH VE TRONG HOA HOCPHAN 1 - Pdf 40

PHẦN I

Câu 1: Ở điều kiện thường, photpho đỏ là chất rắn có cấu trúc polime như sau:

Cộng hóa trị của nguyên tố photpho trong photpho đỏ là
A. 0.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, một số chất khí có thể điều chế bằng cách cho dung dịch axit thích
hợp tác dụng với muối rắn tương ứng.

Sơ đồ điều chế ở trên không sử dụng để điều chế khí nào sau đây?
A. H2S.

B. CO2.

C. Cl2.

D. HCl.

Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X khi cho dung dịch axit tác dụng với chất rắn
(kim loại hoặc muối):

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
C. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
D. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.



C. H3PO4.

D. HNO3.


Câu 7: Dẫn hơi ancol X đi qua ống sứ đựng CuO đun nóng thu được anđehit Y
theo sơ đồ hình vẽ:

Hai ancol đều không thỏa mãn tính chất của X là
A. etanol và propan-1-ol.
B. propan-1-ol và propan-2-ol.
C. metanol và etanol.
D. propan-2-ol và butan-2-ol.
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng tan rất tốt trong
nước của một số chất khí theo hình vẽ:

Thí nghiệm trên được sử dụng với các khí nào sau đây?
A. CO2 và Cl2.

B. HCl và NH3.

C. SO2 và N2.

D. O2 và H2.

Câu 9: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2
để khử oxit kim loại:

Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là
A. MgO và K2O. B. Fe2O3 và CuO.

t
B. 2NaHCO3
Na2CO3 + CO2 + H2O.
→
t
C. 2Mg + SiO2
2MgO + Si.
t →
D. 2CuO + C
2Cu + CO
0

0

0

0

2


C
â
u
1
3
:

I
o


t


ĐÁP
ÁN

Câu 1:
Mỗi nguyên tử photpho tạo ra ba
liên kết cộng hóa trị → Đáp án D.
Câu 2:
X là chất khí ít tan
trong nước mới có
thể thu được qua
nước. FeS + H2SO4
(loãng) → H2S
↑ + H2O

CaCO3 + 2HCl
→
CaCl2 + CO2 ↑ +
H2O
2KMnO4 + 16HCl
→
2KCl + 2MnCl2 +
5Cl2 ↑ + 8H2O
NaCl
+ H2SO4 (đặc)
→ NaHSO4 + HCl ↑
Khí HCl tan nhiều trong nước

u
7:




N
aHS
O4 +
HNO
3

↑ →

Đáp
án
D.
Các
anc
ol
bậc
hai:
pro
pan
-2ol

but
an2-ol
tạo
thà

đứng là đúng; T là oxi, ít tan trong
nước, thu được bằng dời nước là
đúng.
Y là cacbon đioxit, nặng hơn
không khí, đặt bình úp là sai
→ Đáp án C.
Câu 11:
Hình vẽ mô tả cách pha loãng
dung dịch H2SO4 → Đáp án A.
Câu 12:
Sơ đồ dùng điều chế và thu khí
nhẹ hơn không khí (đặt úp ống
thu khí).
→ Đáp án A.
Câu 13:
X là kim loại chì → Đáp án C.
Câu 14:
Các hợp chất CFC thoát ra từ
các thiết bị lạnh là tác nhân chủ
yếu gây thủng tầng ozon, sau đó
đến các oxit của nitơ.
→ Đáp án A.
Câu 15:
Khí X là lưu huỳnh đioxit hay khí
sunfurơ → Đáp án A.



Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiêm như sau:


Dd HCl đặc
MnO2

MnO2
Eclen sạch để thu
khí Clo

dd NaCl

Vai trò của dung dịch NaCl là:

dd H2SO4 đặc
dd NaCl
dd H2SO4 đặc

A.Hòa tan khí Clo.

B.Giữ lại khí hidroClorua.

C.Giữ lại hơi nước

D.Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Câu3:

Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:

Dd HCl đặc

MnO2


Eclen sạch để thu
khí Clo

dd NaCl

dd H2SO4 đặc

Phát biểu nào sau đây không đúng:
A.Dung dịch H SO đặc có vai trò hút nước, có thể thay H SO bằng CaO. B.Khí
2

4

2

4

Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô.
C.Có thể thay MnO bằng KMnO hoặc KClO D.Không
2

4

3

thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl.
Câu5:

Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:


A.Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình. B.Do
HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.
C.Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước.
D.Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

Câu7:

Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm

NaCl (r) + H2SO4(đ)
Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A.NaCl dùng ở trạng thái rắn

B.H2SO4 phải đặc
C.Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng.
D.Khí HCl thoát ra hòa tan vào nước cất tạo thành
dung dịch axit Clohidric.

Câu8:

Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:

NaCl (r) + H2SO4(đ)
Phải dùng NaCl rắn, H SO đặc và phải đun nóng vì:
2

4

A.Khí HCl tạo ra có khả năng tan trong nước rất mạnh. B.Đun

+ MnO2

KClO3

2
1

KClO3 +
MnO2

KClO3 +
MnO2

4

3
A.1 và 2

B. 2 và 3

C.1 và 3

D. 3 và 4

Câu11: Cho hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm:
1

2

3


B.1:mẩu than; 2:khí oxi; 3:lớp nước

C. 1:khí oxi; 2:dây sắt; 3:lớp nước
D.1:Lớp nước; 2:khí oxi; 3:dây sắt

Câu13: Cho phản ứng của oxi với Na:
Phát biểu nào sau đây không đúng? A.Na
Na

cháy trong oxi khi nung nóng.
B.Lớp nước để bảo vệ đáy bình thuỷ tinh. C.Đưa
ngay mẩu Na rắn vào bình phản ứng

Oxi
Nước

D.Hơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình.

Câu14: Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:
Lớp nước

Vai trò của lớp nước ở đáy bình là:
sắt
O2
than

A.Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn. B.Hòa
tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước.
C.Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh D.Cả


+ 2HCl → ZnCl + H
2

B.H2 + S → H2S

2

2
Zn +
HCl

dd Pb(NO3)2


C.H S + Pb(NO ) → PbS↓ + 2HNO
2

3 2

3

D.2HCl + Pb(NO ) → PbCl ↓ + 2HNO
3 2

2

3

S

3 2

2

3

1

Câu18: Cho thí nghiệm như hình vẽ
sau: Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2
là: A.Zn + 2HCl → ZnCl + H
2

2

Zn +
HCl

dd Pb(NO3)2

2

B.H2 + S → H2S
C.H S + Pb(NO ) → PbS↓ + 2HNO
2

3 2

3


2

2

C) O , N , H ,Cl , CO
2

2

2

2

2

3

D)Tất cả các khí trên.

2

Câu20: Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H , N , NH ,O , Cl , CO ,HCl, SO ,
2

2

3

2

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau
đây? A)H , N , O , CO , HCl, H S

B)O , N , H , CO

C)NH , HCl, CO , SO , Cl

D)NH , O , N , HCl, CO

2

3

2

2

2

2

2

2

2

2

2


D.

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

Câu24: Cho hình vẽ sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br : A.Có
2

kết tủa xuất hiện
B.Dung dịch Br bị mất màu
2

C.Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br

2

D.Không có phản ứng xảy ra

Câu25: Cho hình vẽ sau:

dd H SO
2

Cho biết phản ứng nào xảy ra trong bình cầu:

4 đặc

A.SO + Br + 2H O → 2HBr + H SO B.Na SO
2


Na2SO3


dd H SO

Câu26: Cho hình vẽ sau:

2

4 đặc

Cho biết phản ứng xảy ra trong eclen?
A.SO + Br + 2H O → 2HBr + H SO
2

2

2

2

4

dd Br2

B.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
C. 2SO2 + O2 → 2SO3

Na2SO3

cồn; b:nhiệt kế; c:sinh hàn; d:bình hứng(eclen);

a

e:Bình cầu có nhánh.

D.

a:Nhiệt kế; b:bình cầu có nhánh; c:đèn cồn; d:sinh hàn; e:bình hứng.

Câu28: Cho hình vẽ thiết bị chưng cất thường.
Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất.

Nhiệt
kế

Sinh hàn

A.Đo nhiệt độ của ngọn lửa
B.Đo nhiệt độ của nước sôi

C .Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất
D

.Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình

cầu.
Câu29: Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không
trộn lẫn vào nhau.Phát biểu nào sau đây là không
đúng? A.Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước

A.Xác định C và H

B.Xác định H và Cl

C.Xác định C và N

D.Xác định C và S

dd
Ca(OH)2

Câu31: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong hợp
chất hữu cơ.
Hãy cho biết sự vai trò của CuSO (khan) và biến đổi của
4

Hợp chất hữu cơ

Bông và CuSO4(khan)

nó trong thí nghiệm.

A.

Xác định C và màu CuSO từ màu trắng sang
4

màu xanh.

B. Xác định H và màu CuSO từ màu trắng sang màu xanh

2
3
4
5
6
7
A
B
C A
A
B
C
15 16 17 18 19 20 21
A
A
B C
B
C
B
23 24 25 26 27 28 29
A
B
B A
B
D
D
C.Dung dịch chuyển sang màu xanh
D.Dung dịch chuyển sang màu vàng.

8

dd
Ca(OH)2





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status