Trắc nghiệm về quan hệ vuông góc - Pdf 40

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Chơng: Quan hệ vuông góc
Câu 1: .
Trong các mệnh đề dới đây chỉ có một mệnh đề đúng. Hãy chỉ ra bằng cách
khoanh tròn số thứ tự trớc mệnh đề đó.
b. Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì vuông góc
với nhau.
c. Cho hai đờng thẳng song song, đờng thẳng nào vuông góc với đờng thẳng thứ
nhất thì cũng vuông góc với đờng thẳng thứ hai.
d. Trong không gian , hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng
thứ ba thì song song với nhau.
e. Hai đờng thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau.
Câu 2:
Hãy điền những từ thiếu vào chỗ trống trong mỗi câu sau:
a. Hai đờng thẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng:

b. Góc giữa hai đờng thẳng a và b là góc giữa hai đờng thẳng
a,b và lần l ợt . với a và b.
Câu 3:
Trong không gian cho đờng thẳng không nằm trong mp(P). đờng thẳng
đợc gọi là vuông góc với mp(P) nếu:
b. vuông góc với hai đờng thẳng phân biệt nằm trong mp(P).
c. vuông góc với đờng thẳng a nằm trong mp(P).
d. vuông góc với mọi đờng thẳng nằm trong mp(P)
e. vuông góc với đờng thẳng a mà a song song với mp(P).
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc mệnh đề đúng.
Câu 4:
Chỉ ra một mệnh đề sai trong các mệnh đề sau bằng cách khoanh tròn số thứ
tự trớc mệnh đề đó:
a. Qua một điểm O cho trớc có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đờng
thẳng cho trớc.

Câu 8 :
Tập hợp các điểm cách đều các đỉnh của một tam giác là đờng thẳng vuông
góc với mặt phẳng chứa tam giác đó và đi qua:
a. Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác đó .
b. Trực tâm tam giác đó .
c. Trọng tâm tam giác đó .
d. Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó .
Hãy đánh dấu ì trớc câu trả lời đúng .
Câu 9:
Cho tứ diện SABC thoả mãn SA=SB=SC. Gọi H là hình chiếu của S lên
(ABC) . Đối với ABC ta có điểm H là :
a. Trực tâm
b. Trọng tâm
c. Tâm đờng tròn nội tiếp
d. Tâm đờng tròn ngoại tiếp
Đánh dấu ì trớc câu trả lời đúng .
Câu 10:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau .Gọi H là
hình chiếu của O trên (ABC) . Xét các mệnh đề sau :
1. Vì OA OB và OA OC nên OC (OAB).
2. Do AB (OAB) nên AB OC. (1)
3. Có OH (ABC) vàAB (ABC) nên AB OH.(2)
4. Từ (1) và (2) AB (OCH).
Trong các mệnh đề trên các mệnh đề đúng là:
a. 1, 2 , 3 .
b. 4 , 1 .
c. 2 , 3 , 4.
d. 1 , 2 , 3 , 4.
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng .
Câu 11 :

d. SDC vuông ở C
Câu 14:
Cho hai mặt phẳng () và () vuông góc với nhau và gọi
m = () ().
a. Nếu a () và a m thì a ().
b. Nếu b m thì b () hoặc b ().
c. Nếu c // m thì c // () hoặc c // ()
d. Nếu d () thì d m .
e. Nếu () m thì () () và () ().
Các mệnh đề đúng là :
1. a và d .
2. d và e .
3. a, c và e.
4. a, d và e.
Đánh dấu ì trớc câu trả lời đúng .
Câu 15:
a. Cho a b , nếu a () và b () thì () ().
b. Cho a () , mọi mặt phẳng () chứa a thì () ().
c. Cho a b , mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với a.
d. Cho hai đờng thẳng song song a và b . Mọi mp() chứa c mà c a , c b thì
đều vuông góc với mp(a,b).
Trong các mệnh đề trên chỉ có một mệnh đề đúng là:
Câu 16:
Cho hai đờng thẳng chéo nhau a và b đồng thời a b . Khi đó :
a. mp(P) chứa b thì mp(P) a .
b. mp(Q) chứa b và đờng vuông góc chung của a và b thì mp(Q) a
c. mp(R) chứa b và chứa đờng thẳng b a thì mp(R) // a.
d. mp() chứa a , mp() chứa b thì ()().
Trong các mệnh đề trên chỉ có một mệnh đề đúng , hãy chỉ ra bằng cách
đánh dấu ì trớc mệnh đề đó .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status