CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC CHƯƠNG 2 – LỚP 11
ĐẠI CƯƠNG ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
C©u 1 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD//BC). Giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAD) và (SBC) là:
A. Đường thẳng qua S và giao điểm O của AB và B. Đường thẳng qua S và song song với AD
CD
C. Đường thẳng qua S và trung điểm AB
D. Đường thẳng qua điểm S và giao điểm I của
AC và BD
C©u 2 : Cho hình chóp S.ABCD là hình bình hành. M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC. Thiết
diện của hình chóp cắt bởi (MNP) là hình gì?
A. Ngũ giác
B. Tứ giác
C. Lục giác
D. Tam giác
C©u 3 : Cho tam giác ABC và điểm D nằm ngoài mặt phẳng (ABC), có thể xác định nhiều nhất bao nhiêu
mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm A,B,C,D ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C©u 4 : Cho chóp tứ giác S.ABCD. AC cắt BD tại O, DA cắt CB tại E, AB cắt DC tại F. Giao tuyến của
(SAC) và (SBD) là :
A. SE
B. EF
C. SO
D. SF
C©u 5 : Cho tứ diện ABCD đều cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Cắt tứ diện bởi mặt phẳng (ABG)
thì diện tích thiết diện bằng
a2 2
a2 3
thẳng AF.
C. Giao điểm của đường thẳng EG và đường
D. Giao điểm của đường thẳng AG và đường
thẳng AC.
thẳng CD
C©u 10 : Cho hình chóp S.ABCD , với AC và BD giao nhau tại M, AB và CD giao nhau tại N. Hai mặt phẳng
(SAC) và (SBD) có giao tuyến là:
A. SM
B. SA
C. SN
D. MN
C©u 11 : Cho chóp tứ giác S.ABCD. AC cắt BD tại O, DA cắt CB tại E, AB cắt DC tại F. EF là giao tuyến
của hai mặt phẳng
A. (ABCD) và (SEB)
B. (ABCD) và (SFB)
C. (ABCD) và (SEF)
D. (ABCD) và (BEF)
C©u 12 : Cho tứ diện ABCD đều cạnh a. Gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD thì đoạn
G1G2 bằng bao nhiêu
a
a
2a
a
A.
B.
C.
D.
3
4
3
C©u 3 :
A.
C©u 4 :
A.
C.
C©u 5 :
A.
B.
C.
D.
C©u 6 :
A.
B.
C.
D.
C©u 7 :
Trong không gian, điều kiên ‘‘không có điểm chung’’ là điều kiện để :
Hai đường thẳng song song
B. Hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
Hai đường thẳng chéo nhau
D. Hai đường thẳng trùng nhau
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, BC, AD, AC,
BD. Chọn đáp án sai
IEJF là hình bình hành
B. Cả ba đều là hình bình hành
EFMN là hình bình hành
D. IMJN là hình chữ nhật
Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai ?
AD chéo với BC
b
C.
C©u 9 :
A.
B.
C.
D.
C©u 10 :
A.
Gv: Lê Kha
a //
a //b
b
//
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thì song song với nhau
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
Hai đường thẳng phân biệt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau
Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau
Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Số mặt phẳng chứa a và song song với b là :
1
B. 2
C. 0
D. Vô số
Trang 2
C©u 11 : Cho các mệnh đề sau
1. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
2. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
3. Hai đường thẳng chéo nhau thì không cùng thuộc một mặt phẳng.
4. Hai đường thẳng song song thì chéo nhau.
Trong các mệnh đề trên:
A. Có hai mệnh đề đúng
B. Có một mệnh đề đúng
C. Có ba mệnh đề đúng
D. Cả bốn mệnh đề đều đúng.
C©u 12 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
a ; b
a ; b
a //b
C. Ngũ giác.
D. Tam giác
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
C©u 1 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của SA, BC, CD. Thiết diện của mặt phẳng (MNP) với hình chóp là :
Tứ giác EFPN với
Tam giác MIJ với
A. E SB MI ; F SD MJ
B. I AB PN; J AD NP
C. Tam giác MNP
D. Ngũ giác MENPF
C©u 2 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD // BC. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm các cạnh SA, SB, SC, SD. Thiết diện của mặt phẳng (MBC) với hình chóp là :
A. Tam giác MBC
B. Tứ giác MBCD
C. Tứ giác MBCQ
D. Tứ giác MBCP
C©u 3 : Cho tứ diện ABCD và một điểm M BC . Mặt phẳng qua M, //AB và //CD . Thiết diện
A.
C©u 4 :
A.
C©u 5 :
của mặt phẳng và tứ diện ABCD là :
Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD // BC. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm các cạnh SA, SB, SC, SD. Thiết diện của mặt phẳng (ANP) với hình chóp là :
B.
a ; a //b và b
C. a //b và b
D. a chéo b và b //
C©u 8 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của SA, BC, CD. I AB PN ; J AD NP ; E SB MI và F SD MJ . Hình chiếu song
song với SA của đa giác MENPF xuống mặt phẳng (ABCD) là:
A. Tam giác ANP
B. Ngũ giác ABNPD
C. Chính đa giác đó
D. Một ngũ giác khác
C©u 9 : Chọn mệnh đề sai
A. Có một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng song song
B. Có một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng chéo nhau
C. Có một mặt phẳng đi qua một điểm và song song với mặt phẳng khác không chứa điểm đó
D. Có một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và song song với một đường thẳng chéo nhau với đường
thẳng đó
C©u 10 : Cho tứ diện ABCD và M là trung điểm CD. Lấy điểm O trên BM sao cho BO = 3 OM. Đường thẳng
OA '
song song với AB kẻ từ O cắt mặt phẳng (ACD) tại A’ thì tỉ số
bằng:
AB
1
2
1
1
A.
B.
D. CD // (EMFN)
quy
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của SA, BC, CD. Chọn đáp án sai
MO // (SBC)
B. SC // (MBD)
C. MO // (SCD)
D. MO // (SAC)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD // BC. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm các cạnh SA, SB, SC, SD. Chọn đáp án sai
(MNPQ) là hình
B. MP // (ABCD)
C. MN // (SBC)
D. MP // AC
thang
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai.
Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại.
Một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại.
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
C©u 1 : Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, BC, AD, AC,
BD. Chọn đáp án đúng
A. (EMN) // (ABCD)
B. (FMN) // (FAB)
C. BC // (IEJF)
D. BC và AD cùng song song với (IEJF) nên BC
// AD
C©u 2 : Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
B. (QRS) // (BB’C’C)
C. (ABC) // (A’QR)
D. (A’MN) // (BB’C’C)
C©u 7 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ . Gọi H là trung điểm của A’B’, mặt phẳng (BCH) cắt A’C’ tại K thì tỉ số
A' K
bằng :
A'C '
1
1
3
A. 2
B.
C.
D.
2
4
4
C©u 8 : Chọn mệnh đề sai
A. Nếu hai mặt phẳng song song với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song
với mặt phẳng kia
B. Cả ba câu trên đều sai
C. Hai mặt phẳng song song, mặt phẳng nào cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia
D. Nếu 2 mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song
C©u 9 : Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của tam giác AA’B’ và tam giác
AA’C. Một điểm H AB và một điểm K AC cho bởi HB 2HA , KC 2KA . Chọn đáp án sai
A. MN // (BCC’B’)
B. (MNKH) // AA’
C. MH // BB’
D. MN chéo KH
C©u 10 : Chọn đáp án sai. Trong một hình hộp
C©u 15 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CC’. Mặt phẳng (A’MN)
HA
cắt AB tại H thì
bằng?
HB
1
1
A.
B. 2
C.
D. 3
2
3
C©u 16 : Trong không gian cho hai hình bình hành ABCD, ABEF tùy ý. Chọn đáp án sai
A. CDFE là hình bình hành
B. ADF.BCE là hình lăng trụ tam giác
C. (ABC) // (AEF)
D. (ADF) // (BCE)
Gv: Lê Kha
Trang 5
C©u 17 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. M,N lần lượt là trung điểm của AA’ và DD’. Thiết diện của hình
hộp cắt bởi mặt phẳng (MNB’) là
A. Tứ giác
B. Ngũ giác
C. Tam giác
D. Lục giác
C©u 23 : Cho mặt phẳng (R) cắt hai mặt phẳng song song (P) và (Q) theo hai giao tuyến a và b. Khi đó :
A. a và b song song
B. a và b cắt nhau
a
và
b
chéo
nhau
C.
D. a và b trùng nhau.
C©u 24 : Số đỉnh, số đường chéo, số cặp cạnh đối diện, số cặp đỉnh đối diện của một hình hộp lần lượt là:
A. 8, 4, 6, 4
B. 8, 2, 8, 4
C. 8, 4, 4, 2
D. 8, 2, 4, 6
C©u 25 : Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’. Gọi O, O’ là tâm các hình bình hành ABCD và A’B’C’D’. Chọn
đáp án sai
A. OO’ // AA’
B. OO’ // (AA’B’B)
C. OO’ = AA’ + CC’
D. OO’ đi qua tâm của hình hộp
C©u 26 :
a
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Lấy điểm M trên AB với AM . Diện tích thiết diện của hình tứ
3
diện khi cắt bởi mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (BCD) là:
a2 3
a2 3
a2 3
a2 3
{
{
)
)
|
|
|
|
}
}
}
)
}
~
~
)
~
~
06
07
08
09
10
{
{
{
{
{
|
|
|
|
)
)
}
}
}
}
~
~
)
)
~
12
13
14
15
16
{
{
{
{
{
{
)
)
)
|
)
|
|
|
}
}
}
}
}
}
~
)
~
)
~
~
07
08
02
03
04
05
{
{
{
{
)
|
|
)
|
|
}
)
}
)
}
)
~
~
~
~
06
12
13
14
15
{
{
{
{
)
)
|
|
|
|
}
)
}
)
}
~
~
)
~
~
19
)
}
}
}
}
)
}
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
01
02
03
04
05
06
07
08
09
}
~
~
~
)
)
)
~
~
)
10
11
12
13
14
15
16
17
18
{
{
)
{
{
{
{
)
~
Trang 7