Tổ 6B (Mai T. Cẩm Chung/ Lê Trà My/ Nguyễn T. Ngọc Ngà/ Lê T. Phượng/ Lê Xuân Quyến/ Ngô Văn Quỳ)
GIÁO ÁN
Bài 10: Thực hành
NHẬN XÉT VỀ SỰ PHÂN BỐ CÁC VÀNH ĐAI ĐỘNG ĐẤT, NÚI LỬA
VÀ CÁC VÙNG NÚI TRẺ TRÊN BẢN ĐỒ
I- Mục tiêu bài học:
Sau bài học, học sinh cần:
1. Về kiến thức:
- Biết được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên thế giới.
- Nhận xét và giải thích được mối quan hệ giữa sự phân bố của các vành đai động đất, núi lửa, các vùng
núi trẻ với các mảng kiến tạo.
2. Về kĩ năng: Đọc được bản đồ các vành đai động đất, núi lửa và núi trẻ.
3. Về thái độ: Cảm thông và có hành động chia sẻ thiết thực với người dân những vùng vừa trải
qua thiên tai.
II- Thiết bị dạy học:
- Bản đồ tự nhiên thế giới.
III- Hoạt động dạy học:
Vào bài:
Nhật Bản được xem là xứ sở của động đất còn Inđônêsia là quê hương của núi lửa. Tại sao?
Ngoài 2 quốc gia trên, trên Trái đất còn có những nơi nào thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa nữa
không? → Vào bài
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
* Hoạt động: Cả lớp/ Cá nhân
- GV nêu nhiệm vụ cần hoàn thành của giờ học
+ Xác định trên bản đồ các vành đai động đất,
núi lửa và các vùng núi trẻ.
+ Nhận xét và giải thích sự phân bố các vành
đai đó.
- Phát phiếu học tập, GV gợi ý và yêu cầu HS
hoàn thành phiếu học tập.
1. Xác định các mảng kiến tạo và hướng dịch
Sưu tầm một số tư liệu về hoạt động động đất, núi lửa, các vùng núi trẻ trên thế giới.
VI- Phụ lục:
Phiếu học tập
P. 1
Tổ 6B (Mai T. Cẩm Chung/ Lê Trà My/ Nguyễn T. Ngọc Ngà/ Lê T. Phượng/ Lê Xuân Quyến/ Ngô Văn Quỳ)
PHIẾU HỌC TẬP BÀI 10
Học sinh: Lớp:
Thời gian hoàn thành: 20 phút
1. Dựa vào nội dung thuyết kiến tạo mảng và những kiến thức đã học, em hãy xác định và
điền tên các mảng kiến tạo lớn vào lược đồ dưới đây:
Dựa vào hình 7.3 (SGK), em hãy vẽ kí hiệu mũi tên lên lược đồ trên để mô tả hướng di chuyển
của các mảng kiến tạo.
2. Quan sát bản đồ: Các mảng kiến tạo; Các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ
dưới đây:
Em hãy:
a/ Xác định:
- Các vành đai động đất:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
P. 2
Tổ 6B (Mai T. Cẩm Chung/ Lê Trà My/ Nguyễn T. Ngọc Ngà/ Lê T. Phượng/ Lê Xuân Quyến/ Ngô Văn Quỳ)
- Những nơi tập trung nhiều núi lửa:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
- Một số dãy núi trẻ trên Trái đất:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
4. Điền vào chỗ trống cho trọn nghĩa câu nhận xét sau:
Động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ thường có ở ………………… của các mảng kiến tạo.
a/ Trung tâm
b/ Rìa
c/ Vùng tiếp xúc
P. 3
Tổ 6B (Mai T. Cẩm Chung/ Lê Trà My/ Nguyễn T. Ngọc Ngà/ Lê T. Phượng/ Lê Xuân Quyến/ Ngô Văn Quỳ)
Thông tin phản hồi:
PHIẾU HỌC TẬP BÀI 10
1. Dựa vào nội dung thuyết kiến tạo mảng và những kiến thức đã học, em hãy xác định và
điền tên các mảng kiến tạo lớn vào lược đồ dưới đây:
Dựa vào hình 7.3 (SGK), em hãy vẽ kí hiệu mũi tên lên lược đồ trên để mô tả hướng di chuyển
của các mảng kiến tạo.
2. Quan sát bản đồ: Các mảng kiến tạo; Các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ
dưới đây:
Em hãy:
a/ Xác định:
- Các vành đai động đất:
+ Vành đai quanh Thái Bình Dương
+ Khu vực Địa Trung Hải
+ Khu vực Đông Phi
P. 4
Tổ 6B (Mai T. Cẩm Chung/ Lê Trà My/ Nguyễn T. Ngọc Ngà/ Lê T. Phượng/ Lê Xuân Quyến/ Ngô Văn Quỳ)
- Những nơi tập trung nhiều núi lửa:
+ Khu vực Thái Bình Dương
+ Khu vực Đại Tây Dương
+ Khu vực Địa Trung Hải
+ Khu vực Đông Phi và Cận Đông
+ Himalaya: Mảng Âu - Á và mảng Ấn Độ
+ Anđet: Mảng Thái Bình Dương và mảng Nam Mỹ
+ Coocđie: Mảng Thái Bình Dương và mảng Bắc Mỹ
4. Điền vào chỗ trống cho trọn nghĩa câu nhận xét sau:
Động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ thường có ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo.
a/ Trung tâm
b/ Rìa
c/ Vùng tiếp xúc
P. 5