Đề cương ôn tập học kỳ 1 lớp 10 môn hóa có đáp án - Pdf 40

ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Triolein
A. axit stearic.

+ HCl
+ H 2 du ( Ni ,t )
+ NaOH du ,t
→ Z. Tên của Z là

→ X 
→ Y 
0

0

B. axit oleic.

C. axit panmitic.

D. axit linoleic.

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được
m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,2
B. 21,6
C. 16,2
D. 32,4
Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.
B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

D. 4
Câu 9: Axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với a (g)
axetylsalixylic cần vừa đủ 300 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là
A. 27,0
B. 40,5
C. 18,0
D. 54,0
Câu 10: Este nào sau đây thủy phân tạo ra axeton ?
A. CH2=CHCOOCH3.
C. CH3-COO-C(CH3)=CH2.

axit

B. CH3-COOCH2CH=CH2
D. CH3-COOCH=CH2.

Câu 11: Dãy các chất đều tác dụng được với vinyl fomat là:
A. KOH, Br2, Na2CO3, Cu(OH)2
B. KOH, Cu(OH)2, Na, H2
C. NaOH, HBr, Na, H2
D. NaOH, Br2, AgNO3/NH3, H2
Câu 12: Hỗn hợp X gồm vinyl acrylat, metyl fomat và etyl axetat. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được 1,98 gam H2O và
2,912 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của vinyl acrylat trong X là
A. 0,98 gam
B. 1,47 gam
C. 1,96 gam
D. 1,00 gam
Câu 13: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
A. hidro
B. nitơ

nước vôi trong, thu được 150 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 51 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi
trong ban đầu. Giá trị của m là


A. 1500.

B. 225.

C. 900

D. 250.

Câu 19: Cho các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, NaHCO 3,
[Ag(NH3)2]OH. Số phản ứng xảy ra là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 20: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng a gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 15,3 gam muối. Giá trị của a là
A. 12,3.
B. 13,5.
C. 18,5.
D. 22,5.
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá
trị của m là
A. 19,2.
B. 16,4.
C. 8,2.
D. 9,6.

D. CH3COOCH2CH2OH.
Câu 27: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Lipit là trieste của glixerol với các axit béo
D. Dầu ăn và dầu bôi trơn máy giống nhau về thành phần phân tử
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
A. 3 mol natri stearat
B. 1 mol natri stearat
C. 3 mol axit stearic
D. 1 mol axit stearic
Câu 30: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Hãy chọn bộ thuốc thử để có thể phân biệt 4 gói bột trắng trên?
A. Nước, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch I2.
B. Nước, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch NaOH.
C. Nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3/NH3.
D. Nước, O2 (đốt cháy), dung dịch AgNO 3/NH3.
Câu 31: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3.
Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 32: Cho dãy các chất: lipit, tinh bột, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là :
A. 4
B. 2

B. 98 lít.
C. 140 lít.
D. 110 lít.


Câu 35: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu
được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X:
A. C2H5COOC2H5.
B. C2H3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 36: Isoamyl axetat (thường gọi là dầu chuối) được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic và
H2SO4 đặc. Phản ứng điều chế trên được gọi là phản ứng:
A. xà phòng hóa
B. thủy phân
C. este hóa
D. hidrat hóa
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Nhiệt độ sôi (0C)
182
184
-6,7
-33,4
pH (dung dịch nồng độ 0,001M)
6,48
7,82
10,81
10,12
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Z là CH3NH2.
B. T là C6H5NH2.
C. X là NH3.
D. Y là C6H5OH.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO 2, 0,56 lít khí N2 (đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng
với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. CTCT thu gọn của X là
A. H2N-CH2-COO-C2H5.
B. H2N-CH2-COO-C3H7.
C. H2N-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-COO-CH3
Câu 4: Cho các dung dịch: CH3-CH2-NH2 ; C6H5-NH2; H2N-CH2-COOH ; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH ; ClH3N-CH2-COOH ; H2N-CH2COONa ; C6H5-NH3Cl.
Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. CH3NH2.
B. H2NCH2COOH.

A. 2 và 1
B. 2 và 3
C. 3 và 2
D. 1 và 2
Câu 8: Cho các chất: (1)alanin, (2)anilin, (3)etylamoni clorua, (4)poliisopren, (5)poli(vinyl axetat), (6)Ala-Gly. Những chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là:
A. 1, 3, 5, 6
B. 2, 3, 5
C. 2, 3, 4, 5, 6
D. 2, 3, 5, 6
Câu 9: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?


A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27. Công thức
phân tử của amin đó là
A. C3H7N
B. C3H9N
C. C4H9N
D. C4H11N
Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa do bị lên men làm đông tụ protein.
B. Lớp váng nổi lên khi nấu thịt, cá là hiện tượng đông tụ protein.

C. N2
D. C2H5NH2
Câu 17: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) sau khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm có alanin và glyxin?
A. 5
B. 8
C. 6
D. 7
Câu 18: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
(1) C6H5NH2
(2) C2H5NH2
(3) NH3
(4) (C2H5)2NH
(5) NaOH
A. (1) < (3) < (2) < (5) < (4)
B. (3) < (2) < (4) < (5) < (1)
C. (3) < (1) < (2) < (4) < (5)
D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5)
Câu 19: Năm 2008, người ta phát hiện một số loại sữa dành cho trẻ em sản xuất tại Trung Quốc có nhiễm chất melamin (danh
pháp IUPAC là 1,3,5-triazin-2,4,6-triamin), có CTPT là C3H6N6. Melamin có thể gây sỏi thận, suy thận, sỏi bàng quang và ung thư
bàng quang. Nhà sản xuất thêm melamin vào sữa để làm tăng hàm lượng protein vì melamin vốn có hàm lượng nitơ cao. Hàm lượng
nitơ trong melamin khoảng :
A. 71%
B. 86%
C. 66%
D. 61%
Câu 20:Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl). Tỉ khối hơi của A so
với oxi là 2,78125. Amino axit B là
A. axit amino fomic.
B. axit aminoaxetic.
C. axit glutamic.

B. Etylmetylamin.
C. Isopropanamin.
D. Isopropylamin.
Câu 26: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.
B. Valin.


C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.
D. Axit α-aminoisovaleric.
Câu 27: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dd có pH < 7 là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 28: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A. 4 amin.
B. 5 amin.
C. 6 amin.
D. 7 amin.
Câu 29: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A. Axit glutamic, glixin, metylamin
B. Phenylamoni clorua, axit glutamic, glixin
C. Anilin, alanin, metylamin
D. Lysin, alanin, metylamin
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ visco và tơ axetat là tơ tổng hợp.
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin được cao su buna-N.
C. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp axit ađipic và hexametylenđiamin.

B. (2), (3), (6).
C. (2), (5), (6).
D. (1), (4), (5).
Câu 37: Ứng dụng nào sau đây của amino axit là sai ?
A. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
B. Một số amino axit là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.
C. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α- aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
D. Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
Câu 38: Cho các chất: caprolactam (1), axit glutamic (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Những chất có khả năng tham gia
phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. (3), (4) và (5)
B. (1), (3) và (5).
C. (1), (2) và (3)
D. (1), (2) và (5)
Câu 39: Polime (X) là chất nhiệt dẻo, tính bền cao, dùng làm chất chống dính xoong chảo … Polime (Y) là chất rắn vô định hình, cách
điện tốt, bền với axit; dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả… (X), (Y) lần lượt là :
A. poli(tetrafloetilen) và poli(vinyl clorua)
B. nhựa (phenol-fomanđehit) và polietilen
C. poliacrilonitrin và poli(vinyl clorua)
D. teflon và polietilen
Câu 40: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH
B. H2N – CH2CONH – CH(CH3) –COOH
C. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH D. H2N – CH2CONH – CH2CH2COOH

ÔN TẬP CHƯƠNG 5
Câu 1: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A. Rb+.
B. Na+.
C. Li+.

B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 8 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà
trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. II, III và IV.
Câu 9: Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3  3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
A.Ag+, Fe2+, Fe3+
B. Fe2+, Fe3+, Ag+
C. Fe2+, Ag+, Fe3+
D. Ag+, Fe3+, Fe2+

Câu 10Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe 2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+.
B. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
3+
C. Cu khử được Fe thành Fe.
D. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
Câu 11: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A. Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
B. Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
D. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng


A. HCOOC2H3
B. CH3COOCH3
C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Câu 7: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. HCl.
B. AlCl3.
C. AgNO3.
D. CuSO4.
Câu 8: Phản ứng thủy phân lipit trong môi trường kiềm, có đặc điểm là:
A. xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit
B. phản ứng một chiều
C. phản ứng thuận nghịch
D. A và B đúng
Câu 9: Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau: glucôzơ, sacarôzơ, fomonandehit?
A. AgNO3/dd NH3 B. Na
C. Nước Brôm
D. Cu(OH)2/OHCâu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 kg sacarôzơ, thu được :
A. 1 kg glucôzơ và 1 kg frutôzơ
B. 500g glucôzơ và 500g frutôzơ
C. 526,3g glucôzơ và 526,3g frutôzơ
D. 1 kg glucôzơ
Câu 11: Câu nào sau đây không đúng:
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tố kim loại thường ít (1 đến 3 electron)
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tố phi kim thường có 4 đến 7 electron
C. Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kinh nhỏ hơn nguyên tử phi kim
D. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyê tử thường bằng nhau
Câu 12. Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo hai muối khác nhau:


A. Cu

ban đầu. Khối lượng đinh sắt trước đó là:
A. 60g
B. 50g
C. 40g
D. 30g
Câu 19: Đặt một vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm. Quá trình xảy ra ở cực âm là:
A. Zn
Zn2+ + 2eB. Cu Cu2+ + 2eC. 2H+ + 2e- H2 D. 2H2O + O2 + 4e- 4OHCâu 20: Ở New Đeli (Ấn Độ) có một cột sắt đã tồn tại 1.500 năm. Cột sắt này bền lâu được ,nguyên nhân chính là do:
A. được làm bằng thép đặc biệt
B. được làm bằng sắt nguyên chất
C. được tăng cường biện pháp bảo vệ như sơn, bôi dầu trơn…
D. khí hậu ở New Đeli đặc biệt nên không ăn mòn kim loại
Câu 21: Để phân biệt dung dịch phenol và etylamin. Trong 2 lọ riêng biệt, người ta dùng:
A. NaOH
B. HCl
C. AgNO3 D. quỳ tím
Câu 22: Các amino axit no có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. dd NaOH, dd HCl, Na, C2H5OH
B. dd NaOH, dd Br2, dd HCl, CH3OH
C. dd Ca(OH)2, dd thuốc tím KMnO4, dd H2SO4, C2H5OH D. dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím
Câu 23: Để rửa sạch chai lọ đựng Anilin, nên dùng cách nào sau đây?
A. Rửa bằng xà phòng
B. Rửa bằng nước
C. Rửa bằng dd NaOH sau đó rửa lại bằng H2O
D. Rửa bằng dd HCl sau đó rửa lại bằng H2O
Câu 24: Để phân biệt 3 dd: H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2. Chỉ cần dùng một thuốc thử là :
A. dd NaOH
B. dd HCl
C. quỳ tím
D. A, B, D đều đúng

Câu 31: Từ xenlulôzơ có thể điều chế tơ nào?
A. Tơ axetat
B. Tơ Capron
C. Tơ Nilon-6
D. Tơ Nitron
Câu 32: Hợp chất Amin C5H13N có bao nhiều đồng phân bậc III
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
Câu 33: Một este no đơn chức X có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Đun X trong dd H2SO4 được 2 chất hữu cơ Y và Z. Đốt Y và Z
với số mol như nhau,thu được cùng thể tích CO2 ở cùng điều kiện. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC3H7
C. C2H5COOCH3
D. CH3COOCH3
Câu 34: Cho chuỗi biến hóa: tinh bột → A → B → axit axetic. A và B lần lượt là:
A. ancol etylic, andehit axetic
B. glucôzơ, ancol metylic


C. glucôzơ, ancol etylic
D. glucôzơ, andehit axetic
Câu 59: Khi cho hóa nhựa PVC, tính trung bình cứ K mắt xích trong mạch PVC ứng với một phân tử Clo. Sau khi Clo hóa, thu được 1
polime chứa 63,96% Clo về khối lượng. Giá trị của K là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 36: Chất nào dưới đây, khi thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra anilin?

C. C4H8O2
D. C6H12O2
Câu 3: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Xà phòng hóa
B. Hidrat hóa
C. Crackinh
D. Sự lên men
Câu 4: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là
công thức nào sau đây:
A. CnH2nO2 (n≥2)
B. CnH2n + 1O2 (n≥3)
C. CnH2n - 1O2 (n≥2)
D. CnH2n – 2 O2 (n≥3)
Câu 5: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 6: Chất X có công thức phân tử C 4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C 2H3O2Na. Công thức
cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. HCOOC3H5.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O. Công thức của (E) là: (C=12, H=1, O =16)
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5



Dd Z

(3)


Tên các dung dịch là :
A.
Saccarozơ, glucozơ, anilin
B.
Glucozơ, aniline, saccarozơ

C. Anilin, saccarozơ, glucozơ
D. Glucozơ, saccarozơ, aniline

Câu 10: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A. dd AgNO3 / NH3
B.kim loại Kali
C. CH3COOH
D. Cu(OH)2
Câu 11: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Câu 12: Cho các chất: X: glucozơ ; Y: fructozơ ; Z: Saccarozơ ; T: Xenlulozơ. Các chất phản ứng được với dung dịch AgNO 3/NH3,t0
cho ra Ag là
A. Z, T
B. X, Z
C. Y, Z

A. NaOH, HCl.
B. HCl , Na2CO3.
C.HCl , Br2.
D. NaOH, Br2.
Câu 20: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn gồm: glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng.(dụng cụ
thí nghiệm xem như đủ)
A. NaOH
B. AgNO3/NH3
C. Cu(OH)2/OHD. HNO3
Câu 21: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
( C= 12, H = 1, N = 14)
A. C2H5N
B. CH5N
C. C3H9N
D. C3H7N
Câu 22: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 23: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 24: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl.
B. HCl.
C. CH3OH.
D. NaOH.

A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
C. Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 31: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối ...(1)... do nhiều
đơn vị nhỏ gọi là ...( 2)... liên kết với nhau tạo nên.
A. (1) trung bình và (2) monome
B. (1) rất lớn và (2) mắt xích
C. (1) rất lớn và (2) monome
D. (1) trung bình và (2) mắt xích
Câu 32: Vị trí của nguyên tử Fe(Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
B. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.
D. ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6g khí H 2 bay ra và thu được m gam muối .Giá
trị m là (Mg =24 ; Zn =65)
A. 35,7.
B. 36,7.
C. 63,7.
D. 53,7.
Câu 34: Tính chất vật lí chung của kim loại là
A. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
B. Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
C. Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
D. Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
Câu 35: Một lá kim loại Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe chất trên bề mặt lá Au bằng dung dịch:
A. CuSO4 dư
B. FeSO4 dư
C. FeCl3 dư




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status