trắc nghiệm tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học hóa học 10 - Pdf 40

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1: Cho phản ứng : X → Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2>
t1), nồng độ của chất X bằng C 2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được
tính theo biểu thức nào sau đây ?
C −C
C −C
C −C
v= 2 1
v= 1 2
v= 1 2
t 2 − t1
t1 − t 2
t 2 − t1
A.
B.
C.
D.

v=−

C1 − C 2
t 2 − t1

Câu 2: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Thời gian xảy ra phản ứng
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản
ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác
Câu 3: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ

D. Không làm tăng tốc độ của phan ứng
thuận và nghịch
Câu 8:Cho các yếu tố sau:
a. nồng độ chất.
b. áp suất c. xúc tác
d. nhiệt độ
e.
diện tích tiếp xúc .
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A. a, b, c, d.
B. b, c, d, e.
C. a, c, e.
D. a, b, c,
d, e.
Câu 9: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do


A. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay
đổi.
Câu 10: Định nghĩa nào sau đây là đúng ?
A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
B. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đổi trong phản ứng.
D. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng.
Câu 11: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ
lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.

Câu 15: Phản ứng giữa hai chất A và B được biểu thị bằng phương trình hóa học sau A + B → 2C
Tốc độ phản ứng này là V = K.[A].[B]. Thực hiện phản ứng này với sự khác nhau về nồng độ ban
đầu của các chất:
- TH 1: Nồng độ của mỗi chất là 0,01 mol/l.
- TH 2: Nồng độ của mỗi chất là 0,04 mol/l
- TH 3: Nồng độ của chất A là 0,04 mol/l, của chất B là 0,01 mol/l.
Tốc độ phản ứng ở trường hợp 2 và 3 lớn hơn so với trường 1 số lần là
A. 12 và 8
B. 13 và 7
C. 16 và 4
D 15 và
5
CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1: Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k) + Q
1. tăng nhiệt độ ;
2. tăng áp suất ;
3. giảm nhiệt độ ;
4. hóa lỏng và lấy NH3 ra khỏi
hỗn hợp. 5. giảm áp suất.
Muốn cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì cần phải:
A. 2; 4.
B. 1; 2; 4.
C. 2; 3; 4.
D. 1; 5.
Câu 2: Cho phương trình hoá học N2 (k) + O2(k)
2NO (k);
∆H > 0



theo chiều nghịch khi:
A. Giảm nhiệt độ
B. Tăng nhiệt độ
C. Giảm áp suất
D.Tăng
nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 6. Cho cân bằng sau: CO2 + H2O + CaCO3
Ca2+ + 2HCO-3
H< 0. Hãy cho biết độ
tan của CaCO3 trong nước chứa CO2 thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ ?
A. tăng
B. giảm
C. không đổi
D. không xác
định.

Câu 7: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3(k); H< 0. Nồng độ
của SO3 sẽ tăng, nếu:
A.Giảm nồng độ của SO2. B.Tăng nồng độ của SO2 . C.Tăng nhiệt độ.
D.Giảm
nồng độ của O2.
Câu 8: Phản ứng nào sau đây (chất phản ứng và sản phẩm ở trạng thái khí) không chuyên dịch cân
bằng khi áp suất tăng:
A. N2 + 3H3 D 2NH3
B. N2 + O2 D 2NO
C. 2CO + O2 D 2CO2
D. N2O4 D
2NO2

ứng :
A. N2 + 3H2
2NH3
B.N2 + O2
2NO.
C. 2NO + O2
2NO2.
D. 2SO2 + O2
2SO3
Câu 13: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :
A. 2H2(k) + O2(k)
2H2O(k).
B. 2SO3(k)
2SO2(k) + O2(k)
C. 2NO(k)
N2(k) + O2(k)
D. 2CO2(k)
2CO(k) + O2(k)
∆H
Câu 14: Cho cân bằng sau : 2SO2 + O2
2SO3
< 0 . Để cân bằng trên chuyển dịch về phía
thuận, thì tác động đến các yếu tố như thế nào?
A. t0 tăng, p chung tăng, nồng độ SO2 và O2 tăng
B. t0 giảm, p chung tăng, nồng độ
SO2 và O2 tăng.
C. t0 giảm, p chung tăng, tăng nồng độ SO3 xúc tác.
D. t0 tăng, p chung giảm, tăng lượng xúc
tác.
Câu 15: Cho các phản ứng sau:

C. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp
D. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp,
áp suất cao

Câu 17: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k)
2NH3(k) ; H= – 92kj
Yếu tố giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac( thu được nhiều khí NH3 ) là :
A.Giảm nhiệt độ, áp suất.
B.Tăng nhiệt độ, áp suất.
C.Tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
D.Giảm nhiệt độ, tăng áp suất.
Câu 18: Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng
đỏ. Phản ứng hoá học xảy ra như sau C (r) + H2O (k)
CO(k) + H2(k) ∆H = 131kJ. Điều
khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đỏi.
B.Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
C.Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
D.Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.


.
Câu 19: Cho phản ứng nung vôi: CaCO3
CaO + CO 2 Để tăng hiệu suất của phản ứng, biện
pháp nào không phù hợp?
A. Tăng nhiệt độ trong lò
B. Tăng áp suất trong lò
C. Đập nhỏ đá vôi
D. Giảm áp
suất trong lò

Chất xúc tác và nhiệt độ
Câu 23: Cho các phương trình hóa học sử dung cho các bài tập 7.54, 7.55, 7.56 sau :
a)

2SO2 (k) + O2(k)

c) CaCO3 (r)
3CO2 (k)
e)

Fe (r) + H2O (h)

2SO2 (k)

b)

CaO (r) + CO2 (k)
FeO (r)

+ H2 (k)

H2 (k) + I2(k)

2HI(k)

d) 2Fe 2O3 (r) + 3C (r)
f)

D.


C. 81 lần.
D. 729 lần.
0
b) Nếu tốc độ phản ứng tăng 729 lần thì người ta đã tăng nhiệt độ từ 50 C lên bao nhiêu:
A. 1000C.
B. 1100C.
C. 3000C.
D. 2930C.
Câu 25: Trong bình kín chứa NO2, ở nhiệt độ thường trong bình tồn tại cân bằng sau:
2NO2(nâu đỏ) D N2O4(không màu).
Nếu đem bình khí đó ngâm vào chậu nước đá, khí trong bình mất màu. Hãy cho biết kết luận nào sau
đây đúng :


A. phản ứng toả nhiệt
B. phản ứng thu nhiệt
C. không xác định
D. cả A, B
C đều sai
Câu 26: Cho các yếu tố: Nồng độ (a), nhiệt độ ( b), áp suất (c), diện tích tiếp xúc (d), xúc tác (e).
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A. (a), (b), (c), (d).
B. a, b, d, e.
C. a, b, e.
D. a, b, c, d, e.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status