155 câu trắc nghiệm tiệm cận của hàm số (có đáp án) - Pdf 40

155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

155 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ
Câu 1.

Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 

x3

x2  1
C. y = -1

31

.8

57

.5

76

09

A. x = 1
B. y = 1
D. y  1
2
Câu 2.
2x  x 1
Số đường tiệm cận của hàm số y 

x
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 6.
3x  6
(C ) . Kết luận nào sau đây đúng?
Cho y 
x2
B. (C) không có tiệm cận
A. (C) có tiệm cận đứng x  2
D. (C) là một đường thẳng
C. (C) có tiệm cận ngang y   3
Câu 7.
2 x 1
Đồ thị hàm số y  2


x  3x  2

x 1

x2

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 

x

1

Câu 11.
2x  1
Đồ thị của hàm số y  2
có bao nhiêu đường tiệm cận:
x x1
A. 0
C. 1
B. 2

y  1

D.

x

1
3

31

Xác định tiệm cận của đồ thị hàm số y 

1
3

D.

.8

Câu 10.

Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 1


155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 12.

Đồ thị hàm số y 

3x 2  4 x  1
x 1

A. Không có tiệm cận.
B. Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.
C. Có tiệm cận đứng.
D. Có tiệm cận ngang.
Câu 13.
2x  1
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
là:
x 1
1
A. y   3
B. x  1
C. x  
D. y  2
2
Câu 14.

x

3
2

A.

y  1;y 1

31

.8

57

.5

2x 1
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số y  x  2 là:
A. x  2; y   2
B. x  2; y  2
C. x   2; y   2
Câu 16.
x3
Tìm cận ngang của đồ thị hàm số y 
B.

y3

2

1  2x
1 x
2 x
3x  1
Câu 18. Cho đường cong  C  : y 
. Tích số các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên  C  đến hai đường
x 1
tiệm cận của  C  bằng:
A. 2

C. 4

B. 3

09

C. y  1

D. x  1

B. Hàm số không có cực trị

31

.8

57

C. y  1


1 x
A. y  3; x  1
B. x  1; y  3
C. y  3; x  1
D. x  3; y  1
3x  1
Câu 23. Đồ thị hàm số y 
có:
x2
A. Tiệm cận đứng x  3
B. Tiệm cận đứng x  2
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

x 1

Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 2


155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

C. Tiệm cận ngang y  2

D. Tiệm cận ngang y 

1
3

x2


.5

76

A. 1

B. 3
x

x2 1
B. 2

D. x  1, y  1
D. y 

có bao nhiêu đường tiệm cận?
C. 2

D. 5

có bao nhiêu đường tiệm cận?
C. 3

D. 4

57

6  2x
. Khi ấy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là:

76

09

B. M (2; 2)
C. M (4;3)
D. M (0; 1)
3x  1
Câu 30. Cho hàm số y 
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
2x 1
3
3
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 
2
2
1
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 
2
2x  1
Câu 31. Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
đi qua điểm M(2 ; 3) là:
xm
A. 2
B. – 2
C. 3
D. 0
x 1

A. 2
B. 1
C. 0
D. Vô số
Câu 36. Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào có đường tiệm cận ngang?
x 1
2x  3
x2  2 x  2
A. y 
B. y 
C. y 
D. y  x 4  4 x
2
x2
x
Câu 37. Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào không có đường tiệm cận đứng?

Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 3


155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

A. y 

2x  3
x2  2

B. y 

ax  1
 a , b    giao điểm hai tiệm cận là I(2 ; -1). Tìm a, b?
2x  b
B. a  4; b  2
D. a  4; b  2

57

A. a  2; b  1
C. a  2; b  4

D. y 

.5

76

Câu 40. Đồ thị hàm số y 

1
x

1  3x
có tiệm cận ngang là ?
x2

A. y  3
C. y  2
Câu 39. Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng.
A. y 


09

thị ( C)lần lượt là:
A. x  1; y  1

2
3
2
D. (C) có tâm đối xứng I  2; 
3


B. (C) có tiệm cận ngang y 

31

.8

57

.5
76

B. x  1; y  1
C. y  1; x  1
D. x  1; y  1
x3
Câu 44. Gọi ( C ) là đồ thị hàm số y 
.Chọn mệnh đề đúng:

Câu 45. Gọi ( C ) là đồ thị hàm số y  2
. Khi đó số đường tiệm cận của (C ) là :
x  3x  2
A.0
B. 1
C.2
D. 3
2x  1
Câu 46. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
là:
4 x2  2 x  1
Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 4


155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

A.

y 1

B. y  0

C. y  1; y  1

D. y  1

x 1
có phương trình

2
3
Câu 50. Cho hàm số y 
. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
2x 1
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

Câu 47. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 

2x 1
. Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận, tọa độ điểm I là
x 1
B. I  2;1
C. I  2; 1
D. I  1; 2 

31

A. I 1; 2 

.8

57

.5

76

x2
Câu 54. Cho (C) là đồ thị hàm số y 
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
2x  1
A. Đường thẳng y  2 là tiệm cận ngang của (C)
B. Đường thẳng y  2 là tiệm cận ngang của (C)
1
C. Đường thẳng y 
là tiệm cận ngang của (C)
2
1
D. Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của (C)
2
2x  1
Câu 55. Cho (C) là đồ thị của hàm số y 
. Hãy chọn phát biểu sai:
x 1
A. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang x = 2.
B. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 1.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1) và (1;) .
1
D. Đồ thị (C) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 
2
2
x
Câu 56. Cho (C) là đồ thị của hàm số y  2
. Đồ thị (C) có bao nhiêu đường tiệm cận:
x  3x  2
A. 1
B. 2

Câu 58. Phương trình các tiệm cận của  C  : y 

6  2x
là:
3 x
C. x  2; y  3

x2 1
là:
x2  1

A. x  1; y  1
C. y  1

B. x  1; y  1
D. x  1; x  1; y  1

Câu 59. Đồ thị hàm số y 
1
5

09

A. y  

D. x = -2; y = 3.

3x  4
có tiệm cận ngang là
2x  5


.8

Câu 61. Đồ thị hàm số y 
A. m  2

B. 2

57

A. 1

.5

76

2x2  1
Câu 60. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  2
là:
x  4x  3

Câu 62. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 

x 1
là:
x 1

A. x  1

31

D.3
3  2x
Câu 65. Cho hàm số y 
. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt có phương trình là:
3x  2
2
2
2
2
2
2
2
A. x  ; y  
B. x   ; y  
C. x   ; y  1
D. x  ; y 
3
3
3
3
3
3
3
3x  1
Câu 66. Cho đường cong (C): y 
. Có bao nhiêu điểm trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ đó
x2
đến hai đường tiệm cận của (C) bằng 6.
A. 0
B. 2

A. y  1

D. 0

C.3

2x  1
là:
2x 1

B. x  1

Câu 70. Số các tiệm cận của hàm số y 

C. y  

1
2

D. x  

1
2

4x  1
là:
3x  5

A.1


x 1

A. y  1
B. y  3
C. x  3
Câu 73. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x  1
x 1
x 1
2x
A. y 
B. y 
C. y 
x 1
x
1  x2
x
Câu 74. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y  2

x 1
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 75. Cho hàm số có đồ thị (C) : y 

D. x  1
D. y 

2x
1 x


1 x
Câu 77. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y 
là:
1 x
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
x 1
Câu 78. Hàm số y  2
có bao nhiêu đường tiệm cận:
x  3x  2
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x 1
Câu 79. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số y 
lần lượt có phương trình :
2x 1
1
1
1
1
1
1
1
1
A. x  ; y  
B. x   ; y 


 3x  5
( C ) . Kết luận nào sau đây là đúng ?
2x
A. (C ) có tiệm cận ngang y = - 3
B. ( C ) có tiệm cận đứng x = 2
C. ( C ) không có tiệm cận
D. ( C ) là một đường thẳng

Câu 81. Cho y 

Câu 82. Tìm giá trị m để đồ thị hàm số y 
A. m

B. m  1

09

Câu 83. Cho hàm số y 

x 1
có tiệm cận đứng
xm
C. m  1

D. m  1

76

2x  1

Câu 85. Cho hàm số y 
. Khẳng định nào sau đây đúng?
2x 1
3
3
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 
2
2
1
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 
2
x5
Câu 86. Cho hàm số y 
có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
1  x2  1
A. (C) không có tiệm cận đứng và có 2 tiệm cận ngang
B. (C) có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang
C. (C) không có tiệm cận đứng và có một tiệm cận ngang
D. (C) không có tiệm cận
2016
Câu 87. Cho hàm số y 
. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là
x 2
A. 0
B. 3
C. 1
D. 2
x 1

31

.8

57

.5
76

09

Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 8


155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

C.

lim y   , lim y  

x 1

D.

x 1

lim y   , lim y  



09

Câu 94. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 

57

B. y = x+2 và x = 1
D. y = -2 và x = 1
3x  7
Câu 95.Giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
là:
x 2
A. ( -2; 3)
B. (2; -3)
C. (3; -2)

31

.8

A. y = 1 và x = 1
C. y = 1 và x = -2

x2
là:
x 1

Câu 96. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.

C.3

D.1

31

.8

57

.5
76

09

B.4
3x  1
Câu 98. Cho hàm số y 
. Khẳng định nào sau đây đúng?
2x 1
3
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 
2
3
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 
2
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
1
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 
2

3
3
3
ax  b
Câu 101. Cho hàm số y 
, c  0 và ad  bc  0 . Tìm mệnh đề sai trong mệnh đề sau:
cx  d
Câu 10. Đồ thị hàm số y 

Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 9


155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

A. Đồ thị hàm số luôn có một tiệm cân đứng.
B. Đồ thị hàm số luôn có một tiệm cân ngang.
C. Trong mọi trường hợp, trục tung không thể là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
D. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
x 1
Câu 102. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 

x 1
A. x  1
B. x  1
C. x  0
D. x  2
4x  1
Câu 103. Với giá trị nào của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 

Câu 106. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là y   2

.8

57

.5

Câu 105. Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố y 

31

2x
1  2x
1
2x
B. y 
C. y 
D. y  2
x3
x
x 1
x 2
Câu 107. Độ thì hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng x  2
x 1
2x  1
2x  1
x 1
A. y 
B. y  2


.8

C. Chỉ có III

57

Câu 111. Cho hàm số y 

x2  x  1
III. y 
x 1

.5
76

09

Câu 110. Trong ba hàm số
x3
x 1
I. y  2
II. y 
x 1
x 1
Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang
A. Chỉ có I
B. Chỉ có II

D. Chỉ có II và III

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1 .

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

D. Đồ thị hàm số chỉ có tiệm cận đứng.

Câu 113. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
A. 0
Câu 114. Cho hàm số

B. 1

3

x2
C. 2

D. 3

=

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngangy=
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang

=

=



Câu 117. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y 

x

x 4
2

.5
76

09

B. 2
C. 1
D. 0
3x  1
Câu 118. Cho hàm số y 
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
2x 1
3
3
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 
2
2
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
3
Câu 119. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y 

A.4
B.1
C.2
D.Không có
3x  1
Câu 123. Cho hàm số y 
.Khẳng định nào sau đây đúng?
2x  1
1
1
A.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 
B.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y  
2
2
3
C.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 
D.Đồ thị hàm số không có tiệm cận
2
Câu 124. Cho hàm số y  f  x  có lim f  x   2, lim f  x   1 . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
x 

x 

A. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng y  2, y  1.
B. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng x  2, x  1.
C. Đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận ngang.
Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 11



155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 125. Cho hàm số y 

2x
( C ). Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số ( C ) là
 x2  1

A.0

1
1 x

B. y 

2x  2
x2

C. y  x 

31

A. y 

.8

57

.5

2 x 2  3x  2
1 x2
A. y 
B. y 
C. y 
D. y 
2 x
1 x
x2
1 x
Câu 129. Đồ thị hàm số nào sao đây không có tiệm cận ngang?
1 x
x

2 x2  3x  2
2 x

D. y 

2x 1
(C ) , Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2
x 1
đường tiệm cận là nhỏ nhất:
A. M(0;-1) , M(2;3)
B. M(0;1) , M(-3;2)
C. M(0;1) , M(-2;3)
D. M(0;1)
2x 1
Câu 131. Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
đi qua điểm M(2; 3) là

Câu 135. Phương trình tiệm cận đứng của hàm số y 

D. 3

.5
76

B. 2
x 1
Câu 133. Đồ thị hàm số y 
có tiệm cận đứng là:
x 1
A. x  1  0
B. x -1  0
2
Câu 134. Đồ thị hàm số y  1  có:
x
A. Tiệm cận đứng là x = 1
C. Tiệm cận ngang là y = 1

09

A. 1

x 2  2x

x2
C. 0

B. x  2


x 2

 

x 3



A. m  0

76

09

A. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x = 2 và x = 3
B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng
C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là y  1 và y  2
D. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng
mx 3  2
có hai tiệm cận đứng thì:
Câu 138. Để đồ thị của hàm số y  2
x  3x  2

57

.5
Câu 139. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số sau : y 

.8

.
x2
x  2
x2
2x
Câu 142. Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận đứng:
1
1
2
5x
A. y  x  2 
B. y 
C. y 
D. y 
x 1
x 1
x 2
2x
3x  1
Câu 143. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  2
x 4
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
x
Câu 144. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  2
.
x 9
A. x  0

57

.5
76

09

C. Hàm số có một tiệm cận đứng là x  2 và một tiệm cận ngang là y  1.
1
D. Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x) trên đoạn 0; 4 là  .
2

Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 14


155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 147. Số đường tiệm cận của hàm số y 

x 2  2x
là.
x2

A. 1

31

.8

Câu 150. Hàm số y  x 4  2 x 2  2 có đồ thị (C). Chọn câu sai:
A. (C) Luôn cắt trục tung
B. (C) Luôn cắt trục hoành
C. (C) Có trục đối xứng
D. (C) Không có tâm đối xứng
2x  3
Câu 151. Cho hàm số y 
có đồ thị (C). Khẳng định nào là sai?
3x  6
2
A. (C) có tiệm cận đứng x = - 2
B. (C) có tiệm cận ngang y 
3
1
2
C. (C) đi qua điểm A 1; 
D. (C) có tâm đối xứng I  2; 
3
 9

x2
Câu 152. Đồ thị hàm số y =
có tâm đối xứng là :
2x  1
1 1
1 1
A. I   ; 
B. I  ; 
 2 2
2 2

 1 
 1 1
1 
A.   ;1
B.   ; 
C.  ;1
 2 
 2 2
2 
2x  1
Câu 155. Cho hàm số y 
. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
x 1
A. (1; 2)
B. (2; 1)
C. (1; -1)

D. (-1; 1)

-----------------------------***-----------------------------

Liên hệ lấy tài liệu: Email: [email protected] – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn

Trang| 15


155 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)

31


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status