195 CÂU TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 1.
A.
Câu 2.
A.
195 CÂU TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO HÀM SỐ
Tìm m để phương trình x 3 3 x 2 m 0 có ba nghiệm phân biệt
m 4
B. m 0
C. 0 m 4
D. Không có m
Với giá trị nào của k thì phương trình x 3 3 x 2 k 0 có 3 nghiệm phân biệt
Không có giá trị
0
D. Không có m
2
Câu 6.
x 3x
Cho hàm số sau: y
. Đường thẳng d: y = - x +m cắt đồ thị hàm số tại mấy điểm ?
x 1
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
4
2
Câu 7. Cho hàm số y x 2x 1 . Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 4 2x2 m với trục hoành là 02 khi và chỉ khi
m 0
m 0
C. m 0
D.
B. m 0
m 1
m 1
Câu 9. Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 4 x 2 tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi
4
Câu 10. Cho hàm số y x 3 2 mx 2 3(m 1) x 2 (1), m là tham số thựC.
57
Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng : y x 2 tại 3 điểm phân biệt A (0; 2) ; B; C sao cho
.8
31
tam giác MBC có diện tích 2 2 , với M (3;1).
A. m 0
B. m 3
C. m 3
D. m 0 m 3
Câu 11.
m x
H m . Tìm m để đường thẳng d : 2x + 2y - 1= 0 cắt Hm tại hai điểm
Cho hàm số y
x2
3
phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng .
8
A. m 2 10
B. m 3 10
76
09
A. m 2
B. m R
C. m 1 m 5
D. 1 m 5
Câu 15. Xác định m để phương trình x3 3mx 2 0 có một nghiệm duy nhất:
A. m 1
B. m 1
C. m 2
D. m 2
Câu 16. Cho hàm số y x3 3 x 2 có đồ thị (C). Tìm m biết đường thẳng (d): y mx 3 cắt đồ thị tại hai
.5
điểm phân biệt có tung độ lớn hơn 3.
m 0
6 m 4
B.
C.
31
x 1
m là:
m 0
A.
B. 0 m 4
C. m R
D. Kết quả khác
m 4
A.
Câu 20. Tìm tọa độ giao điểm của đường cong (C): y
.5
76
3 1
B. ; và 1;3
2 2
09
3 1
A. ; và 1;3
2 2
10
O
5
1
5
10
15
2
4
6
8
A. m 0 m 1
B. m 1 m 2
D. Với mọi m
3
2x 1
Câu 24. Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số y
và đường thẳng y 7 x 19 . Độ dài của đoạn
x 3
thẳng AB là:
13
09
A.
B. 10 2
C. 4 D. 2 5
Câu 25. Cho hàm số y x 4 x 2 có đồ thị (C ) và đồ thị ( P) : y 1 x 2 . Số giao điểm của ( P) và đồ thị
76
4
2
31
D. 4
3
2
Câu 27. Số giao điểm của đường cong y x 2 x 2 x 1 và đường thẳng y 1 x là bao nhiêu?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
Câu 28. Phương trình x3 12 x m 2 0 có 3 nghiệm phân biệt với m
A. 16 m 16
B. 14 m 18
C. 18 m 14
Câu 29. Cho hàm số: y
D. 4 m 4
2x 1
C . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y x m 1 cắt đồ thị
x 1
hàm số C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3 .
C. m 3
D. m 1
Câu 32. Đồ thịhàm số =
− 3 cắt
A. đường thẳng y = 3 tại hai điểm
B. đường thẳng y = - 4 tại hai điểm
D. trục hoành tại một điểm
Câu 33. Phương trình + 3 − 2 = có ba nghiệm thực phân biệt khi:
A. = 2
B. = −2
C. −2 ≤ ≤ 2
D. −2
biệt A, B cách đều trục hoành.
A. k 1
B. k 2
C. k 3
2
Câu 37. Số giao điểm của đồ thị hàm số y ( x 3)( x x 4) với trục hoành là:
A. 2 B. 3
C. 0
4
D. k 3
D. 1
2
Câu 38. Đồ thị hàm số y= x x 1 cắt đường thẳng (d):y= -1. Tại các giao điểm có hoành độ dương là :
A. 0; 1 , 1;1 , 1;1 B. 0; 1 , 1; 1
C. (1; 1)
D. 1; 1 , 1; 1
57
31
C. m 2; 2
.8
A. m ;1 (1; )
D. m ;3 2 3 3 2
B. m 3 2 3;3 2 3
2x 1
và (d): y x 2 là:
x2
C. 1;3
C. m 1
2x 4
và đường thẳng d : y x 1 . Khi đó hoành độ
x 1
.5
76
C. 2.
D.
57
trung điểm I của đoạn MN là.
5
A.
B. 1
C. m 7
Câu 46. Cho hàm số y x 4 2mx 2 1 2m 1
Giá trị m sao cho đồ thị hàm số 1 cắt trục hoành tại bốn điểm có các hoành độ nhỏ hơn 2 là
A. m 1 và
1
5
m . B. m 1
2
2
C. m
C. 2.
1
và m 1
2
D. m 1
Câu 47. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 1 x 2 2 x 5 với trục hoành là
3
phương trình x 3 3x m 0 có ba nghiệm phân biệt.
2
1
1
-1
O
-1
57
.5
76
09
A. 1 m 3
B. 2 m 2
C. 2 m 2
D. 2 m 3
3
Câu 50. Cho hàm số y x 8 x . Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. m
1
4
x 1
là điểm M và N . Khi đó
3x 1
hoành độ trung điểm I của MN có giá trị bằng
5
2
B.
C.
6
3
Câu 54. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau :
x -∞
+∞
0
2
31
.8
57
.5
76
09
D. m 1 hoặc m 5
x -∞
-1
0
+∞
1
_ 0
_
0 +
+
0
y/
0
-1
O 1
A. m 1
B. m 1 hoặc m 2
của m thì phương trình x 3 3x 2 m 4 0 có ba nghiệm phân biệt ?
-2
-4
A. m>-4
B. m
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
3
2
Câu 60. Tổng các hoành độ giao điểm của đồ thị (d): y 2x 5 và (C): y x 3x 1 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. -3
Câu 61. Số giao điểm của đồ thị (P): y x 2 4x 3 và (H): y
A. 0
m 2
m
2
B.
C. 2 m 2
m 2
D.
m 2
09
A. 2 m 2
.5
76
Câu 64. Đồ thị hàm số y x 4 2( m 2) x 2 2 m 3 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi
A. m = -3
x 1
sao cho tam giác OAB ( O là gốc tọa độ ) có diện tích bằng 3 khi:
A. m 3
B. m 3
C. m 3
D. m 2
2x 1
Câu 67. Đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số y
tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn AB 2 2
x 1
.Khi đó giá trị của m thỏa mãn:
Liên hệ lấy tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn Trang| 6
195 CÂU TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)
A. m 1
B. m 7
C. m 1
B. m 5 .
C. m 4 .
y
3
D. m 0 .
2
09
Câu 71. Cho hàm số: y x mx m (Cm ) .Định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba
76
điểm phân biệt.
.5
3 3
3 3
3 3
3 3
3 3
A. 1 m 3
B.
m 3
C.
D. m 1 m 3
m3
Câu 74. Cho hàm số y x 4 (3m 4) x 2 m 2 có đồ thị là Cm . Tìm m đồ thị Cm cắt trục hoành tại bốn
điểm phân biệt.
4
m
B.
3
m 0
4
A. m
5
D. m 0
2x 1
Câu 76. Cho hàm số y
có đồ thị là (C) và đường thẳng d: y = -x + m .. Tìm m để d cắt (C) tại hai
x2
điểm phân biệt A,B sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
A. m= -1
B. m=0
C. m=1
D. m= 2
4
2
Câu 77. Đồ thị sau đây là của hàm số y x 4x . Với giá trị nào của m thì
31
.8
57
.5
76
09
Câu 75. Cho hàm số y
4
Câu 78. Gọi M và N là giao điểm của đường cong y
7x 6
và đường thẳng y = x + 2 . Khi đó hoành độ
x2
trung điểm I của đoạn MN bằng: Chọn 1 Câu . đúng
7
7
D.
2
2
3
2
Câu 79. Số giao điểm của đường cong y x 2 x x 1 và đường thẳng y = 1 – 2x là:
A. 7
B. 3
C.
A. 1
D. 0 k 3
2
76
Câu 81. Cho hàm số y x3 2mx 2 (m 3)x 4 (Cm ) . Giá trị của tham số m để đưởng thẳng ( d ) : y x 4 cắt
A. m
B. m
.8
1 137
2
57
.5
(Cm ) tại ba điểm phân biệt A(0;4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 với điểm K(1;3) là
1 137
2
C. m
C. m
1
3
D. m
2
3
Câu 83. Điều kiện của tham số m để đường thẳng d : y x 5 cắt đồ thị hàm số
y x 3 2m 1x 2 2m 3x 5 tại ba điểm phân biệt là:
57
Câu 86. Cho hai đồ thị hàm số (C ) y
31
.8
x 3 3x 2 5 x
và d m y=m . Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm
6
2
2
7 25
25
7
B. m ;
C. m
D. m 0 ;
;
6 6
6
6
x
x
Câu 87. Xác định m để phương trình : 4 -2m.2 +m+2=0 có hai nghiệm phân biệt ?
A. m>2
Câu 90. Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
4
2
3
A. y x 2x 1
2
B. y x 3x 4x 1
Câu 91. Gọi A , B là giao điểm của hai đồ thị hàm số y
A. I(1;2)
B. I(2;3)
3
D. M(0;1)
2
4
9
4
3
2
C. 1 m
4
3
2
9
m 0
4
2
B.
mm 12
31
.8
Câu 94. Hai đồ thị hàm số y
B. 2 2 m 2 2
C. m 2 2 m 2 2
D. m 2 2
2
Câu 95. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y
A. 2; 2
B. 2; 3
Câu 96. Cho hàm số (C): y
x 2x 3
và đường thẳng y x 1 là
x 2
A. m 2017
2
D. m = 2017
Câu 98. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 x m với trục hoành là 2 khi và chỉ khi
m 0
C.
m 1
m 0
D.
m 1
.8
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
x 3
Câu 101. Giá trị của m để y
(C) cắt đường thẳng (d) : y = mx + 1 tại 2 điểm phân biệt là:
x2
Liên hệ lấy tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn Trang| 9
195 CÂU TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)
A. m < 0 hoặc m > 1 B. 0
x2 2x 3
và (d) y x 1 là:
x2
C. 1 ; 0
D. 1 ; 2
Câu 104. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 x 10 x 3 và trục hoành là:
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
4
2
Câu 105. Với trị nào của m thì phương trình x 4 x m 2 0 có bốn nghiệm phân biệt ?
A. 0 m 4
B. 0 m 4
C. 2 m 6
D. 0 m 6
2
.5
31
.8
A. 2
57
Câu 106. Số giao điểm của đồ thị hàm sô y x 3 x 2 x 4 với trục hoành là
Câu 108. Xác định số giao điểm của hai đường cong (C): y x3 – x2 – 2x 3 và (P): y x2 –x 1.
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
3
2
Câu 109. Tìm tất cả các giá trị của tham số k sao cho phương trình – x + 3x – k = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
A. 0 ≤ k ≤ 4.
B. k >0.
Câu 111. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x3 3x 2 tại
3 điểm phân biệt.
A. 0 m 4
B. m 0; m 4
C. 0 m 4
D. 0 m 4
31
Câu 112. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình x 3 12 x m 2 0 có 3 nghiệm phân biệt.
A. 16 m 16
B. 18 m 14
C. 14 m 18
D. 4 m 4 .
Câu 113. Cho hàm số y x 3 8 x . Số giao điểm của đồ thị hàm số cới trục hoành là:
A. 0 B. 1
C. 2
D. 3
7x 6
Câu 114. Gọi M và N là giao điểm của đường cong y
và đường thẳng y = x + 2 . Khi đó hoành độ
x2
trung điểm I của đoạn MN bằng: Chọn 1 câu đúng
7
3x 4
Câu 116. Đường thẳng y ax 3 không cắt đồ thị hàm số y
khi
x 1
A. 28 a 0
B. 28 a 0
C. a 0
D. a 17
Câu 117. Cho hàm số =
− . Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng:
A. 3
B. 2
C. 0
D. 4
Câu 118. Cho hàm số = − + 2 − 1. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng:
A. 2
B. 1
A. 1 m 1
B. 0 m 1
C. 1 m 0
D. 1 m 0
3
2
Câu 121. Tìm m để đường thẳng d : y mx 2m 4 cắt đồ thị C : y x 6 x 12 x 4 tại ba điểm phân
B. m 0
C. m 0
D. m 1
Câu 122. Đồ thị hàm số y x4 x2 1 cắt đường thẳng y = -1 tại các giao điểm có hoành độ dương là
A. (0;-1), (1;1), (-1;1)
B. (0;-1), (1;1)
D. 3
2
09
4
31
.8
57
.5
76
Câu 125. Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số y 2x 4x 2 khi
A. 0
Câu 130. Đồ thị hàm số y
, C cắt đường thẳng d : y 2 x m tại 2 điểm phân biệt khi m bằng
2x 1
A. m R
B. m 0
C. m 4
D. 4 m 0
Liên hệ lấy tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn Trang| 11
195 CÂU TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 131. Số giao điểm của hàm số = − + 2 + 3 với trục Ox là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 132. Cho hàm số = −2 + 4 + 2 ,đường thẳng y=m không cắt hàm số khi
A. m>4
B. m>0
C. 3
D. 4
2x 1
Câu 136. Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị của hàm số y
tại các điểm có toạ độ là:
x 1
A. 0;1 ; 2;3
B. 1;0 ; 0;1
C. 2;0 ; 3;1
D. 0; 2 ; 2;0
B. 1
57
.5
76
09
A. 2
31
Câu 139. Với giá trị nào của m thì phương trình
m 1 vô nghiệm
x2
A. m 2
B. m 1
C. m 3
x 1
và y 3 x 1 là:
Câu 140. Giao điểm của đồ thị y
x2
A. A(1 ; -2) ; B(0 ; 1)
B. A(1 ; -2)
C. A(-1 ; 0)
D. y
D. m 0, m
D. m 2
3
3
3
3
3
3
x 1
Câu 142. Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số y
tại 2 điểm phân biệt
x
A. m 1
B. m 1
C. m 1
D. m
x 2
Câu 143. Với giá trị nào của m thì phương trình
m vô nghiệm
x 1
A. m 1
B. m 2
C. m 1
D. m 2
3
2
Câu 144. Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 3x 9 x tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi
A. 27 m 5
B. 27 m 5
C. 27 m 5
D. m 27 m 5
Câu 145. Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y f ( x ) và y g ( x ) là:
B. – 12
Câu 147. Cho hàm số: y
C. -16
D. 16
3x 2
(C). Đường thẳng y x m 1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
x2
khi
A. m ; 2 10;
C. m 3;5
B. m ;3 5;
Câu 149. Phương trình sau x4 6 x2 7 0 có bao nhiêu nghiệm:
A. 4
B. 2
C. 0
D. Đáp án khác
3
Câu . 14: Với giá trị nào của m thì phương trình x 3x 1 m 0 có 3 nghiệm phân biệt
A. 2 m 3
B. 1 m 2
C. 1 m 1
D. 2 m 2
3
2
Câu 150. Đồ thị sau đây là của hàm số y x 3 x 4 . Với giá trị nào của m thì
2
-1
O 1
31
.8
.5
76
09
C. 0 m 4
D. 0 m 4
7x 6
Câu 151. Gọi M và N là giao điểm của đồ thị y
và đường thẳng y = x + 2 . Khi đó hoành độ trung
x2
điểm I của đoạn MN bằng:
7
7
A. 7
B.
C.
D. 3
2
2
Câu 152. Số giao điểm của hai đường cong y x 3 x 2 2 x 3 và y x 2 x 1 là:
A. 0
D. (1 ; 0)
2
Câu 155. Đường thẳng (d): y = 2x + m cắt đồ thị (C): y = x + 2x + 1 tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2
thỏa: x12 + x22 – 3 x1.x2< –5 thì m là
A. m > 1
B. m
C. m > 0
3
3
Câu 158. Phương trình: 3 x 1 x 2m 0 có nghiệm khi:
Câu 157. Phương trình
09
A. 2 m 2 2
B. 2 m 1
C. 1 m 2
x 3 2x2 x 12 với trục Ox là:
.5
76
Câu 159. Số điểm chung của đồ thị hàm số y
2
O
-2
-4
A. m 5 m 1
B. m 5 m 1
C. m 5
D. m > 1 ; m
C.
m 2
m 4
m 2
Câu 164. Phương trình x3 - mx + 2 = 0 có một nghiệm khi m nhận giá trị nào?
A. m
D. 0 m 4
Liên hệ lấy tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn Trang| 14
195 CÂU TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 167. Gọi M và N là giao điểm của đồ thị y
7x 6
và đường thẳng y = x + 2 . Khi đó hoành độ trung
x2
điểm I của đoạn MN bằng:
7
7
C.
D. 3
2
2
Câu 168. Số giao điểm của đường cong y x 3 2 x 2 2 x 1 và đường thẳng y = 1 - x bằng
A. 7
C.
D.
3
2
Câu 170. Cho hàm số y x 2 x 2 có đồ thị là (H), hàm số y 2 x có đồ thị là (K). Khi đó:
A. Số giao điểm của (H) và (K) bằng 1
B. Điểm (1; 0) là giao điểm của (H) và (K)
C. Số giao điểm của (H) và (K) bằng 3
D. Điểm ( 0; 2) là giao điểm của (H) và (K)
31
.8
Câu171. Tập các giá trị của m để phương trình : x 3 3 x m 1 0 có 3 nghiệm phân biệt là:
A. ( -1; 3)
B. [ - 1; 3]
C. ( -3; -1)
D. [-3; -1]
4
2
D. 3;1 .
2x 3
(C) và đường thẳng ( d ) : y x m . Với giá trị nào của m thì (d) cắt (C) tại
x2
hai điểm phân biệt:
A. m 2
B. m 6
C. 2 m 6
09
m 2
D.
57
m 2
B.
C. m 3
m 3
Câu 176. Giá trị tham số m để phương trình x3 3x 2 m có 3 nghiệm là
A. m 4; 0
B. m ; 0 2; C. m 4; 0
A. m 3
D. m 1; 0
Câu 178. Cho hàm số y x3 4 x . Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A. 0
B. 2
C. 3
D. 4
3
Câu 181. Xét phương trình x 3x m .
A. Với m = 5 thì phương trình có 3 nghiệm
B. Với m = – 1 thì phương trình có 2 nghiệm
C. Với m = 4 thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt D. Với m = 2 thì phương trình có 3 nghiệm phân
biệt.
Câu 182. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 4 3 x 2 4 với trục hoành.
A. Không có giao điểm B. 1;0 và 4; 0
C. 4; 0
D. 2;0 và 2; 0
31
.8
57
.5
76
09
Câu 183. Đồ thị hai hàm số y 2 x và y 6 x cắt nhau tại duy nhất một điểm. Tung độ điểm đó là bao
B. m 3 hoặc m 1
C. 3 m 1
D. m
D.
Câu 186. Tìm tham số m để phương trình m x 2 x 1 x 0 có nghiệm?
A.
2 3
m 1
3
B. m
2 3
3
Câu 187. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
A. y 3x
D. m 3 hoặc m 2
2x 1
và đường thẳng y 3 là.
x 1
B. N(3; 4)
C. I( 1; 3)
31
Câu 190. Giao điểm của đồ thị (C) : y
.8
3
Câu 191. Giao điểm của đồ thị y x x 2 và trục tung là.
A. M(1; 0) B. N(0; - 2)
C. I( -3; 0)
D. K( 0; 1)
3
Câu 192. Số giao điểm của đồ thị ( C): y x x 2 và đường thẳng y x 1 là.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Liên hệ lấy tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – fb.com/tailieutoan.vn Trang| 16
195 CÂU TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ (FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 193. Cho hàm số y x 4 3m 2 x 2 3m có đồ thị là (Cm), m là tham số. Đường thẳng y 1 cắt
(Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2 khi.
1
1
1
1
C. m 1
D. m 1 và m 0 .
4
4
2x 1
Câu 195. Cho hàm số y
có đồ thị (C). Đường thẳng y 2 x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B
x 1
sao cho tam giác OAB ( O là gốc tọa độ ) có diện tích bằng 3 khi.
A. m 3
B. m 3
C. m 3
-----------------------------***-----------------------------
31
.8
D. m 2