Phạm Thị Thu Hằng Giáo án Ngữ văn 11- cơ bản
Tuần: 19 Ngày soạn: 21.1.08
Tiết PPCT: 74 Ngày dạy: 23.1.08
Nghĩa của câu
A. Mục tiêu
- Nhận thức đc 2 tp nghĩa của câu ở những nd phổ biến & dễ nhận thấy của chúng.
- Có lĩ năng pt, lĩnh hội nghĩa của câu & kĩ năng đặt câu thể hiện đc các tp nghĩa 1 cách phù
hợp nhất.
B. Trọng tâm
- Nghĩa sự việc
- Nghĩa tình thái
C. Đặc điểm bài
- Chú ý hình thức tồn tại của 2 tp nghĩa trong câu (kiểu loại từ…)
D. Tiến trình
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới
Hđ GV - HS Yêu cầu cần đạt
- Xét VD:
- Như vậy có thể chia
nghĩa của câu ra làm
mấy loại?
- HS tìm hiểu VD ở
SGK:
- Nghĩa sự việc là tp
nghĩa ntn?
- Ở 1 mức độ kq, có
thể pbiệt 1 số nghĩa sv
k?
I. Nghĩa của câu
1. Xét VD:
- VD: Phải trả những nghìn rưỡi phơ-răng. (NAQ) (a)
SGK.
- Những từ ngữ nào
chủ yếu nói về sv, hiện
tượng?
- HS làm BT theo các
y/c của SGK:
- HS làm BT theo các
y/c của SGK:
- HS làm BT theo các
y/c của SGK:
(của), nguyên nhân (vì…), mục đích (để, cho…).
- Hình thức biểu hiện: những từ ngữ đóng vai trò CN, VN, TN, KN,
1 số tp phụ khác.
* VD:
- Chúng tôi xử sự thế này thật quả là k phải.
- Chỉ khổ một cái là tối nào tôi cũng phải nghe anh nói đến vợ con
anh.
- Có mà ăn cho no bụng là phúc rồi.
3. Luyện tập
* B1 (tr. 9):
C1: diễn tả 2 sv: ao thu lạnh lẽo/ nước trong veo: trạng thái
C2: 1 sv- đặc điểm (thuyền-bé)
C3: 1 sv- quá trình (sóng- gợn)
C4: 1 sv- quá trình (lá- đưa vèo)
C5: 2 sv: trạng thái (tầng mây- lơ lửng)
đặc điểm (trời- xanh ngắt)
C6: 2 sv: đặc điểm (ngõ trúc- quanh co)
trạng thái (khách- vắng teo)
C7: 2 sv- tư thế (tựa gối, buông cần)
C8: 1 sv- hđ (cá- đớp)