Tổng hợp công thức lý lớp 10 - Pdf 40

Chuyển động thẳng biến đổi đều

_ Gia tốc của chuyền động: a =

v − v0
(m/s2)
t

at 2
_ Quãng đường trong chuyền động: s = v 0 t +
2
1 2
_ Phương trình chuyền động: x = x0 + v 0t + at
2
2
2
v
v
_ Công thức độc lập thời gian:
– 0 = 2 a.s

Sự rơi tự do
_ a = g = 9.8(m / s ) ≈ 10(m/ s )
2

2

2
2
2
_ Vận tốc: v = gt ( m / s ) v = 2 gh ( m / s )

_ Vận tốc góc: ω = = =
(rad/s)
T r
T
r
_ Chu kì (T):khoảng thời gian(giây) vật đi được một vòng.


_ Tần số ( f ): số vòng vật đi được trong một giây.
t
1 N
f= =
T=
(s) ;
(vòng/s) hoặc ( Hz)
N
T
t
v2
_ Độ lớn của gia tốc hướng tâm: aht =
= ω 2 .r (m/s2)
r
_ Góc quay: ∆ϕ = ω.t (rad/s)
_ Quãng đường: s = ∆ϕ .R
uur
uur
_Nếu v12 cùng hướng v23 thì: v13 = v12 + v23
uur
uur
_Nếu v12 ngược hướng v23 thì: v13 = v12 − v23








Định luật 3: F B → A = − FA→ B ⇔ F BA = − F AB

Lực hấp dẫn


G.m1 .m2
R2
 N .m 2
-11 
Trong đó: G = 6,67.10 
2
 kg

_ Lực hấp dẫn: Fhd =




m1, m2 : khối lượng của hai vật.
R: khoảng cách giữa hai vật.
G..M
_ Gia tốc trọng trường /rơi tự do: g =
( R + h) 2

_ Lực đàn hồi của lò xo: Fđh = k. | ∆l |
Trong đó: k là độ cứng của lò xo.
| ∆l | độ biến dạng của lò xo.

_ Lực đàn hồi do trọng lực: P = Fđh ⇔ m.g = k | ∆l | ⇔ k =

m.g
m.g
⇔ | ∆l |=
| ∆l |
k

_ Độ dãn của lò xo khi vật cân bằng trên mặt phẳng nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang là:
(khi treo vật thẳng đứng thì sin α =1)

Lực ma sát

∆l0 =

mg.sin α
k

_ Lực ma sát: Fms = µ .N
Trong đó: µ – hệ số ma sát
N – áp lực (lực nén vật này lên vật khác)
_ Vật đặt trên mặt phẳng nằm ngang: Fms = µ .P = µ . m.g
_ Vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với lực kéo hợp với mặt phẳng một góc α : N = P − Fk .sin α
a = g (sin α − µ.cos α )
_ Vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng: N=P.cos α



v y = gt

_ Theo phương Oy, vật rơi tự do:

y=

gt 2
2

_ Vận tốc của vật: v = vx 2 + v y 2 = v0 2 + ( gt )
_ Phương trình quỹ đạo: y =

g
.x 2
2
2v0

_ Tầm bay xa theo phương ngang L: L = v0


2

2h
g

Chuyển động ném xiên:

_ Theo phương Ox, vật chuyển động thẳng đều:


2g

2

g
.x 2
2
2v0 .cos α
2

Lực quán tính r

(Điểm đặt : Tại trọng tâm của vật. Hướng : Ngược hướng với gia tốc a của hệ quy chiếu)
Fqt = m.a

Lực hướng tâm
(Điểm đặt: Trên chất điểm tại điểm đang xét trên quỹ đạo. Phương: Dọc theo bán kính nối chất điểm với tâm quỹ
đạo. Chiều: Hướng vào tâm của quỹ đạo)
v2
Fht = ma ht = m. = mω2 r
r

Lực quán tính li tâm
(Điểm đặt: Trên chất điểm tại điểm đang xét trên quỹ đạo. Phương: Dọc theo bán kính nối chất điểm với tâm quỹ
v2
đạo. Chiều: Hướng xa tâm của quỹ đạo)
Flt = m. = mω2 r
r

Công thức nhanh

1
n−
2

_ Một vật đang chuyển động với vận tốc v0 thì chuyển động chậm dần đều:
+ Nếu cho gia tốc a thì quãng đường vật đi được cho đến khi dừng hẳn: s =

−v0 2
2a

−v0 2
+ Cho quãng đường s vật đi được cho đến khi dừng hẳn thì gia tốc: a =
2s
−v0
+ Cho a thì thời gian chuyển động: t =
a

+ Cho gia tốc a, quãng đường s thì vật đi được trong giây cuối cùng: ∆s = v0 + at −

a
2


+ Cho quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là ∆s thì gia tốc:
_ Một vật cđ thẳng biến đổi đều với gia tốc a, vận tốc ban đầu v0:
+ Vận tốc trung bình của vật từ thời điểm t1 đến thời điểm t2: vtb = v0 +

a=

∆s


_ Một vật rơi tự do từ độ cao h:
2h
+ Thời gian rơi: t =
g
+ Vận tốc lúc chạm đất: v = 2 gh
+ Quãng đường rơi trong giây cuối cùng: ∆s = 2 gh −
_ Cho quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng:
∆s 1
+
+ Thời gian rơi xác định bởi: t =
g 2

g
2


+ Vận tốc lúc chạm đất: v = ∆s +

g
2
2

g  ∆s 1 
+ Độ cao từ đó vật rơi: h =  + ÷
2  g 2

_ Vận tốc trung bình của chất điểm từ thời điểm t1 đến thời điểm t2: vtb =
_ Quãng đường vật rơi được từ thời điểm t1 đến thời điểm t2: s =


= .n = n
+ Tỉ số gia tốc hướng tâm của điểm A và B:
aB RA .vB 2 n
_ Kim phút của một đồng hồ dài gấp n lần kim giờ:
v p RpTg
=
= 12n
+ Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và kim giờ:
vg RgTp


+ Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và kim giờ:

ω p Tg
=
= 12
ω g Tp
2

 ω p  Rg
+ Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và kim giờ:
=
= 144n
÷
ag  ω g ÷
 Rp
_ Một chiếc ca nô chạy thẳng đều xuôi dòng chảy từ A đến B hết thời gian là t1, khi chạy ngược về A hết thời gian t2.
s
2t t
= 12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status