PHÒNG GD&ĐT CHU PRÔNG
TRƯỜNG TH PHAN ĐĂNG LƯU
Họ và tên:……………………………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I
Năm học: 2016- 2017
Môn: Khoa học - Lớp 5
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lớp: 5..
Điểm
Người chấm bài nhận xét (Ký, ghi rõ họ tên)
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Đúng điền chữ Đ sai điền chữ S vào ô .
Câu 1: Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới tính của mỗi người ? (1,0đ)
a.
Cơ quan tuần tuần
b.
Cơ quan sinh dục
c.
Cơ quan tiêu hóa
d.
Cơ quan bài tiết
Câu 2: Việc làm nào dưới đây chỉ có phụ nữ làm được?(1,0đ)
a.
Làm bếp giỏi
b.
Chăm sóc con cái
Nhôm
d.
Đồng
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước các câu trả lời đúng:
Câu 6: Bệnh sốt rét do muỗi nào truyền bệnh ?(0,5đ)
a. Muỗi vằn.
b. Muỗi A-nô-phen.
c. Cả 2 loại muỗi trên
Câu 7: HIV không lây truyền qua đường nào?(0,5đ)
a. Tiếp xúc thông thường
b. Đường máu và đường tình dục.
c. Từ mẹ truyền sang con lúc mang thai.
Câu 8: Nên làm gì để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì? (0,5đ)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a. Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo.
b. Đặc biệt, hằng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo
lót.
c. Thực hiện tất cả các việc trên.
Câu 9: Người nghiện rượu, bia có thể ảnh hưởng đến những người xung quanh như thế
nào?(0,5đ)
a. Gây sự, đánh nhau với người ngoài.
b. Gây sự, đánh nhau, gây tai nạn giao thông, đánh đập vợ con.
c. Đánh chửi vợ con khi say hoặc khi không có rượu để uống.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 Điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Em hãy nêu đặc điểm của tuổi vị thành niên.
Câu 2: (0,5 điểm) Nêu cách phòng bệnh sốt xuất huyết?
d. S Muỗi A-nô-phen
Câu 4: Kim loại hay hợp kim nào dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất? (1,0đ)
a. S Nhôm
b. S Sắt
c. S Thép
d. Đ Đồng
Câu 5: Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu: (1,0đ)
a. S Đất sét
c. Đ Đá vôi
b. S Nhôm
Từ câu 6 đến câu 9 mỗi câu đúng (0,5đ)
Câu
6
7
8
Đáp án
b
a
c
Điểm
0,5
0,5
0,5
d. S
Đồng
9
b
1. Sự sinh sản
và phát triển
của cơ thể
người
Số câu
2. Vệ sinh
phòng bệnh
Số câu
3. An toàn
trong cuộc
sống
Số câu
4. Đặc điểm
và công dụng
của một số vật
liệu thường
dùng
Số câu
Tổng
Số điểm
1,0
2,0
1,0
2
1
1
3
1
1,0
0,5
1,0
1,5
1,0
Số điểm
Số điểm
1,0
5
1
4
2
9
3
4,0
1,0
3,0
2,0
7,0
3,0
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí