Ôn luyện THPTQG 2017 - Pdf 40

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017 THEO CHUYÊN ĐỀ
Chuyê n đề : n thi học kì 1
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào

A.

C.

y = x 3 − 3x + 2
y = x 3 + 3x + 2

B.

D.

y = x 3 − 3x − 2
y = x 3 + 3x − 2

Câu 2. Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào

A.

C.

y = x 4 − 2x 2 + 3
y = x 4 + 2x 2 − 3

B.

D.

x +1
x −1

B.

D.

lim f (x) = −1



x →−∞

A. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận ngang.

. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.

C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y = 2 và y = -1

1


D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x = 2 và x = -1

Câu 5. Hàm số

A.

y = −x 4 − x 2 + 1


[ − 2; +∞)

C.

(−∞; −2)

D. ℝ

Câu 7.Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên.

−∞

x
y’

+

-2
||

0
0

-

-

+∞


của hàm số

B.

y CT

yC§ = −1

của hàm số

B.

y = x 3 − 3x 2 + 1

C.

y = − x 4 + 2x 2 + 1

yCT = 2

y=
Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số



1 − 2x
x +3

C.


B.

y=x+
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số

max y = 4
A.

1
4
4
x

[ 1;3]

y=2

y=6

Câu 13. Đồ thị hàm số

2x + 3
2−x

x=−
A. Tiệm cận đứng

C. Tiệm cận đứng

B.

[ 1;3]

y = x2 + 2

D.

y=0





y = −2

m≠−

3
2

y =1

. Khẳng định nào sau đây là sai
B.Hàm số không có điểm cực trị

1
(−∞; − )
2

B.


y = −x3 − x 2 + 2

y=6

x=2

Câu 14. Cho hàm số

max y =
C.



[ 1;3]

5
6

trên đoạn [1;3] là

[ 1;3]

B.



C.

max y = 5


.

3
2

y = x 3 − 3mx 2 + 3(2m − 1)x + 1

luôn đồng biến trên R

3


A. m = 1

B.

m ≠1

C. m < 1

1
y = − x3 − x + 7
3

Câu 17. Số điểm cực trị của hàm số
A. 1

B. 0

Câu 18. Tìm tất cả giá trị m để hàm số


D.

, ta được

B. 16

C. 18

a. 3 a. 6 a 5

D 24

viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

7

5

2

5

a6

a2

a3

a3


y=

A.

D. m > 1

D.

−3

có tập xác định là

1

 ; +∞ ÷
2


C. R\

 1 1
− ; 
 2 2

D.

 1 1
− ; ÷
 2 2


2

có đạo hàm là

4


y' =
A.

y' =

4x
3 x +1
3

2

B.

4x
3 3 ( x 2 + 1)

2

C.

y ' = 2x 3 x 2 + 1



-

A. 1004

bằng

B. 2004

C.2016

D. 1002

Câu 26. Cho log2 = a. Tính log125 theo a bằng
A. 2 + a

Câu 27. Hàm số

B. 2(2+3a)

y = ln(− x 2 + 5x − 6)

A. (0; +∞)

Câu 28. Hàm số f(x) =


A.

ln x


C.

ln x
x4

D. Kết quả khác

. Có đạo hàm f’(1) bằng:
B. π(

π

+ lnπ)

C. πlnπ

D. π2lnπ

5


Câu 30. Phương trình

A.

4 2x +3 = 84 −x

6
7


D. 5

lg x 2 − 6x + 7 = lg ( x − 3 )
Câu 32. Phương trình:

A.

{ 5}

B.

Câu 33. Phương trình:

{ 3; 4}

C.

log2 x + log 4 x + log8 x = 11

A. 24

( 1; 3 )

Câu 35. Bất phương trình:

A. (0; +∞)

4 x < 2 x +1 + 3


 6
 1; ÷
 5

( log2 3; 5 )
C.

( −∞; log2 3)
D.

có tập nghiệm là:

C.

1 
 ;3 ÷
2 

D.

( −3;1)

, cạnh SB hợp với đáy một góc 600 là

Câu 36. Thể tích của khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh

3

A.


8 3
4

D.

9 3
4

8 3
3
Câu 38. Thể tích của khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 3cm, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SB
hợp với đáy một góc 450 là
A.

B.

9 3 3
cm
4

C.

D.

12 2 3
cm
5

9 3 3
cm


B. Hai khối chóp SABC và SABD bằng nhau

C. Hai khối chóp SABC và SBCD bằng nhau

D. Cả A,B,C đều đúng

Câu 41. Thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, cạnh AB = 5, AD = 5,
DC = 10. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA =

bằng

10 3

A

125 3

B

125 3
3

C.

D.

125 3
2


a 3
6

a3 6
6
7


Câu 43. Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm của SA và SB của hình chóp SABC. Tỉ số thể tích của hai khối chóp
SA’B’C và khối chóp SABC là

A.

1
2

B.

1
4

3
2

C.

D.

3
4

a
3

Câu 45. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi. SA vuông góc với đáy. Phép dời hình biến khối chóp
SABC thành khối chóp SADC là
A. Phép đối xứng nhau qua mp(SAC)

B. Phép tịnh tiến theo vectơ

C. Phép đối xứng trục SO

D. Phép đối xứng tâm O

Câu 46. Quay tam giác ABC vuông tại A quanh AB. Biết AB = a, BC =

A.

2 3
πa
3

B.

4 3
πa
3

C.

2πa 3

Câu 48. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh bằng a là

A.

πa 3 2

B.

πa 3 2
3

C.

πa 3 3

D.

πa 3 3
3

Câu 49. Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, bán kính đáy r = 5. Thiết diện qua đỉnh hình nón là tam giác
đều SAB có cạnh bằng 8. Khoảng cách từ O đến (SAB) bằng

A.

4 13
3

B.



Sxq = 2πa 2
D.

9




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status