Tiết: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM ( Tiết 1)
(Đại Số & Giải Tích 11 - Nâng Cao)
I) Mục tiêu
1) Kiến thức: Nắm được định nghĩa và quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa
2) Kỹ năng: Vận dụng quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại một điểm
3) Tư duy và thái độ: Cận thận, chính xác, tích cực hoạt động nhóm
II) Chuẩn bị
Thầy: Phiếu học tập
Trò: Xem lại cách tính giới hạn hàm số dạng vô định
0
0
III) Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV) Tiến trình bài giảng
1) Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Ôn lại phương pháp khử dạng vô định
0
0
CH: Tính các giới hạn I
1
=
2
65
2
2
lim
−
+−
→
x
xx
x
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
7’
- Vẽ hình và nêu bài toán mở đầu
- Yêu cầu HS tính vận tốc trung bình của
viên bi trong khoảng thời gian từ t
0
đến t
1
- Nhận xét khi t
1
dần đến t
0
thì V
tb
càng
dần đến vận tốc tức thời của viên bi tại
thời điểm t
0
- Giới thiệu còn có nhiều bài toán thực tế
dần đến giới hạn dạng
0
0
)()(
lim
0
xx
xfxf
xx
TXĐ
- Ghi nhận định nghĩa
- HS làm Vd1
- Phát hiện PP tính
- Hiểu được quy tắc
tính
- Làm Vd2
2) Đạo hàm của hàm số tại 1 điểm
a) Khái niệm đạo hàm tại 1 điểm: (Sgk)
0
0
0
)()(
)('
lim
0
xx
xfxf
xf
xx
−
−
=
→
b) Chú ý:
Đặt
=∆
x
=
→∆
lim
0
0
)('
Vd1: Cho hàm số y = 2x - 3
Tính số gia của hàm số ứng với số gia của
biến số tại x
0
= 1 và suy ra
?)1('
=
f
c) Quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại
điểm x
0
: (Sgk)
Vd2: Tính đạo hàm của hàm số
2
xy
=
tại x = 3
Hoạt động 4: Củng cố quy tắc tính đạo hàm
Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
7’
- Xem và làm Vd1/186-Sgk
- Làm các bài tập: Sách bài tập
PHT1 PHT2 PHT3
Cho hàm số
xxy 3
2
+=
a) Tìm TXĐ
b) Tính số gia của hàm số ứng
với số gia
x
∆
của biến số tại
x
0
= 1
c) Tính
)1('f
bằng định nghĩa
Cho hàm số
12
1
−
=
x
y
a) Tìm TXĐ
b) Tính số gia của hàm số ứng
với số gia
I) Mục tiêu
1)Về kiến thức: Giúp học sinh
- Hiểu ý nghĩa hình học của đạo hàm
- Hiểu ý nghĩa cơ học của đạo hàm
2) Về kỹ năng: Giúp học sinh
- Nắm vững cách viết PTTT của đồ thị hàm số tại một điểm cho trước thuộc
đồ thị hoặc có hệ số góc cho trước
- Thành thạo cách tính đạo hàm bằng định nghĩa
3) Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II) Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ (Hình vẽ 5.2 trang 1187-Sgk)
Học sinh: Xem trước nội dung phần mục 3.4 và bài học
III) Phương pháp: Diễn giảng và vấn đáp
IV) Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ :
CH: + Nêu định nghĩa và quy tắc tính đạo hàm tại một điểm
+ Tính
)1('f
với
xxxf 2)(
2
−=
Hoạt động 1: Ôn lại phương pháp tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm bằng định
nghĩa
Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
10’
+ Nêu CH và gọi HS lên
bảng trả lời
góc k
+ Nhớ lại kiến thức
cũ và trả lời câu hỏi
+ Nghe, hiểu
3) Ý nghĩa hình học của
đạo hàm
a) Hệ số góc của đường
thẳng
+ Cho đường thẳng
)(
∆
:
baxy
+=
. hệ số góc của
đường thẳng
)(
∆
là
axk
=∆=
→
)0;tan(
+ Đường thẳng đi qua
M(x
0
;y
0
) và có hệ số góc
k
công thức tính Hsg của
tiếp tuyến tại M
0
+GV phát biểu lại ý
nghĩa hình học của đạo
hàm
+ Trả lời câu hỏi phát
hiện được công thức
tính
0
0
)()(
xx
xfxf
K
M
M
M
−
−
=
+ HS trả lời câu hỏi
+ HS phát hiện công
thức
+ HS hiểu ý nghĩa
hình học của đạo hàm
b) Ý nghĩa nghĩa hình
học của đạo hàm
(Sgk)
))
Hsg t
2
M
0
T
0
xx
M
→
)('
0
xf
→
−
−
=
→
0
0
0
)()(
xx
M
M
M
M
=
tại M
0
(x
0
;fx
0
)) là:
)())(('
000
xfxxxfy
+−=
Vd3: Lập PTTT của đồ thị
hàm số
xxy 2
2
−=
tại M
có hoành độ
1
0
=
x
Vd4: (H2-Sgk)
Hoạt động 3: Hình thành ý nghĩa cơ học của đạo hàm
Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
5’ + Trên cơ sở của bài toán
mở đầu, GV hướng đến
00
tstv
=
Hoạt động 4: Củng cố quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm - ý nghĩa hình
học của đạo hàm
Vd5: Cho hàm số
xxy
+=
3
, M
0
là điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ x
0
(x
0
là số thực cho trước)
a) Tính
)('
0
xf
theo x
0
b) Giả sử tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M
0
có hệ số góc
3
=
k
.
Xác định tọa độ của M