MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ..................................................................................................................ii
TÓM TẮT...................................................................................................................... iii
ABSTRACT .................................................................................................................... v
MỤC LỤC .....................................................................................................................vii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ................................................................................ xi
DANH MỤC BẢNG .....................................................................................................xii
DANH MỤC HÌNH ..................................................................................................... xiv
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 1
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ........................................................................................... 1
2. MỤC TIÊU LUẬN ÁN ............................................................................................................ 3
3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU .................................................................................................... 3
4. TÍNH MỚI CỦA ĐỀ TÀI......................................................................................................... 4
5. PHẠM VI NGHIÊN CỨU ....................................................................................................... 4
6. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN ............................................................................ 4
CHƢƠNG I. TỔNG QUAN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ..................................... 6
1.1. CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG ............................. 6
1.1.1. Hiện trạng phát sinh CTRSH .......................................................................... 6
1.1.2. Nguồn gốc, thành phần và tính chất CTRSH ................................................. 8
1.1.3. Tác động môi trƣờng của CTRSH ................................................................ 14
1.2. QUẢN LÝ CTRSH VÀ CÁC CÔNG NGHỆ XỬ LÝ .................................................... 17
1.2.1. Hệ thống quản lý kỹ thuật CTRSH ............................................................... 17
1.2.2. Công nghệ xử lý CTRSH .............................................................................. 18
1.2.3. Hiện trạng xử lý chất thải rắn ....................................................................... 22
1.2.4. Những hạn chế trong công nghệ, những tồn tại của công tác xử lý CTRSH
và định hƣớng nghiên cứu xử lý CTRSH ............................................................... 30
CHƢƠNG II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA PHƢƠNG PHÁP CHÔN LẤP ................. 33
2.1. TỔNG QUAN VỀ PHƢƠNG PHÁP CHÔN LẤP .......................................................... 33
vii
4.1.3. Biến đổi nồng độ chất thải rắn lơ lửng ......................................................... 82
4.1.4. Biến đổi VFA và độ kiềm ............................................................................. 83
4.1.5. Sản lƣợng khí sinh học.................................................................................. 86
4.1.6. Sự loại bỏ thành phần dinh dƣỡng ................................................................ 87
viii
4.1.7. Biến đổi về kim loại nặng ............................................................................. 88
4.2.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TRÊN MÔ HÌNH TUẦN HOÀN NƢỚC RỈ RÁC ..... 88
4.2.1. Biến đổi pH ................................................................................................... 89
4.2.2. Biến đổi BOD5 và COD ................................................................................ 90
4.2.3. Biến đổi nồng độ chất rắn lơ lửng ................................................................ 93
4.2.4. Biến đổi VFA và độ kiềm ............................................................................. 94
4.2.5. Sản lƣợng khí sinh học.................................................................................. 97
4.2.6. Sự loại bỏ thành phần dinh dƣỡng .............................................................. 100
4.2.7. Biến đổi về kim loại nặng ........................................................................... 101
4.3.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TRÊN MÔ HÌNH TUẦN HOÀN VÀ BỔ SUNG CHẾ
PHẨM SINH HỌC .................................................................................................................... 103
4.3.1. Biến đổi pH ................................................................................................. 103
4.3.2. Biến đổi nồng độ COD ............................................................................... 104
4.3.3. Biến đổi nồng độ chất rắn lơ lửng .............................................................. 105
4.3.4. Biến đổi VFA và độ kiềm ........................................................................... 106
4.3.5. Sản lƣợng khí sinh học................................................................................ 108
4.3.6. Sự biến thiên thành phần dinh dƣỡng ......................................................... 110
PHỤ LỤC .................................................................................................................... 153
x
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BCL
: Bãi chôn lấp
BOD
: Nhu cầu oxy sinh học
CIDA
: Cơ quan phát triển quốc tế Canada
COD
: Nhu cầu oxy hóa học
CTR
: Chất thải rắn
CTRSH
: Chất thải rắn sinh hoạt
: Nhựa Polyethylene
PTN
: Phòng thí nghiệm
OLR
: Tải lƣợng chất hữu cơ
OFMSW
: Thành phần hữu cơ trong chất thải rắn đô thị
SMPR
: Tốc độ phát sinh khí metan riêng
SRT
: Thời gian lƣu chất rắn
SS
: Chất rắn lơ lửng
TAK
: Tổng độ kiềm
: Chất rắn bay hơi
VSV
: Vi sinh vật
xi
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. CTR đô thị phát sinh các năm 2007 – 2010 và ƣớc tính lƣợng CTR đô thị
phát sinh đến năm 2025 (tấn) .......................................................................................... 6
Bảng 1.2. Chất thải rắn phát sinh tại các khu vực .......................................................... 7
Bảng 1.3. Tổng hợp và dự báo lƣợng CTR phát sinh ở Việt Nam theo nguồn phát sinh
(tấn/ ngày) ........................................................................................................................ 8
Bảng 1.4. Tỉ lệ % thành phần CTRSH tại đầu vào các bãi chôn lấp ở một số địa
phƣơng ........................................................................................................................... 10
Bảng 1.5. Thành phần hóa học của CTRSH ................................................................. 11
Bảng 1.6. Phần trăm các nguyên tố thành phần trong CTR hữu cơ.............................. 12
Bảng 1.7. Tính chất CTR đô thị .................................................................................... 12
Bảng 1.8.Thành phần chất thải rắn tại các bãi chôn lấp ............................................... 12
Bảng 1.9. Các phƣơng pháp xử lý CTRSH .................................................................. 18
Bảng 1.10. Các phƣơng pháp xử lý chất thải rắn ......................................................... 22
Bảng 1.11. Thực trạng xử lý CTR tại các đô thị trong 6 vùng kinh tế ......................... 23
Bảng 1.12. Hiện trạng một số BCL chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam ................... 25
Bảng 2.1. Tổ hợp các vi sinh vật phân hủy CTR .......................................................... 44
Bảng 2.2. Ảnh hƣởng của quá trình xử lý cơ học đối với sự tăng sản lƣợng biogas ... 46
Bảng 2.3. Tỉ lệ sản sinh khí metan và hiệu quả chuyển hóa ......................................... 49
Bảng 2.4.Thông số thiết kế về tải trọng thủy lực đối với các phƣơng pháp tuần hoàn
nƣớc rác khác nhau ........................................................................................................ 53
Bảng 2.5. Sự biến đổi thể tích và thành phần carbon trong chất thải đô thị ................ 56
Hình 2.1. Phân giải kỵ khí các chất thải sinh học ......................................................... 34
Hình 2.2. Các giai đoạn của quá trình hình thành khí bãi chôn lấp .............................. 44
Hình 2.3. Khả năng sinh khí biogas trong trƣờng hợp có và không có bổ sung bùn tự
hoại ................................................................................................................................ 47
Hình 2.4. Sự thay đổi tốc độ phân hủy kị khí theo nhiệt độ ......................................... 48
Hình 2.5. Động học bậc 1 của quá trình thủy phân phụ thuộc vào pH ......................... 50
Hình 2.6. Giếng nạp đứng ............................................................................................. 52
Hình 2.7. Tốc độ sinh khí metan ................................................................................... 56
Hình 2.8. Vai trò vi sinh vật của AquaClean trong qúa trình phân hủy sinh học chất ô
nhiễm hữu cơ ................................................................................................................ 62
Hình 3.1. Mô hình thí nghiệm dạng đứng.....................................................................65
Hình 4.1. Sự biến thiên giá trị pH nƣớc rỉ theo thời gian trong mô hình đối chứng ....80
Hình 4.2. Sự biến thiên BOD5 và COD của nƣớc rỉ theo thời gian ..............................81
Hình 4.3. Sự biến thiên giá trị SS theo thời gian trong mô hình đối chứng .................83
Hình 4.4. Sự biến thiên VFA (a) và độ kiềm (b) trong nƣớc rỉ theo thời gian trong mô
hình đối chứng ...............................................................................................................84
Hình 4.5. Tỉ lệ VFA/Độ kiềm theo thời gian trong mô hình đối chứng .......................85
Hình 4.6. Sự biến thiên thể tích biogas theo thời gian trong mô hình đối chứng .........86
Hình 4.7. Sự biến thiên nồng độ amoni của nƣớc rỉ theo thời gian trong mô hình đối
chứng .............................................................................................................................87
Hình 4.8. Sự biến thiên giá trị pH theo thời gian..........................................................89
Hình 4.9.Biểu đồ so sánh sự khác biệt pH ở giai đoạn ổn định (n = 23) ......................90
Hình 4.10. Sự biến thiên giá trị BOD5 (a) và COD (b) theo thời gian đối với 3 mô hình
có tỉ lệ tuần hoàn khác nhau ..........................................................................................91
Hình 4.11. Biểu đồ so sánh sự khác biệt BOD5 và COD ở giai đoạn ổn định (n = 13) 92
Hình 4.12. Sự biến thiên nồng độ SS theo thời gian ....................................................94
Hình 4.13. Sự biến thiên nồng độ VFA (a) và độ kiềm (b) theo thời gian ...................95
Hình 4.14.Biểu đồ so sánh sự khác biệt độ kiềm ở giai đoạn ổn định (n = 18) ............96
Hình 4.15. Tỉ lệ VFA/Độ kiềm theo thời gian đối với các mô hình .............................97
Hình 4.16. Sự biến thiên thể tích biogas theo thời gian................................................98
.....................................................................................................................................125
Hình 4.38.
.126
Hình 4.39.
μmax và Kd cho MH1 ........................................................127
Hình 4.40.
.....................................................................................................................................127
Hình 4.41.
μmax và Kd cho MH2.1 .....................................................128
Hình 4.42.
.....................................................................................................................................128
Hình 4.43.
μmax và Kd cho MH3.1 .....................................................129
Hình 4.44.
max cho MH1 ..................................................................130
Hình 4.45.
m và Km cho MH1 ......................................................... 131
Hình 4.46.
ị cho MH1 ............................................................131
Hình 4.47.
max cho MH2.1 ............................................................... 132
Hình 4.48.
m và Km cho MH2.1 ...................................................... 132
xv
Hình 4.49.
Hình 4.50.
Hình 4.51.
Hình 4.52.
công nghệ các bãi chôn lấp hiện hành vẫn là một yêu cầu quan trọng để nâng cao hiệu
quả xử lý.
Theo thống kê của Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng[2], trung bình một đô thị có một bãi
chôn lấp rác và hiện có tới 85-90% bãi chôn lấp không hợp vệ sinh. Nguy cơ gây ô
nhiễm môi trƣờng cao, ảnh hƣởng đến sức khỏe ngƣời dân. Các bãi chôn lấp hoạt động
theo quy trình đơn giản, không chú trọng đến tốc độ phân hủy rác và khả năng thu hồi
1
khí sinh học. Kết quả là thời gian phân hủy rác kéo dài, lƣợng khí sinh học phát sinh
mùi, nƣớc rỉ rác không đƣợc thu gom, phát tán và gây ảnh hƣởng đáng kể đến môi
trƣờng xung quanh khu vực lân cận.
Trong số các giải pháp, trong điều kiện ở Việt Nam vốn các bãi rác đang vận hành và
ngay cả các bãi sắp xây mới cần có những cải tiến về công nghệ cơ bản nâng cao tốc
độ phân hủy rác trong bãi chôn lấp bằng giải pháp tuần hoàn nƣớc rác và bổ sung chế
phẩm sinh học đƣợc xem là có tính khả thi cao.
Nghiên cứu của Francois et al. (2007)[3], Chan et al. (2002) [4] đã chứng minh rằng
tuần hoàn nƣớc rác giúp tăng tốc độ phân hủy rác, tạo điều kiện cho bãi rác nhanh vào
trạng thái hoạt động ổn định, rút ngắn giai đoạn acid hóa và metan hóa. Nghiên cứu
của San et al. (2001) [5] cũng xác định tuần hoàn nƣớc rác có khả năng gia tăng lƣợng
metan tích lũy 1,7 – 2 lần so với trƣờng hợp không tuần hoàn.
Nghiên cứu của BETCO[6] cho thấy việc bổ sung các chế phẩm sinh học giúp tăng
cƣờng khả năng làm sạch chất thải, giải quyết hiệu quả ô nhiễm môi trƣờng.Với
phƣơng pháp này vi khuẩn, cũng nhƣ các enzyme chuyên hóa có lợi đƣợc sử dụng để
đẩy nhanh quá trình tự nhiên, phân hủy các hợp chất phức tạp trong chất thải thành các
hợp chất đơn giản hay tạo ra các sản phẩm phân hủy có lợi cho con ngƣời nhƣ khí sinh
học.
AquaClean và các sản phẩm cốt lõi Microbe-Lift là một tập hợp các vi khuẩn hiếu khí,
kị khí, tuỳ nghi, hóa tổng hợp và quang hợp có khả năng xử lý hiệu quả BOD5, COD,
3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Để đáp ứng các mục tiêu nghiên cứu của đề tài, các nội dung nghiên cứu sau đã đƣợc
thực hiện:
-
Xác định thành phần và tính chất CTRSH tại TP.HCMtheođịnh hƣớng thu hồi năng
lƣợng sinh khối.
-
Thực hiện thí nghiệm nâng cao tốc độ phân hủy chất thải rắn trong điều kiện mô
phỏng bãi chôn lấp CTRSH với 3 kiểu mô hình:
Mô hình 1: Mô hình đối chứng - mô hình chôn lấp rác, không tuần hoàn
nƣớc rác và không bổ sung chế phẩm sinh học.
Mô hình 2: Mô hình chôn lấp rác có tuần hoàn nƣớc rỉ rác nhằm đảm bảo
cung cấp độ ẩm cần thiết, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của vi khuẩn.
Mô hình 3: Mô hình chôn lấp rác, kết hợp tuần hoàn nƣớc rỉ rác và bổ sung
chế phẩm sinh học.
3
thải rắn hiện hữu phù hợp với điều kiện Việt Nam;
Xác định thông số động học đánh giá khả năng phân hủy CTRSH trong điều kiện
mô phỏng bãi chôn lấp.
4
Ý nghĩa thực tiễn
Kết quả nghiên cứu là cơ sở cho việc cải tiến, nâng cấp kỹ thuật để nâng cao hiệu
quả xử lý CTRSH cho các bãi chôn lấp chất thải rắn hiện hữu ở Việt Nam do các
bãi này đƣợc thiết kế theo công nghệ cũ và vẫn tiếp tục vận hành. Vì vậy, nâng cao
hiệu quả phân hủy sinh học có tác dụng khắc phục hạn chế về hiệu quả phân hủy
CTRSH của bãi rác, từ đó kéo dài tuổi thọ của bãi chôn lấp.
Nghiên cứu có khả năng triển khai tại các bãi chôn lấp rác sinh hoạt ở các tỉnh và
thành phố trong cả nƣớc.
Tăng cƣờng hiệu quả xử lý, giảm thiểu tác động môi trƣờng, thu hồi khí sinh học
của các bãi rác hiện hữu ở Việt Nam.
5
CHƢƠNG I. TỔNG QUAN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1.1. CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG
1.1.1. Hiện trạng phát sinh CTRSH
Tổng lƣợng CTR phát sinh ở các đô thị Việt Nam tăng trung bình 10-16 % mỗi năm,
trong đó khối lƣợng CTRSH chiếm khoảng 60 - 70% tổng lƣợng CTR đô thị (một số
đô thị tỷ lệ này lên đến 90%)[2]. Lƣợng CTRSH phát sinh ở TP. Hồ Chí Minh khoảng
6.585 tấn/ngày, Hà Nội khoảng 6.500 tấn/ngày[1]. Tỷ lệ thu gom trung bình ở các đô
thị từ 72% năm 2004 tăng lên khoảng 80 - 82% năm 2008 và đạt khoảng 83 - 85% cho
năm 2010. Mặc dù tỷ lệ thu gom có tăng nhƣng vẫn còn khoảng 15 - 17% CTR đô thị
27,70
25,50
26,22
35,00
44,00
52,00
28,20
28,99
29,74
30,20
38,00
45,00
50,00
0,75
0,85
2020, 2025 vào khoảng 1,2; 1,4 và 1,6 kg/ngƣời/ngày [1].
Bảng 1.2. Chất thải rắn phát sinh tại các khu vực[7]
Lƣợng phát sinh
Khu vực
(tấn/ngày)
Trung du và miền núi phía Bắc
Vùng 1
1.629
Đồng bằng sông Hồng và vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ Vùng 2
8.283
Duyên hải Trung bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Vùng 3
4.815
Tây Nguyên
Vùng 4
1.417
Đông Nam Bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
2020
2025
8.284
16.589
25.856
38.070
15.563
24.356
35.203
48.502
Tính riêng tại TPHCM trong năm 2014, tổng khối lƣợng chất thải rắn đô thị phát sinh
ƣớc tính khoảng 7.500 tấn/ngày – 8.000 tấn/ngày. Trong đó, khối lƣợng thu gom và
vận chuyển lên bãi chôn lấp khoảng 6.585 tấn/ngày [6]. Phần còn lại là phế liệu đƣợc
mua bán để tái chế. Một phần nhỏ khác, chủ yếu là các chất thải hữu cơ đƣợc xả thải
xuống đồng ruộng ở vùng ngoại thành. Ƣớc tính tỷ lệ gia tăng khối lƣợng hàng năm
khoảng 7% – 8%.
1.1.2. Nguồn gốc, thành phần và tính chất CTRSH
a) Nguồn gốc phát sinh
CTRSH phát sinh từ các nguồn chính sau:
Các thành phần nhƣ nhựa, thủy tinh, giấy, carton, kim loại đƣợc thu gom, phân loại để
tái chế, tái sử dụng.
b) Thành phần và tính chất của CTRSH
Thành phần CTRSH phụ thuộc vào mức sống ở một số đô thị. Mức sống, thu nhập
khác nhau giữa các đô thị đóng vai trò quyết định trong thành phần CTRSH[1].
Thành phần CTRSHchủ yếu là rác thải có chứa lƣợng chất vô cơ và hữu cơ từ các
nguồn thải nhƣ hộ gia đình, trƣờng học, nhà hàng khách sạn, chợ v.v… Thành phần
CTRSH điển hình tại đô thị lớn đƣợc trình bày trong bảng 1.4.
9
Bảng 1.4. Tỉ lệ % thành phần CTRSH tại đầu vào các bãi chôn lấp
ở một số địa phƣơng [2]
TT
Loại chất
thải
Huế
Đà
Nẵng
TPHCM
Đà Lạt
Tiền
Cần
5,00
3,89
2,79
3
Vải
2,89
1,55
3,88
KPH
KPH
1,86
4
Gỗ
0,59
2,79
0,23
0,44
KPH
7
Kim loại
0,40
1,45
0,36
1,00
0,23
0,70
8
Thủy tinh
0,39
0,14
6,75
1,39
KPH
KPH
KPH
11
Xỉ than
KPH
0,00
0,44
KPH
KPH
KPH
12
Nguy hại
0,03
0,14
10,00
9,57
0,76
100
100
100
100
100
100
14
Các loại
khác
Tổng
Trong thành phần rác thải đƣa đến các bãi chôn lấp, thành phần rác có thể sử dụng làm
nguyênliệu sản xuất phân hữu cơ rất cao từ 65–80%; thành phần nhựa: 3 – 12%; thành
Tro
(%)
(%)
(%)
(%)
Thực phẩm
70,0
21,4
3,6
5,0
Giấy
10,2
75,9
8,4
5,4
Chất thải khu dân cƣ
21,0
52,0
7,0
20,0
Loại chất thải
11
Bảng 1.6. Phần trăm các nguyên tố thành phần trong CTR hữu cơ[2]
Phần trăm theo trọng lƣợng (khô)
Chất thải hữu cơ
C
H
O
N
S
Tro
48,5
6,2
39,5
1,4
0,2
4,2
Chất thải từ thịt
59,6
9,4
24,7
1,2
0,2
4,9
Bảng 1.7. Tính chất CTR đô thị[8]
STT
Thành phần (%)
phố; phần còn lại ít có khả năng tái chế, chủ yếu là các chất vô cơ (bùn, đất, đá). Kết
quả khảo sát thành phần CTR tại các bãi chôn lấp TPHCM đang hoạt động đƣợc trình
bày ở bảng 1.8.
Bảng 1.8.Thành phần chất thải rắn tại các bãi chôn lấp [9] (%)
STT
Thành phần
Phƣớc Hiệp
Đa Phƣớc
1
Thực phẩm
83,00 – 86,80
83,10 – 88,90
2
Vỏ sò, ốc, cua
0,00 – 0,20
1,10 – 1,20
3
0,50 – 0,80
6
Ni lông
2,20 – 3,00
1,40 – 2,20
7
Nhựa
0,00 – 0,10
0,10 – 0,20
8
Vải
0,20 – 1,80
0,90 – 1,80
9
Da
Thủy tinh
0,40 – 0,50
0,40 – 0,50
14
Lon đồ hộp
KPH
0,20 – 0,30
15
Kim loại màu
0,10 – 0,20
0,10 – 0,20
16
Sành sứ
0,10 – 0,30
0,10 – 0,20
0,50 – 0,90
0,10 – 0,20
0,10 – 0,20
21
Chất thải nguy hại (giẻ lau dính
dầu, bóng đèn huỳnh quang)
22
Độ ẩm
52,50 – 53,70
52,60 – 53,70
23
VS (% theo khối lƣợng khô)
81,70 – 82,40
81,70 – 82,40
Ghi chú: “KPH” thành phần không phát hiện trong mẫu
môi trƣờng không khí. Việc đốt rác sẽ làm phát sinh khói, tro bụi và các mùi khó chịu.
14
CTR có thể bao gồm các hợp chất chứa clo, flo, lƣu huỳnh và nitơ, khi đốt lên làm
phát thải một lƣợng không nhỏ các chất khí độc hại hoặc có tác dụng ăn mòn. Mặt
khác, nếu nhiệt độ tại lò đốt rác không đủ cao và hệ thống thu hồi quản lý khí thải phát
sinh không đảm bảo, khiến cho CTR không đƣợc tiêu hủy hoàn toàn làm phát sinh các
khí CO, oxit nitơ, dioxin và furan bay hơi là các chất rất độc hại đối với sức khỏe con
ngƣời. Một số kim loại nặng và hợp chất chứa kim loại (nhƣ thủy ngân, chì) cũng có
thể bay hơi, theo tro bụi phát tán vào môi trƣờng. Mặc dù, ô nhiễm tro bụi thƣờng là lý
do khiếu nại của cộng đồng vì dễ nhận biết bằng mắt thƣờng, nhƣng tác nhân gây ô
nhiễm nguy hiểm hơn nhiều chính là các hợp chất (nhƣ kim loại nặng, dioxin và furan)
bám trên bề mặt hạt bụi phát tán vào không khí.
b. Ô nhiễm môi trƣờng nƣớc do CTRSH
CTRSH không đƣợc thu gom, thải vào kênh rạch, sông, hồ, ao. Chúng bị phân hủy
trong nƣớc và gây ô nhiễm môi trƣờng nƣớc, làm tắc nghẽn đƣờng nƣớc lƣu thông,
giảm diện tích tiếp xúc của nƣớc với không khí dẫn tới giảm DO trong nƣớc. Chất thải
rắn hữu cơ phân hủy trong nƣớc gây mùi hôi thối, gây phú dƣỡng nguồn nƣớc và hậu
quả cuối cùng là làm cho thủy sinh vật trong nguồn nƣớc mặt bị suy thoái. CTR phân
huỷ và các chất ô nhiễm khác biến đổi màu của nƣớc thành màu đen, có mùi khó chịu.
Thông thƣờng các bãi chôn lấp chất thải đúng kỹ thuật có hệ thống đƣờng ống, kênh
rạch thu gom nƣớc thải và các bể chứa nƣớc rác để xử lý trƣớc khi thải ra môi trƣờng.
Tuy nhiên, phần lớn các bãi chôn lấp hiện nay đều không đƣợc xây dựng đúng kỹ
thuật vệ sinh và đang trong tình trạng quá tải, nƣớc rò rỉ từ bãi rác đƣợc thải trực tiếp
ra ao, hồ gây ô nhiễm môi trƣờng nƣớc nghiêm trọng. Sự xuất hiện của các bãi rác lộ
thiên tự phát cũng là một nguồn gây ô nhiễm nguồn nƣớc đáng kể.
Tại các bãi chôn lấp chất thải rắn, nƣớc rỉ rác có chứa hàm lƣợng chất ô nhiễm cao.
Đây là nguồn nƣớc rỉ từ rác có chứa nhiều chất độc hại, kể cả kim loại nặng nếu không
đƣợc thu gom xử lý sẽ thâm nhập vào nguồn nƣớc dƣới đất gây ô nhiễm môi trƣờng