BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
KHOA NGHỆ THUẬT
TỔ MỸ THUẬT
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
I. THÔNG TIN VỀ MÔN HỌC
- Tên môn học: LỊCH SỬ MỸ THUẬT VIỆT NAM
- Mã môn học:
PA 4011
- Số tín chỉ:
2tc
- Tổng số tiết tín chỉ: LT/ThH/TH = 34(30/4/64).
- Môn học tiên quyết: không
1. Mục tiêu học tập.
1.1.
Kiến thức:
1.1.1.
thuật Việt Nam, thông qua những cảm nhận của bản thân rút ra từ những bài học thực tiễn, tiếp thu
và sáng tạo những tác phẩm mỹ thuật có giá trị, phục vụ học tập cũng như nhu cầu về hưởng thụ cái
đẹp của xã hội.
Chương I: MỸ THUẬT VIỆT NAM THỜI NGUYÊN THỦY.
I. Mỹ thuật Việt Nam thời nguyên thủy.
1. Mỹ thuật thời đồ đá cũ:
2. Mỹ thuật thời kì đồ đá giữa.
3. Thời kì đồ đá mới.
II. Mỹ thuật thời đại dựng nước.
1. Giai đoạn Phùng Nguyên.
2. Giai đoạn Đồng Đậu.
3. Giai đoạn Gò Mun.
4. Giai đoạn Đông Sơn.
Chương II: MỸ THUẬT THỜI KỲ PHONG KIẾN DÂN TỘC ĐỘC LẬP.
I. Mỹ thuật thời Lý (1010 - 1225) .
II. Mỹ thuật thời Trần-Hồ (1226 - 1407).
III. Mỹ thuật thời Lê sơ (1427 - 1527).
IV. Mỹ thuật thời Mạc (1527-1592).
V. Mỹ thuật thời Tây Sơn (1789 – 1802).
VI. Mỹ thuật thời Nguyễn (1802 - 1885).
Chương III: MỸ THUẬT THỜI PHÁP THUỘC.
I. Mỹ thuật giai đoạn 1885 đến 1930.
II. Mỹ thuật giai đoạn 1930 đến 1945.
Chương IV: MỸ THUẬT VIỆT NAM TỪ 1945 ĐẾN NAY.
I. Mỹ thuật giai đoạn 1945 đến 1954.
II. Mỹ thuật giai đoạn 1954 đến 1975.
III. Mỹ thuật giai đoạn 1975 đến nay.
2
6
I. MỸ THUẬT VIỆT NAM THỜI NGUYÊN THỦY (TIỀN SỬ)
1. Mỹ thuật thời đồ đá cũ.
2. Mỹ thuật thời kì đồ đá giữa.
3. Thời kì đồ đá mới.
II. MỸ THUẬT VIỆT NAM THỜI DỰNG NƯỚC (SƠ SỬ)
1. Giai đoạn Phùng Nguyên.
2. Giai đoạn Đồng Đậu.
3. Giai đoạn Gò Mun.
3
4. Giai đoạn Đông Sơn.
III. CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC.
1. Trình bày đặc điểm mỹ thuật Việt nam thời kỳ nguyên thuỷ?
2. Hãy trình bày đặc điểm và thành tựu nghệ thuật của mỹ thuật Việt Nam
thời dựng nước?
Mục tiêu: Kiểm tra đánh giá kiến thức, kỹ năng viết, kỹ năng phân tích, tổng
hợp các vấn đề nghiên cứu.
CHƯƠNG II
MỸ THUẬT VIỆT NAM
THỜI PHONG KIẾN DÂN TỘC ĐỘC LẬP
13
4
2.1.1.Kiến trúc cung đình.
2.1.2. Kiến trúc tôn giáo.
2.1.3. Kiến trúc lăng mộ.
2.2. Nghệ thuật điêu khắc.
2.2.1. Tượng tròn.
2.2.2. Chạm khắc trang trí.
2.3. Nghệ thuật hội hoạ.
IV. MỸ THUẬT THỜI MẠC (1527 - 1592).
1. Hoàn cảnh xã hội.
2. Thành tựu và đặc điểm nghệ thuật.
2.1. Nghệ thuật kiến trúc.
2.1.1. Kiến trúc cung đình.
2.2.2.Kiến trúc tôn giáo.
2.2. Nghệ thuật điêu khắc.
2.2.1. Tượng tròn.
2.2.2.Chạm khắc trang trí.
2.3 Nghệ thuật hội hoạ.
2.4. Đồ gốm.
V. MỸ THUẬT THỜI TÂY SƠN (1789 – 1802).
1. Hoàn cảnh xã hội.
2. Thành tựu và đặc điểm nghệ thuật.
2.1. Nghệ thuật kiến trúc.
2.1.1.Kiến trúc cung đình.
2.1.2.Kiến trúc tôn giáo.
2.2. Nghệ thuật điêu khắc
2.2.1.Tượng tròn.
2.2.2.Chạm khắc trang trí.
5
6
CHƯƠNG III
MỸ THUẬT THỜI PHÁP THUỘC
4
8
4
8
(TỪ 1885 ĐẾN 1945)
I. HOÀN CẢNH XÃ HỘI.
II. THÀNH TỰU VÀ ĐẶC ĐIỂM NGHỆ THUẬT.
1. Đào tạo mới về mỹ nghệ.
2. Sự ra đời và hoạt động của Trường CĐMT Đông Dương.
+ Vai trò của trường CĐMT Đông Dương.
3. Sự phát triển của Mỹ thuật Việt Nam thời Pháp thuộc.
3.1. Mỹ thuật Việt Nam từ cuối thế kỉ XIX đến 1930.
3.2. Mỹ thuật Việt Nam từ 1930 - 1945.
III. CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC.
1. Hãy trình bày đặc điểm và thành tựu nghệ thuật của mỹ thuật Việt Nam từ
1885 đến 1945?
2. Phân tích một số tác phẩm tiêu biểu của các hoạ sĩ Việt Nam tốt nghiệp
trường CĐMT Đông Dương từ 1885 đến 1945?
Mục tiêu: Kiểm tra đánh giá kiến thức, kỹ năng viết, kỹ năng phân tích, tổng
I. NGUỒN GỐC VÀ SỰ RA ĐỜI CỦA TRANH DÂN GIAN VIỆT NAM.
II. CÁC DÒNG TRANH DÂN GIAN VIỆT NAM.
1. Tranh dân gian Đông Hồ.
1.1. Đề tài và nội dung trong dân gian Đông Hồ.
1.2. Màu sắc và cách chế tạo màu sắc.
1.3. Kỹ thuật in ấn và vẽ tranh.
2. Tranh dân gian Hàng Trống.
2.1. Đề tài và nội dung trong dân gian Hàng Trống.
2.2. Màu sắc và cách chế tạo màu sắc.
2.3. Kỹ thuật in ấn và vẽ tranh.
3. Tranh dân gian Kim Hoàng.
3.1. Đề tài và nội dung trong dân gian Kim Hoàng.
3.2. Màu sắc và cách chế tạo màu sắc.
3.3. Kỹ thuật in ấn và vẽ tranh.
4. Tranh dân gian Làng Sình.
4.1. Đề tài và nội dung trong dân gian Làng Sình.
4.2. Màu sắc và cách chế tạo màu sắc.
4.3. Kỹ thuật in ấn và vẽ tranh.
5. Tranh dân gian Đồ Thế.
5.1. Đề tài và nội dung trong dân gian Đồ Thế.
5.2. Màu sắc và cách chế tạo màu sắc.
5.3. Kỹ thuật in ấn và vẽ tranh.
8
6. Tranh dân gian Hoành Sơn.
6.1. Đề tài và nội dung trong dân gian Hoành Sơn.
6.2. Màu sắc và cách chế tạo màu sắc.
6.3. Kỹ thuật in ấn và vẽ tranh.
CHƯƠNG VI
GIỚI THIỆU MỘT SỐ TÁC GIẢ - TÁC PHẨM TIÊU BIỂU
3
6
CỦA MỸ THUẬT VIỆT NAM HIỆN ĐẠI
I. MỞ ĐẦU.
II. GIỚI THIỆU TÁC GIẢ - TÁC PHẨM (HỘI HỌA).
1. Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân (1906 - 1954).
2. Hoạ sĩ Trần Văn Cẩn (1910 - 1994).
3. Hoạ sĩ Nguyễn Phan chánh (1892 - 1984).
4. Hoạ sĩ Nguyễn Sáng (1923 - 1988).
5. Hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung (1912 - 1977).
6. Hoạ sĩ Bùi Xuân Phái (1920 - 1988).
7. Hoạ sĩ Nguyễn Tư Nghiêm (1922).
8. Nhà điêu khắc Diệp Minh Châu (1919).
III. CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC.
Phân tích một số tác phẩm tiêu biểu của các hoạ sĩ Việt Nam tốt nghiệp
trường CĐMT Đông Dương giai đoạn từ 1945 đến nay?
Mục tiêu: Kiểm tra đánh giá kiến thức, kỹ năng viết, kỹ năng phân tích, tổng
hợp các vấn đề nghiên cứu.
TỔNG CỘNG
30
- Học vị: Thạc sĩ
- Đơn vị công tác: khoa Nghệ Thuật
- Điện thoại: 0945.44.46.47
- Email:
2. Giảng viên: Võ Văn Lạc
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Đơn vị công tác: Khoa nghệ thuật.
- Điện thoại:
- Email:
TPCL, Ngày
tháng
năm 2012
Trưởng khoa
Trưởng Bộ môn
Lượng Minh Trung
Hồ Hải Thanh
11