SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRUNG TÂM HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
GIÁO DỤC HÒA NHẬP TIỀN GIANG
TÀI LIỆU
GIÁO DỤC HÒA NHẬP
TRẺ KHUYẾT TẬT TRÍ TUỆ
TIỀN GIANG, THÁNG 11 NĂM 2014
Mục Lục
TÀI LIỆU GIÁO DỤC HÒA NHẬP TRẺ KHUYẾT TẬT TRÍ TUỆ BẬC TIỂU HỌC................1
CHỦ ĐỀ 1 KHÁI NIỆM TRẺ KHUYẾT TẬT TRÍ TUỆ...............................................................1
Mục tiêu........................................................................................................................................1
Nội dung.......................................................................................................................................1
Hoạt động.....................................................................................................................................1
I.Nội dung 1: Khái niệm trẻ khuyết tật trí tuệ...........................................................................1
1.Nhiệm vụ...........................................................................................................................1
2.Thông tin phản hồi.............................................................................................................1
3Theo bảng phân loại của Hiệp hội chậm phát triển tâm thần Mỹ (American Assosiation
of Mental Retardation - AAMR): KTTT liên quan đến sự hạn chế các chức năng cơ bản
hiện tại với những đặc điểm sau:..........................................................................................1
II.Nội dung 2: Nguyên nhân dẫn đến khuyết tật trí tuệ............................................................3
1.Nhiệm vụ...........................................................................................................................3
2.Thông tin phản hồi.............................................................................................................3
2.1.Trước khi sinh.............................................................................................................3
2.2.Trong khi sinh.............................................................................................................3
2.3.Sau khi sinh................................................................................................................4
III.Nội dung 3: Đặc điểm trẻ KTTT.........................................................................................5
1.Nhiệm vụ 1........................................................................................................................5
2.3.Đàm thoại/phỏng vấn....................................................................................................24
2.4.Nghiên cứu hồ sơ trẻ.....................................................................................................24
PHỤ LỤC.......................................................................................................................................25
CHỦ ĐỀ 2 KĨ THUẬT DẠY HỌC HOÀ NHẬP TRẺ KHUYẾT TẬT TRÍ TUỆ.......................27
Mục tiêu......................................................................................................................................27
Nội dung.....................................................................................................................................27
Hoạt động...................................................................................................................................27
I.Nội dung 1: Điều chỉnh bài học phù hợp với khả năng và nhu cầu trẻ khuyết tật trí tuệ.....27
1.Lí thuyết điều chỉnh.........................................................................................................27
2.Nhiệm vụ 2: Nội dung điều chỉnh...................................................................................28
3.Phương pháp điều chỉnh..................................................................................................30
I.Nội dung 2: Quy luật nhận thức và hướng dẫn nhiệm vụ cho trẻ KTTT.............................32
II.Nội dung 3: Hình thành và phát triển kĩ năng xã hội cho trẻ khuyết tật trí tuệ...................33
Nhiệm vụ 1.........................................................................................................................33
1.Kĩ năng xã hội..................................................................................................................33
1.1.Khái niệm.................................................................................................................33
1.2.Phân loại...................................................................................................................33
2.Ý nghĩa của việc hình thành kĩ năng xã hội cho trẻ KTTT.............................................34
2.1.Lợi ích về mặt sức khoẻ............................................................................................34
2.2.Lợi ích về mặt giáo dục............................................................................................34
2.3.Lợi ích về mặt văn hoá xã hội..................................................................................34
1.Biện pháp hình thành và phát triển KNXH cho trẻ KTTT..............................................36
1.1.Nguyên tắc sử dụng các biện pháp...........................................................................36
1.2.Biện pháp..................................................................................................................37
III.Nội dung 4: Quản lí hành vi trẻ khuyết tật trí tuệ trong lớp học hoà nhập........................42
Nhiệm vụ 1.........................................................................................................................42
Thông tin phản hồi..............................................................................................................42
1.Khái niệm....................................................................................................................................42
- Nguyên
- Đặc
nhân dẫn đến KTTT
điểm của trẻ KTTT
- Phương
pháp nhận biết khả năng, nhu cầu của trẻ KTTT
Hoạt động
I.
Nội dung 1: Khái niệm trẻ khuyết tật trí tuệ
1.
Nhiệm vụ
− Tìm hiểu khái niệm trẻ KTTT
−
Thảo luận nhóm về vấn đề sau: Hãy liệt kê những đặc điểm hoặc biểu hiện
của trẻ KTTT mà anh chị biết.
-
Thông tin phản hồi
3Theo bảng phân loại của Hiệp hội chậm phát triển tâm thần Mỹ (American
+ Một số trẻ có hình dáng, tầm vóc không bình thường.
Trẻ KTTT không phải là trẻ có hoàn cảnh không thuận lợi cho việc học tập như:
điều kiện kinh tế quá khó khăn, bị bỏ rơi giáo dục, ốm yếu lâu ngày, rối nhiễu tâm
lí hay là trẻ mắc các tật khác ảnh hưởng đến khả năng học tập như: trẻ khiếm
thính, khiếm thị,... Trẻ KTTT được các nhà khoa học đề cập đến là năng lực nhận
thức rất hạn chế kèm với sự thích ứng môi trường và xã hội rất kém.
Ghi nhớ: Theo phân loại của AAMR, trẻ CPTTT có 3 tiêu chí cơ bản sau :
•
•
•
Chức năng trí tuệ dưới mức trung bình.
Hạn chế ít nhất 2 lĩnh vực hành vi thích ứng.
Hiện tượng này xuất hiện trước 18 tuổi.
2
II.
-
Nội dung 2: Nguyên nhân dẫn đến khuyết tật trí tuệ
1.
Nhiệm vụ
Tìm hiểu nguyên nhân dẫn đến KTTT
Hoạt động nhóm đôi. Phát cho mỗi nhóm 6 phiếu trắng. Mỗi phiếu chỉ được ghi
một nguyên nhân.
- Câu
nhi suy dinh dưỡng, thiếu iốt, ...
Yếu tố môi trường độc hại: thai nhi bị nhiễm độc, ngộ độc, bố/mẹ bị nhiễm phóng
xạ, các chất gây nghiện (do hút thuốc, uống rượu, sử dụng ma tuý), ...
- Sự
mệt mỏi, căng thẳng của người mẹ (stress), ...
2.2.
Trong khi sinh
3
Rủi ro trong quá trình sinh: đẻ non, đẻ khó, trẻ bị ngạt..., có can thiệp y tế nhưng
không đảm bảo dẫn đến tổn thương não bộ.
-
2.3. Sau khi sinh
Trẻ bị mắc các bệnh về não như: viêm não, viêm màng não để lại di chứng, chấn
thương sọ não do tai nạn, ...
- Do
biến chứng từ các bệnh: sởi, đậu mùa, ...
Ghi chú:
NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN CPTTT
Trước khi sinh
III.
Trong khi sinh
Di truyền- Rối loạn
nhiễm sắc thể
Mẹ bị stress.
Thai nhi suy dinh
dưỡng.
Thai nhi bị nhiễm độc.
Bố mẹ nghiện rượu,
chất phóng xạ
Đẻ non, đẻ khó,
đẻ ngạt, can
thiệp y tế không
đảm bảo.
Sau khi sinh
Biến chứng từ các bệnh sởi, đậu mùa...
Dùng thuốc không đúng.
-
2.2. Đặc điểm tư duy
Tư duy trẻ KTTT chủ yếu là hình thức tư duy cụ thể, vì vậy trẻ gặp khó khăn trong
việc thực hiện nhiệm vụ và nắm bắt khái niệm.
-
Tư duy thường biểu hiện tính không liên tục, khi bắt đầu thực hiện nhiệm vụ thì
làm đúng, nhưng càng về sau càng sai sót, chóng mệt mỏi, chú ý kém. Nguyên
nhân là do tâm vận động không đều (nhanh hoặc chậm thất thường) làm cho trẻ
không tập trung chú ý và giảm mức quan tâm/thích thú đối với hoạt động thường
ngày. Do đó, trẻ cần có chế độ nghỉ ngơi xen kẽ giữa các hoạt động, giao việc vừa
sức, tránh kích thích mạnh dẫn đến các hành vi không mong muốn.
-
Tư duy lôgíc kém: trẻ thường không vận dụng được các thao tác tư duy đối với các
hành động trí tuệ. Không định hướng được trình tự trước khi thực hiện nhiệm vụ,
khi thực hiện thì lẫn lộn giữa các bước. Trẻ khó vận dụng những kiến thức học
được vào việc giải quyết các tình huống thực tiễn.
-
Tư duy trẻ KTTT cũng thường biểu hiện thiếu tính phê phán, nhận xét: Trong các
hoạt động hay thực hiện nhiệm vụ trẻ thường khó xác định cái gì là đúng hay sai
nên thường dẫn đến việc khó điều khiển được hành vi của mình.
-
- Củng
cố kiến thức thường xuyên, liên tục, nhắc đi nhắc lại nhiều lần.
- Thường
-
xuyên thay đổi hình thức hoạt động.
Điều chỉnh thời gian hợp lí giữa học tập, vui chơi và nghỉ ngơi thư giãn, tránh gây
căng thẳng thần kinh cho trẻ.
2.4. Đặc điểm chú ý
- Khó có thể tập trung trong một thời gian dài, dễ bị phân tán.
- Khó
tập trung cao vào các chi tiết.
- Kém
bền vững, thường xuyên chuyển từ hoạt động chưa hoàn thành sang hoạt động
khác.
-
Luôn bị phân tán, khó tuân theo các chỉ dẫn, khó kiên nhẫn đợi đến lượt khó
kiềm chế phản
ứng.
- Đỉnh
2.5. Đặc điểm ngôn ngữ
Phát triển chậm so với trẻ bình thường cùng độ tuổi như:
- Vốn
từ: ít, nghèo nàn. Từ tích cực ít, từ thụ động nhiều.
- Phát
âm: Thường sai. Phân biệt âm kém.
- Ngữ
pháp:
+ Nói sai ngữ pháp nhiều, ít sử dụng tính từ, động từ,...
+ Thường sử dụng câu đơn.
+ Không nắm được quy tắc ngữ pháp.
- Những biểu hiện khác:
+ Trẻ nói được nhưng không hiểu nói cái gì.
+ Khó khăn trong việc hiểu lời nói của người khác.
+ Nghe được nhưng không hiểu.
+ Nhớ từ mới lâu, chậm.
+ Đa số trẻ chậm biết nói.
+ Một số trẻ có hiện tượng nghe câu được câu chăng, chỉ nghe được một số từ,
nghe lơ mơ, có khi không nghe được gì.
-
Trong giảng dạy giáo viên cần:
10
trẻ
- Thời gian: 25 phút.
-
Hoạt động nhóm từ 4 - 5 người về vấn đề sau: Anh/ Chị hãy nghiên cứu mẫu
phiếu tìm hiểu khả năng và nhu cầu của trẻ KTTT.
Thông tin phản hồi
PHIẾU TÌM HIỂU KHẢ NĂNG VÀ NHU CẦU TRẺ
KTTT 6 - 16 TUỔI ( Tham khảo )
1. Thông tin chung
Họ và tên trẻ:.............................................................Nam/nữ...............................
Ngày, tháng, năm, sinh: ........................................................................................
Địa chỉ gia đình: ...................................................................................................
Điện thoại (nếu có) ...............................................................................................
Họ và tên bố: ........................................................................................................
Tuổi:.....................................................................................................................
Nghề nghiệp: .......................................................................................................
Họ và tên mẹ: .............................................................................Tuổi:.................
Nghề nghiệp: ........................................................................................................
Hoàn cảnh kinh tế gia đình: .................................................................................
11
2. Nội dung tìm hiểu
5
Để các vật vào một cái bát
6
Vẽ nguệch ngoạc
7
Xây tháp (bằng khối gỗ, nhựa từ 2 đến 4 tầng)
8
Dốc hạt ra khỏi lọ
9
Hoàn thành trò chơi xếp hình từ 1 – 3 mảnh
12
10
Vẽ vòng tròn, xâu hạt
11
Tự xem sách một mình
19
Phân loại vật theo nhóm
20
Xâu hạt nhỏ
13
Kỹ năng
Có
Không
(ghi cụ thể)
21
Hiểu được khái niệm đơn giản chỉ thời gian
22
Hiểu được khái niệm đơn giản chỉ vị trí
23
Hiểu được khái niệm đơn giản chỉ kích thước
31
Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10
32
Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 20
33
Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 100
34
Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 5
35
Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
36
Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 20
37
Thực hiện được phép trừ trong phạp vi 100
45
Nhận dạng được hơn 5 chữ cái
46
Nhận dạng được hơn 10 chữ cái
47
Nhận dạng được tất c các chữ cái
48
Nhận dạng được 3 từ
49
Nhận dạng được 5 từ
50
Nhận dạng được hơn 10 từ
51
Đọc đánh vần các từ đơn
52
58
Viết được từ quan trọng không cần chép
59
Viết được bài chính tả không cần chép
60
Tự viết được thông điệp đơn giản 10
Không
dòng
61
Tự hoàn thành bức thư
62
Viết được đoạn văn mô tả sự vật, hiện
tượng
2.1.2.
Kĩ năng thích ứng
17
8 Bắt chước những hành vi đúng
III. Kỹ năng xã hội trong cộng đồng
1
Có
Không
Nhận biết được người thân, quen, lạ
2
Đi bộ trên đường một cách an toàn
3
Biết tiếp chuyện khi được yêu cầu
4
Đi được một mình qua một vài nhà hàng xóm
5
Nhận được mặt và biết được chức năng của
tiền
6
Tuân thủ luật chơi
4
Chia sẻ đồ chơi với các bạn trong khi chơi
5
Biết chờ đến lượt mình
6
Biết chơi có thi đua
7
Biết chơi trong đội hình
8
Tham gia các hoạt động chơi ngoài trường học
với bạn
V. Kỹ năng xã hội thể hiện trong giao tiếp và ứng xử
1
Biết sử dụng đúng từ: Xin lỗi, cảm ơn, không,
vâng, đúng, sai… trong hoàn cảnh phù hợp
8
Biết cách mượn và trả lại đồ dùng của người
khác sau khi
đã dùng xong
2.2.
2.2.1.
Nhu cầu của trẻ và những điều kiện thực tiễn để đáp ứng
Nhu cầu
Phát triển thể chất (sinh học và an toàn)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Yêu thương và tôn trọng
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Học tập................................................................................................................
21