BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỐNG KÊ
Câu 1: Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?
A. Thu nhập số liệu.
B. Trình bày số liệu
C. Phân tích và xử lý số liệu
D. Ra quyết định dựa trên số liệu
Câu 2: Để điều tra các con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 100 gia đình. Người ta chọn ra 20
gia đình ở tầng 2 và thu được mẫu số liệu sau:
2 4 3 1 2 3 3 5 1 2
1 2 2 3 4 1 1 3 2 4
Dấu hiệu ở đây là gì ?
A. Số gia đình ở tầng 2.
B. Số con ở mỗi gia đình.
C. Số tầng của chung cư.
D. Số người trong mỗi gia đình.
Câu 3: Điều tra thời gian hoàn thành một sản phẩmcủa 20 công nhân, người ta thu được mẫu số liệu
sau (thời gian tính bằng phút).
10 12 13 15 11 13 16 18 19 21
23 21 15 17 16 15 20 13 16 11
Kích thước mẫu là bao nhiêu?
A. 23 B. 20 C. 10 D. 200
Câu 4 (Giống bài số 3):
Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên
A. 10 B. 12 C. 20 D. 23
Câu 5: Doanh thu của 20 cửa hàng của một công ty trong 1 tháng như sau( đơn vị triệu đồng)
94 63 45 73 68 73 81 92 59 85
73 69 91 78 92 68 73 78 89 81
Khoanh tròn chữ Đ hoặc chữ S nếu các khẳng định sau là đúng hoặc sai
- Dấu hiệu doanh thu trong 1 tháng của 1 cửa hàng Đ S
- Kích thước mẫu là 16 Đ S
- Đơn vị điều tra : một cởa hàng của một công ty Đ S
Dựng cho cõu 11,12,13.
Cho bng tn s, tn sut ghộp lp nh sau:
Lp Tn S Tn Sut
[160;162] 6 16,7%
[163;165] 12 33,3%
[166;*] ** 27,8%
[169;171] 5 ***
[172;174] 3 8,3%
N =36 100%
Cõu 11: Hóy in s thớch hp vo*
A.167 B.168 C.169 D.164
Cõu 12: Hóy in s thớch hp vo**
A.10 B.12 C.8 D.13
Cõu 13: Hóy in s thớch hp vo***
A.3,9%B.5,9%C.13,9% D.23,9%
Cõu 14: 55 hc sinh tham d kỡ thi hc sinh gii toỏn (thang im l 20) vi kt qu sau:
im 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Tn s 2 5 7 4 6 11 1 6 N = 55
Tn sut 3,6 9,1 5,5 7,3 18,2 10,9 18 10,9
in tip cỏc s vo cỏc ch trng (...) ct tn s v tn sut.
Cõu 15: Cho bng phõn b tn sut ghộp lp
Cỏc lp giỏ
tr ca x
[19,5;20,5) [20,5;21,5) [21,5;22,5) [22,5;23,5) [23,5;24,5)
Tn s 5 10 15 8 10 N = 48
Khoanh trũn ch hoc ch S nu cỏc khng nh sau õy l ỳng hoc l sai
Tn sut ca lp [20,5;21,5) l 28% S
Tn s ca lp [21,5;22,5) l 48 S
S 24 khụng ph thuc lp [21,5;22,5) S
Câu 16: "Điểm thi học kỳ I của lớp 10A" đợc ghi lại trong bảng sau:
Cộng 100%
Hãy điền số thích hợp vào *:
A. 19 B. 20 C. 21 D.22
Câu 19: Tuổi thọ của 30 bóng đèn đợc thắp thử. Hãy điền số thích hợp vào * trong bảng sau
Tuổi thọ(giờ) Tần số Tần suất(%)
1150
1160
1170
1180
1190
3
6
*
6
3
10
20
40
**
10
Cộng 30 100%
A. 3 B. 6 C. 9 D. 12
Câu 20: Hãy điền số thích hợp vào ** ởbảng trên
A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
Câu 21: Khối lợng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trơng
Lớp khối lợng (gam) Tần số
[70;80)
[80;90)
[90;100)
[100;110)
158,5-180,5
2
8
12
12
*
7
1
4
16
24
24
16
***
2
N = ** 100%
Hãy điền số thích hợp vào * :
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 24: Hãy điền số thích hợp vào ** :
A. 50 B. 70 C. 80 D. 100
Câu 25: Hãy điền số thích hợp vào * **:
A. 10 B. 12 C. 14 D. 16
Câu 26: Một cửa hàng bán quần áo đã thống kê số áo sơ mi nam của một hãng H bán đợc trong một
tháng theo cỡ khác nhau theo bảng số liệu sau:
Cỡ áo 36 37 38 39 40 41
Số áo bán đợc 15 18 36 40 15 6
Hãy ghép tần số và tần suất tơng ứng:
Tần số : 1)15 2)18 3)36 4) 40 5) 6
Tần suất: a)13,8% b)11,6% c)4,6% d) 27,6% e) 30,8%
Câu 27: Cơ cấu quản kinh doanh lý điện nông thôn thể hiện qua biểu đồ hình quạt (xem hình vẽ). Cơ
[10;20)
[20;30)
[30;40)
[40;50)
8
18
24
10
Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 50,0% B. 56,0% C. 56,7% D. 57,0%