BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM
------------------------------
TR N T
T
NG
N
T
NG
Ư NG Đ N
Đ
NG T N TR NG
N
N
NG N
NG
T
NG
T
NG
Ư NG Đ N
Đ
NG T N TR NG
N
N
NG N
NG
T
NG
T TẠ
Ệ NG N
G
NT .
LUẬN VĂN T Ạ
N
2
T T ần Văn T ng
3
T
4
5
Ngu n Th
G T L
T
h n
u
L nh
Hộ
Hạnh
Chức danh Hội đồng
Ch
h
Họ tên học viên
: TR N TH
Ng
: 26/09/1968
Nơ s nh:
: Kế toán
MSHV: 1441850074
háng năm s nh
Chuyên ngành
I-Tên đề tài: Cá
h nh
h án T
ếu
á
ảnh hư ng đến m
nh ngh ệ ng nh
HỒ CH
á
h nh
ếu
ảnh hư ng đến m
độ
ng
h ng n
a các DN ngành xây dựng. niêm yết trên SGDCK
TP.HCM.
Nghiên c u lý luận đ lường đư
t ảnh hư ng đến m
độ
ng
g ả thuyết và xây dựng m h nh á
h ng n
ng á
ựng niêm yết trên
SGDCK TP.HCM.
Đề xuất một s giả
n
ng á
á
há
h nh
ến ngh nhằm n ng
m
độ
ng
h ng
a các DN ngành xây dựng niêm yết trên SGDCK
TP.HCM.
III-Ngày giao nhiệm vụ
N
nh ngh n
hư
u c a riêng tôi. Các s liệu, kết
ừng được ai công b trong bất kỳ
công trình nào.
T
n
được cảm ơn
m đ n ằng mọi sự g ú đỡ cho việc thực hiện Luận ăn n
á h ng n
h ẫn trong Luận ăn đã được ghi rõ nguồn g c.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 07 năm 2016
Học viên thực hiện
T n Thị
ng
đã
n hể Quý Thầy Cô, nh ng người
đã u ền đạt kiến th c cho tôi trong su t thời gian theo học cao học tạ
ường Đại
học Công nghệ TP.Hồ Chí Minh.
Tôi xin cảm ơn ất cả các bạn đồng nghiệ
đồng môn trong lớp họ đã
ng
nhau học tập, cùng nhau chia sẻ kinh nghiệm trong công việc.
Sau cùng, tôi xin g i lời cảm ơn đến g
đ nh
nh ng người thân luôn bên
cạnh động viên, hỗ trợ tôi, luôn cho tôi tinh thần làm việ
họ ậ
ng su t quá
trình học tập và hoàn thành nghiên c u này.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 07 năm 2016
Học viên thực hiện
ệc khảo sát m
độ
CBTT trên BCTC c a các doanh nghiệp ngành xây dựng niêm yết giá trên TTCK
T n ơ s đó n ng
nh độ h ểu
h nh á hơn
ọng
Gó
ng á
ế
t án,
ym
á
họ đồng thờ n u
ầm u n
ệ CBTT trong BCTC c a các doanh nghiệp niêm yế
nh l nh mạnh
T, h năng th nh
m t án ảnh hư ng đến m
m h nh s u ớ m
độ CBTT
độ h hợ
:
CBTT = 0.449*BSIZE + 0.385*LIQ + 0.370*SIZE + 0.259*AUDIT
ng h đó á
ếu
òn bẩy tài chính, h năng nh
c a doanh nghi p lại h ng ảnh hư ng đến m
, Th i gian hoạt động
độ CBTT
á
nh ngh ệ
h nh á
h
h
nh n đề
ếu
óm
á
á nh đầu ư đã đượ đư
ó ảnh hư ng n
để
độ n ậ như hế n
u ế đ nh h nh á
ế đượ
h ng
u đó ế hợ
m nh Đồng hờ
h
ệ CBTT.
ớ
nh ng hướng ngh n
u ế
u Tu
để h n h ện hơn
iv
ABSTRACT
This research aims to find out factors which affect the degrees of giving
information by enterprises based on financial reports posted on the stock market by
enterprises in the construction industry. Also, it helps investors widen their
knowledge so that they have a more exact insight into their business before they
make a decision.
What is more, it aims at the importance and effectiveness of providing
information and this leads to a pure and fair stock market.
The research also shows that elements such as board of management,
solvency, scale of enterprises and accountancy affect the degrees of giving
information with a suitable percentage 53.4% calculated as follows
Information given = 0.449*BSIZE + 0.385*LIQ + 0.370*SIZE + 0.259AUDIT
while elements such as financial leverage, profitability and uptime of enterprises
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT T T ................................................................................. ix
DANH MỤC CÁC B NG .............................................................................................. x
DANH MỤC CÁC HÌNH ............................................................................................... xi
H N
Đ
............................................................................................................... 1
1 T nh ấ h ế
ụ
2
đề
u ngh n
u ..................................................................................................... 2
3. C u h ngh n
4. Đ
ượng
............................................................................................... 1
u ...................................................................................................... 2
hạm
nh ngh n
u ướ
............................................................... 5
ó l n quan ............................................................ 5
1 1 Cá ngh n
u nướ ng
1 2 Cá ngh n
u V ệ N m ...................................................................................... 6
.................................................................................... 5
ế luận hương 1 ............................................................................................................. 9
CHƯ NG 2: C
Ế T
L
L
NH HƯ NG ĐẾN
2 1 Tổng u n ề
h ng n
ng hu n mự
ế án ........................................ 12
vi
2122
u ầu
ng
h ng n
2.1.2.3
u ầu
ng
h ng n đ
2 1 Đ lường m
độ
ng
h ng n
ng
n CTC TTC V ệ N m ..................... 18
h ng n ..................................................................... 21
ện .................................................................................................... 22
n h ệu .................................................................................................... 23
2 2 L hu ế ề h h h nh
.................................................................................. 23
2.2.4 L hu ế h h s h u ......................................................................................... 24
2 2 L hu ế hợ
2 Cá
ếu
2.3.1 u m
há ................................................................................................. 25
ảnh hư ng đến m
2
NGH N C
........................................................... 33
u ......................................................................................... 33
u đề uấ ...................................................................................... 33
nh ngh n
u ................................................................................................. 35
3.4 Chọn mẫu ngh n
u ................................................................................................ 35
3.5 Chọn á mụ h ng n
ng
ng á
á
h nh ....................................... 36
vii
ạng ề m
...................................................................... 43
á
ng
ựng n m ế
n G C
TP.HCM ............................................................................................................................ 43
4.2 C ng
h ng n
ng CTC
4.2 1 Th ng
m ả h s
4.2 2 Th ng
m ả á
nh ngh ệ .................................................... 43
ng
4.4 2 h n
h m h nh á lần ế h
4.4 2 1 Cá h l ạ
4.4 2 2
4.4
á
m h nh lần u
......................................................... 49
ểm đ nh m h nh hồ u lần u ................................................................... 50
ế uả ngh n
u
4.4 1 ế uả ngh n
4.4 2
ến
....................................................................... 49
n luận ề ế uả ngh n
u .............................................................................................. 56
viii
5.2.1.1 Tăng
lệ h nh
n độ lậ
ng Hộ đồng uản
để ăng m
độ
ng
thông tin.............................................................................................................................. 62
5.2.1.2 Tăng hả năng h nh án để ăng m
độ
ng
h ng n ........................... 63
5.2.1.3 Lựa chọn các công ty kiểm án ó u
n để ăng m
độ
u đ nh ề uản
Tăng ường hấ lượng ểm s á nộ ộ
5.3 Hạn hế
đề
hướng ngh n
u ế h
h ng tin ....................................... 65
ng
.................................... 67
ểm án độ lậ ....................... 67
.................................................. 67
ế luận hương ............................................................................................................. 69
ẾT L
N ...................................................................................................................... 70
ANH
ỤC TÀ L Ệ THA
: Hộ đồng uản
ISAB
: Hộ đồng hu n mự
IFRS
: Chu n mự
Đ
: Quyế đ nh
V
TT T
h nh
á
ế án hung đượ
ế án u
ế
h nh u
: Hộ
VAS
: Chu n mự
hấ nhận
nh
ường ch ng khoán
ểm án
n h nh nghề V ệ N m
ế án V ệ N m
x
N
Ụ
h ệu ảng
3.1
T n ảng
Đ lường á
4.2
4.3
4.4
4.5
4.6
4.7
4.8
5.1
ảng ế uả h ng
m ả á
ận ương u n g
Đánh g á m
độ h hợ
Cá h ng s
h ng
hương há
ảng m
á
độ h hợ
m h nh hồ
u
u ến
ến lần u
Cá h ng s
h ng
ằng hương há
ng m h nh hồ
u lần u
n
Bảng x p sếp th tự quan trọng theo hệ s Beta c a
các nhân t
48
54
Trang
u đề uấ
34
u
35
m
độ C TT
hần ư
từ hồi qui
51
4.2
Đồ th P-P Plot c a phần ư – đã hu n hóa
52
4.3
Đồ th Histogram c a phần ư – đã hu n hóa
53
để đảm ả
h
h
á
á đ
h ng n h nh h ng
n
h n
h
nh ngh ệ
ng h
ung hự
động ừ mọ nguồn ừ á
h nh
ả á đ
ản hấ
ng h
á h
ường h ng h án ấ đ
hờ Vớ
á h m nh
hả hự h ện mộ
đượ h ểu như l sự ung ấ
u ầu h ng n ng
ng
h ng n h h nh h ng đều đượ hu
hương ện h ng n đạ
húng như u ền h nh sá h
đến á h ng n m ng nh u ền m ệng u
á
nđ n s ng
cả nh ng ngườ h m g
hậm
đò h
ó hể đư
ển òn n n ẻ
n V ệ ngh n
h
á ổ h
h ng n ế
ụ
uộ
h
h
ẫn đến á
ng
h ng ậ nhậ hường u n g
hờ Nh ng u đ nh h ện n
hả ó nh ng CTC hấ lượng
ầu h n h ện h ng n CTC
ng CTC g ú
đầ đ
ng ề
ệ l
h nh BCTC) l nghĩ
ngườ sử ụng h ng n Để u
ó nh h nh h ản
hự
á
h ng n đ
ường h ng h án hư đượ
h ệu uả đ ều ần h ế l
n
n V
há h nh ng
ảnh hư ng đến m
á nh đ ều h nh hấ đượ
ng
ấ
độ C TT
á á động n
để
2
ó hể ó nh ng u ế đ nh h hợ
tài: “ á
ế
hả h
iê nghiên ứ
Ngh n
ụ
iê
ng
u á
ếu
á
ảnh hư ng đến m
nh ngh ệ ngành xây dựng n m ế
ụ
iê
độ CBTT trong BCTC
dựng n m ế
+
ụ h
nh ngh ệ ng nh
Đ
hạ
n h
nh ng ệ ng nh
như hế n
độ CBTT trong BCTC c a các
n G C T HC
để ăng ường m
độ C TT
ng
CTC
á
n G C T HC
u: á
ếu
độ CBTT trong BCTC c a các
n G C T HC
các
4. Đối ư ng v
nh ngh ệ ngành xây
n G C T HC
á đ nh á
dựng n m ế
á
n GDCK Tp.HCM.
+ Đánh g á hực trạng CBTT trong BCTC c a các
á
nn u
u: h ng n
ng
n nguồn
án
0
l ệu h
ấ l
á
nh ngh ệ ng nh
Sử ụng hương há ngh n
hự
ngh n
u đ nh
nh ế hợ
u á
ận ụng á
201 đã đượ
n SGDCK Tp.HCM.
u nhằm đ lường m
đến m
độ C TT
ng CTC
+ Thu hậ
CTC
á
á
độ C TT
ng
ng
á
ng nh
ếu
ảnh hư ng
ựng n m ế
hản ánh m
độ C TT
độ C TT
s l su
ng CTC u
ng CTC
h s C TT
ến đ lường ảnh hư ng
ng
n
á
ến đến m
độ C TT
ng nh xây dựng n m ế h ng u m h nh hồ
u
ộ
7
ấ
ủa
Ng
nh mụ
á
nh ngh ệ
l ệu g ú
hơn ề m
ơs
ựng hấ đượ ầm u n ọng
ơs l
ul
nh ngh ệ h ểu
đồng hờ đ
ng
nh ngh ệ ng nh
ệ C TT
ng CTC
ận văn
hần m đầu
á h nh á
ảng
ế luận
l ệu h m hả
hụ lụ luận ăn đượ
nh mụ
ụ gồm
á
ừ
hương:
ế
ng
h ng n
á
ếu
ảnh
5
CHƯ NG 1
T NG
1. á
ng
nh nghiên ứ
á nghiên ứ
Nộ
ướ
nướ ng
iên
á
AN NGH N C
n
ớ
ng
n hế g ớ
á
hạm
nh ngh n
ềm
u
độ CBTT
ảnh hư ng đến nó.
G
ng “F ct r
ảnh hư ng đến
ậ đ nđ
á
u
g
nh ngh ệ
ậ đ n đ
u
g
á h ng năm
ế
ề á
uả h
u Ngh n
Anh
ng
nh
ng
nh l
ệ C TT
Gh sh
2012
“C r orate governance
attributes, firm characteristics and the level of corporate disclosure: Evidence
from the Indian listed firms” Đ
nh ngh ệ
lợ nhuận
m
độ
ng
hả năng h nh
òn đòn
Ngh n
u
n
h
n
2012
The relationship between
comprehensiveness of Corporate disclosure and firm characteristics in India”
u n hệ g
n độ
nh
n ện g
ng đã h hấ
ằng á
ng
ng
h ng n
lớn Tu nh n hờ g n h ạ động
u
g
ng
ng nướ
mộ
lợ nhuận
ểm án
ng
á
ng
ểm án
nh ạng ư ú
h ng ảnh hư ng đáng ể đến m
n m
ng
u
h m
us
l m n 201
“F rm
characteristics and the Extent of Voluntary Disclosure: The Case of Egypt” Đ
nh ngh ệ
h ểu ề m
CTC
m
u n hệ g
hơn 0
A Cậ
ng g
u m
á đ
nh ngh ệ
nh ngh ệ
độ
ớ m
n h
h n
A ậ đã m
độ C TT
á
nh ngh ệ
h hồ
u đ
h ng ó m
u n hệ đáng ể đến m
òn h
u n hệ n
hể
ớ m
ểm
ng CTC đ
m lớn
ệ l
á
á nh
ng
n m ế
n s n h ng h án
Ngh n
u
Đ n Ngu n T ng hương 2010
đến m
độ C TT
á
nh n
độ C TT
h ng n Tu
7
nh n mẫu ngh n
2 0
u h ó 0
ng
mộ
há h m n s
m nh ạ h
nh h
h
á g ả L T ường V nh H ng T ọng đã ngh n
h ng n đượ
ng
ện h m
ng
độ m nh ạ h
á
á
ần hả ó
ượng sử ụng h ng n
á g ả Ngu n C ng hương
ộng sự: “ gh n
các c ng ty n m y t tr n
ch ch ng h án Thành h Hồ Ch M nh” đã g ớ h ệu hương há
h
ựng hệ h ng h mụ đ lường m
luận mộ
á h h
h ng h á
h
ngành
á
độ C TT Tá g ả đã hệ
ếu
y
ng y t g á tạ
ến huộ đ
ng CTC Tu
huộ
ềđ
đ ểm uản
độ ăng ư ng
ó á động
m c độ c ng b th ng t n
g
đ ểm
hả năng s nh lờ đòn
ếu
ề á
t
á g ả đã
ộ hận nh đầu ư m đò h
th c trạng c ng b th ng t n tr ng bá cá tà ch nh c
g
Các y
ượng sử ụng h ng n ừ á
nh ngh ệ n m ế h ng h g ớ hạn
u ề nh
n m y t the c m nh n c
há ảng
nh đầu ư để h nh lậ n n h s đạ
h ng n Tu nh n h
họ
ến òn lạ
h ng ó nghĩa.
T ng ngh n
nh h
ếu
hạm Th Thu Đ ng 201 : “ gh n c
ng đ n m c độ c ng b th ng t n tr ng bá cá tà ch nh c
n m y t tr n
á
u
g
: u m
ch ch ng h án Hà ộ ”, á g ả đã ngh n
nh ngh ệ
hả năng s nh lờ đòn
các
các nh n t
nh ngh
độ C TT
trong BCTC.
Ngu n Th Th nh hương 201 : “Ph n t ch các nh n t
độ c ng b th ng t n tr ng bá cá tà ch nh c
các
ch ch ng h án Thành h Hồ Ch M nh” đã m
h đư
á nh n
huộ
h nh ngh n
nh
uản
un
n
nh ngh ệ
ấu ú s h u
lệ h nh
á
độ
nh ngh ệ
ự
h ểu ề á
n á ngh n
ếu
u ướ đ
á động l n m
á g ả đã ế hừ mộ s đ
độ C TT
hn
đ ểm như: m
h á động
húng h ng
u m h nh đ nh lượng Đồng hờ luận ăn ổ sung h m nh ng đ ểm mớ
ngh n
u h hấ
C TT
n m y t tạ
ộng m h nh ngh n
ến độ lậ :
h HĐ T
ng đ n m c
ểm s á s h u
ế lĩnh ự h ạ động
ế
h
nh ngh
nh ngh ệ
gồm 1
sự đồng nhấ
HĐ T
uộ
ế án hư đượ
đ ểm
gồm ả nh ng đ
ng
n CTC
ụ hể
nh ngh ệ ảnh
đ ểm l n u n đến uản
nh ngh ệ
Ngh n
us
ếp tục xem xét các ếu
ảnh hư ng đến m
độ CBTT trong
BCTC c a các doanh nghiệp niêm yết trên SGDCK Tp.HCM thông qua sử dụng các
mô hình, kết quả các ếu
nh ng hạn hế
ó l n u n đến đề
á
ng
nh n
n
G
độ C TT
n CTC
h h ng h án T HC
h sơ ộ ề ế
ả
ng nướ
hướng ngh n
nh ng hạn hế đó Tá g ả đã họn lọ
động đến m
CHƯ NG 2
C
L L
Ế T
NV
C ĐỘ CÔNG
NH HƯ NG ĐẾN
T ng
an về
hái niệ
ộ
C ĐỘ CÔNG
THÔNG T N
ng ố h ng in
h ng về
ng ố h ng in
ng nh ng ngu n
h
hờ nh ng h ng n l n u n
ng húng đầu ư ế
Trong Sổ tay CBTT dành cho các công ty niêm yế C TT được hiểu l
hương
để thực hiện quy trình minh bạch c a doanh nghiệp nhằm đảm bảo các cổ đ ng
th
ng húng đầu ư ó hể tiếp cận thông tin một cách công bằng
đ nh nghĩ n
th
húng
đồng thờ T ng
ó hể h ểu ằng m nh ạ h h ng n “ à
và đáng t n c y, ch
h
ch nh ác v t nh h nh và h
đượ
uộ
C ng
ng
A
un ng
đượ
n
á
nh u g
ự ngu ện
á
á
ng
nh
h
ế án H ện n
u nh n m
ề C TT
á
nh ngh ệ
nh ngh ệ
ng
mộ
Luậ
Gn
C TT
u
họn
ự ngu ện h
l nh ng
ăn ản há
s l su s l sự lự
un ng
CTC
n n độ
gồm h l ạ l
u ầu
Nh ng
án A
ế
án
ng lãnh hổ
nh
nh
ll A
uộ m
đã
độ u n h