ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
========
PHẠM NHƢ NGHỆ
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC VỀ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
ĐÁP ỨNG NHU CẦU NHÂN LỰC QUỐC GIA
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Hà Nội - 2016
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan công trình nghiên cứu khoa học này là của riêng tôi. Các số
liệu,kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố
trong bất cứ một công trình nghiên cứu nào khác.
TÁC GIẢ LUẬN ÁN
PHẠM NHƯ NGHỆ
DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
Viết tắt
Chữ viết đầy đủ
Chuyển tiếp
D-H
Dạy- học
ĐH
Đại học
ĐH&SĐH
Đại học và Sau đại học
ĐT
Đào tạo
ĐTLT
Đào tạo liên thông
GD
Giáo dục
GDCN
Giáo dục chuyên nghiệp
KT-XH
Kinh tế- xã hội
LT
Liên thông
LT&CT
Liên thông và chuyển tiếp
LĐTB&XH
Lao động Thương binh và Xã hội
PPDH
Phương pháp dạy học
SP
Sư phạm
TC
Trung cấp
TCCN
BCHTW
Ban chấp hành Trung Ương
UNESCO
Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa của
Liên hợp quốc
UNDP
Chương trình phát triển của Liên hợp quốc
XHCN
Xã hội chủ nghĩa
WB
Ngân hàng Thế giới
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
...........................................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC VỀ ĐÀO TẠO
LIÊN THÔNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP-GIÁO DỤC
ĐẠI HỌC ĐÁP ỨNG NHU CẦU NHÂN LỰC QUỐC
GIA ....................................................Error! Bookmark not defined.
1.5.2. Cơ cấu nhu cầu và cách thức đào tạo liên thông đáp ứng
nhu cầu nhân lực quốc gia ................................Error! Bookmark not defined.
1.5.3. Đào tạo liên thông dọc đáp ứng nhu cầu nhân lực quốc gia . Error! Bookmark
not defined.
1.5.4. Đào tạo liên thông ngang đáp ứng nhu cầu nhân lực quốc giaError! Bookmark
not defined.
1.5.5. Mối quan hệ giữa phân luồng với đào tạo liên thông đáp ứng nhu cầu
nhân lực quốc gia...............................................Error! Bookmark not defined.
1.6. Nội dung quản lý nhà nƣớc về đào tạo liên thông GDNN-GDĐH ... Error!
Bookmark not defined.
1.6.1. Hoạch định chính sách, ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản
quy phạm pháp luật về đào tạo liên thông GDNN-GDĐHError! Bookmark not
defined.
1.6.2. Quản lý chương trình đào tạo liên thông GDNN-GDĐHError! Bookmark not
defined.
1.6.3. Kiểm định chất lượng đào tạo liên thông GDNN-GDĐHError! Bookmark not
defined.
1.6.4. Tổ chức, chỉ đạo công tác đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý
đào tạo liên thông GDNN-GDĐH...................Error! Bookmark not defined.
1.6.5. Quản lý huy động, sử dụng các nguồn lực phát triển đào tạo
liên thông GDNN-GDĐH .................................Error! Bookmark not defined.
1.6.6. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục; giải quyết
khiếu nại, tố cáo, kiến nghị và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật
giáo dục trong đào tạo liên thông GDNN-GDĐH ......... Error! Bookmark not
defined.
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 ........................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC
VỀ ĐÀO TẠOLIÊN THÔNG GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP - GIÁO DỤC ĐẠI HỌCỞ VIỆT NAM VÀ
KINH NGHIỆM QUỐC TẾ ...........Error! Bookmark not defined.
defined.
2.4.6. Về công tác huy động, quản lý, sử dụng các nguồn lực phát triển
đào tạo liên thông GDNN-GDĐH....................Error! Bookmark not defined.
2.4.7. Về công tác thanh tra, kiểm tra và xứ lý vi phạm trong đào tạo
liên thông GDNN-GDĐH .................................Error! Bookmark not defined.
2.5. Kinh nghiệm quốc tế về đào tạo và quản lý đào tạo liên thông ........ Error!
Bookmark not defined.
2.5.1. Hoa Kỳ ................................................................Error! Bookmark not defined.
2.5.2. Canada ................................................................Error! Bookmark not defined.
2.5.3. Australia..............................................................Error! Bookmark not defined.
2.5.4. Nhật Bản .............................................................Error! Bookmark not defined.
2.5.5.Trung Quốc..........................................................Error! Bookmark not defined.
2.5.6. Các nước ASEAN ..............................................Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 ........................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 3. CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC VỀ ĐÀO
TẠOLIÊN THÔNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO
DỤC ĐẠI HỌCĐÁP ỨNG NHU CẦU NHÂN LỰC
QUỐC GIA .......................................Error! Bookmark not defined.
3.1. Các nguyên tắc đề xuất giải pháp ................Error! Bookmark not defined.
3.1.1. Đảm bảo tính mục tiêu.......................................Error! Bookmark not defined.
3.1.2. Đảm bảo tính kế thừa .........................................Error! Bookmark not defined.
3.1.3. Đảm bảo tính thực tiễn.......................................Error! Bookmark not defined.
3.1.4. Đảm bảo tính hệ thống.......................................Error! Bookmark not defined.
3.1.5. Đảm bảo tính khả thi..........................................Error! Bookmark not defined.
3.2. Các giải pháp quản lý nhà nƣớc về đào tạo liên thông giáo dục nghề
nghiệp-giáo dục đại học đáp ứng nhu cầu nhân lực quốc gia........... Error!
Bookmark not defined.
3.2.1. Hoàn thiện khung chính sách quốc gia phát triển đào tạo liên thông
(GIAI ĐOẠN THÍ ĐIỂM) ............................................................ 178
PHỤ LỤC 2.CÁC MẪU PHIẾU HỎI VỀ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG VÀ QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC VỀ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG GDNN-GDĐH ........ 184
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1:
Bảng 1.2:
Bảng 1.3:
Bảng 2.1:
Bảng 3.1:
Bảng 3.2:
Bảng 3.3:
Bảng 3.4:
Bảng 3.5:
Bảng 3.6:
Bảng 3.7:
So sánh cấu trúc hệ thống giáo dục quốc dânViệt Nam với
ISCED 1997 và 2011 – UNESCOError! Bookmark not defined.
Quan hệ cơ cấu chất lượng lao động và trình độ tiến bộ
kỹ thuật ....................................... Error! Bookmark not defined.
Dự báo nhu cầu nhân lực cho toàn bộnền kinh tế quốc gia
đến năm 2020.............................. Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
* Tiếng Việt
1.
Ban Nghiên cứu chiến lược Bộ Giáo dục và Đào tạo (2008), ‘„Tình hình Giáo
dục Việt Nam trong những năm đầu thế kỷ 21‟‟, Tạp chí Khoa học Giáo dục
số 31/4.2008, Viện Chiến lược và Chương trình Giáo dục, Hà Nội.
2.
Đặng Quốc Bảo, Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (1999), Khoa học tổ
chức và quản lý – một số vấn đề lý luận và thực tiễn, NXB.Thống kê, Hà Nội.
3.
Bộ Lao động Thương binh và Xã hội (2009), Đề án đổi mới và phát triển dạy
nghề đến năm 2020, Hà Nội.
4.
Bộ Lao động Thương binh và Xã hội (2009), Báo cáo thực trạng cung -cầu
lao động và những giải pháp, Hà Nội.
5.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2001), Kỷ yếu Hội thảo xây dựng chương trình liên
thông. Hà Nội.
13. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2008), Quy định đào tạo liên thông trì nh độ cao
đẳng, đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-BGD&ĐT,
ngày 13 tháng 02 năm 2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
14. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2008). Một số vấn đề về cơ sở lý luận và thực tiễn
phát triển nguồn nhân lực.Hà Nội.
15.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Tài liệu Hội thảo đảm bảo chất lượng giáo
dục đại học, Hà Nội.
16.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở
giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân (Ban hành kèm theo Thông tư số
09/2009/TT-BGDĐT ngày 07.5.2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
17.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Báo cáo sự phát triển của hệ thống giáo dục
đại học, các giải pháp đảm bảo và nâng cao chất lượng đào tạo, Hà Nội.
18.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Các giải phá p phân luồng học sinh sau
trung học cơ sở và trung học phổ thông, Hà Nội.
19.
trình độ đào tạo của giáo dục đại học và quy trình xây dựng, thẩm định, ban
hành chương trình đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ (Ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2015/TT-BGDĐT ngày 16/4/2015 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo).
27. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2015), Tài liệuHội nghị triển khai nhiệm vụ năm học
2015-2016 khối các trường đại học, Hà Nội.
28. Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc. (2010). Cơ sở Khoa học quản lý. Hà
Nội.
29. Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc. (2005). Bài giảng: Những xu thế
quản lý hiện đại và việc vận dụng vào quản lý giáo dục. Khoa sư phạm
ĐHQG Hà Nội.
30. Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2005), Nghị quyết số
14/2005/NQ-CP ngày 02.11.2005 về đổi mới cơ bản và toàn diện giáo dục đại
học Việt Nam giai đoạn 2006-2020, Hà Nội.
31. Chính phủ nước CHXHCNVN (2006), Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách
nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với
đơn vị sự nghiệp công lập, Ban hành kèm theo Nghị định 43/2006/NĐ-CP
ngày 26 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ.
32. Chính phủ nước CHXHCNVN (2006), Quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Giáo dục, Ban hành kèm theo Nghị định
75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ.
33.
Chính phủ nước CHXHCNVN (2012), Chiến lược phát triển giáo dục 20112020, ban hành theo Quyết định số 711/2012/QĐ-TTg, của Thủ tướng Chính
phủ, ngày 13 tháng 6 năm 2012.
34. Chính phủ nước CHXHCNVN (2013), Quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Giáo dục đại học, Ban hành kèm theo Nghị định
45. Phạm Minh Hạc (1998), Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa thế kỷ XXI, in
lần hai, Ch.9: Giáo dục đại học.
46.
Đặng Xuân Hải (2008), Chất lượng giáo dục và kiểm định chất lượng giáo
dục,Khoa Sư phạm, Đại học quốc gia Hà Nội.
47. Hoàng Thanh Hải (2004), Tính liên thông trong chương trình đào tạo tại
trường Đại học Hồng Đức, Tạp chí giáo dục 11/2004, Hà Nội.
48. Vũ Ngọc Hải (2004), Đổi mới tổ chức quản lý nhà nước đối với hệ thống giáo
dục nghề nghiệp ở nước ta, Kỷ yếu hội thảo đổi mới giáo dục đại học 2/2004,
Hà Nội.
49. Vũ Ngọc Hải (2004), Hệ thống giáo dục quốc dân hướng tới xây dựng một xã
hội học tập suốt đời ở nước ta, Kỷ yếu hội thảo đổi mới giáo dục đại học
2/2004, Hà Nội.
50. Hội đồng giáo dục quốc gia (2005), Một số nội dung triển khai đề án đổi mới
giáo dục đại học Việt Nam, Hà Nội.
51. Lê Viết Khuyến (2006), Phát triển chương trình đào tạo đại học và cao đẳng.
Báo cáo Hội nghị về chuyển đổi đào tạo đại học sang học ché tín chỉ.
52. Đặng Bá Lãm – Phạm Thành nghị. Chính sách và kế hoạch.
53. Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2009), Sự phát triển các quan điểm giáo dục hiện đại
(Tài liệu giảng dạy), Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà
Nội.
54. Đỗ Thị Bích Loan (2013), Giải pháp phân luồng và liên thông trong hệ thống
giáo dục quốc dân Việt Nam,Đề tài khoa học mã số B2010-37-89CT.
55. Ngô Tấn Lực (2009), Tổ chức quản lý đào tạo liên thông của trường cao
đẳng cộng đồng trong điều kiện Việt Nam. Luận án Tiến sĩ QLGD, Đại học
Quốc gia Hà Nội.
cao đẳng trong bậc giáo dục đại học, Báo cáo đề tài khoa học mã số B96-4929.
* Tài liệu nƣớc ngoài
67. Allen A.Witt, James L.Wattenbarger, James F. Gollattscheck and Joseph E.
Suppiger (1995): America‟s Commmuity Colleges: The first century,
Copyright 1994 The American Association of Community Colleges, second
Pringting, Printed in the USA.
68. Amanda Pearce (2004). Smoother Pathways from TAFE to Higher Education.
Victoria University of Technology.
69. American Assocation of Community College (2003), Sate-by-Sate profile of
Community College, 6th Edition.
70. Arthur M. Cohen, Florence B. Brawer and associtaes (1994), Managing
Community Colleges, A handbook for Effective Practice, Jossey-Bass
Publishers, San Francisco.
71. Australian Qualifications Framework Advisory Board, (1998), ‘Australian
Qualifications Framework Implementation Handbook Second Edition',
Australian Qualifications Framework Advisory Board, Victoria.
72. Danielle Renaud (2000),An Examination of the Barriers to Articulation
Agreements Between Colleges and Universities in Ontario. Daniell Renaud.
73. L.W. Bender (1990), Spotlight on the Transfer Function, National Study of
State Policies and Practices. American Association of Community and
Junior Colleges, Washington, D.C.
74. Ministry of Education, (1999), ‘The National Qualifications Framework of
the Future‟, Government of New Zealand, Wellington, New Zealand.
75. Tatiana Melguizo, Alicia C. Dowd, John Cheslock (2003), Transfer to Elite
Colleges and Universities in the United States: Threading the Needle of the
American Dream, Chương I và Chương II, 2003 Jack Kent Cooke
Foundation.
76.