KH Tổ Ngữ văn-Lịch sử - Pdf 41

KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
ĐIỀU LỆ
Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông
có nhiều cấp học
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 07/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
––––––
Trích :
Điều 16. Tổ chuyên môn
1. Hiệu trưởng, các phó Hiệu trưởng, giáo viên, viên chức thư viện, viên chức
thiết bị thí nghiệm của trường trung học được tổ chức thành tổ chuyên môn theo môn
học hoặc nhóm môn học ở từng cấp học THCS, THPT. Mỗi tổ chuyên môn có tổ
trưởng, từ 1 đến 2 tổ phó chịu sự quản lý chỉ đạo của Hiệu trưởng, do Hiệu trưởng bổ
nhiệm và giao nhiệm vụ vào đầu năm học.
2. Tổ chuyên môn có những nhiệm vụ sau:
a) Xây dựng kế hoạch hoạt động chung của tổ, hướng dẫn xây dựng và quản lý
kế hoạch cá nhân của tổ viên theo kế hoạch giáo dục, phân phối chương trình môn học
của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kế hoạch năm học của nhà trường;
b) Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn và nghiệp vụ; tham gia đánh giá, xếp loại các
thành viên của tổ theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
c) Đề xuất khen thưởng, kỷ luật đối với giáo viên.
3. Tổ chuyên môn sinh hoạt hai tuần một lần.
Điều 30. Giáo viên trường trung học
Giáo viên trường trung học là người làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong nhà
trường, gồm: Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng, giáo viên bộ môn, giáo viên làm công tác
Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh (bí thư, phó bí thư hoặc trợ lý thanh niên, cố
vấn Đoàn) đối với trường trung học có cấp THPT, giáo viên làm tổng phụ trách Đội
Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh (đối với trường trung học có cấp tiểu học hoặc
cấp THCS).
Điều 31. Nhiệm vụ của giáo viên trường trung học

giáo dục sát đối tượng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của cả lớp;
b) Cộng tác chặt chẽ với gia đình học sinh, chủ động phối hợp với các giáo viên
bộ môn, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí
Minh, các tổ chức xã hội có liên quan trong hoạt động giảng dạy và giáo dục học sinh
của lớp mình chủ nhiệm;
c) Nhận xét, đánh giá và xếp loại học sinh cuối kỳ và cuối năm học, đề nghị khen
thưởng và kỷ luật học sinh, đề nghị danh sách học sinh được lên lớp thẳng, phải kiểm
tra lại, phải rèn luyện thêm về hạnh kiểm trong kỳ nghỉ hè, phải ở lại lớp, hoàn chỉnh
việc ghi vào sổ điểm và học bạ học sinh;
d) Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất về tình hình của lớp với Hiệu trưởng.
3. Giáo viên thỉnh giảng cũng phải thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1
Điều này.
4. Giáo viên làm công tác Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là giáo viên
THPT được bồi dưỡng về công tác Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, có nhiệm
vụ tổ chức các hoạt động của Đoàn ở nhà trường và tham gia các hoạt động với địa
phương.
5. Giáo viên làm tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh là giáo
viên THCS được bồi dưỡng về công tác Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, có
nhiệm vụ tổ chức các hoạt động của Đội ở nhà trường và phối hợp hoạt động với địa
phương.
Điều 32. Quyền của giáo viên
1. Giáo viên có những quyền sau đây:
a) Được nhà trường tạo điều kiện để giảng dạy và giáo dục học sinh;
b) Được hưởng mọi quyền lợi về vật chất, tinh thần và được chăm sóc, bảo vệ
sức khoẻ theo các chế độ, chính sách quy định đối với nhà giáo;
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
2
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
c) Được trực tiếp hoặc thông qua các tổ chức tham gia quản lý nhà trường;

tạo điều kiện để phát huy tác dụng của mình trong giảng dạy và giáo dục.
Điều 34. Hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục của giáo viên
1. Hành vi, ngôn ngữ ứng xử của giáo viên phải mẫu mực, có tác dụng giáo dục
đối với học sinh.
2. Trang phục của giáo viên phải chỉnh tề, phù hợp với hoạt động sư phạm, theo
quy định của Chính phủ về trang phục của viên chức Nhà nước.
Điều 35. Các hành vi giáo viên không được làm
Giáo viên không được có các hành vi sau đây:
1. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể của học sinh, đồng nghiệp,
người khác.
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
3
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
2. Gian lận trong kiểm tra, thi cử, tuyển sinh; gian lận trong đánh giá kết quả học
tập, rèn luyện của học sinh.
3. Xuyên tạc nội dung giáo dục.
4. Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền.
5. Hút thuốc; uống rượu, bia; nghe, trả lời bằng điện thoại di động khi đang dạy
học, khi đang tham gia các hoạt động giáo dục ở nhà trường.
Điều 36. Khen thưởng và xử lí vi phạm
1. Giáo viên có thành tích sẽ được khen thưởng, được tặng các danh hiệu thi đua
và các danh hiệu cao quý khác.
2. Giáo viên có hành vi vi phạm quy định tại Điều lệ này thì bị xử lý theo quy
định của pháp luật.
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
4
Kế Hoạch chuyên môn Tr ờng
THPT Kim Xuyên
Tình hình đặc điểm chung CA T

mi nhim v.
3. Khú khn:
Mt s /c Gv cũn tr, mi vo ngh, kinh nghim cũn ớt cn phi hc hi v
phn u hn na trong quỏ trỡnh cụng tỏc v t hon thin mỡnh trong cuc sng.
Tổ Ngữ văn Lịch sử
5
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
Việc thực hiện yêu cầu về quy chế CM ở một vài đ/c chưa triệt để, đôi khi nghỉ
dạy không có lí do nên khó quản lí.
Trong Tổ tỉ lệ Gv là nữ nhiều, một số đ/c bận con nhỏ ít nhiều cũng gặp khó
khăn trong phân công công tác.
Năm học 2008-2009 tiếp tục thay SGK 12, nên Gv giảng dạy còn khá nhiều
lúng túng trong quá trình soạn giảng.
Trên đây là mốt số khó khăn mà Tổ Ngữ văn-Lịch sử cần khắc phục trong năm
học mới để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
6
Kế Hoạch chuyên môn Tr ờng
THPT Kim Xuyên
DANH SCH T NG VN LCH S
Nm hc 2008-2009
Stt
Họ và tên
Trình độ
đào tạo
Nhiệm vụ đợc phân công
Chức vụ Ghi chú
Nhúm Ng vn
1

Ging dy+Ch nhim TK T
11
Bựi Ngc Anh H
Ging dy+Ch nhim
12
Hong Hi Yn H
Ging dy
13
Ma Th Loan H
Ging dy
Nhúm Lch s
14
Ma Tin Sc H
Ging dy+Ch nhim
TPCM
15
Ma Ngc Dng H
Ging dy+Ch nhim
16
Ha Th Chung H
Ging dy TK Nhúm
17
Trng Thu Hng H
Ging dy+Ch nhim
18
Nguyn Th Thu Thy H
Ging dy
Tổ Ngữ văn Lịch sử
7
Kế Hoạch chuyên môn Tr ờng

2
Nguyn Thnh Nguyờn
20/07/1958
1979
Kinh ng V 12/12
H
3
Nguyn Chớ Thc
15/10/1977
2001
Kinh ng V 12/12
H
4
Trnh Th Hi Lõn
N 11/03/1978
2000
Kinh ng V 12/12
H
5
Th Kiu Liờn
N 24/11/1978
2000
Kinh on V 12/12
H
6
Phm Th Thu Hng
N 26/04/1978
2002
Kinh on V 12/12
H

12
Hong Hi Yn
N 08/07/1982
2005
Kinh on V 12/12
H
13
Ma Th Loan
N 19/11/1981
2005
T y on V 12/12
H
14
Ma Tin Sc
26/10/1973
1998
T y ng V 12/12
H
15
Ma Ngc Dng
24/06/1978
2001
T y on V 12/12
H
16
Ha Th Chung
N 29/03/1978
2005
T y on V 12/12
H

Những ghi chú
cần thiết,
những đặc
điểm riêng
10 11 12 13 14 15 16
Ng vn Tr cp Anh A Tin B
HTNV
LTT
Ng vn Tr cp Anh A Tin B
HTNV
LTT
Ng vn S cp Anh A Tin B
HTNV
LTT
Ng vn S cp Anh A Tin C
HTNV
LTT
Ng vn Anh B Tin B
HTNV
LTT
Ng vn Anh C Tin B
HTNV
LTT
Ng vn Anh B Tin B
HTNV
LTT
Ng vn Anh B Tin B
HTNV
LTT
Ng vn Anh B Tin B

Lch s Anh B Tin B
HTNV
LTT
các chỉ tiêu phấn đấu năm học 2008 - 2009
I. DANH HIU THI UA
1. T chuyờn mụn:
T Lao ng tiờn tin
2. Lp ch nhim:
Stt H v tờn
Ch nhim
lp
Ch tiờu phn u
Lờn lp (%) Danh hiu
1 Nguyn Th ụng
2 Nguyn Thnh Nguyờn 12C4 70 Khỏ
3 Nguyn Chớ Thc 11B2 100 Tiờn tin
4 Trnh Th Hi Lõn
5 Th Kiu Liờn 10A10 90 Khỏ
6 Phm Th Thu Hng
7 Ha Tun Anh 10A6 90 Khỏ
8 Nguyn Th Hng Vinh 12C9 70 Khỏ
9 Trn Th Thanh H
10 Nguyn Th Bớch Liờn 10A2 100 Tiờn tin
11 Bựi Ngc Anh 11B7 90 Khỏ
12 Hong Hi Yn
13 Ma Th Loan
14 Ma Tin Sc 10A5 90 Khỏ
15 Ma Ngc Dng 12C10 70 Khỏ
16 Ha Th Chung
17 Trng Thu Hng 11B12BTVH 85

8 A8 42 13 31,0 28 66,7 1 2,3
9 A9 40 20 50,0 20 50,0
10 A10 42 36 85,7 6 14,3
11 A11 41 20 48,7 21 51,2
12 A12 39 5 12,8 34 87,2
Tổng 500 1 227 232 37 3
13 11B1 40 11 27,5 29 72,5
14 B2 40 8 20,0 27 67,5 5 12,5
15 B3 45 8 17,7 35 77,7 2 4,5
16 B4 45 27 60,0 18 40,0
17 B5 43 12 28,0 25 58,0 6 14,0
18 B6 43 23 53,5 20 46,5
19 B7 40 25 62,5 15 38,0
20 B8 46 30 65,2 16 34,8
21 B9 42 15 35,7 27 64,3
22 B10 45 32 71,1 13 28,9
23 B11 44 21 47,7 23 52,3
Tổng 473 12 225 229 7
24 12C1 42 9 21,0 29 69,0 4 10,0
25 C2 45 17 37,7 28 62,2
26 C3 45 22 49,0 23 51,0
27 C4 43 3 6,9 21 48,8 14 32,5 5 11,6
28 C5 45 1 2,0 28 62,0 15 33,0 1 2,0
29 C6 43 2 5,0 11 27,0 29 65,0 1 3,0
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
11
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
30 C7 42 22 53,0 20 47,0
31 C8 42 27 64,0 15 36,0

12
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
Khối 11 (%) Khối 12 (%)
Kì I Kì II Cả năm Kì I Kì II Cả năm
G K TB G K TB G K TB G K TB G K TB G K TB
10 60 10 60 10 60
10 60 10 60 10 60
2 15 60 2 15 60 2 15 60 2 15 60 2 15 60 2 15 60
10 60 10 60 10 60
10 60 10 60 10 60
1 70 15 70 15 70
15 60 15 60 15 60
10 60 10 60 10 60
10 70 10 70 10 70
1 10 80 1 10 80 1 10 80
3 20 60 3 20 60 3 20 60 2 15 75 2 15 75 2 15 75
30 60 30 60 30 60
2 30 58 2 30 58 2 30 58
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
13
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
2. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU CỦA NHÓM CHUYÊN MÔN
Stt
Khối
Nhóm CM
Khối 10 (%)
Kì I Kì II Cả năm
G K TB G K TB G K TB

Giảng dạy
TS
tiết
Ca sáng Ca chiều
1 Nguyễn Thị Đông PHT
B6 4
2 Nguyễn Thành Nguyên CNC4
C4,C5
TCC4,C5
C6,TCC6 16
3 Nguyễn Chí Thức
TT+
CNB2
B2,C2,
TC C2
15
4 Trịnh Thị Hải Lân
C1,C3,
TCC1,C2
C7,C8,
TCC7,C8
16
5 Đỗ Thị Kiều Liên CNA10
A8,A9,A10
TCA8,A9,A10
14,5
6 Phạm Thị Thu Hường
B4,
B5
B9,

C1,C2,C3,C4,C5A1,
A2,A3,A4,A5,A6,
TCA1,A2,A3,A4,
A5,A6
15
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
15
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
15 Ma Ngọc Dương
B7,B8,B9,B10,B11,
C10TC B7,B8,B9,
B10,B11
15
16 Hứa Thị Chung
B6,TCB6
C6,C7,C8,C9,C11BT,
A7,A8,A9,A10,
A11,A12TCA7,A8,
A9,A10,A11,A12
13
17 Trương Thu Hương
CN
B12BT
C3,C4,C5,B1,B2,B3,
B4,B5,TC
B1,B3,B4,B5
B12BTVH 15
18 Nguyễn Thị Thu Thủy
Nghỉ

15 Ma Ngọc Dương
16 Hứa Thị Chung
17 Trương Thu Hương
CN
B12BT
18 Nguyễn Thị Thu Thủy
PHÂN CÔNG CÔNG TÁC NĂM HỌC 2008-2009
Học kì II
Stt Họ và tên
Kiêm
nhiệm
Giảng dạy
TS
tiết
Ca sáng Ca chiều
1 Nguyễn Thị Đông PHT
2 Nguyễn Thành Nguyên CNC4
3 Nguyễn Chí Thức
TT+
CNB2
4 Trịnh Thị Hải Lân
5 Đỗ Thị Kiều Liên CNA10
6 Phạm Thị Thu Hường
7 Hứa Tuấn Anh CNA6
8 Nguyễn Thị Hồng Vinh CNC10
9 Trần Thị Thanh Hà PBT
10 Nguyễn Thị Bích Liên CNA2
11 Bùi Ngọc Anh CNB7
12 Hoàng Hải Yến
13 Ma Thị Loan

9 Trần Thị Thanh Hà PBT
10 Nguyễn Thị Bích Liên CNA2
11 Bùi Ngọc Anh CNB7
12 Hoàng Hải Yến
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
18
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
13 Ma Thị Loan
14 Ma Tiến Sức CNA5
15 Ma Ngọc Dương
16 Hứa Thị Chung
17 Trương Thu Hương
CN
B12BT
18 Nguyễn Thị Thu Thủy
KẾ HOẠCH THANH TRA CHUYÊN MÔN
Năm học 2008-2009
Stt Họ và tên
Học Kì I
Thanh tra
toàn diện
Thanh tra
chuyên môn
Thanh tra
tay nghề
Thanh tra
Chuyên đề
1
Nguyễn Thị Đông x

15
Ma Ngọc Dương x
16
Hứa Thị Chung X
17
Trương Thu Hương X
18
Nguyễn Thị Thu Thủy x
KẾ HOẠCH THANH TRA CHUYÊN MÔN
Năm học 2008-2009
Stt Họ và tên
Học Kì II
Thanh tra
toàn diện
Thanh tra
chuyên môn
Thanh tra
tay nghề
Thanh tra
Chuyên đề
1
Nguyễn Thị Đông x
2
Nguyễn Thành Nguyên x
3
Nguyễn Chí Thức x
4
Trịnh Thị Hải Lân X
5
Đỗ Thị Kiều Liên x

KẾ HOẠCH THÁNG 8-2008
A. PHẦN KẾ HOẠCH BẮT BUỘC
Stt Nội dung công việc
Người phụ
trách hoặc
thực hiện
Thời gian
hoàn
thành
Ghi chú
(1)
1 Tham gia kiểm tra lại và xét lên lớp. Thức 01/08
2
Tổ chức quán triệt các văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học
của cấp trên.
Thức
3
Phân công giảng dạy cho giáo viên, kiện
toàn các tổ chức trong nhà trường. Bầu
Tổ trưởng, Tổ phó chuyên môn
Thức 12/08
4 Nộp danh sách phân công giáo viên giảng Thức 15/08
Tæ Ng÷ v¨n – LÞch sö
21
KÕ Ho¹ch chuyªn m«n Tr êng
THPT Kim Xuyªn
dạy cho Hiệu phó CM: Ngữ văn, Lịch sử Sức
5
Giáo viên nhận văn phòng phẩm

Kế Hoạch chuyên môn Tr ờng
THPT Kim Xuyên
Ghi chỳ
(1)
Ghi mc hon thnh cụng vic: ó hon thnh (); ó trin khai t chc thc hin nhng cha hon thnh
chuyn sang thỏng sau tip tc thc hin (Ch); cha t chc thc hin chuyn thỏng sau (C); khụng t chc thc hin
(K).
K HOCH THNG 9-2008
A. PHN K HOCH BT BUC
Stt Ni dung cụng vic
Ngi ph
trỏch hoc
thc hin
Thi gian
hon
thnh
Ghi chỳ
(1)
1 GV hc nhim v nm hoc GV 04/09
2 Khai ging nm hc 2008-2009 05/9
3 Lp S k hoch chuyờn mụn
Xây dựng chỉ tiêu thi đua năm học của tổ
ng kớ danh hiu thi ua, ch tiờu phn
u ca cỏ nhõn
Họp tổ chuyên môn. Xây dựng kế hoạch
chuyên đề.
T trng,
GV
10/9
Tổ Ngữ văn Lịch sử

Hng dn HS t chc HCH-C, hc ni
quy HS
GVCN 20/09
13
Thanh tra hoạt động s phạm giáo viên:
Chung
Chung Tun 4
14 Sinh hoạt chuyên đề Thc, Sc
15 Duyt h s, giỏo ỏn Thc, Sc
2 ln/
thỏng
16 Hng ng thỏng ATGT GV, HS
Ghi chỳ
(1)
Ghi mc hon thnh cụng vic: ó hon thnh (); ó trin khai t chc thc hin nhng cha hon thnh
chuyn sang thỏng sau tip tc thc hin (Ch); cha t chc thc hin chuyn thỏng sau (C); khụng t chc thc hin
(K).
K HOCH THNG 9-2008
B. PHN K HOCH B SUNG
Stt Ni dung cụng vic
Ngi
ph trỏch
hoc thc
hin
Thi gian
hon
thnh
Ghi chỳ
(1)
Tổ Ngữ văn Lịch sử

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status