Lý thuyết và bài tập về phân bón hoá học - Pdf 41

#. Phân đạm 2 lá là

NH 4 Cl
A.

NH 4 NO3
*B.

(NH 4 ) 2 SO 4
C.

NaNO3
D.

NH 4 NO3
$. Đạm 2 lá

, gọi là đạm 2 lá vì có chứa 2 N ở 2 gốc khác nhau, 3 chất còn lại đều là đạm 1 lá

H 2SO 4
##. Cho Cu và dung dịch
loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không
màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A. amophot.
B. ure.
C. natri nitrat.
*D. amoni nitrat.

NH +4
$. X+ NaOH → khí mùi khai nên X có:


NH +4
$. Ion

có tính axit → làm tăng độ chua của đất.

#. Thành phần chính của quặng photphorit là

CaHPO4
A.

.

Ca 3 (PO 4 ) 2
*B.

.

Ca(H 2 PO 4 ) 2
C.

.

NH 4 H 2 PO4
D.

.

Ca 3 (PO 4 )2
$. Thành phần quặng photphorit là


Ure có công thức là
##. Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

(NH 4 ) 2 HPO 4

KNO3

*A.



NH 4 H 2 PO 4
B.

KNO3


(NH 4 )3 PO 4
C.

.

KNO3


.

(NH 4 )2 HPO 4
D.



thích hợp cho các loại đất ít chua là do các muối

NH +4
$. ion

có tính axit, do vậy các loại phân đạm amoni thích hợp cho các loại đất ít chua.

#. Amophot có thành phần chính là

NH 4 H 2 PO 4
A.

H3 PO4


.

(NH 4 ) 2 HPO 4
*B.



(NH 4 )3 PO 4
C.

NH 4 H 2 PO4
.

(NH 4 ) 2 HPO 4

.

CaHPO4
B.

.

Ca(H 2 PO 4 )2
*C.

.

Ca(H 2 PO 4 )2
D.

Ca 3 (PO4 )2


.

Ca(H 2 PO 4 )2
$. Phân supephotphat có thành phần là

CaSO 4
, nếu trong phân supephotphat đơn có thêm

, còn trong

CaSO 4
phân supephophat kép thì không có

.

NH +4

NH 4 NO3
$.

có gốc axit

sẽ bị thủy phân tạo ra môi trường axit, làm tăng độ chua của đất

#. Khi trồng trọt phải bón phân cho đất để
A. Làm cho đất tơi xốp.
*B. Bổ sung nguyên tố dinh dưỡng cho đất.
C. Giữ độ ẩm cho đất.
D. Giúp cây hấp thụ đất tốt hơn
$. Khi trồng trọt phải bón phân cho đất để bổ sung nguyên tố dinh dưỡng cho đất, từ đó được cây hấp thụ, giúp cho
cây trồng phát triển.
#. Để đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dựa vào chỉ số
A. % khối lượng NO có trong phân.

HNO3
B. % khối lượng

có trong phân.


*C. % khối lượng N có trong phân.

NH 3

NH 4 NO3
D.
.
$. Hàm lượng đạm trong các phân:

14.2
60

(NH 2 )2 CO
:

= 46,67%

14.2
132

(NH 4 ) 2 SO4
:

= 21,12%

14
53,5

NH 4 Cl
:

= 26,17 %

14.2

$.

;

là đạm amoni.

NaNO3
là đạm nitrat.

(NH 2 )2 CO
là đạm ure.
##. Urê được điều chế từ
*A. khí amoniac và khí cacbonic.

,

,

. Phân nào có hàm lượng đạm cao


B. khí cacbonic và amoni hiđroxit.
C. axit cacbonic và amoni hiđroxit.
D. khí cacbon monoxit và amoniac.

180 − 200o C
$. Ure được điều chế bằng cách cho khí amoniac tác dụng với khí cacbonic ở nhiệt độ
khoảng 200atm

2NH 3


H 3 PO 4
D.

.

K2O
$. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng của N, phân kali là hàm lượng của

, phân lân

P2 O 5
là hàm lượng
#. Thành phần hoá học của supephotphat đơn là

Ca 3 (PO 4 ) 2
A.

.

Ca(H 2 PO 4 )2
B.

.

CaHPO4
C.

.



.

;

P2 O5
(14-20%

), phân supephotphat kép có


CaHPO4
C.

.

Ca(H 2 PO 4 )2
D.

CaSO 4


.

Ca(H 2 PO 4 )2 CaSO 4
$. Phân supephotphat đơn có thành phần là

Ca(H 2 PO 4 )2
thành phần là


K 2 CO3
$. Tro thực vật có chứa

, nên cũng được dùng để cung cấp kali cho cây trồng như phân kali

#. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng chỉ số nào sau đây?
A. Hàm lượng % về khối lượng K trong phân.

K2O
*B. Hàm lượng % về khối lượng
trong phân.
C. Số nguyên tử K trong phân.
D. Hàm lượng % về khối lượng KOH trong phân.
$. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của N trong phân, phân kali là hàm lượng % của

K2O

P2 O 5
, phân lân là hàm lượng % của

.

#. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. Phân đạm cung cấp N cho cây.
B. Phân lân cung cấp P cho cây.
C. Phân kali cung cấp K cho cây.
*D. Phân phức hợp cung cấp O cho cây.
$. Phân phức hợp cung cấp hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng N,P,K cho cây
##. Chọn nhận xét đúng?



Ca(H 2 PO 4 )2
$. Thành phần chính của supephotphat đơn là

CaSO 4


.

Ca(H 2 PO 4 )2
Thành phần chính của supephotphat kép là

KNO3 (NH 4 )2 HPO4
Nitrophotka là hỗn hợp gồm

;

#. Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với

NH 4 NO3
A.
B. phân kali
C. phân lân
*D. vôi

(NH 4 ) 2 CO
$. Khi urê gặp nước sẽ tác dụng với nước:

H 2 O → (NH 4 ) 2 CO3
+2

NH 3
C. Trong phòng thí nghiệm

NH 3
*D. Khi đốt
$. Đốt khí

NH 4 Cl
được điều chế bằng cách cho

O2
bằng

NH 3

tương ứng với lượng K có trong thành phần

tác dụng với

đun nóng.

N2

850o C
trong Pt ở

Ca(OH) 2

thu được


.
D. Hàm lượng %m: N, P, K.
$. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % khối lượng của N trong phân, phân kali là hàm

K2O
lượng % khối lượng của

P2 O5
, phân lân là hàm lượng % khối lượng của

##. Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước
A. phân đạm làm kết tủa vôi.

NH 3
*B. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí
làm mất tác dụng của đạm.
C. phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.
D. cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi.


(NH 4 )2 CO
$. Khi urê gặp nước sẽ tác dụng với nước:

H 2 O → (NH 4 ) 2 CO3
+2

H 2 O → Ca(OH) 2
Vôi khi gặp nước sẽ tác dụng với nước: CaO +

(NH 4 )2 CO3

tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn của cây.
#. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni.

P2 O 5
*B. Supephotphat đơn chứa hàm lượng

cao hơn supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ chứa

Ca(H 2 PO 4 )2
.
C. Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat.
D. Phân amophot thuộc loại phân phức hợp.

P2 O 5
$. Hàm lượng

trong supephotphat kép cao hơn supephotphat đơn

##. Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận
biết các phân đạm trên:
A. dung dịch NaOH

NH 3
B. dung dịch

Ba(OH) 2
*C. dung dịch

BaCl2


Ca 3 (PO 4 ) 2

*D. tạo muối

$. Nếu bón supephotphat với vôi

H 2 O → Ca(OH) 2
CaO +

H 2 PO −4 → HPO24−

OH −
+

OH

HPO 24 − → PO34−



+

HPO24 − PO34−
Việc tạo ra ion

,

CaHPO4 Ca 3 (PO4 ) 2



.

NH +4
$. Y+ NaOH → khí nên Y có thể có là

PO34−

AgNO 3
Z+

có kết tủa vàng nên Z có thể có

(NH 4 ) 2 HPO 4
Nên X là

P2 O5
##. Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40%
phân bón đó là
A. 78,56%.
B. 56,94%.
*C. 65,92%.
D. 75,83%.

Ca(H 2 PO 4 )2
. Vậy % khối lượng

trong



234

P2 O5
% khối lượng

: x=

=42,25%

P2 O5
##. Một loại supephotphat kép chứa 70% canxi đihiđrophotphat về khối lượng. Hàm lượng
đó là bao nhiêu ?
A. 47,65%.
B. 45,26%.
C. 40,00%.
*D. 42,48%.

1Ca(H 2 PO 4 ) 2
$.

trong loại phân bón

1P2 O5


70.142
234

P2 O 5
% khối lượng

NH 4 H 2 PO 4
C.

(NH 4 )2 HPO 4
: 13,2 kg;

NH 4 H 2 PO4
D.

(NH 4 )3 PO4
: 20 kg;
: 46 kg.

6

13, 44.10
= 600
22, 4

$.

n H3 PO4 = 500
mol;

n NH3 : n H3 PO4

mol

NH 4 H 2 PO 4 (NH 4 ) 2 HPO 4
=600: 500 =1,2:1 → tạo 2 muối:




=46 (kg);

=13,2 (kg)

NH 3
##. Khi cho khí
tác dụng vừa đủ với 1,96 tấn axit photphoric khan theo tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Khối lượng
phân amophot thu được là
A. 24,7 tấn.
*B. 2,47 tấn.
C. 1,15 tấn.
D. 1,32 tấn.

1,96.106
98

n H3 PO4
$.

=

=

m NH3

m phan


##. Hàm lượng (%) của KCl trong một loại phân bón có %
*A. 79,26%
B. 72,68%
C. 80,63%
D. 74,75%

= 50 là

1K 2 O
$. 2KCl →

50.2.74,5
94
% khối lượng KCl: x=

=79,26%

H 2SO4

Ca 3 (PO 4 ) 2

###. Cho 10 tấn
98% tác dụng hết với 1 lượng vừa đủ
đơn, biết hiệu suất điều chế là 80%.
A. 18,15 tấn
*B. 20,24 tấn
C. 36,88 tấn
D. 40,48 tấn

n H 2SO 4 =

=

m phan

9,8.106
98

m H 2SO4

(mol)

mCa 3 (PO4 )2

9,8.106

5.104.310

=
+
=
+
=25,3 (tấn)
Khối lượng phân thu được:m= 25,3.0,8 =20,24 (tấn)
###. Quá trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ:
+ H 2SO4
+ Ca 3 (PO 4 )2
Ca 3 (PO 4 )2 
→ H 3 PO4 
→ Ca(H 2 PO 4 )2


CaSO 4
+3

Ca(H 2 PO 4 )2
→3

n Ca (H 2 PO4 ) 2
=1,5 (kmol)

4 3
. .n Ca (H2 PO4 )2
3 2

n H2SO4 ,lt
=

=3 (kmol)

Số mol

thực tế dùng:

=

30
7
=

(kmol)


C.

(NH 4 ) 2 SO 4
D.

NH +4
$. Y +NaOH → X: khí nên X có

NO3−

H+
X + Cu +

→ khí không màu hóa nâu nên X có

NO −2
hoặc

NH 4 NO3
Nhiệt phân X được một oxit phi kim nên X là
##. Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng
xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là:
*A. 87,18%
B. 88,52%
C. 65,75%
D. 95,51%


1K 2 O
$. 2KCl →


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status