Ngày soạn :
Tiết : 21
Bài 1 : LŨY THỪA
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1.Kiến thức :
2. Tư tưởng, tình cảm : Tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy lôgíc
3.Kó năng:
II-THIẾT BỊ –ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- TÀI LIỆU DẠY HỌC:
1.Giáo viên chuẩn bò: phiếu học tập
2.Học sinh chuẩn bò : ôn tập đònh nghóa và các tính chất về lũy thừa đã học ở THCS.
III-TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC :
1 .n đònh lớp : kiểm tra sỉ sô lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
3. Tổ chức các hoạt động dạy và họ c :
1
2
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Nội dung bài dạy
I- Khái niệm lũy thừa :
Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm lũy thừa với mũ số nguyên .
1.Lũy thừa với số mũ nguyên:
Cho n là một số nguyên dương
+ Với a là số thực tùy ý , lũy thừa
bậc n của a là tích của n thừa số a :
a
n
= a.a…a .
+ Với a
0≠
:
(H26,H27), hãy biện luận
theo b số nghiệm của các pt
x
3
=b và x
4
= b ?
GV : đồ thò hàm số y = x
2k+1
có dạng tương tự đồ thò hàm
số y = x
3
; đồ thò hàm số
y = x
2k
có dạng tương tự đồ
thò hàm số y = x
4
.
Từ đó ta có kết quả biện
luận số nghiệm pt x
n
= b
như sau :
HS : pt x
3
= b
luôn có nghiệm
HS :
*Với n lẻ và b
R∈
: có duy nhất
một căn bậc n
của b , kí hiệu là
n
b
*Với n chẳn và :
+ b <0 : Không
3. Căn bậc n :
a) Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyên dương
n
( )
n 2≥
. Số a được gọi là căn bậc
n của số b nếu a
n
=b
Nhận xét :
*Với n lẻ và b
R∈
: có duy nhất một
căn bậc n của b , kí hiệu là
n
b
*Với n chẳn và :
+ b <0 : Không tồn tại căn bậc n
của b ;
I- Khái niệm lũy thừa(tt) :
Hoạt động 1 : Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ hữu tỉ .
4- Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực a dương và số hữu
tỉ r =
m
n
, trong đó
m Z∈
,
n N,n 2∈ ≥
. Lũy thừa của a với
số mũ r là số a
r
xác đònh bởi :
a
r
=
m
mn
n
a a=
Hoạt động 2 : Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỉ .
5 . Lũy thừa với số mũ vô tỉ:
Ta gọi giới hạn của dãy số (
( )
n
r
a
là lũy thừa của a với số
Lũy thừa với số mũ thực có
các tính chất tương tự lũy
thừa với số mũ nguyên
dương .
H: Rút gọn biểu thức :
( )
( )
3 1
3 1
5 3 4 5
a
a 0
a .a
+
−
− −
>
?
H: Ta có
( )
3 1
3 1
5 3 4 5
a
a .a
+
−
− −
=
( ) ( )
α
α
α
α α
α
+ −
= =
=
= =
÷
Nếu a>1 thì
a a
α β
α β
> ⇔ >
Nếu a<1 thì
a a
α β
α β
> ⇔ <
4 - Hoạt động củng cố : So sánh các số
8
3
4
÷
và
Bài tập : LŨY THỪA
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1.Kiến thức :
2. Tư tưởng, tình cảm : Tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy lôgíc
3.Kó năng:
II-THIẾT BỊ –ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- TÀI LIỆU DẠY HỌC:
1.Giáo viên chuẩn bò: phiếu học tập
2.Học sinh chuẩn bò : ôn tập bài cũ , giải BTVN .
III-TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC :
1 .n đònh lớp : kiểm tra sỉ sô lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
3. Tổ chức các hoạt động dạy và họ c :
5
6
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài dạy
Hoạt động 1 : giải bài 2 trang 55 - sgk .
Cho a,b là những số thực dương . Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
HD giải câu a) .
-Gọi 3HS lên bảng giải
các câu b,c,d .
-Sửa bài và cho điểm .
HS:
- Viết
a
dưới dạng
lũy thừa với số mũ
hữu tỉ
a
=
1
= =
c)
4 4 1 4 1
3
3 3 3 3 3
a : a a : a a a
−
= = =
d)
1 1 1 1 1 1
3
6 3 6 3 6 6
b : b b : b b b
−
= = =
Hoạt động 2 : giải bài 4 trang 56 - sgk .
Cho a,b là những số thực dương . Rút gọn các biểu thức sau :
Gọi 2 HS lên bảng giải
các câu a,b .
-Sửa bài và cho điểm .
Bài giải :
a)
4 1 2
3 3 3
1 3 1
4 4 4
a a a
a a a
−
−
+
÷
=
4
2 4
3
3 3
1
3
1
1 3
4
4 4
1
4
a
a .a
a
a
a .a
a
÷
+
÷
÷
=
−
−
−
=
1 4 1
5 5 5
2 1 2
3 3 3
b b b
b b b
−
−
−
÷
−
÷
=
1 4 1 1
5 5 5 5
2 1 2 2
3 3 3 3
b b b b
b 1
1
b 1
b b b b
3 6
HS: Vì 7 > 1 nên
6 3 3 6
7 7>
a)
2 5 3 2
1 1
3 3
<
÷ ÷
vì
1
1
3
<
và
2 5 3 2>
nên
2 5 3 2
1 1
3 3
<
÷ ÷
.
b)
6 3 3 6
IV-Bài học kinh nghiệm :…………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn :
Tiết : 24
Bài 2 : HÀM SỐ LŨY THỪA
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1.Kiến thức :
2. Tư tưởng, tình cảm : Tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy lôgíc
3.Kó năng:
II-THIẾT BỊ –ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- TÀI LIỆU DẠY HỌC:
1.Giáo viên chuẩn bò: phiếu học tập
2.Học sinh chuẩn bò : ôn tập đònh nghóa và các tính chất về lũy thừa đã học ở tiết 21,22.
III-TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC :
1 .n đònh lớp : kiểm tra sỉ sô lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
3. Tổ chức các hoạt động dạy và họ c :
7
8
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài dạy
I- Khái niệm :
Hoạt động 1 : Hiểu đònh nghiã và biết tập xác đònh của hàm số lũy thừa ..
H: Vẽ trên cùng một hệ
trục tọa độ đồ thò của các
hàm số sau và nêu nhận
xét về tập xác đònh của
chúng :
1
2 1
2
R
α
∈
, được
gọi là hàm số lũy thừa .
Chú ý:Tập xác đònh của
hsố lũy thừa y=
x
α
tùy
thuộc vào giá trò của
α
:
+ với
α
nguyên dương ,
tập xác đònh là R ;
+Với
α
nguyên âm hoặc
bằng 0 , tập xác đònh là
{ }
R \ 0
;
+Với
α
không nguyên ,
tập xác đònh là
( )
0;+∞
,
2 2 1
1
3 3 3
2 2
x x x
3 3
− −
= =
÷
+ y=
x
π
: y’ =
( )
,
1
x .x
π π
π
−
=
+ y =
2
x
:
y’=
( )
− −
.
*Hàm số lũy thừa
y =
x
α
(
R
α
∈
) có đạo
hàm với mọi x > 0 và
( )
,
1
x .x
α α
α
−
=
*Chú ý :Công thức tính
đạo hàm của hàm hợp
đối với hàm số lũy thừa
có dạng :
( )
( )
,
,
1
u .u . u
( )
,
1
x .x
α α
α
−
=
>0,
x 0
∀ >
Giới hạn đặc biệt :
x
x 0
lim x 0, lim x
α α
+
→+∞
→
= = +∞
Tiệm cân : Không có
3.Bảng biến thiên :
1.Tập khảo sát :
( )
0;+∞
2.Sự biến thiên :
y’ =
( )
,
1