BAI 1: KIM LOAI KIEM - Pdf 41

kim loại KIềM 1 Đoàn Văn Toàn TrƯ ờng THPT Quang Trung (sđt: 0904575366)
1.
Chỉ ra nội dung
sai
: C. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
A. Kim loại kiềm có khối lợng riêng nhỏ. D. Kim loại kiềm có độ cứng thấp.
B. Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể lập phơng tâm khối.
2 .
Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đến Cs có
A. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần. C. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần.
B. nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần. D. nhiệt độ n/chảy giảm dần, nhiệt độ sôi tăng dần.
3.
Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể
A. lập phơng tâm khối. B. lập phơng tâm diện. C. lăng trụ lục giác đều. D. lập phơng đơn giản.
4.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp là do
A. kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng. C. nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn.
B. liên kết kim loại trong tinh thể kém bền. D. nguyên tử kim loại kiềm có ít electron hoá trị (1 electron).
5.
Kim loại kiềm có độ cứng thấp là do
A. kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng. C. nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn.
B. Liên kết kim loại trong tinh thể kém bền. D. kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp.
6.
Năng lợng nguyên tử hoá là năng lợng cần dùng để
A. phá vỡ mạng tinh thể. C. tạo ra nguyên tử kim loại từ ion kim loại.
B. tách electron hoá trị của nguyên tử kim loại.D. tách nguyên tử kim loại ra khỏi hợp chất.
8.
Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO
4
, sản phẩm tạo ra có : A. Cu B. Cu(OH)
2

Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :
A. cực âm và cực dơng đều bằng thép. C. cực âm và cực dơng đều bằng than chì.
B. cực âm bằng thép, cực dơng bằng than chì.D. cực âm bằng than chì, cực dơng bằng thép.
16
: Đphân muối clorua kloại kiềm nóng chảy thu đợc 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kloại ở catot. Công thức
hoá học của muối đem đphân là công thức nào sau đây? A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl
17
: Có 2 lít dd NaCl 0,5M k/lợng kloại và thể tích khí thu đợc (đktc) từ dd trên (hiệu suất điều chế bằng 90%) là: A.
27,0 gam và 18,00 lít B. 20,7 gam và 10,08 lít C. 10,35 gam và 5,04 lít D. 31,05 gam và 15,12 lít
18
: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH có khối lợng là 8,5g. Hỗn hợp này tan hết
trong nớc d cho ra 3,36 l khí H
2
(đktc). Xác định A, B và khối lợng mỗi kim loại.
A. Na, K: 4,6g Na, 3,9g K B. Na, K: 2,3g Na, 6,2gK C. Li, Na: 1,4g Li, 7,1gNa D. Li, Na: 2,8gLi, 5,7gNa
19
: Một hỗn hợp nặng 14,3g gồm K và Zn tan hết trong nớc d cho ra dung dịch chỉ chứa một chất duy nhất là muối.
Xác định khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H
2
thoát ra (đktc).
A. 3,9g K, 10,4g Zn, 2,24 l H
2
B. 7,8g K, 6,5g Zn, 2,24 l H
2
C. 7,8g K, 6,5g Zn, 4,48 l H
2
D. 7,8g K, 6,5g Zn, 1,12 l H
2
20
: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH có khối lợng là 10,6g. Khi tác dụng với

= 4,6g, m
K
= 3,9g B. Na;K; m
Na
= 2,3g, m
K
= 6,2g
C. Li, Na; m
Li
= 1,4g, m
Na
= 8,1g D. Na, K; m
Na
= 4,6g, m
K
= 1,6g
Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm: Kim loại kiềm 2 Đoàn Văn Toàn - Trờng THPT Quang
Trung(sĐt:0904575366)
1: Xác định loại M cho ra ion M
+
có cấu hình của Ar : A. Na B. K C. Cu D. Cr
2: Để có đợc NaOH, có thể chọn phơng pháp nào trong các phơng pháp sau:
1. Điện phân dung dịch NaCl 2. Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp
3. Thêm một lợng vừa đủ Ba(OH)
2
vào dd Na
2
CO
3
4. Nhiệt phân Na

2
CO
3
tác dụng với dd NaCl D. Cho BaCO
3
tác dụng với dd NaCl.
4: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây?
A. Khối lợng riêng nhỏ C. Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền
B. Thể tích nguyên tử lớn và khối lợng nguyên tử nhỏ D. Tính khử mạnh hơn các kim loại khác
5: 250ml dd A chứa Na
2
CO
3
và NaHCO
3
khi tác dụng với H
2
SO
4
d cho ra 2,24 l CO
2
(đktc). 500ml dd A với dd BaCl
2
d cho ra 15,76 gam kết tủa. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dd A
A. C
2 3
Na CO
= 0,08M, C
3
NaHCO

-
bị khử C. IonK
+
bị oxi hoá D. IonK
+
bị khử
8: Cho 100 gam CaCO
3
tác dụng với axit HCl d. Khí thoát ra đợc hấp thụ bằng 200 gam dd NaOH 30%. Khối lợng
muối natri trong dd thu đợc là bao nhiêu gam?
A. 10,6 gam Na
2
CO
3
B. 53 gam Na
2
CO
3
và 42 gam NaHCO
3

C. 16,8 gam NaHCO
3
D. 79,5 gam Na
2
CO
3
và 21 gam NaHCO
3
9: Cho 6 lít hỗn hợp CO

2 3
Na CO
= 0,24M, C
3
NaHCO
= 0,16M
C. C
2 3
Na CO
= 0,4M, C
3
NaHCO
= 0 D. C
2 3
Na CO
= 0, M, C
3
NaHCO
= 0,40M
12: Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lợng là 32g. X tan hết trong nớc cho ra 6,72 l khí H
2
(đktc). Tính khối lợng
Na và Ba có trong hỗn hợp X.
A. 4,6g Na, 27,4g Ba B. 3,2g Na, 28,8g Ba C. 2,3g Na, 29,7g Ba D. 2,7g Na, 29,3g Ba
13. D y nào sau đây xếp theo chiều giảm dần bán kính của các ion?ã
A. S
2-
; Cl
-
; K

15: D y nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán của các ion?A. Oã
2-
; F
-
; Na
+
; Mg
2+
; Al
3+

B. Na
+
; O
2-
; Al
3+
; F
-
; Mg
2+
C. Al
3+
; Mg
2+
; Na
+
; F
-
; O

3
+ 2H
2
O 4Ag + O
2
+ 4HNO
3
D. 2NaCl + 2H
2
O H
2
+ Cl
2
+ 2NaOH( có mn)
19: Muốn điều chế Na, Hiện nay ngời ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A. CO + Na
2
O(t
0
) 2Na + CO
2
B. 4NaOH (điện phân nóng chảy) 4Na + 2H
2
O + O
2
C. 2NaCl (điện phân nóng chảy) 2Na + Cl
2
D. B và C đều đúng
20: Hiện tợng nào đ xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSOã
4

A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
25:Những ng/tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo trình tự tăng dần của đại lợng nào?
A. Nguyên tử khối B. Bán kính nguyên tử C. Điện tích hạt nhân của nguyên tử D. Số oxi hoá
26: Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên? A. Au B. Na C. Ne D, Ag
27: Cho a mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu đợc có giá trị pH là bao nhiêu?
A. Không xác định B. > 7 C. < 7 D. = 7
28: Cho 0,001 mol NH
4
Cl vào 100 ml dd NaOH có pH = 12 và đun sôi sau đó làm nguội, thêm vào một ít
phenolphtalein, dd thu đợc có màu gì? A. xanh B. hồng C. trắng D. không màu
29: Thể tích H
2
sinh ra khi điện phân dd chứa cùng một lợng NaCl có màng ngăn(1)và không có màng ngăn(2) là:
A. bằng nhau B. (2) gấp đôi (1) C. (1) gấp đôi (2) D. không xác định
30: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. CO
2
+ NaOH d B. NO
2
+ NaOH d C. Fe
3
O
4
+ HCl d D. Ca(HCO
3
)
2
+ NaOH d

33: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO
3
, MgCO
3
, Al
2
O
3
đợc chất rắn X và khí Y. Hoà tan chất rắn X trong nớc đợc
dd Z và kết tủa E. sục khí Y d vào dd Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E trong NaOH d thấy tan một phần đợc dd
G
33.1: chất rắn X là hỗn hợp gồm: a.BaO, MgO, Al
2
O
3
b. BaCO
3
, MgO, Al
2
O
3
c. BaCO
3
, MgCO
3
, Al
2
O
3
d. Ba, Mg, Al

3
d. BaCO
3
và MgCO
3
33.5: trong dd G chứa: a.NaOH b. NaOH và NaAlO
2
c. NaAlO
2
d. Ba(OH)
2
và NaOH
34: Trộn 150ml dd Na
2
CO
3
1M và K
2
CO
3
0,5M với 250ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO
2
sinh ra ở đktc bằng bao
nhiêu lít? A. 2,52 lít B. 5,04 lít C. 3,36 lít D. 5,06 lít
35: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K
2
CO
3
vào dd chứa 0,03mol HCl. Thể tích khí CO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status