Mức độ ảnh hưởng của những khía cạnh thẻ điểm cân bằng đến hiệu quả hoạt động ở các doanh nghiệp sản xuất tại miền nam việt nam - Pdf 41

LỜI CẢM ƠN.
Tác giả xin chân thành gửi lời cảm ơn đến PGS. TS. Phan Đức Dũng, người
đã hướng dẫn tác giả chọn đề tài và tận tình góp ý chỉnh sửa trong suốt quá trình thực
hiện luận văn.
Tác giả xin chân thành cảm ơn tâ ̣p thể giảng viên khoa Sau Đa ̣i ho ̣c của trường
Đa ̣i ho ̣c La ̣c Hồ ng đã da ̣y dỗ và truyề n đa ̣t cho tác giả những kiế n thức quý báu làm
nề n tảng cho viê ̣c thực hiê ̣n luâ ̣n văn.
Tác giả xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình là nguồn động viên trong suốt
quá trình học tập và hoàn thành luận văn.
Tác giả xin chân thành cám ơn tất cả bạn bè, đồng nghiệp và những anh chị đã
giúp tác giả trả lời bảng câu hỏi khảo sát làm nguồn dữ liệu cho việc phân tích kết
quả nghiên cứu của luận văn.


LỜI CAM ĐOAN.
Tôi xin cam đoan luâ ̣n văn “Mức độ ảnh hưởng của những khía cạnh thẻ
điểm cân bằng (Balance Scorecard - BSC) đến hiệu quả hoạt động ở các doanh
nghiệp sản xuất tại miền Nam Việt Nam” là công triǹ h nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liê ̣u trong đề tài này đươ ̣c thu thâ ̣p và xử lý mô ̣t cách trung thực. Kế t
quả nghiên cứu đươ ̣c triǹ h bày trong luâ ̣n văn này không sao chép từ bấ t cứ luâ ̣n văn
nào khác và cũng chưa đươ ̣c trình bày hay công bố ở bấ t kỳ công trình nghiên cứu
nào trước đây.
Đồ ng Nai, ngày ……tháng….. năm 2016.
Tác giả luâ ̣n văn.

Nguyễn Mai Nhung.


TÓM TẮT LUẬN VĂN
Thẻ điể m cân bằ ng (Balance Scorecard - BSC) do Robert S. Kaplan và David
P. Norton đề xuấ t và phát triể n những năm đầ u thâ ̣p niên 90 thế kỷ 20 giúp các doanh


chuẩ n của quy trình nghiên cứu đinh
̣ lươ ̣ng trong kinh doanh. Cách thức cho ̣n mẫu,
thố ng kê mẫu, đo lường đô ̣ tin câ ̣y, kiể m đinh
̣ KMO trong phân tích nhân tố khám
phá, đánh giá mức đô ̣ tương quan các biế n, xây dựng mô hình hồ i quy. Bên ca ̣nh viê ̣c
áp du ̣ng thực tiễn của BSC ta ̣i các doanh nghiê ̣p ở Viê ̣t Nam tác giả đã xây dựng mô
hình nghiên cứu ban đầ u từ đó tiế n hành thiế t kế nghiên cứu. Tác giả đã xây dựng
đươ ̣c mô hiǹ h nghiên cứu ban đầ u sẽ bao gồ m các nhân tố liên quan đế n tài chin
́ h,
khách hàng, quy trình nô ̣i bô ̣, ho ̣c hỏi và phát triể n là các nhân tố chủ yế u ảnh hưởng
đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng của doanh nghiê ̣p. Điể m cuố i cùng của chương 02 là tác giả
đã đưa ra giả thiế t: Nế u muố n tăng hiê ̣u quả doanh nghiê ̣p mô ̣t giá tri ̣ thì tài chin
́ h,
khách hàng, quy trình nô ̣i bô ̣, ho ̣c hỏi và phát triể n cũng phải tăng mô ̣t giá tri hay
nói
̣
cách khác nhân tố liên quan đế n tài chin
́ h, khách hàng, quy triǹ h nô ̣i bô ̣, ho ̣c hỏi và
phát triể n tác đô ̣ng cùng chiề u đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng của doanh nghiê ̣p.
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu.
Trong chương 03, tác giả đã đưa ra quy trin
̀ h nghiên cứu gồ m những bước cu ̣
thể . Cách thức cho ̣n mẫu. Công cu ̣ và các bước hình thành bảng câu hỏi khảo sát. Xây
dựng thang đo ra sao, cách thức kiể m tra các kế t quả sau khi phân tích dữ liê ̣u bằ ng
phầ n mề m SPSS 22.0 như thế nào? Kiể m đinh
̣ đô ̣ tin câ ̣y, phân tích nhân tố EFA, ma
trâ ̣n hê ̣ số tương quan và phân tić h mô hình hồ i quy bô ̣i làm tiề n đề cho viê ̣c thực
hiê ̣n chương tiế p theo.
Quy triǹ h nghiên cứu đươ ̣c thực hiê ̣n theo 09 bước: Xác đinh

chin
́ h thức vẫn là 05 biế n quan sát liên quan đế n hiệu quả hoạt động đươ ̣c ký hiê ̣u từ
E1 đế n E5.
Từ kế t quả của quá trình khảo sát thử, bảng câu hỏi chính thức đươ ̣c hình thành
với 32 biế n quan sát trong đó các nhân tố liên quan đế n tài chính là 05 biế n quan sát,
các nhân tố liên quan đế n khách hàng là 07 biế n quan sát, các nhân tố liên quan đế n
quy trình nô ̣i bô ̣ là 05 biế n quan sát, các nhân tố liên quan đế n quy triǹ h ho ̣c hỏi và
phát triể n là 10 biế n quan sát, các nhân tố liên quan đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng là 05 biế n
quan sát.
Chương 4: Phân tích số liê ̣u.
Tác giả đã diễn giải các kế t quả nghiên cứu thông qua viê ̣c xử lý, phân tić h dữ
liê ̣u thu thâ ̣p đươ ̣c. Kế t quả phân tích bao gồ m: Kế t quả hình thành bảng câu hỏi chính
thức; kế t quả thố ng kê: số Mode, trung vi,̣ trung bin
̀ h, khoảng biế n thiên, phương sai,
đô ̣ lê ̣ch chuẩ n; Kiể m đinh
̣ đô ̣ tin câ ̣y Cronbach’s Alpha từng nhân tố liên quan đề u
lớn hơn 0.6 và những biế n có Cronbach’s Alpha < 0.3 sẽ bi ̣ loa ̣i khỏi thang đo và
không đươ ̣c dùng để thực hiê ̣n phân tić h nhân tố . Phân tić h nhân tố EFA là kiể m tra
xem liê ̣u các biế n quan sát có thể đươ ̣c rút trích thành mô ̣t số nhân tố it́ hơn để xem
xét hay không. Điề u kiê ̣n để phân tić h EFA là hê ̣ số KMO càng lớn thì càng tố t vì
phầ n chung giữa các biế n càng lớn, kế t quả ma trâ ̣n nhân tố xoay hiǹ h thành 01 biế n
phu ̣ thuô ̣c và 07 biế n đô ̣c lâ ̣p; Mô hình hồ i quy bô ̣i xảy ra hiê ̣n tươ ̣ng đa cô ̣ng tuyế n


nên mô ̣t biế n đô ̣c lâ ̣p đã bi loa
̣ ̣i. Kế t quả mô hình còn la ̣i 01 biế n phu ̣ thuô ̣c và 06 biế n
đô ̣c lâ ̣p.
Mô hình nghiên cứu của tác giả đươ ̣c viế t la ̣i như sau: Y = 0.317𝑋1 + 0.228𝑋2
+ 0.189𝑋3 + 0.106𝑋4 + 0.050𝑋5 + 0.047𝑋6 . Phương trình hồ i quy bô ̣i giúp kế t luâ ̣n
rằ ng hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng của doanh nghiê ̣p phu ̣ thuô ̣c vào 06 nhân tố chin

Xây dựng mô hình bằ ng phương pháp hồ i quy tiế p tu ̣c loa ̣i mô ̣t nhân tố mới với mong


muốn mức đô ̣ phù hơ ̣p của mô hiǹ h tố t hơn. Trong đó, nhân tố tuyể n du ̣ng – hoa ̣ch
đinh
̣ – duy trì có mức đô ̣ ảnh hưởng ma ̣nh nhấ t là 0.317, kế tiế p là nhân tố đào ta ̣o vì
sự thành công là 0.228, nhân tố cung ứng xuấ t sắ c đứng thứ ba với mức đô ̣ ảnh hưởng
là 0.189, quy trình sản xuấ t là nhân tố có đô ̣ ảnh hưởng 0.106 đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng,
hai nhân tố còn la ̣i là năng suấ t sản xuấ t và dẫn đầ u về sản phẩ m có mức tác đô ̣ng
0.050 và 0.047. Tác giả xây dựng bảng thang đo và đưa ra các kiế n nghi da
̣ ̀ nh cho các
doanh nghiê ̣p trên cơ sở kế t quả nghiên cứu và cuố i cùng là mă ̣t ha ̣n chế còn tồ n ta ̣i
trong đề tài.


MỤC LỤC.
Trang phụ bìa.
Lời cảm ơn.
Lời cam đoan.
Tóm tắt luận văn.
Mục lục.
Danh mục các chữ viết tắt.
Danh mục các bảng.
Danh mục các hình vẽ.
Chương 1: Mở đầ u ................................................................................................ 1
1.1.

Đă ̣t vấ n đề ................................................................................................... 1

1.2.

Tổ ng quan về thẻ điể m cân bằ ng - Balance Scorecard (BSC) ......................... 9

2.1.1. Nguồ n gố c của thẻ điể m cân bằ ng ............................................................... 9
2.1.2. Các khiá ca ̣nh của thẻ điể m cân bằ ng ........................................................ 14
2.1.2.1.

Khiá ca ̣nh tài chin
́ h............................................................................ 14

2.1.2.2.

Khía ca ̣nh khách hàng ....................................................................... 15

2.1.2.3.

Khiá ca ̣nh quy triǹ h nô ̣i bô ................................................................
16
̣

2.1.2.4.

Khía ca ̣nh ho ̣c hỏi và phát triể n ........................................................ 18

2.1.3. Cấ u trúc thẻ điể m cân bằ ng........................................................................ 18
2.1.4. Vai trò của thẻ điể m cân bằ ng ................................................................... 19


2.1.4.1.

Làm rõ và hiể u đươ ̣c tầ m nhiǹ chiế n lươ ̣c của công ty ..................... 20


2.4.1. Hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng sản xuấ t kinh doanh ................................................... 30
2.4.2. Các nhân tố ảnh hưởng đế n hiê ̣u quả kinh doanh ...................................... 31

2.5.

2.4.2.1.

Những nhân tố thuộc môi trường vĩ mô ............................................ 31

2.4.2.2.

Những nhân tố thuộc môi trường vi mô ............................................ 32

Mô ̣t số chỉ tiêu đánh giá hiê ̣u quả sản xuấ t kinh doanh ................................. 33

2.5.1. Chỉ tiêu khả năng sinh lời .......................................................................... 33
2.5.2. Nhóm chỉ tiêu đánh giá khả năng thanh toán ............................................ 33
2.5.3. Nhóm chỉ tiêu phân tić h cơ cấ u nguồ n vố n, khả năng vay và trả nơ .........
33
̣
2.5.4. Nhóm chỉ tiêu phân tić h khả năng quản lý tài sản và năng lực hoa ̣t đô ̣ng 36
2.5.5. Nhóm chỉ tiêu khác .................................................................................... 36
2.6.

Mô ̣t số khái niê ̣m liên quan đế n doanh nghiê ̣p sản xuấ t ................................ 37

2.6.1. Doanh nghiê ̣p ............................................................................................. 37
2.6.2. Doanh nghiê ̣p sản xuấ t ............................................................................... 37
2.6.3. Đă ̣c điể m của chi phí trong doanh nghiê ̣p .............................................. 38

Quy trình nghiên cứu ..................................................................................... 46

3.2.

Cho ̣n mẫu ....................................................................................................... 47

3.3.

Các giai đoa ̣n thiế t kế bảng câu hỏi ............................................................... 47

3.4.

Kết quả hình thành bảng câu hỏi .................................................................... 47

3.5.

Kỹ thuâ ̣t phân tích dữ liê ̣u thố ng kê ............................................................... 57

Kế t luâ ̣n chương 3 ................................................................................................... 59
Chương 4: Phân tích số liêụ ................................................................................... 61
4.1.

Kế t quả thố ng kê ............................................................................................ 61

4.2.

Kế t quả kiể m đinh
̣ đô ̣ tin câ ̣y ......................................................................... 62

4.3.


Ha ̣n chế .......................................................................................................... 96

Kế t luâ ̣n chương 5 ................................................................................................... 97
Danh mu ̣c tài liê ̣u tham khảo.
Phụ lục.


DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ VIẾT TẮT
Từ viết tắt

Nghĩa tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

A/C

Anh chi ̣

ABC

Xác đinh
̣ chi phí dựa vào hoa ̣t đô ̣ng

ATLĐ

An toàn lao đô ̣ng

BP


EPS

Thu nhâ ̣p trên cổ phiế u

HTK

Hàng tồ n kho

KD

Kinh doanh

KH

Khách hàng

KMO

Kaiser-Meyer-Olkin.

KPI

Key Performance Indicator.

Thước đo hiệu quả trọng yếu.

KSI

Dự án tro ̣ng tâm



Bộ phận định giá.

ROA

Return on Assets.

Tỷ suất sinh lợi trên tài sản.

ROE

Return on Equity

Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu

ROS

Khả năng sinh lời so với doanh thu

SP

Sản phẩ m

SWOT

Strengths- Weaknesses - Opportunities -

Điể m ma ̣nh – Điể m yế u – Cơ hô ̣i – Thách

Threats

lần thứ nhất ............................................................................................... 52
Bảng 3.8: Bảng các nhân tố liên quan đế n quy trin
̀ h nô ̣i bô ̣. .................................... 52
Bảng 3.9: Kết quả kiểm định độ tin cậy các nhân tố liên quan đến học hỏi và phát
triển lần thứ nhất ........................................................................................ 53
Bảng 3.10: Bảng các nhân tố liên quan đế n ho ̣c hỏi và phát triể n. ........................... 54
Bảng 3.11: Kết quả kiểm định độ tin cậy các nhân tố liên quan đến hiệu quả hoạt
động lần thứ nhất ....................................................................................... 55
Bảng 3.12: Bảng các nhân tố liên quan đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng. ............................. 55
Bảng 3.13: Bảng câu hỏi chính thức ......................................................................... 57
Bảng 4.1: Kế t quả thố ng kê các biế n. ....................................................................... 61
Bảng 4.2: Kế t quả kiểm định độ tin cậy các nhân tố liên quan đến tài chính. .......... 62
Bảng 4.3: Kế t quả kiểm định độ tin cậy các nhân tố liên quan đến khách hàng. ..... 63
Bảng 4.4: Kế t quả kiểm định độ tin cậy các nhân tố liên quan đến quy trình nội
bộ................................................................................................................ 63


Bảng 4.5: Kế t quả kiểm định độ tin cậy các nhân tố liên quan đến học hỏi và
phát triển. ................................................................................................... 64
Bảng 4.6: Kế t quả kiểm định độ tin cậy các nhân tố liên quan đến hiệu quả hoạt động.
.................................................................................................................... 65
Bảng 4.7: Kế t quả kiể m đinh
̣ đô ̣ tin câ ̣y – Cronbach’s Alpha .................................. 65
Bảng 4.8: Kế t quả phân tích nhân tố khám phá và phương sai trích của nhân tố liên
quan đến tài chính ...................................................................................... 66
Bảng 4.9: Ma trận nhân tố liên quan đến tài chính ................................................... 66
Bảng 4.10: Kế t quả phân tích nhân tố khám phá và phương sai trích của nhân tố liên
quan đến khách hàng.................................................................................. 68
Bảng 4.11: Ma trận nhân tố liên quan đến khách hàng ............................................. 68
Bảng 4.12: Kế t quả phân tích nhân tố khám phá và phương sai trích của nhân tố liên

Hình 2.4: Các mu ̣c tiêu trong khía ca ̣nh khách hàng. ............................................... 16
Hình 2.5: Các quy trình nô ̣i bô ̣. ................................................................................. 17
Hình 2.6: Cấ u trúc thẻ điể m cân bằ ng. ...................................................................... 19
Hình 2.7: Hê ̣ thố ng các đồ ng hồ đo lường các nguồ n lực đầ u vào, lô ̣ trình chiế n lươ ̣c,
vâ ̣n hành và kế t quả đầ u ra. ....................................................................................... 28
Hình 2.8: Mô hình nghiên cứu ban đầ u..................................................................... 44
Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu ................................................................................ 46
Hình 4.1: Sơ đồ điểm uốn của nhân tố liên quan đến tài chính ................................ 66
Hình 4.2: Sơ đồ điểm uốn của nhân tố liên quan đến khách hàng ............................ 68
Hình 4.3: Sơ đồ điểm uốn của nhân tố liên quan đến quy trình nội bộ .................... 70
Hình 4.4: Sơ đồ điểm uốn của nhân tố liên quan đến học hỏi và phát triển ............. 72
Hình 4.5: Sơ đồ điểm uốn của nhân tố liên quan đến hiệu quả hoạt động................ 74
Hình 4.6: Sơ đồ phân tán các nhân tố ....................................................................... 83
Hình 4.7: Sơ đồ phân phối phần dư .......................................................................... 84


1
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU.
1.1 Đă ̣t vấ n đề .
Hiê ̣n nay, viê ̣c đánh giá hiê ̣u quả thực thi chiế n lươ ̣c của mô ̣t doanh nghiê ̣p
nế u chỉ dựa trên chỉ số tài chính thì nó sẽ không phản ánh đươ ̣c mô ̣t cách toàn diê ̣n
và đầ y đủ, vì vâ ̣y nế u các nhà quản tri ̣muố n có đươ ̣c bức tranh chân thực về tổ chức
cầ n phải tìm ra công cu ̣ đánh giá hiê ̣u quả hơn. Cùng với các phương pháp quản lý
khác như quản lý theo mu ̣c tiêu (MBO), xác đinh
̣ chi phí dựa vào hoa ̣t đô ̣ng (ABC),
quản lý chấ t lươ ̣ng toàn diê ̣n (TQM), thẻ điể m cân bằ ng (BSC) giúp doanh nghiê ̣p đo
lường hiê ̣u quả công viê ̣c qua viê ̣c kế t hơ ̣p các chỉ tiêu tài chiń h và phi tài chính, giúp
các nhà quản lý có mô ̣t cái nhìn cân bằ ng hơn về toàn bô ̣ hoa ̣t đô ̣ng của tổ chức và có
thể đánh giá mô ̣t cách toàn diê ̣n mức đô ̣ hoàn thành và hiê ̣u quả của các chiế n lươ ̣c
kinh doanh.

Hiể u đươ ̣c các nhân tố nào ảnh hưởng đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng của doanh
nghiê ̣p sản xuấ t tại Miền Nam Việt Nam.

-

Nhận dạng các nhân tố ảnh hưởng đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng của doanh nghiê ̣p
sản xuấ t.

-

Đề xuấ t mô hình nghiên cứu các nhân tố của khía cạnh thẻ điểm cân bằng tác
đô ̣ng đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng của doanh nghiê ̣p sản xuấ t tại Miền Nam Việt
Nam.

1.3 Câu hỏi nghiên cứu:
-

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp sản
xuất tại Miền Nam Việt Nam?

-

Có mối quan hệ nào giữa các nhân tố tài chính, khách hàng, quy trình nội bộ,
học hỏi và phát triển hay không?

-

Những nhân tố này có tác động như thế nào đến hiệu quả hoạt động của các
doanh nghiệp sản xuất tại Miền Nam Việt Nam


̉ h và nghiên cứu chin
́ h thức.

-

Nghiên cứu đinh
̣ lượng: Bảng câu hỏi chiń h thức đươ ̣c sử du ̣ng theo thang đo
Likert 05 mức đô ̣ để đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng
của doanh nghiê ̣p sản xuấ t trên kiế n thức nề n là thẻ điể m cân bằ ng. Phân tić h
dữ liê ̣u thố ng kê trên phầ n mề m SPSS 22.0 để đưa ra mô hình hồ i quy, diễn
giải kế t hơ ̣p các kiế n thức chuyên ngành để đề xuấ t các giải pháp.

1.6 Ý nghiã thực tiễn của đề tài.
Về mă ̣t lý thuyế t, viê ̣c nghiên cứu thẻ điể m cân bằ ng sẽ cho tác giả hiể u rõ thế
nào là mu ̣c tiêu, tầ m nhiǹ , chiế n lươ ̣c, tác giả đươ ̣c cung cấ p những thông tin mới và
câ ̣p nhâ ̣t về mố i liên kế t giữ hê ̣ thố ng thẻ điể m cân bằ ng với hoa ̣t đô ̣ng của công ty,
tầ m quan tro ̣ng của viê ̣c quản lý chiế n lươ ̣c và xu hướng phát triể n mới.
Về thực tế , vâ ̣n du ̣ng thẻ điể m cân bằ ng cho phép các doanh nghiê ̣p thực thi
thành công những chiế n lươ ̣c kinh doanh theo mô ̣t quy trình. Nế u viê ̣c vâ ̣n du ̣ng mô ̣t
cách hiê ̣u quả, chiế n lươ ̣c mới sẽ giúp tổ chức nâng cao các kỹ năng của nhân viên,
phát triể n những quy trình sản xuấ t sản phẩ m mới, xây dựng lòng trung thành của
khách hàng và cuố i cùng là mang la ̣i kế t quả tài chin
́ h đô ̣t phá. Muốn vận dụng được
thẻ điểm cân bằng, cần phải hiểu những khía cạnh của thẻ điểm cân bằng và mức độ
ảnh hưởng của thẻ điểm cân bằng đến hiệu quả của doanh nghiệp sản xuất tại Miền
Nam Việt Nam.
1.7 Các đề tài nghiên cứu liên quan.
Tác giả đã tham khảo mô ̣t số luâ ̣n văn Tha ̣c si ̃ kinh tế với các đề tài liên quan
đế n thẻ điể m cân bằ ng trong các liñ h vực kinh doanh khác nhau. Mỗi đề tài đề u có ý
kiế n riêng về công tác xây dựng, áp du ̣ng và vâ ̣n du ̣ng BSC vào từng doanh nghiê ̣p,

tri ân khách hàng nhằ m tăng lươ ̣ng khách hàng và thiế t lâ ̣p mố i quan hê ̣ thân
thiế t với khách hàng. Xây dựng nguồ n khách hàng tương lai bằ ng cách tài trơ ̣
cho sinh viên và hỗ trơ ̣ các chương trin
̀ h giảng da ̣y.

-

Về quy trình nội bộ: Thiế t kế các phầ n mề m dành cho chuyên ngành. Rà soát
la ̣i các quy triǹ h sản xuấ t, hỗ trơ ̣, bảo hành. Liên tu ̣c cải tiế n và hoàn thiê ̣n bô ̣
máy tổ chức. Phát triể n các chương trình hoa ̣t đô ̣ng xã hô ̣i.

-

Về mặt học hỏi và phát triể n: Nâng cao kỹ năng quản lý cho nhà lañ h đa ̣o bằ ng
viê ̣c tham gia các chương trin
̀ h đào ta ̣o. Mở các lớp về kỹ thuâ ̣t chuyên môn,
kỹ năng mề m và tổ chức thi nâng bâ ̣c cho nhân viên. Nâng cao cơ sở thiế t thi ̣
ha ̣ tầ ng, phát triể n sử du ̣ng phầ n mề m quản lý, nâng cao năng lực, khai thác
nguồ n lực công nghê ̣ thông tin. Tuy nhiên, đề tài chưa đo lường mức độ ảnh
hưởng những khía cạnh của thẻ điểm cân bằng để xác định được mức độ ảnh
hưởng của khách hàng đến chiến lược kinh doanh của công ty


5
Đề tài: “Phát triể n hê ̣ thố ng thẻ điể m cân bằ ng cho bộ phận kinh doanh may
xuấ t nhập khẩu Tổ ng công ty dê ̣t may Hoà Thọ”, của tác giả Nguyễn Quố c Viê ̣t,
(2008).
Đề tài đã phân tích đươ ̣c các yế u tố cầ n thiế t để xây dựng và áp du ̣ng hê ̣ thố ng
thẻ điể m cân bằ ng ta ̣i Tổ ng công ty Dê ̣t may Hoà Tho ̣, đã xây dựng đươ ̣c bản đồ
chiế n lươ ̣c cho bô ̣ phâ ̣n kinh doanh may xuấ t nhâ ̣p khẩ u cung cấ p mô ̣t cái nhin

bằ ng cách nâng cao sự hài lòng của nhân viên, khi đó hiê ̣u suấ t làm viê ̣c cũng
sẽ tăng lên. Khuyế n khić h nhân viên tham gia các lớp ho ̣c, tâ ̣p huấ n để nâng
cao kỹ năng. Tuy nhiên, tác giả đề tài chỉ dừng lại việc vận dụng các khía cạnh
của thẻ điểm cân bằng để phát triển bộ phận kinh doanh.

Đề tài: “Đánh giá thực trạng chiế n lược kinh doanh của Công ty Cổ Phầ n Ôtô Hà
Nội bằ ng mô hình Delta tích hợp với bản đồ chiế n lược và đề xuấ t chiế n lược kinh
doanh giai đoạn năm 2011-2015”, của tác giả Doañ Ngo ̣c Hải, (2011).


6
Kế t quả nghiên cứu của đề tài thể hiê ̣n Công ty Cổ Phầ n Ô tô Hà Nô ̣i chỉ mới
quan tâm đế n chiế n lươ ̣c về mă ̣t hình thức, mà chưa thực sự quan tâm đầ y đủ đế n
quản tri ̣ chiế n lươ ̣c và chưa đươ ̣c đầ u tư thić h đáng. Điề u này dẫn đế n viê ̣c công ty
không thể duy trì sự thành công trong hiê ̣n ta ̣i và trong điề u kiê ̣n môi trường kinh
doanh thay đổ i. Kế t quả nghiên của của đề tài giúp cho các nhà quản lý vi ̃ mô nhìn
nhâ ̣n ra những vấ n đề ha ̣n chế trong các doanh nghiê ̣p vừa và nhỏ nói chung và doanh
nghiê ̣p sản xuấ t ô tô nói riêng, từ đó để có những chiń h sách khuyế n khić h, đào ta ̣o
cho lañ h đa ̣o doanh nghiê ̣p về quản tri ̣chiế n lươ ̣c kinh doanh từ đó ta ̣o nên nề n tảng
vững chắ c cho thành công.
Từ kế t quả nghiên cứu, đề tài đã xây dựng bản đồ chiế n lươ ̣c cho công ty với
các mu ̣c tiêu cu ̣ thể như sau:
-

Về mặt tài chính: Thông qua cắ t giảm chi phí gián tiế p, sử du ̣ng hiê ̣u quả nguồ n
lực hiê ̣n ta ̣i để cải thiê ̣n nâng suấ t.

-

Về mặt khách hàng: Phân nhóm khách hàng để có thể chăm sóc tố t hơn. Xây

công ty, thiế t lâ ̣p đươ ̣c bảng danh mu ̣c các mu ̣c tiêu, chỉ tiêu đo lường cho các phương
diê ̣n về thiế t lâ ̣p các kế hoa ̣ch thực hiê ̣n chiế n lươ ̣c mu ̣c tiêu. Thông qua mô ̣t loa ̣t các
mố i quan hê ̣ nhân quả đã nêu trong bản đồ chiế n lươ ̣c công ty đã nhâ ̣n thấ y đươ ̣c các
điể m ma ̣nh, điể m yế u và nguyên nhân ta ̣o ra các điể m yế u đó. Đồ ng thời viê ̣c ứng
du ̣ng các thước đo trong BSC đã giúp công ty đánh giá đươ ̣c hiê ̣u quả thực thi chiế n
lươ ̣c của mình, đánh giá kế t quả làm viê ̣c của từng cá nhân, bô ̣ phâ ̣n, phòng ban để
có chế đô ̣ khen thưởng kip̣ thời và chin
́ h xác. Đề tài chủ yếu nhằm xây dựng hệ thống
thẻ điểm cân bằng để đánh giá hoạt động kinh doanh của công ty xuất nhập khẩu
thuố c lá Tp. Hồ Chí Minh, nhưng chưa đo lường được mức độ ảnh hưởng của từng
khía cạnh của thẻ điểm cân bằng để có cơ sở khoa học hơn trong việc đánh giá hoạt
động kinh doanh của công ty.
Nhiǹ chung, các đề tài trên đã đi vào vấ n đề xây dựng hê ̣ thố ng thẻ điể m, bản
đồ chiế n lươ ̣c, áp du ̣ng BSC vào từng môi trường kinh doanh cu ̣ thể để giúp doanh
nghiê ̣p nhâ ̣n thấ y rõ những điể m ma ̣nh để phát triể n và kip̣ thời điề u tiế t và khắ c phu ̣c
các điể m yế u. Do đó, tác giả nhâ ̣n thấ y các đề tài nghiên cứu trên đề u có chung mu ̣c
tiêu đó là làm sao để tình hình hoa ̣t đô ̣ng kinh doanh của doanh nghiê ̣p ngày càng
phát triể n.
1.8 Kế t cấ u của đề tài.
Bố cu ̣c của luâ ̣n văn gồ m 05 chương với cấ u trúc như sau:
 Chương 1: Mở đầ u
Giới thiê ̣u tổ ng quan về vấ n đề nghiên cứu, mu ̣c tiêu, câu hỏi nghiên cứu, đố i
tươ ̣ng và pha ̣m vi nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu và ý nghiã thực tiễn của đề
tài.
 Chương 2: Cơ sở lý thuyế t.
-

Tổ ng quan về thẻ điể m cân bằ ng (Balance Scorecard - BSC) và hiê ̣u quả hoa ̣t
đô ̣ng. Tìm hiể u về các nhân tố của thẻ điể m cân bằ ng ảnh hưởng như thế nào
đế n hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng.

-

Kế t luâ ̣n về vấ n đề nghiên cứu.

-

Đưa ra các kiế n nghi ̣với các giải pháp dựa trên kết quả của mô hình.


9
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1 Tổ ng quan về thẻ điể m cân bằ ng - Balance Scorecard (BSC).
2.1.1 Nguồ n gố c của thẻ điể m cân bằ ng.
Theo S. Kaplan và David Norton (1992): Thẻ điể m cân bằ ng (Balance
Scorecard – BSC, là mô ̣t tâ ̣p hơ ̣p các thước đo hiê ̣u suấ t (để đánh giá kế t quả hoàn
thành công viê ̣c) bắ t nguồ n từ chiế n lươ ̣c của tổ chức, thể hiê ̣n thông qua mô ̣t hê ̣
thố ng thẻ điể m đươ ̣c phân tầ ng tới các cấ p đô ̣ và cá nhân.
Khái niê ̣m thẻ điể m cân bằ ng đươ ̣c giới thiê ̣u lầ n đầ u tiên vào năm 1992 bởi
hai Giáo sư Đa ̣i ho ̣c Harvard là Robert S. Kaplan và David Norton với mu ̣c đić h là
thúc đẩ y và đo lường hiê ̣u quả hoa ̣t đô ̣ng của các đơn vi ̣ kinh doanh. Mỗi thẻ điể m
gồ m 4 khía ca ̣nh, bao gồ m: tài chin
́ h, khách hàng, quy trin
̀ h nô ̣i bô ̣ và ho ̣c hỏi và phát
triể n. Trong mỗ i khía ca ̣nh la ̣i bao gồ m nhiề u thước đo hiê ̣u suấ t, chúng vừa là công
cu ̣ đánh giá, truyề n đa ̣t kế t quả công tác vừa là công cu ̣ dẫn dắ t hiê ̣u suấ t, thu hút nỗ
lực từ nhân viên đế n giám đố c để từ đó thực thi thành công chiế n lươ ̣c. BSC nhanh
chóng đươ ̣c hàng ngàn doanh nghiê ̣p, các cơ quan chiń h phủ, các tổ chức phi lơ ̣i
nhuâ ̣n khắ p nơi trên thế giới áp du ̣ng trong đó có Viê ̣t Nam. Gầ n 20 năm sau, trong
kế t quả khảo sát toàn cầ u về công cu ̣ quản lý năm 2011 do hañ g tư vấ n Bain công bố ,
thẻ điể m cân bằ ng – BSC đã lo ̣t vào top 10 công cu ̣ quản lý đươ ̣c sử du ̣ng rô ̣ng raĩ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status