CHTNKQ - quoc hoc hue - DS - goc cung lượng giác - Pdf 41

Các câu hỏi trắc nghiệm này tôi lấy từ nhiều nguồn trên mạng của tỉnh thừa thiên huế xin mạn
phép các tác giả để tôi đa tài liệu này lên diễn đàn để chia sẻ với mọi ngời
CU HI TRC NGHIM
CHNG VI: GểC V CUNG LNG GIC
(i s nõng cao 10)
Cõu 1: Cho gúc x tho 0
0
<x<90
0
. Trong cỏc mnh sau, mnh no sai:
A. sinx>0 B. cosx<0 C. tanx>0 D. cotx>0
Cõu 2: Cho gúc x tho 90
0
<x<180
0
. Trong cỏc mnh sau, mnh no ỳng:
A. cosx<0 B. sinx<0 C. tanx>0 D. cotx>0
Cõu 3: Trong cỏc mnh sau, mnh no sai:
A. sin90
0
>sin180
0
B. sin90
0
13>sin90
0
14 C. tan45
0
>tan46
0
D. cot128

0
bng:
A. a
2
+ b
2
B. a
2
b
2
C. a
2
c
2
D. b
2
+ c
2
Cõu 7: Giỏ tr ca biu thc S = 3 sin
2
90
0
+ 2cos
2
60
0
3tan
2
45
0

2
x , bit cosx =1/2. Giỏ tr ca P bng:
A. 7/4 B. 1/4 C. 7 D. 13/4
Cõu 10: Trong cỏc mnh sau, mnh no sai:
A. (sinx + cosx)
2
= 1 + 2sinxcosx B. (sinx cosx)
2
= 1 2sinxcosx
C. sin
4
x + cos
4
x = 1 2sin
2
xcos
2
x D. sin
6
x + cos
6
x = 1 sin
2
xcos
2
x
Cõu 11: Giỏ tr ca biu thc S = cos
2
12
0

bng:
A. 1 B. 0 C. 2 D. 4
Cõu 13: Rỳt gn biu thc S = cos(90
0
x)sin(180
0
x) sin(90
0
x)cos(180
0
x), ta c kt qu:
A. S = 1 B. S = 0 C. S = sin
2
x cos
2
x D. S = 2sinxcosx
Cõu 14: Cho T = cos
2
(/14) + cos
2
(6/14). Khi ú, khng nh no sau õy ỳng:
A. T=1 B. T=2cos
2
(/14) C. T=0 D. T=2cos
2
(6/14)
Cõu 15: Nu 0
0
<x<180
0

4
x x x
π
 
− = +
 ÷
 
3)
cos sin 2 sin
4
x x x
π
 
− = −
 ÷
 
4)
cos sin 2 sin
4
x x x
π
 
− = −
 ÷
 
A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn
Câu 18: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây không là đồng nhất thức?
1) cos3α = –4cos
3
α +3cosα 2) cos3α = 3cos

±
Câu 21: Giá trị của biểu thức tan9
0
–tan27
0
–tan63
0
+tan81
0
bằng:
A. 0,5 B.
2
C. 2 D. 4
Câu 22: Kết quả đơn giản của biểu thức
2
sin tan
1
cos +1
α α
α
+
 
+
 ÷
 
bằng:
A. 2 B. 1 + tanα C. 1/cos
2
α D. 1/sin
2

r s+
D.
2 2
2 2
r s
r s

+
Câu 25: Trên hình vẽ, góc PRQ là một góc vuông, PS=SR=1cm; QR=2cm. Giá trị của tanα là:
A. 1/2 B. 1/3
C.
1
5
D. tan22
0
30’
2
1
1
α
S
P
Q R
Câu 26: Giá trị của tan30
0
+ tan40
0
+ tan50
0
+ tan60

Câu 28: (cotα + tanα)
2
bằng:
A.
2 2
1
sin cos
α α
B. cot
2
α + tan
2
α–2 C.
2 2
1 1
sin cos
α α

D. cot
2
α – tan
2
α+2
Câu 29: Cho cos12
0
= sin18
0
+ sinα
0
, giá trị dương nhỏ nhất của α là:

x

+
C.
2
1x
x

D.
2
1x −
Câu 33: Giá trị nhỏ nhất của
sin 3 cos
2 2
a a

đạt được khi a bằng:
A. –180
0
B. 60
0
C. 120
0
D. Một đáp án khác
Câu 34: Cho x = cos36
0
– cos72
0
. Vậy x bằng:
A. 1/3 B. 1/2 C.

3
C.
3
D. 1/2
Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng L
1
, L
2
lần lượt có phương trình: y = mx và y = nx. Biết L
1
tạo với
trục hoành một góc gấp hai góc mà L
2
tạo với trục hoành (góc được đo ngược chiều quay kim đồng hồ) bắt đầu từ nửa
trục dương của Ox) và hệ số góc của L
1
gấp bốn lần hệ số góc của L
2
. Nếu L
1
không nằm ngang, thế thì tích m.n bằng:
A.
2
2
B. –
2
2
C. 2 D. –2
Câu 40: Trong hành lang hẹp bề rộng là w, một thang có độ dài a dựng dựa tường, chân thang đặt tại điểm P giữa hai
vách. Đầu thang dựa vào điểm Q cách mặt đất một khoảng k, thang hợp với mặt đất một góc 45

A. pq B. 1/(pq) C. p/q
2
D. q/p
2
Câu 43: Nếu sin2xsin3x = cos2xcos3x thì một giá trị của x là:
A. 18
0
B. 30
0
C. 36
0
D. 45
0
Câu 44:
0 0
0 0
sin10 sin 20
cos10 cos 20
+
+
bằng:
A. tan10
0
+tan20
0
B. tan30
0
C. (tan10
0
+tan20

 ÷

 
thì
2
1
cos
f
α
 
 ÷
 
bằng:
A. sin
2
α B. cos
2
α C. tan
2
α D. 1/sin
2
α
Câu 50: Giá trị lớn nhất của 6cos
2
x+6sinx–2 là:
A. 10 B. 4 C. 11/2 D. 3/2
ĐÁP ÁN
1B 2A 3C 4D 5B 6C 7B 8D 9D 10D
11C 12C 13A 14B 15A 16B 17B 18C 19C 20D
21D 22C 23C 24D 25B 26D 27D 28A 29A 30C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status